wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN ĐỀ TỐT NGHIỆP 02

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Sự đa dạng của tài nguyên đất ở nước ta là kết quả tác động tổng hợp chủ yếu của các nhân tố

a)

đá mẹ, địa hình, chế độ mưa mùa, sinh vật và con người.

b)

đá mẹ, địa hình, khí hậu, nguồn nước, sinh vật và con người.

c)

sông ngòi, lớp phủ thực vật, sự tác động của con người, mưa.

d)

phân hóa mưa, con người, đá mẹ, nguồn nước, nhân tố địa hình.

2.

Sản xuất lúa gạo nước ta hiện nay

a)

mang lại hiệu quả sản xuất thấp.

b)

hầu hết sản phẩm để xuất khẩu.

c)

có nhiều tiến bộ trong kĩ thuật.

d)

chỉ được sản xuất theo nông hộ.

3.

Cho bảng số liệu như hình vẽ.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng số dân nông thôn và số dân thành thị của nước ta, giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột

b)

Đường

c)

Miền

d)

Kết hợp

4.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các miền tự nhiên, cho biết núi nào sau đây nằm trên sơn nguyên Hà Giang?

a)

Kiều Liêu Ti

b)

Phia Ya

c)

Tây Côn Lĩnh

d)

Pu Tha Ca

5.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh Nghệ An có cảng biển nào sau đây?

a)

Cửa Gianh

b)

Cửa Lò

c)

Nhật Lệ

d)

Vũng Áng

6.

Ngành nào sau đây thuộc ngành công nghiệp năng lượng?

a)

A. Chế biến cà phê.

b)

B. Xay xát.

c)

C. Sản xuất đường mía.

d)

D. Khai thác dầu, khí.

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết nhà máy điện nào chạy bằng than trong các nhà máy sau đây?

a)

Thủ Đức

b)

Uông Bí

c)

Cà Mau

d)

Trà Nóc

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây Nguyên, cho biết vùng Duyên hải Nam Trung Bộ không có cảng biển nào sau đây?

a)

Quy Nhơn

b)

Phan Thiết

c)

Đà Nẵng

d)

Chân Mây

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết địa điểm nào sau đây là sân bay?

a)

A. Tây Trang.

b)

B. Cái Lân.

c)

C. Cát Bi.

d)

D. Lệ Thanh.

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trồng nhiều mía nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Kiên Giang

b)

Bình Định

c)

Bình Thuận

d)

Hậu Giang

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, cho biết trong các trạm khí tượng sau đây, trạm nào chịu ảnh hưởng của gió phơn mạnh nhất?

a)

Cà Mau

b)

Hoàng Sa

c)

Sa Pa

d)

Đồng Hới

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Các hệ thống sông, cho biết sông nào sau đây không thuộc hệ thống Mê Công?

a)

Sông Hậu

b)

Sông Tiền

c)

Sông Vàm Cỏ Đông

d)

Sông Cái Bè

13.

Địa hình cacxtơ phổ biến nhất ở các vùng nào sau đâu của nước ta ?

a)

Đông Bắc, Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.

b)

Tây Bắc, Đông Bắc và Trường Sơn Nam.

c)

Đông Bắc, Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.

d)

Tây Bắc, Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.

14.

Vấn đề quan trọng nhất cần đảm bảo khi khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

Tăng cường cơ sở năng lượng

b)

Bổ sung lực lượng lao động

c)

Đầu tư cho giao thông vận tải

d)

Tăng cường vốn, công nghệ

15.

Các nhân tố chủ yếu làm thay đổi quy luật phân bố và hướng chuyên môn hóa sản xuất công nghiệp là

a)

vị trí địa lí, dân cư lao động.

b)

tài nguyên, thị trường tiêu thụ.

c)

dân cư lao động, tài nguyên.

d)

khoa học - kĩ thuật, thị trường.

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cho biết nhà máy điện Thác Mơ thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

A. Bình Phước.

b)

B. Bình Dương.

c)

C. Đồng Nai.

d)

D. Tây Ninh.

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Dân số, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số cao nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Điện Biên.

b)

Hậu Giang.

c)

Hà Giang.

d)

Kon Tum.

