wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

mô cơ

Total questions: 51

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc nào nằm giữa các vạch Z của tơ cơ vân?

a)

Đĩa A

b)

Đĩa I

c)

Vạch H

d)

Sarcomere

2.

Sợi cơ trơn có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiều nhân nằm ở ngoại vi

b)

Một nhân ở trung tâm

c)

Vân ngang rõ rệt

d)

Kích thước lớn hơn cơ vân

3.

Bộ đôi (diad) trong cơ tim gồm những thành phần nào?

a)

1 ống T và 1 ống tận

b)

2 ống T và 1 ống tận

c)

3 ống T

d)

3 ống tận

4.

Nút xoang nhĩ (SA node) nằm ở vị trí nào của tim?

a)

Tâm thất trái

b)

Tâm thất phải

c)

Tâm nhĩ trái

d)

Tâm nhĩ phải

5.

Mô nút của cơ tim có vai trò gì?

a)

Truyền tải máu

b)

Kiểm soát nhịp tim

c)

Lưu trữ oxy

d)

Tiết hormone

6.

Hệ thống ống ngang (T-tubules) trong cơ tim có vai trò gì?

a)

Lưu trữ canxi

b)

Truyền tín hiệu điện

c)

Tổng hợp protein

d)

Phân giải glycogen

7.

Khả năng tái tạo của cơ trơn so với cơ vân là như thế nào?

a)

Mạnh hơn

b)

Kém hơn

c)

Tương đương

d)

Không có

8.

Cấu trúc nào trong cơ tim có liên kết khe (gap junctions)?

a)

Vạch Z

b)

Vạch M

c)

Vạch H

d)

Vạch bậc thang

9.

Tốc độ co cơ của cơ trơn so với cơ vân là như thế nào?

a)

Nhanh hơn

b)

Chậm hơn

c)

Tương đương

d)

Không có sự khác biệt

10.

Lưới nội bào trơn (SR) trong cơ trơn như thế nào so với cơ vân?

a)

Phát triển mạnh hơn

b)

Không có

c)

Phát triển kém hơn

d)

Tương đương

11.

Cấu trúc nào trong cơ trơn giúp truyền tín hiệu co bóp từ tế bào này sang tế bào khác?

a)

Vân ngang

b)

Vân dọc

c)

Liên kết khe

d)

Sarcomere

12.

Chức năng của bó His trong hệ thống dẫn truyền của tim là gì?

a)

Kích thích cơ tim co bóp

b)

Truyền tín hiệu từ nút SA đến nút AV

c)

Truyền tín hiệu từ nút AV đến bó nhánh

d)

Điều hòa lưu lượng máu

13.

Bào quan nào phong phú trong sợi cơ tim để đáp ứng nhu cầu năng lượng cao?

a)

Lưới nội bào trơn

b)

Ribosome

c)

Ti thể

d)

Bộ Golgi

14.

Bộ ba (triad) của cơ vân gồm những thành phần nào?

a)

1 ống T và 2 ống tận

b)

2 ống T và 1 ống tận

c)

3 ống T

d)

3 ống tận

15.

Cơ trơn thường xuất hiện ở đâu trong cơ thể?

a)

Cơ xương

b)

Tim

c)

Thành mạch máu

d)

Da

16.

Lưới nội bào trơn (SR) ở cơ tim khác với cơ vân ở điểm nào?

a)

Phát triển mạnh hơn

b)

Phát triển kém hơn

c)

Không có

d)

Tích trữ protein

17.

Đơn vị cấu tạo của cơ vân là:

a)

Sợi cơ

b)

Vi sợi cơ

c)

Siêu sợi cơ

d)

Sacromer

e)

Hệ thống T

18.

Đơn vị co cơ của cơ vân là:

a)

Siêu sợi actin

b)

Siêu sợi myosin

c)

Vi sợi cơ

d)

Sacromer

e)

Sợi cơ

19.

Kho dự trữ protein lớn nhất trong cơ thể là:

a)

Gan

b)

Não

c)

Mô cơ

d)

Xương

e)

Máu

20.

Khi cơ vân co thì:

a)

Đĩa A ngắn lại

b)

Đĩa I ngắn lại

c)

Vạch H không thay đổi

d)

Đĩa I không thay đổi

e)

Cả đĩa A và I đều ngắn lại

21.

Vạch bậc thang là cấu trúc:

a)

Có ở cơ trơn

b)

Có ở cơ vân

c)

Có ở cơ tim

d)

Của triad

e)

Tất cả đều sai

22.

Vạch bậc thang:

a)

Thuộc hệ thống nút

b)

Có thể liên kết và liên kết khe

c)

Chỉ có siêu sợi trung gian mà không có liên kết

d)

Là thành phần quyết định co cơ

e)

Tất cả đều sai

23.

Siêu cấu trúc sợi cơ trơn có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:

a)

Không tạo sarcomer

b)

Không có vạch Z

c)

Không có vạch bậc thang

d)

Không có phức hợp troponin

e)

Ống T phân bố không đều

24.

Có vân ngang

a)

Cơ vân

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

d)

Cơ biểu mô

e)

Tất cả A,B,C và D

25.

Không có vân ngang

a)

Cơ vân

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

d)

Cơ biểu mô

e)

Tất cả A,B,C và D

26.

