Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 4

Total questions: 56

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Sự phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người, là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan là bản chất của yếu tố nào?

4 lines
2.

Phép biện chứng duy vật bao gồm những nội dung cơ bản nào?

4 lines
3.

Cơ sở lý luận của quan điểm toàn diện là gì?

4 lines
4.

Quan điểm toàn diện yêu cầu xem xét sự vật, hiện tượng như thế nào?

4 lines
5.

Câu thành ngữ 'Ở hiền gặp lành' thể hiện mối quan hệ giữa cặp phạm trù nào?

4 lines
6.

Cấp độ phản ánh cao nhất của thế giới vật chất là gì?

a)

A.Phản ánh sinh học

b)

B.Phản ánh hóa học

c)

C.Phản ánh ý thức

d)

D.Phản ánh vật lý

7.

Khuynh hướng của sự phát triển diễn ra như thế nào?

a)

Diễn ra theo đường thẳng

b)

Diễn ra theo đường dích dắc

c)

Diễn ra theo đường xoáy ốc

d)

Lặp lại như cũ

8.

Trong mối quan hệ giữa vật chất và ý thức, ý thức có vai trò đối với vật chất như thế nào?

a)

Tác động trở lại

b)

Quyết định

c)

Chi phối

d)

Lệ thuộc

9.

Bài học quan trọng nhất trong nhận thức và hành động rút ra từ quy luật phủ định của phủ định là gì?

a)

A.Nôn nóng, chủ quan duy ý chí

b)

B.Bất chấp quy luật khách quan

c)

C.Phủ định sạch trơn quá khứ

d)

D.Tư tưởng giáo điều

10.

Cơ sở lý luận của quan điểm phát triển là gì?

a)

A.Quan điểm lịch sử - cụ thể

b)

B.Nguyên lý phát triển

c)

C.Nguyên lý mối liên hệ phổ biến

d)

D.Nguyên tắc khách quan

11.

Phát triển là gì?

a)

Vận động

b)

Vận động tuần hoàn

c)

Vận động có khuynh hướng đi lên

d)

Vận động liên tục

12.

Hình thức vận động cao nhất của vật chất là gì?

a)

A.Vận động cơ học

b)

B.Vận động vật lý

c)

C.Vận động sinh học

d)

D.Vận động xã hội

13.

Quan điểm nào nói lên ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý sự phát triển?

a)

Quan điểm toàn diện và quan điểm phiến diện

b)

Quan điểm phát triển và quan điểm lịch sử - cụ thể

c)

Quan điểm toàn diện

14.

Sự phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người, là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan là bản chất của yếu tố nào?

a)

Tri thức

b)

Tâm lý

c)

Tình cảm

d)

Ý thức

15.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức là gì?

a)

A.Thế giới khách quan

b)

B.Bộ óc người

c)

C.Lao động

d)

D.Bộ óc người và thế giới khách quan

16.

Hiểu khái niệm Điểm nút như thế nào?

a)

A.Là điểm bế tắc trong quá trình vận động

b)

B.Là điểm quan trọng trong quá trình vận động

c)

C.Là điểm tột cùng của sự tích lũy về lượng

d)

D.Là điểm mà mâu thuẫn hình thành

17.

Sự thay đổi về chất gọi là gì?

a)

A.Độ

b)

B.Bước nhảy

c)

C.Sự thay đổi trong giới hạn độ

d)

D.Điểm nút

18.

Đối lập quan điểm lịch sử - cụ thể là quan điểm sai lầm gì?

a)

A.Quan điểm toàn diện

b)

B.Quan điểm máy móc, siêu hình

c)

C.Quan điểm phiến diện, siêu hình

d)

D.Quan điểm chiết trung, ngụy biện

19.

Bước nhảy là gì?

a)

A.Sự thay đổi về lượng

b)

B.Sự thay đổi về chất

c)

C.Sự thay đổi trong giới hạn độ

d)

D.Chưa làm thay đổi sự vật

20.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là gì?

a)

Lao động

b)

Bộ óc người

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Bộ óc người và thế giới khách quan

21.

Định nghĩa của thực tiễn?

a)

Thực nghiệm khoa học

b)

Hoạt động chính trị xã hội

c)

Hoạt động nhận thức

d)

Hoạt động sản xuất vật chất

22.

Hình thức nào thuộc về giai đoạn nhận thức cảm tính?

a)

A.Cảm giác

b)

B.Phán đoán

c)

C. Khái niệm

d)

D.Suy

23.

Những nguyên tắc nào có ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ mối quan hệ biện chứng giữa vật chất và ý thức?

a)

Toàn diện và khách quan

b)

Phát triển và toàn diện

c)

Khách quan và phát huy nhân tố chủ quan

d)

Toàn diện và lịch sử - cụ thể

24.

Yếu tố nào là toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải biến tự nhiên và xã hội?

a)

A.Vật chất

b)

B.Ý thức

c)

C.Thực tiễn

d)

D.Chân lý

25.