18.

Dân số nước ta năm 2016 là 92 695,1 nghìn người. Giả sử tốc độ gia tăng dân số là 0,92% và không đổi thì dân số nước ta năm 2020 là bao nhiêu nghìn người?

a)

93 547,9

b)

96 106,3

c)

96 153,6

d)

101 223,0

19.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công nghiệp Quy Nhơn có ngành nào sau đây?

a)

A. Luyện kim đen.

b)

B. Chế biến nông sản.

c)

C. Luyện kim màu.

d)

D. Điện tử.

20.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, vùng trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Hồng?

a)

Hải Dương

b)

Việt Trì

c)

Hải Phòng

d)

Nam Định

21.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của một số quốc gia Đông Nam Á năm 2022?

a)

Ma-lai-xi-a cao hơn Mi-an-ma và cao hơn Phi-lip-pin.

b)

Phi-lip-pin cao hơn Mi-an-ma và cao hơn Ma-lai-xi-a.

c)

Mi-an-ma cao hơn Ma-lai-xi-a và thấp hơn Phi-lip-pin.

d)

Phi-lip-pin cao hơn Mi-an-ma và thấp hơn Ma-lai-xi-a.

22.

Hoạt động xuất khẩu của nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do

a)

hội nhập quốc tế sâu rộng và phát triển sản xuất hàng hóa.

b)

khai thác hiệu quả thể mạnh, nâng cao chất lượng lao động.

c)

đa dạng hóa sản xuất, đầu tư vào các ngành có nhiều ưu thế.

d)

tăng cường quản lý nhà nước và mở rộng thêm thị trường.

23.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?

a)

A. Quảng Ngãi.

b)

B. Thái Nguyên.

c)

C. Lạng Sơn.

d)

D. Ninh Thuận.

24.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết bãi biển nào sau đây không thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Mỹ Khê

b)

Cà Ná

c)

Sa Huỳnh

d)

Lăng Cô

25.

Hướng chủ yếu trong phát triển ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

nâng cao hơn nữa trình độ lao động, đẩy mạnh sản xuất hàng hoá.

b)

thực hiện chuyển giao công nghệ, tăng cường mối liên kết kinh tế.

c)

tích cực đầu tư theo chiều sâu, hiện đại hoá cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

khai thác thế mạnh du lịch, đa dạng hoá các loại hình kinh doanh.

26.

Lao động trong ngành du lịch nước ta hiện nay

a)

ngày càng có tính chuyên nghiệp.

b)

toàn bộ tập trung ở du lịch biển.

c)

không được đào tạo chuyên môn.

d)

phân bố đồng đều khắp các vùng.

27.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển kinh tế biển ở Bắc Trung Bộ là

a)

thu hút đầu tư, phát huy các thế mạnh, nâng cao vị thế vùng.

b)

tạo ra việc làm, tăng sự phân hóa lãnh thổ, phân bố lại dân cư.

c)

thay đổi cơ cấu kinh tế, đa dạng sản phẩm, tạo hàng xuất khẩu.

d)

phát huy nguồn lực, tăng trưởng kinh tế, nâng cao mức sống.

28.

Giải pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

đẩy mạnh lai tạo giống, đảm bảo nguồn thức ăn, phòng chống dịch.

b)

cải tạo các đồng cỏ, đầu tư cơ sở hạ tầng, xây dựng thương hiệu.

c)

phát triển trang trại, đảm bảo nguồn thức ăn, đẩy mạnh chế biến.

d)

chăn nuôi theo hướng tập trung, đảm bảo tốt chuồng trại, thức ăn.

29.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển thủy điện ở vùng Tây Nguyên là

a)

A. cung cấp điện cho vùng khác, tăng cường cơ sở vật chất, nâng cao mức sống.

b)

B. tạo việc làm tại chỗ cho người dân, cải thiện hạ tầng, hình thành đô thị mới.

c)

C. chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế, thu hút lao động, đẩy mạnh ngành du lịch.

d)

D. phát triển ngành công nghiệp, phục vụ đời sống, phát huy thế mạnh tự nhiên.

30.

