Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKHTN7_Ôn tập giữa kỳ I
Total questions: 37
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Nguyên tố hóa học là
a)
A. tập hợp những nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân.
b)
B. tập hợp những nguyên tử có cùng số neutron trong hạt nhân.
c)
C. tập hợp những nguyên tử có cùng số electron và số neutron trong hạt nhân.
d)
D. tập hợp những nguyên tử có cùng khối lượng.
2.
Tên La – tinh của nguyên tố có kí hiệu Cu là
a)
A. đồng.
b)
B. copper.
c)
C. cuprum.
d)
D. iron.
3.
Biết nguyên tử của nguyên tố X có cấu tạo vỏ nguyên tử như sau: 11 electron, 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 1 electron. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 11.
b)
B. Nguyên tố Xnằm ở ô thứ 11 trong bảng tuần hoàn.
c)
C. Lớp số 3 có 2 electron.
d)
D. X thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn.
4.
Ghép các kí hiệu nguyên tố hóa học sau với tên nguyên tố của chúng.
a)
Na
1.
Sodium
b)
K
2.
Potassium
c)
Mg
3.
Magnesium
d)
F
4.
Flourine
5.
Các nguyên tử khí hiếm nằm ở đâu trong bảng tuần hoàn hóa học?
a)
Chu kì 1.
b)
Nhóm VIIIA.
c)
Nhóm VIIA.
d)
Chu kì 2.
6.
Liên kết ion được tạo thành bởi lực hút giữa các ion mang điện tích trái dấu. Trong số các cặp ion sau đây, cặp nào có thể tạo ra hợp chất ion?
a)
Ca, Ba
b)
K, F
c)
Cl, Br
d)
Ba, Mg
7.
Trong nguyên tử, hạt nhân được cấu tạo bởi
a)
electron.
b)
proton.
c)
neutron và proton.
d)
electron và proton.
8.
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc
a)
bảng chữ cái tăng dần.
b)
tính kim loại tăng dần.
c)
điện tích hạt nhân tăng dần.
d)
tính phi kim tăng dần.
9.
Ion Na+ có lớp vỏ electron tương tự nguyên tử nguyên tố khí hiếm nào?
a)
Helium.
b)
Argon.
c)
Neon.
d)
Krypton.
10.
Trong phân tử nước (gồm 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O), khi O kết hợp với H thì
a)
A. nguyên tử O góp 1 electron, mỗi nguyên tử H góp 2 electron.
b)
B. nguyên tử O góp 2 electron, mỗi nguyên tử H góp 1 electron.
c)
C. nguyên tử O góp 2 electron, mỗi nguyên tử H góp 2 electron.
d)
D. nguyên tử O góp 1 electron, mỗi nguyên tử H góp 1 electron.
11.
Trong quá trình các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết ion hay liên kết cộng hóa trị đã diễn ra sự thay đổi về số lượng
a)
A. electron ở lớp trong cùng gần hạt nhân mỗi nguyên tử.
b)
B. electron ở lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử.
c)
C. proton trong các nguyên tử.
d)
D. neutron trong các nguyên tử.
12.
Cho các hợp chất sau: hơi nước, sodium chloride, potassium chloride, carbon dioxide, sulfur dioxide. Số chất là hợp chất cộng hóa trị là
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
13.
Dựa vào hóa trị và quy tắc hóa trị cho biết mỗi nguyên tử Ca có thể liên kết được với bao nhiêu nguyên tử Cl?
a)
1
b)
3
c)
2
d)
4
14.
Cho biết các nguyên tử của nguyên tố M có 3 lớp electron và có 1 electron ở lớp ngoài cùng. Nguyên tố M có vị trí trong bảng tuần hoàn như sau:
a)
Chu kì 3, nhóm IIIA.
b)
Chu kì 4, nhóm IVA.
c)
Chu kì 3, nhóm IA.
d)
Chu kì 4, nhóm IIIA.
15.
Nguyên tử luôn trung hòa về điện nên
a)
A. Số hạt proton = số hạt neutron.
b)
B. Số hạt neutron = số hạt electron.
c)
C. Số hạt electron = số hạt proton.
d)
D. Số hạt electron = số hạt proton = số hạt neutron.
16.
Cho hợp chất copper oxide. Biết Cu có hóa trị II và khối lượng phân tử của copper oxide là 80 amu. Xác định CTHH?
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
17.
Đơn chất nào được tạo ra trong quá trình quang hợp của cây xanh có vai trò quan trọng đối với sự sống của con người?
a)
Carbon dioxide.
b)
Oxygen.
c)
Nitrogen.
d)
Chlorine.