Có actin

a)

Cơ vân

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

d)

Cơ biểu mô

e)

Tất cả A,B,C và D

27.

Có myosin

a)

Cơ vân

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

d)

Cơ biểu mô

e)

Tất cả A,B,C và D

28.

Có cấu trúc sarcomer

a)

Cơ vân

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

d)

Cơ biểu mô

e)

Tất cả A,B,C và D

29.

Không có cấu trúc sarcomer

a)

Cơ vân

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

d)

Cơ biểu mô

e)

Tất cả A,B,C và D

30.

Có vạch bậc thang

a)

Cơ vân

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

d)

Cơ biểu mô

e)

Tất cả A,B,C và D

31.

Xếp thành bó

a)

Cơ vân

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

d)

Cơ biểu mô

e)

Tất cả A,B,C và D

32.

Xếp thành lưới

a)

Cơ vân

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

d)

Cơ biểu mô

e)

Tất cả A,B,C và D

33.

Xếp thành lớp

a)

Cơ vân

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

d)

Cơ biểu mô

e)

Tất cả A,B,C và D

34.

Co theo ý muốn

a)

Cơ vân

b)

Cơ tim

c)

Cơ trơn

d)

Cơ biểu mô

e)

Tất cả A,B,C và D

35.

Cơ trơn có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:

a)

Tế bào có dạng hình thoi

b)

Thường kết hợp thành bó

c)

Không có màng liên kết quanh tế bào cơ

d)

Tạo nên tầng cơ của ruột non

e)

Hoạt động không theo ý muốn

36.

Cơ tim có các cấu trúc sau đây, TRỪ MỘT:

a)

Vạch bậc thang

b)

Khoang Henle

c)

Sarcomer

d)

Bộ ba

e)

Mao mạch

37.

cấu trúc của mô cơ là

a)

A. siêu sợi actin

b)

B. siêu sợi myosin

c)

C. A đúng, B đúng

d)

D. A đúng, B sai

38.

đặc điểm nào là đặc điểm của cơ vân?

a)

đây là 1 cơ bám xương

b)

tổ chức cơ vân bao gồm bó cơ và bắp cơ

c)

đây là 1 cơ hoạt động không theo ý muốn

d)

không có ống T

39.

đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của cơ vân

a)

hoạt động không theo sự điều khiển của ý muốn

b)

hoạt động theo sự điều khiển của ý muốn

c)

có tính tự động

d)

thành phần cấu tạo thành tạng rỗng, mạch máu

40.

đơn vị co cơ ở cơ vân là

a)

sarcomere

b)

siêu sợi actin

c)

siêu sợi myosin

d)

vạch Z

41.

đặc điểm nào là đặc điểm của cơ tim

a)

hoạt động theo ý muốn

b)

hoạt động không theo ý muốn

c)

không có vân ngang

d)

đây là 1 cơ bám xương

42.

cơ tim do hệ thần kinh nào chia phối

a)

hệ thần kinh không tự chủ

b)

hệ thần kinh tự chủ

c)

hệ thần kinh giao cảm

d)

hệ thần kinh phó giao cảm

43.

tế bào nào có 1 ống T và 1 túi tận cùng?

a)

tế bào cơ vân

b)

tế bào cơ trơn

c)

tế bào cơ tim

d)

1 đáp án khác

44.

đặc điểm nào KHÔNG là đặc điểm của cơ trơn?

a)

Không có ống T

b)

Chịu chi phối thần kinh từ hệ phó giao cảm và giao cảm

c)

Tính tự động, hoạt động không theo ý muốn

d)

Sợi actin và myosin sắp xếp thành lưới, không tạo thành sarcomere

45.

cơ nào không có năng phân chia

a)

cơ vân, cơ tim

b)

cơ tim, cơ trơn

c)

cơ vân, cơ trơn

d)

1 đáp án khác

46.

tế bào nào có khả năng phân bào

a)

tế bào cơ tim

b)

tế bào cơ trơn

c)

tế bào cơ vân

d)

1 đáp án khác

47.

Sợi cơ vân đều có các bào quan sau đây rất phát triển, trừ một:

a)

Lysosom

b)

Bộ Gôlgi

c)

Lưới nội bào trơn

d)

Ty thể

48.

Vạch bậc thang có đặc điểm

a)

Là thể liên kết tại vị trí của 2 tế bào cơ vân xếp tiếp giáp nhau

b)

Là cấu tạo thuộc hệ thống mô nút của tim

c)

Là thể liên kết tại vị trí của 2 tế bào cơ tim tiếp giáp nhau

d)

Vị trí giữa đĩa A và đĩa I

49.

Sợi cơ tim khác sợi cơ vân ở điểm nào?

a)

Không chứa myoglobin

b)

Không tạo sarcomere

c)

Không có bộ ba (triad)

d)

Không có vân ngang

50.

Sợi cơ trơn có đặc điểm:

a)

Không có xơ actin và xơ myosin.

b)

Phía ngoài màng bào tương không có màng đáy

c)

Tế bào có nhiều nhân ở trung tâm và được điều khiển bởi thần kinh tự chủ

d)

Không tạo thành sarcomere

51.

Sợi cơ vân có các đặc điểm sau, TRỪ MỘT:

a)

Nhiều nhân

b)

Có vân ngang

c)

Có màng đáy

d)

Có nhiều myglobulin

e)

Ti thể kém phát triển