Năng suất lao động trong ngành đánh bắt thủy sản nhìn chung còn thấp chủ yếu do

a)

thiên tai diễn biến thất thường.

b)

thiếu lao động có trình độ cao.

c)

nguồn lợi thủy sản suy giảm.

d)

phương tiện đánh bắt hạn chế.

31.

Mục đích chủ yếu của việc nâng cấp các cảng biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

gắn với khu kinh tế, cơ sở hình thành đô thị.

b)

tăng năng lực vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.

c)

mở lối ra biển cho các nước, tăng giao lưu.

d)

tạo thế mở cửa cho vùng, phát triển kinh tế.

32.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ trọng các ngành kinh tế trong cơ cấu GDP của Việt Nam với Thái Lan, năm 2022?

a)

Nông - lâm - thủy sản của Việt Nam thấp hơn Thái Lan

b)

Công nghiệp và xây dựng của Việt Nam cao hơn Thái Lan

c)

Dịch vụ của Thái Lan thấp hơn Việt Nam

d)

Dịch vụ của Thái Lan gấp Việt Nam 1,6 lần

33.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Hành chính, tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp Cam-pu-chia?

a)

Long An

b)

Bình Phước

c)

TP. Hồ Chí Minh

d)

Kon Tum

34.

Mục đích chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản theo hướng sản xuất hàng hoá ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long nước ta là

a)

chuyển dịch cơ cấu thuỷ sản, tận dụng diện tích mặt nước, tìm ngư trường mới.

b)

đẩy mạnh sản xuất thâm canh, đáp ứng yêu cầu xuất khẩu, ứng phó với biến đổi khí hậu.

c)

chuyển đổi cơ cấu nông nghiệp, tạo hàng xuất khẩu có giá trị, sử dụng hợp lí tài nguyên.

d)

khai thác các thế mạnh tự nhiên, giải quyết việc làm cho người lao động, tăng thu nhập.

35.

Cho biểu đồ về chăn nuôi trâu, bò và lợn của nước ta, giai đoạn 2015 - 2022: Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô số lượng trâu, bò và lợn.

b)

Tốc độ tăng trưởng sản lượng thịt.

c)

Tốc độ tăng trưởng số lượng trâu, bò, lợn.

d)

Sự thay đổi cơ cấu số lượng trâu, bò, lợn.

36.

Phát biểu nào sau đây không trực tiếp thể hiện thành tựu của công cuộc hội nhập quốc tế và khu vực ở nước ta?

a)

Các nguồn vốn đầu tư nước ngoài được thu hút mạnh.

b)

Lạm phát được đẩy lùi và kiềm chế ở mức hai con số.

c)

Đẩy mạnh hợp tác trong khai thác tài nguyên thiên nhiên.

d)

Tổng giá trị xuất nhập khẩu tăng nhanh, cán cân thay đổi.

37.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến việc nước ta phải khai thác tổng hợp các tài nguyên vùng biển không phải là

a)

có nhiều thế mạnh hoạt động kinh tế biển.

b)

nhằm khai thác triệt để các loại tài nguyên.

c)

môi trường đảo có tính biệt lập nhất định.

d)

môi trường biển là không thể chia cắt được.

38.

Giao thông vận tải nước ta hiện nay

a)

A. mạng lưới thưa thớt ở thành phố.

b)

B. các loại hình vận tải kém đa dạng.

c)

C. các ngành đều phát triển rất nhanh.

d)

D. có nhiều tuyến đường huyết mạch.

39.

Vùng đặc quyền kinh tế nước ta

a)

A. được kiểm soát hàng không quốc tế.

b)

B. có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế.

c)

C. là phần ngầm dưới biển và đáy biển.

d)

D. tiếp giáp lãnh hải và rộng 12 hải lí.

40.

Ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long không phải do

a)

Mưa lớn trên diện rộng

b)

Sóng biển và thủy triều

c)

Mưa trái mùa gia tăng

d)

Địa hình thấp và trũng