Font size
Worksheetsđề 22
Total questions: 80
Worksheet time: 44mins
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
+2; +4, +6.
+2, +3, +6.
+1, +2, +4, +6
+3, +4, +6.
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
Fe và Al.
Fe và Cr.
Mn và Cr.
Al và Cr.
Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?
+2
+3
+4
+6
Cr2O3 thuộc loại hợp chất gì?
Oxit trung tính
Oxit lưỡng tính
Oxit bazo
hidroxit
CrO3 thuộc loại hợp chất gì?
Oxit trung tính
Oxit lưỡng tính
Oxit bazo
Oxit axit
Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?
vàng
da cam
tím
xanh
Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Al(OH)3, MgO, Cr2O3. Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
5
2
3
4
Trong số các kim loại Mg, Al, Fe, Cu, và Cr, kim loại bị thụ động hóa với dd HNO3 (đặc, nguội) và H2SO4 (đặc, nguội) là:
Cu, Al, Fe và Cr.
Al, Fe và Cr.
Cu, Al và Fe
Mg, Fe và Al.
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
không màu sang màu vàng
không màu sang da cam
màu vàng sang màu da cam
màu da cam sang màu vàng
Oxit lưỡng tính là
Cr2O3
MgO
CrO
CaO
Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
Fe
K
Na
Ca
Công thức của Crom(VI) oxit là
Cr2O3
CrO3
Cr(OH)2
NaCrO2
Công thức phân tử của kali đicromat là
K2Cr2O7
KCrO3
Na2Cr2O7
K2CrO4
Crom(III) hiđroxit có màu gì?
Màu vàng
Màu lục xám
Màu đỏ thẫm
Màu trắng
Crom (VI) oxit có màu gì
màu da cam
màu xanh lục
màu đỏ thẫm
màu vàng
Công thức của thạch cao sống là
CaSO4.
CaCO3
CaSO4.2H2O
CaSO4.H2O
Sản phẩm sinh ra khi đốt cháy bột nhôm trong không khí là
AlCl3
Al2O3
Al3O2
AlO
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
K
Na
Ba
Be
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
ns1
ns2
ns2np1
(n-1)dxnsy
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
Ag
Cu
K
Au
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
NaNO3
NaCl
KCl
NaOH
Trong các hợp chất, nguyên tố nhôm có số oxi hóa là
+7
+3
+2
+1
Để thu được kim loại Cu từ CuSO4 bằng phương pháp thủy luyện có thể dùng kim loại nào sau đây?
Fe
Na
Ag
Ca
Dung dịch nào sau đây được dùng để xử lý lớp cặn (CaCO3) bám vào ấm đun nước?
Cồn
Giấm ăn
Muối ăn
Nước vôi trong
Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang đá vôi, cặn trong ấm nước?
CaCO3 + H2O + CO2 --> Ca(HCO3)2
Ca(HCO3)2 --> CaCO3 + H2O + CO2
CO2 + CaO --> CaCO3
CaCl2 + Na2CO3 --> CaCO3 + 2NaCl
Chất nào sau đây được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu?
Na2CO3
HCl
H2SO4
NaHCO3
Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng tạm thời của nước?
NaCl, KCl
Na2SO4, KCl
NaCl, Na2SO4
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
Dung dịch AlCl3 không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
HNO3
NaOH
Ba(OH)2
NH3
Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
Fe(OH)3.
Fe3O4.
Fe2O3.
FeO.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Na
Mg
Fe
Al
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Công thức của sắt (III) hidroxit là
Fe(OH)2
Fe(OH)3
Fe2O3
FeO
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Al
Fe
Mg
Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là
hematit
xiđerit
manhetit
pirit sắt
Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Fe.
Quặng manhetit có thành phần chính là
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.nH2O..
Công thức của oxit sắt (III) là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
FeO3
Cấu hình electron nào sau đây là của Fe3+ ?
A. [Ar]3d6.
B. [Ar]3d5.
C. [Ar]3d4.
D. [Ar]3d3.
Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
dd H2SO4 loãng
dd CuSO4
dd HCl đậm đặc
dd HNO3 loãng.
Fe có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
A. MgCl2
B. AlCl3
C. FeCl3
D. FeCl2
Thành phần chính của quặng pirit là
Fe3O4
FeCO3
FeS2
Fe2O3
Cho các kim loại: Ag, Al, Cu, Ca, Fe, Zn. Số kim loại tan được trong dung dịch HCl là
3
4
5
2
Để điều chế kim loại người ta thực hiện:
quá trình oxi hóa kim loại trong hợp chất.
quá trình khử kim loại trong hợp chất.
quá trình khử ion kim loại trong hợp chất.
quá trình oxi hóa ion kim loại trong hợp chất.
