wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA SINH 1

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Chất trung gian hóa sinh nào sau  đây là hợp chất “giàu năng lượng”: 

a)

Glucose-6-phosphat.

b)

Glycero phosphat.

c)

Glyceraldehyd 3-phosphat.

d)

1,3 Diphospho glycerat

2.

Để oxy  hoá  hoàn  toàn  1  đơn  vị glucosyl  của  glycogen  qua  chu  trình  acid  citric,  có  bao  nhiêu  liên  kết giàu năng lượng dưới dạng ATP được tạo ra? 

a)

12.

b)

35

c)

8

d)

38

3.

Thoái hóa glucid theo con đường HDP là để tạo : 

a)

CO2,H2O

b)

Polysaccharid tạp

c)

Năng lượng ,CO2,H2O

d)

Riboz P

4.

Tất cảcác enzym đều có bản chất là : 

a)

Vitamin

b)

Protein

c)

Cộng tố

d)

Coenzym A

5.

Các dehydrogenase sử dụng tất cả các Coenzym sau đây , Ngoại trừ :

a)

NAD

b)

NADP+

c)

FAD

d)

CoA

6.

Cytochrom là: 

a)

Nucleotid chứa Riboflavin.

b)

Nucleotid pyridin

c)

Protein chứa porphyrin - sắt

d)

Flavoprotein chứa kim loại.

7.

Enzym phân cắt là: 

a)

Dehydrogenase

b)

Glycosyl transferase

c)

Lactat dehydrogenase

d)

Aldolase

8.

Cơ chất đặc hiệu trong quá trình phosphoryl oxy  
hoá là: 

a)

AMP.

b)

ADP

c)

UDP.

d)

NAD

9.

Xúc tác vận chuyển điện tử giữa NADH và ubiquinon yêu cầu có sựtham gia của một coenzym là: 

a)

NADP.

b)

Flavoprotein

c)

Cytochrom C

d)

Cytochrom a.

10.

Quá trình chuyển điện tử từ Cytocrom b tiếp theo cho: 

a)

Cyt a

b)

Cyt a3

c)

Cyt c

d)

Cyt c1

11.

Acid citric được biến đổi thành αcetoglutaric  
trong chu trình Krebs cần hệthống enzym sau: 

a)

Isocitrat dehydrogenase + αcetoglutarat dehydrogenase

b)

Succinat dehydrogenase + Aconitase +Oxalosuccinat  
dehydrogenase

c)

Aconitase + isocitrat dehydrogenase + oxalosuccinat  
dehydrogenase

d)

Oxalosuccinat dehydrogenase + Succinat  
dehydrogenase

12.

NADH, H+đi vào CHHTB cung cấp số ATP là : 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Chất có thếnăng oxy hóa khử thấp nhất là : 

a)

Coenzym Q

b)

Oxy

c)

Cyt a

d)

NAD

14.

Cytocrom KHÔNG LÀ: 

a)

Protein có nhóm phụlà nhân porphyrin có chứa ion Fe 2+

b)

Enzym oxyhóa khử

c)

Enzym vận chuyển hydro

d)

Enzym vận chuyển điện tử

15.

ATP là : 

a)

Acid triphosphoric

b)

Acid monocarboxylic

c)

Adenosin triphosphat

d)

Adenosin diphosphat

16.

Receptor cảm thụ hormon của tế bào  đích có  đặc điểm sau giống protein vận chuyển huyết tương: 

a)

Có khả năng truyền tín hiệu

b)

Có mật độ ngang nhau trong tế bào

c)

Có khả năng gắn hormon

d)

Có thể lưu giữ hormon trong máu

17.

Trong chu trình Krebs , cơ chất cung cấp Hydro cho chuỗi HHTB là : 

a)

Citrat , isocitrat

b)

Isocitrat , Oxalo succinat

c)

α-Cetoglutarat , Succinat

d)

Succinat , Fumarat

18.

Sản phẩm của sự khử hóa glucose là : 

a)

Ribitol

b)

Sorbitol

c)

Mannitol

d)

Inositol

19.

hiện tượng biến đổi lẫn nhau của 2 loại  đồng phân lập thể của glucose trong dung dịch nước  để cho hỗn hợp cân bằng được gọi là : 

a)

Hiện tượng phân cực

b)

Hiện tượng lưỡng tính

c)

Hiện tượng đồng phân quang học

d)

Hiện tượng chuyển quay

20.

Ý nghĩa của con đường pentose là: 

a)

Cung cấp phần lớn năng lượng cho cơ thể

b)

Cung  cấp  NADPH  tham  gia  vào  quá  trình  oxy  hóa  tế 
bào

c)

Cung cấp NADPH tạo ATP

d)

Cung  cấp  ribose  5  phosphat  là  tiền  chất  tổng  hợp  
nucleotid và acid nucleic

21.

