wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4

Total questions: 40

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

1. Độc quyền sinh ra từ cạnh tranh và thủ tiêu cạnh tranh của các xí nghiệp vừa và nhỏ.

a)

Đúng

b)

Sai

2.

2. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự chuyển biến từ cạnh tranh tự do thành độc quyền trong chủ nghĩa tư bản là cạnh tranh.

a)

Đúng

b)

Sai

3.

3. Giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền khác giai đoạn chủ nghĩa tư bản cạnh tranh tự do là có sự can thiệp của nhà nước vào nền kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

4.

4. Trong độc quyền, quy luật giá trị không còn hoạt động.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

5. Sự chuyển biến từ chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh sang chủ nghĩa tư bản độc quyền là tất yếu khách quan.

a)

Đúng

b)

Sai

6.

6. Tích tụ và tập trung sản xuất cao độ dẫn đến độc quyền.

a)

Đúng

b)

Sai

7.

7. Sự liên minh giữa các nhà tư bản trên cơ sở thỏa thuận về giá cả, thị trường tiêu tụ, kỳ hạn thanh toán… gọi là Cartel

a)

Đúng

b)

Sai

8.

8. Chủ nghĩa tư bản độc quyền ra đời đầu tiên ở Châu Mỹ.

a)

Đúng

b)

Sai

9.

9. Cartel là tổ chức độc quyền hình thành trên cơ sở thống nhất cả về sản xuất và lưu thông  giữa các nhà tư bản.

a)

Đúng

b)

Sai

10.

10. Syndicate là tổ chức độc quyền hình thành trên cơ sở thống nhất đầu mối lưu thông,còn độc lập về sản xuất giữa các nhà tư bản.

a)

Đúng

b)

Sai

11.

11. Trust là tổ chức độc quyền hình thành theo liên kết dọc.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

12. Consortium là tổ chức độc quyền hình thành theo liên kết dọc.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

13. Tư bản tài chính là sự dung hợp giữa tư bản ngân hàng và tư bản thương nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

14. Trùm tư bản tài chính thực hiện sự thống trị của mình thông qua chế độ tham dự và chế độ ủy nhiệm.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

15.Xuất khẩu tư bản và xuất khẩu hàng hóa là giống nhau

a)

Đúng

b)

Sai

16.

16. Mục đích của xuất khẩu tư bản là mở rộng thị trường đầu tư.

a)

Đúng

b)

Sai

17.

17. Hiện nay vẫn diễn ra sự phân chia thế giới về lãnh thổ giữa các cường quốc đế quốc.

a)

Đúng

b)

Sai

18.
  1. 18. Chủ nghĩa tư bản độc quyền và chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước khác nhau ở sự can thiệp của nhà nước vào nền kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

19.
  1. 19. Trong chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước, Nhà nước chỉ làm nhiệm vụ chính trị và quân sự.

a)

Đúng

b)

Sai

20.
  1. 20. Nguyên nhân sâu xa của sự can thiệp của nhà nước vào nền kinh tế trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là nhằm biến sở hữu tư nhân thành sở hữu nhà nước.

a)

Đúng

b)

Sai

21.
  1. 21. Trong chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước, nhà nước tư sản và tổ chức độc quyền tư nhân chỉ kết hợp với nhau trên cơ sở các hợp đồng kinh tế.

a)

Đúng

b)

Sai

22.
  1. 22. Ngày nay, xuất khẩu tư bản có xu hướng chuyển dịch giữa các nước phát triển.

a)

Đúng

b)

Sai

23.
  1. 23. Xu hướng “phi tập trung” là biểu hiện của  tập trung hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

24.

1. Nguyên nhân hình thành độc quyền là gì?

a)

Do cạnh tranh, do khủng hoảng kinh tế và sự ra đời các tổ chức tín dụng.

b)

Do lực lượng sản xuất phát triển, cạnh tranh, khủng hoảng kinh tế và sự phát triển hệ thống tín dụng

c)

Do tác động tiêu cực của cạnh tranh, quy mô các xí nghiệp ngày càng được mở rộng

d)

Do cách mạng công nghiệp và sự ra đời của cơ cấu xí nghiệp lớn

25.

2.  Biểu hiện của quy luật giá trị thặng dư trong giai đoạn CNTB độc quyền là:

a)

Quy luật lợi nhuận bình quân

b)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

c)

Quy luật lợi nhuận

d)

Quy luật giá cả sản xuất

26.