Khi cho luồng khí hidro (có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
Al2O3, FeO, CuO, MgO
Al2O3, Fe, Cu, MgO
Al, Fe, Cu, MgO
Al, Fe, Cu, Mg
Khí CO và H2 không thể dùng làm chất khử để điều chế kim loại nào sau đây?
Fe
Cu
Al
Fe
Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là
K < Na < Al < Fe
Mg < Fe < Na < K
Cu < Zn < Fe < Mg
Ag < Cu < Al < Fe
Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
Fe + dung dịch FeCl3.
Cu + dung dịch FeCl2.
Cu + dung dịch FeCl3.
Fe + dung dịch HCl.
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Vàng.
Bạc.
Đồng.
Nhôm.
Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính bazơ.
tính oxi hóa.
tính axit.
tính khử.
51. Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)những tấm kim loại làm bằng
Cu.
Zn.
Sn.
Pb.
Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
NaOH loãng
NaCl loãng.
H2SO4 loãng.
HNO3 loãng.
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
Vonfam.
Crom
Sắt
ĐồnG
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
este hóa
hai chiều
xà phòng hóa
đốt cháy
Este nào có mùi chuối chín?
metyl fomat
etyl fomat
isoamyl axetat
etyl axetat
Chất nào sau đây không phải là este ?
HCOOCH3.
C2H5OC2H5
CH3COOC2H5.
C3H5(COOCH3)3.
Chất X có công thức ptử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
Số trieste khi thủy phân đều thu được sản phẩm gồm glixerol, axit CH3COOH và axit C2H5COOH là
9
2
6
4
Chất béo là trieste của glixerol với
ancol etylic.
glixerol.
axit béo
etylen glicol.
Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?
C17H35COOC3H5
(C17H33COO)2C2H4
(C15H31COO)3C3H5
CH3COOC6H5
Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
cháy.
este hóa.
xà phòng hóa.
trùng hợp.
Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
C15H31COONa và etanol.
C17H35COOH và glixerol.
C15H31COONa và glixerol.
C17H35COONa và glixerol.
Loại dầu nào sau đây không phải là este của axit béo và glixerol?
Dầu vừng (mè)
Dầu lạc
Dầu dừa
Dầu luyn(nhớt xe)
Có bao nhiêu trieste của glixerol chứa đồng thời 3 gốc axit của: C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH?
1
2
3
4
Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh
glucozơ.
fructozơ.
saccarozơ.
tinh bột.
Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là
tinh bột.
xenlulozơ
saccarozơ.
glucozơ
Các chất đồng phân với nhau là
glucozơ và fructozơ.
tinh bột và xenlulozơ.
saccarozơ và glucozơ.
saccarozơ và fructozơ.
Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng
cộng H2 (Ni, to).
tráng bạc.
với Cu(OH)2.
thủy phân.
Nhỏ dung dịch iot lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh tím là do chuối xanh có chứa
tinh bột.
glucozơ.
xenlulozơ.
saccarozơ.
Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon phân nhánh. Gạo nếp sở dĩ dẻo hơn và dính hơn gạo tẻ vì thành phần có chứa nhiều Y hơn. Tên gọi của Y là
glucozơ.
amilozơ.
amilopectin
saccarozơ
Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là
6
12
22
11
Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
HCOOH.
CH3COOH.
CH3CHO
C2H5OH.
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
trùng hợp.
thủy phân.
xà phòng hoá.
trùng ngưng.
Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?
PE.
Amilopectin.
Thủy tinh hữu cơ.
Nhựa bakelit.
PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?
CH2=CH-C≡CH.
CH2=CH-Cl.
CH2=CH-CN.
CH2=CH-OOC-CH3.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
Poli(metyl metacrylat).
Poli(etylen terephtalat).
Polibutađien.
Polietilen.
Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?
Tính đàn hồi
Không dẫn điện và nhiệt
Không thấm khí và nước
Không tan trong xăng và benzen
Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?
Amilozơ
Amilopectin
Cao su lưu hóa
Xenlulozơ
Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp
CH2=CH-COO-CH3
CH3-COO-CH=CH2
CH3-COO-C(CH3)=CH2
CH2=C(CH3)-COOCH3
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat
tơ poliamit
tơ polieste.
tơ vinylic