Sự tổng hợp protein ở Ribosom xảy ra gồm mấy giai đoạn ? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Coenzym của oxydoreductase vận chuyển hydro là 

a)

Vitamin B các loại

b)

Vitamin PP và B

c)

Vitamin B6

d)

Vitamin B1

23.

Tập hợp các enzym KHÔNG CẦN có coenzyme : 

a)

Peptidaz , Trypsin , Aminotransferaz

b)

Chymotrypsin , pepsin , Amylaz

c)

Maltaz , Chymptrypsin , Lyaz

d)

Lactatdehydrogenaz, Lyaz, pepsin

24.

Vận chuyển AA đến nơi tổng hợp Protein và đọc mã là vai trò của: 

a)

ARN

b)

ARNm

c)

ARNt

d)

ARNs

25.

Vị trí thu nhận H2 của coenzym FAD ở: 

a)

Adenin

b)

D – Ribose

c)

Vòng isoallosazin của flavin

d)

Dinucleotid

26.

Lysozym có tác dụng phá hủy màng tế bào trên cơ chất: 

a)

Protein màng

b)

Lipoprotein màng

c)

Màng bào tương

d)

Polysaccarid màng

27.

Enzym chịu được 100 độ C là :

a)

Protease

b)

Catalase

c)

Pepsin

d)

Papain

28.

Phản ứng NH2– CO – NH2+ H2O  →CO2+ 2NH2 được xúc tác bởi enzym 

a)

Vận chuyển

b)

Thủy phân

c)

Phân tách

d)

Đồng phân hóa

29.

Nhóm chức hoạt động của coenzym vận chuyển nhóm amin loại amino transferase: 

a)

Nhóm –OH

b)

Nhóm –CHO

c)

Nhóm –CH2O-PO3

d)

Nhóm –CH3

30.

Trong phản ứng enzym ,Coenzyme được sử dụng với chức năng :

a)

Quyết định tính đặc hiệu của Apoenzym

b)

Làm tăng số trung tâm hoạt động của Apoenzym

c)

Hoạt hóa cơ chất

d)

Trực tiếp vận chuyển điện tử, hydro và các nhóm hóa học trong các phản ứng

31.

Chất có hoạt tính quang học: 

a)

Là một carbohydrat

b)

Có cấu tạo đối xứng

c)

Là chất vô cơ

d)

Có cấu tạo bất đối

32.

Để tạo thành IMP trong sinh tổng hợp mononucleotid ,nguyên tốN1 được lấy từ: 

a)

Glutamic

b)

Aspartic.

c)

Ure.

d)

Glutamin

33.

Chất nào sau đây có trong ARN nhưng không có trong ADN. 

a)

Thymin.

b)

Cytocin.

c)

Uracil.

d)

Guanin, Adenin.

34.

Có một acid amin hai lần tham gia vào quá trình tổng  
hợp nhân purin của purin nucleotid là: 

a)

Lysin.

b)

Glycin.

c)

Glutamin

d)

Tyrosin

35.

Coenzym đầu tiên tham gia oxy hóa acid pyruvic trong chuỗi hô hấp
tếbào là:

a)

NAD

b)

FAD

c)

NADP

d)

LTPP

36.

Chất KHÔNG PHẢI là dạng tích trữ năng lượng của cơ thể động vật là :

a)

Acyl phosphat

b)

Enol phosphat

c)

Pyrophosphat

d)

Hexosephosphat

37.

Chất ngăn chặn chuỗi hô hấp tế bào ở giai đoạn chuyển điện tử và hydro đến CoQ là 

a)

Malonat

b)

Rotenon

c)
d)
38.

Pyruvat và αcetoglutarat cần sự xúc tác bởi dehydrogenase có coenzym ở giai đoạn đầu: 

a)

FAD.

b)

NAD+.

c)

Lipoat

d)

FMN.

39.

CO và CN ức chế chuỗi hô hấp tế bào ở vị trí: 

a)

Phức hợp I (FMN, Fe).

b)

Phức hợp II (FAD, Fe)

c)

Phức hợp III (Cyt b, FeS, Cyt C

d)

Phức hợp IV (Cyt a, Cyt a)

40.

Antimycin ức chế quá trình chuyển điện tử ở giai đọan: 

a)

Cytocrom b và cytocrom c

b)

Coenzym Q và cytocrom b

c)

Cytocrobm cvà cytocrom c

d)

Cytocrom c và cytocrom a

41.

Mô chứa tổng lượng Glycogen cao nhất là : 

a)

Cơ.

b)

Não.

c)

Thận.

d)

Thần kinh.