3. Đâu là những biểu hiện chủ yếu của CNTB độc quyền nhà nước?

a)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước

b)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước; sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản

c)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước; sự điều tiết kinh tế đối ngoại của nhà nước tư sản

d)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản.

27.

4. Các ten là hình thức tổ chức độc quyền được thành lập trên cơ sở nào?

a)

Ký kết các hiệp định, thỏa thuận

b)

Thống nhất sản xuất giữa các nhà tư bản

c)

Thống nhất lưu thông giữa các nhà tư bản

d)

Liên kết đa ngành

28.

5. Xanh đi ca là hình thức tổ chức độc quyền được thành lập trên cơ sở nào?

a)

Liên kết giữa các xí nghiệp con với nhau

b)

Thống nhất lưu thông giữa các nhà tư bản

c)

Hợp tác trên các hợp đồng kinh tế

d)

Thống nhất cả sản xuất và lưu thông

29.

6. Tờ rớt là hình thức tổ chức độc quyền được thành lập trên cơ sở nào?

a)

Liên kết giữa các xí nghiệp con với nhau

b)

Thống nhất lưu thông giữa các nhà tư bản

c)

Hợp tác trên các hợp đồng kinh tế

d)

Thống nhất cả sản xuất và lưu thông trong tay một ban quản trị

30.

7. Tư bản tài chính là kết quả của sự hợp nhất giữa:

a)

tư bản thương nghiệp và tư bản công nghiệp.

b)

tư bản trong các ngành dịch vụ và các ngành sản xuất vật chất

c)

tư bản công nghiệp và tư bản ngân hàng

d)

tư bản thương nghiệp và tư bản ngân hàng

31.

8. Đâu là nguyên nhân của xuất khẩu tư bản?

a)

Hiện tượng thừa tư bản tương đối ở các nước phát triển trong khi các nước lạc hậu thiếu tư bản và giàu tài nguyên

b)

Khoảng cách giàu nghèo giữa các quốc gia dẫn đến tư bản tự do dịch chuyển từ nước này sang nước khác

c)

Toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới dẫn đến biên giới kinh tế giữa các quốc gia gần nhau hơn

d)

Các nước nghèo nhiều tài nguyên thiên nhiên trong khi các nước giàu ít tài nguyên

32.

9. Xuất khẩu tư bản có các hình thức nào?

a)

Xuất khẩu tư bản hoạt động và xuất khẩu tư bản nhà nước

b)

Xuất khẩu tư bản hoạt động và xuất khẩu tư bản tư nhân.

c)

Đầu tư trực tiếp và cho vay

d)

Đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp

33.

10.Một nhà đầu tư mua chứng khoán của một công ty nước ngoài là hình thức xuất khẩu tư bản nào?

a)

Đầu tư trực tiếp

b)

Đầu tư gián tiếp

c)

Xuất khẩu tư bản nhà nước.

d)

Không phải là xuất khẩu tư bản

34.

11.Trong giai đoạn đế quốc chủ nghĩa, quy luật giá trị biểu hiện thành quy luật nào?

a)

Quy luật giá cả độc quyền

b)

Quy luật giá cả sản xuất

c)

Quy luật cạnh tranh không lành mạnh

d)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

35.

12. Bản chất của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là gì?

a)

Tăng cường sức mạnh của các tổ chức độc quyền

b)

Tăng cường vai trò của nhà nước tư sản

c)

Sự kết hợp sức mạnh của các tổ chức độc quyền và nhà nước tư sản trong một thể thống nhất

d)

Cả a và b

36.

13. Sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản khác với sự điều tiết kinh tế của nhà nước vô sản ở điểm nào?

a)

Ở mục đích.

b)

Ở hình thức

c)

Ở phương pháp

d)

Ở công cụ

37.

14. Vì sao chủ nghĩa tư bản sẽ tất yếu bị thay thế bởi một phương thức sản xuất khác?

a)

Do mâu thuẫn giữa giai cấp vô sản và giai cấp tư sản.

b)

Do mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

Do sự phát triển của nền kinh tế

d)

Do vai trò của nhà nước ngày càng được tăng cường

38-41.

1. Câu trắc nghiệm đối chiếu cặp đôi

38.

A

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

39.

B

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

40.

C

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

41.

D

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

42-45.

2. Câu trắc nghiệm đối chiếu cặp đôi

42.

A

a)

1

b)

2

43.

B

a)

1

b)

2

44.

C

a)

1

b)

2

45.

D

a)

1

b)

2

46-49.

3. Câu trắc nghiệm đối chiếu cặp đôi

46.

A

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

47.

B

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

48.

C

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

49.

D

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5