18.
Cho hình mô phỏng phân tử silicon dioxide. Hóa trị của nguyên tố silicon trong phân tử silicon dioxide là
a)
II
b)
I
c)
IV
d)
III
19.
Khối lượng phân tử của carbon dioxide là:
a)
15 amu.
b)
40 amu.
c)
28 amu.
d)
44 amu.
20.
Cho biết một nguyên tử của nguyên tố A có Z = 16. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, A thuộc
a)
A. ô số 10, chu kì 3, nhóm VIIA.
b)
B. ô số 16, chu kì 3, nhóm VIA.
c)
C. ô số 16, chu kì 3, nhóm VA.
d)
D. ô số 16, chu kì 2, nhóm VIA.
21.
Số thứ tự chu kì trong bảng tuần hoàn hóa học cho biết
a)
số electron lớp ngoài cùng.
b)
số lớp electron.
c)
số hiệu nguyên tử.
d)
số thứ tự của nguyên tố.
22.
Nguyên tử nitrogen có 7 electron ở lớp vỏ. Nitrogen có điện tích hạt nhân là
a)
A. 7.
b)
B. +7.
c)
C. -7.
d)
D. 7+.
23.
Hạt nào sau đây không mang điện?
a)
Proton.
b)
Electron.
c)
Neutron.
d)
Ion.
24.
Kí hiệu hóa học của nguyên tố nitrogen là
a)
Nt
b)
Na
c)
N
d)
Ni
25.
Nguyên tử Y có 7 electron. Số electron trong lớp ngoài cùng của nguyên tử Y là
a)
8
b)
7
c)
6
d)
5
26.
Đơn vị của khối lượng phân tử là:
a)
amu
b)
uma
c)
mua
d)
uam
27.
Nguyên tử sodium có 11 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử sodium là
a)
11
b)
-11
c)
11+
d)
11-
28.
Nguyên tử phosphorus có 15 proton, 15 electron và 16 neutron. Khối lượng của nguyên tử phosphorus là
a)
15amu
b)
16amu
c)
31amu
d)
46amu
29.
Nguyên tử silicon có 14 electron. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử này lần lượt là
a)
A. 3 lớp electron, 3 electron lớp ngoài cùng.
b)
B. 3 lớp electron, 5 electron lớp ngoài cùng.
c)
C. 3 lớp electron, 4 electron lớp ngoài cùng.
d)
D. 2 lớp electron, 5 electron lớp ngoài cùng.
30.
Electron được kí hiệu là
a)
Proton.
b)
n
c)
e
d)
-1
31.
Nước được cấu tạo nên từ các nguyên tử là
a)
carbon và oxygen.
b)
carbon, oxygen và hydrogen.
c)
hydrogen và oxygen.
d)
sodium và oxygen.
32.
Cho các kí hiệu hóa học sau: H, Li, NA, O, Ne, AL, cA, K. Số kí hiệu hóa học viết sai là
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
33.
Ô nguyên tố không cho biết thông tin nào dưới đây?
a)
Số hiệu nguyên tử.
b)
Kí hiệu hóa học.
c)
Số neutron.
d)
Tên nguyên tố.
34.
Cho dãy các chất sau: khí oxygen, carbon dioxide, khí nitrogen, nước, muối ăn, đồng, nhôm. Số đơn chất có trong dãy là
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
35.
Chất nào sau đây là hợp chất?
a)
A. Khí hydrogen (gồm 2 nguyên tử H).
b)
B. Kim loại iron (gồm 1 nguyên tử Fe).
c)
C. Ethanol (gồm 2 nguyên tử C, 6 nguyên tử H và 1 nguyên tử O).
d)
D. Fluorine (gồm 2 nguyên tử F).
36.
Liên kết được tạo thành bởi lực hút giữa ion dương và ion âm là
a)
liên kết hydrogen.
b)
liên kết kim loại.
c)
liên kết cộng hóa trị.
d)
liên kết ion.
37.
Sodium carbonate là hóa chất được dùng rộng rãi trong các ngành công nghiệp thủy tinh, đồ gốm, xà phòng, phẩm nhuộm. Xác định công thức hóa học của sodium carbonate biết hợp chất này có cấu tạo từ Na hóa trị I và nhóm CO3 hóa trị II?
a)
NaCO3.
b)
Na(CO3)2.
c)
Na2CO3.
d)
Na2(CO3)3.
Reset