42.

Vai trò của Phosphofructokinase –l là: 

a)

Xúc tác l phản ứng thuận nghịch trong tế bào

b)

Xúc tác phản  ứng chuyển nhóm P từATP tới F6P  để tạo F1, 6DP

c)

Xúc tác sựtạo thành F2, 6DP từF6P

d)

Xúc  tác  phản  ứng  phosphoryl  hóa  lần  l  của  Glucose  
trong con đường đường phân

43.

Gan đóng vai trò điều hòa đường huyết do : 

a)

Gan không cho Glucose tựdo  đi qua màng tế bào một cách dễ dàng.

b)

Nồng độ Glucose huy ết không ảnh hưởng đến gan.

c)

Hexo kinase  ởgan xúc tác quá trình thoái hóa Glucose cung cấp năng lượng cho tếbào.

d)

Có hệthống enzym đặc hiệu giúp phân ly glycogen khi đường huyết hạvà thu nạp glucose từmáu  đểbiến thành Glycogen dựtrữkhi đường huyết tăng

44.

Insulin gây hạ đường huyết là do :

a)

ức chế sự gia nhập Glucose vào tổ chức.

b)

kích thích mạnh sự gia nhập Glucose vào tổ chức

c)

ức chế chu trình Pentose.

d)

ức chế các enzym kinase trong con đường đường phân

45.

Enzym  sau  đây  được  tìm  thấy  trong  con  đường Hexose monophosphat: 

a)

Glucose -6- phosphatase.

b)

Phosphorylase.

c)

Aldolase.

d)

Glucose -6- phosphat dehydrogenase

46.

Chất nào sau đây KHÔNG PHẢI là acid mật ?

a)

Acid Glycyronic

b)

Acid cholic

c)

Acid Deoxycholic

d)

Acid lithocholic

47.

Mật có tạc dụng sau , Ngoại trừ 

a)

Dịch mật  có tác dụng trung hòa dịch từ dạ dày xuóng

b)

Muối mật nhũ tương hóa lipid của thức ăn , giúp hấp thụ Lipid và các vitamin tan trong dầu

c)

Mật có tác dụng làm giảm nhu động ruột

d)

Mật được bài xuất xuống ruột và đào thải được 1 số chất độc do gan giữ lại

48.

Chọn câu sai 

a)

Gan dự trữ Glycogen cho toàn cơ thể

b)

Nhờ chức năng Glycogen , gan giữ vai trò quan trọng trong điều hòa đường huyết

c)

Cơ có thể dự trữ Glycogen và cung cấp Glucose tự do vào máu

d)

Glucose – 6 – Phosphatase không có ở cơ

49.

Qúa trình tổng hợp Mononucleotid từ Base nito và PRPP theo phản ứng

a)

Guannin + PRPP  🡪 GMP + PPi

b)

Adenin Phosphoribosyl Transferase

c)

Guanin Phosphoribosyl Transeferase

d)

Nucleosid – Kinase

50.

Trong các acid amin sau , các acid amin nào trong cấu tạo có nhóm –SH

a)

Threonin

b)

Cystin

c)

Lysin

d)

Glycin

51.

Ý nghĩa con đường Hexoz monophosphat là : 

a)

Cung cấp 60% tổng năng lượng cho cơ thể

b)

Cung cấp acid lactic

c)

Cung cấp NADPH, H

d)

Cung cấp Pentoz 5P và NADPH,H

52.

Trong  điều  kiện  yếm  khí,  thoái  hoá  1  mol Glucose cho: 

a)

1 mol ATP

b)

2 mol ATP

c)

8 mol ATP.

d)

30 mol ATP

53.

Đặc điểm của Insulin là :

a)

Được tổng hợp bởi các tếbào αcủa tuyến tụy

b)

Gồm 29 acid amin

c)

Tạo phức hợp với Zn

d)

Cấu tạo bởi 1 chuỗi polypeptide

54.

Glucagon là 1 peptid 

a)

Có 29 acid amin

b)

Tác dụng làm tăng đường huyết

c)

Tác dụng làm hạ đường huyết

d)

a và b đúng

55.

Protein niệu thường xuyên ở người trưởng thành lúc nghỉ ngơi được xem là bệnh lý kể từ nồng độ :

a)

10 mg/L

b)

50 mg/L

c)

200 mg/L

d)

1000 mg/L

56.

Để xác định khả năng gây xơ mỡ động mạch , không chỉ căn cứ vào nồng độ Cholesteron trong máu mà còn cần xác định tỉ lệ Cholesteron trong :

a)

HDL

b)

VLDL

c)
d)

HDL và LDL