wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thực vật 4

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

thân dưới đất gồm các loại thân nào

a)

thân rễ, thân hành

b)

thân rễ, thân củ, thân hành

2.

thân nào thuộc loại thân cứng

a)

thân cột

b)

thân rễ

c)

thân hành

d)

thân củ

3.

cây nào sau đây thuộc loại thân bò

a)

cây rau má

b)

hành

c)

cau

d)

gừng

4.

cây giềng có thân cây thuộc loại

a)

thân rễ

b)

thân hành

c)

thân leo

d)

thân củ

5.

tầng phát sinh ngoài của cây lớp ngọc lan nằm ở vị trí nào

a)

nằm giữa lớp bần và lớp vỏ lục

b)

từ biểu bì đến trụ bì

6.

hai cây nào dưới đây có thân leo

a)

kim ngân, lạc tiên

b)

rau má, sài đất

7.

thân rạ thuộc loại thân

a)

thân bò

b)

thân đứng

c)

thân leo

8.

thân cây dai mọc nằm ngang dưới đất trông như rễ, lá biến đổi thành vảy khô là

a)

thân bò

b)

thân hành

c)

thân củ

d)

thân rễ

9.

trong cấu tạo cấp 2 của thân cây, tầng sinh bần sinh ra

a)

bần và lục bi

b)

bần à libe

10.

su hào loại thân nào

a)

củ

b)

rễ

c)

d)

hành

11.

cây gừng thuộc loại thân nòa

a)

thân hành

b)

thân rễ

c)

thân củ

d)

thân bò

12.

thân rất ngắn mặt dưới mang rễ xung quanh mang nhiều lá biến đổi thành vảy mong nước chứa nhiều chất dự chữ

a)

thân hành

b)

thân rễ

c)

thân củ

13.

thân phồng to lên vì trong có chất dự trữ là

a)

thân củ

b)

thân rễ

c)

thân hành

14.

cây thiên niên kiện thuộc thân

a)

leo

b)

rễ

c)

d)

củ

15.

cây dâu tây thuôc loại thân

a)

rễ

b)

leo

c)

củ

d)

16.

loại nào duwoisi đây KHÔNG thuôc loại mô nâng đỡ

a)

mạch gỗ

b)

mô cứng

c)

mô dày phiến

d)

mô dày góc

17.

cây mồng tơi có thân thuộc loại thân

a)

thân tự quấn

b)

thân leo bằng tua quấn

c)

thân leo nhờ rễ bám

18.

cây có thân leo tua cuốn

a)

cây bí ngô

b)

mơ lông

c)

mồng tơi

d)

cầu đằng

19.

cây nào sau đây có thân leo bằng rễ bám

a)

mơ lông

b)

trầu không

c)

rau má

d)

tơ hồng

20.

cây nào dưới đây có thân leo bằng các móc

a)

trầu không

b)

lạc tiên

c)

bí ngô

d)

cầu đằng

21.

cây nào sau đây có lá và quả giúp ngủ ngon

a)

lạc tiên

b)

tầm gửi

c)

mồng tơi

d)

cầu đằng

22.

thân cây lạc tiên thuộc loại thân nào

a)

thân tự quấn

b)

thân leo nhờ rễ bám

c)

thân leo bằng tua quấn

23.

thân rễ và rễ khác nhau ở chỗ thân rễ có lá biến đổi thành

a)

vảy mọng nước

b)

vảy khô

c)

lá bắc

24.

thân nào sau đây không phải thân địa sinh

a)

b)

rễ

c)

hành

d)

củ

25.

ở thân cây lớp hành loại mô nào có vai trof nâng đỡ

a)

mô dày

b)

mô cứng

c)

mô giậu

d)

libe và gỗ

26.

cây có thân thuộc loại thân hành

a)

lúa

b)

bách hợp

c)

nghệ

d)

trầu không

27.

phần lồi ra ở phía gốc cây để tăng cường độ vững chắc cho cây goi là

a)

thân chính

b)

chồi

c)

bạnh gốc

d)

cành

28.

hệ thống dẫn nhựa ở thân cây cấp 11 có kiểu sắp xếp bó libe gỗ như sau

a)

gỗ ở ngoài, libe ở trong

b)

libe ở ngoài gỗ ở trong

29.

1 trong 3 phần chính của lá cây

a)

bẹ lá

b)

lưỡi nhỏ

c)

lá kèm

30.

bẹ chìa là

a)

màng mỏng ôm lấy than mọc gốc của cuống lá

b)

màng mỏng ôm lấy thân phía trên chỗ cuống lá đính vào thân

31.

lưỡi nhỏ

a)

bộ phận nhỏ mọc ở chỗ phiến lá nối với bẹ lá

b)

bộ phận nhỏ mỏng mọc ở gốc cuống lá

32.

lá kèm

a)

bộ phận nhỏ mỏng mọc ở chỗ phiến lá nối với bẹ lá

b)

bộ phận nhỏ mỏng mọc ở gốc cuống lá

33.

thân leo bằng tua quấn là loại thân

a)

có tua cuốn do cành hoặc lá biến đổi

b)

thân có rễ mút

c)

thân tự cuốn vào giàn

34.

các lá sắp xếp theo cặp lá ở trên vuông góc với cặp lá dưới

a)

so leo

b)

đối chéo chữ thập

c)

vòng

d)

hình cung

35.

ở mỗi đốt xuất hiện nhiều hơn 2 lá

a)

so le

b)

vòng

c)

đối

d)

hình mạng

36.

đâu là 1 kiểu lá

a)

kép hình lông chim

b)

hình lọng

c)

hình mạng

d)

hình cung

37.

bẹ chìa đăc chưng

a)

họ hoa hồng

b)

họ lúa

c)

họ bông

d)

họ rau răm

38.

tràng hoa cẩm chướng thuộc kiểu tràng hoa

a)

cánh phân và đều

b)

cánh hợp và đều

c)

cánh hợp và ko đều

d)

cánh phân và ko đều

39.

ở lá cây họ gừng thường có phần phụ nào

a)

bẹ lá

b)

lá kèm

c)

lưỡi nhỏ

d)

bẹ chìa

40.

lá kèm gặp ở

a)

họ hoa hồng

b)

ho rau răm

c)

hoj gừng

d)

họ lúa

41.

lá cây gaii có gân lá hình gì

a)

hình cung

b)

hình mạng

c)

hình lông chim

d)

hình chân vịt

42.

gân lá hình lông chim thường gặp ở lá nào

a)

trúc đào

b)

sen

c)

bạch quả

43.

lá có 1 gân là đặc điểm nào của cây

a)

bạch quả

b)

sa mu

c)

ngô

44.

vết khía ở lá xẻ có đặc điểm

a)

ko sâu tới 1/4 phiến lá

b)

vào sát tận gân lá