Bệnh chủ quan, duy ý chí biểu hiện như thế nào?

a)

A.Chỉ căn cứ vào kinh nghiệm lịch sử để định ra chiến lược và sách lược cách mạng.

b)

B.Chỉ căn cứ vào quy luật khách quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng

c)

C.Chỉ căn cứ vào kinh nghiệm của các nước khác để định ra chiến lược và sách lược cách mạng

d)

D.Chỉ căn cứ vào mong muốn chủ quan để định ra chiến lược và sách lược cách mạng

26.

Yếu tố nào đóng vai trò là điều kiện đủ của sự ra đời ý thức?

a)

Thế giới khách quan

b)

Bộ óc người

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Bộ óc người và thế giới khách quan

27.

Yếu tố nào là tri thức phù hợp thế giới khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm?

a)

Vật chất

b)

Ý thức

c)

Thực tiễn

d)

Chân lý

28.

Hình thức nào là hoạt động cơ bản, quyết định của thực tiễn?

a)

A.Thực nghiệm khoa học

b)

B.Hoạt động chính trị xã hội

c)

C.Hoạt động nhận thức

d)

D.Hoạt động sản xuất vật chất

29.

Cơ sở lý luận của nguyên tắc khách quan là gì?

a)

Nguyên lý phát triển

b)

Quan điểm lịch sử - cụ thể

c)

Mối quan hệ giữa vật chất và ý thức

d)

Nguyên lý mối liên hệ phổ biến

30.

Phép biện chứng duy vật bao gồm những nội dung cơ bản nào?

a)

Hai nguyên lý, ba cặp phạm trù, sáu qui luật

b)

Ba nguyên lý, hai qui luật, sáu cặp phạm trù

c)

Hai nguyên lý, ba qui luật, sáu cặp phạm trù và nhận thức luận duy vật biện chứng

d)

Các nội dung trên đều sai

31.

Câu thành ngữ 'Tốt gỗ hơn tốt nước sơn' thể hiện mối quan hệ giữa cặp phạm trù nào?

a)

A.Bản chất và hiện tượng

b)

B.Nội dung và hình thức

c)

C.Tất nhiên và ngẫu nhiên

d)

D.Nguyên nhân và kết quả

32.

Quy luật nào chỉ ra phương thức vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng?

a)

A.Quy luật lượng - chất

b)

B.Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

C.Quy luật phủ định của phủ định

d)

D.Quy luật tiến hóa

33.

Đối lập với quan điểm toàn diện là quan điểm sai lầm gì?

a)

A.Quan điểm lịch sử - cụ thể

b)

B.Quan điểm máy móc, siêu hình

c)

C.Quan điểm phiến diện, siêu hình

d)

D.Quan điểm phát triển

34.

Trong phép biện chứng duy vật, các cặp phạm trù cơ bản còn được gọi là gì?

a)

A.Các nguyên lý cơ bản

b)

B.Các qui luật cơ bản

c)

C.Các qui luật không cơ bản

d)

D.Các mối liên hệ khách quan

35.

Khái niệm chất thể hiện nội dung cơ bản nào?

a)

A.Sự chuyển hoá tất yếu trong quá trình phát triển của sự vật

b)

B.Số lượng các yếu tố cấu thành sự vật

c)

C.Tốc độ, nhịp điệu của quá trình vận động, phát triển của sự vật.

d)

D.Sự thống nhất hữu cơ các thuộc tính cấu thành sự vật

36.

Quan hệ biện chứng giữa nội dung và hình thức thể hiện như thế nào?

a)

A.Hình thức quyết định nội dung, nội dung tác động trở lại hình thức

b)

B.Nội dung không phù hợp thì sẽ kìm hãm sự phát triển của hình thức

c)

C.Nội dung thay đổi, bắt buộc hình thức phải thay đổi cho phù hợp

d)

D.Hình thức có khuynh hướng biến đổi, nội dung là mặt tương đối ổn định

37.

Nguyên tắc tối cao của phép biện chứng duy vật trong nhận thức và hành động thực tiễn là gì?

a)

Vật chất quyết định ý thức

b)

Sự phát triển

c)

Mối liên hệ phổ biến

d)

Lý luận gắn liền với thực tiễn

38.

Đảng Cộng sản Việt Nam đã khẳng định: Mọi chủ trương, đường lối của Đảng phải xuất phát từ thực tế, tôn trọng quy luật khách quan. Quan điểm này xuất phát từ:

a)

A.Nguyên lý mối liên hệ phổ biến

b)

B.Nguyên lý về sự phát triển

c)

C.Mối quan hệ biện chứng vật chất quyết định ý thức

d)

D.Mối quan hệ biện chứng cơ sở hạ tầng quyết định ý thức xã hội

39.

Nguồn gốc tự nhiên của ý thức đóng vai trò như thế nào trong sự hình thành ý thức?

a)

A.Điều kiện quan trọng

b)

B.Điều kiện cần

c)

C.Điều kiện đủ

d)

D.Điều kiện khách quan

40.

Nguồn gốc xã hội của ý thức đóng vai trò như thế nào trong sự hình thành ý thức?

a)

Điều kiện quan trọng

b)

Điều kiện cần

c)

Điều kiện đủ

d)

Điều kiện chủ quan

41.

Ý nào không thể hiện đúng quan hệ biện chứng giữa nội dung và hình thức?

a)

A.Hình thức quyết định nội dung, nội dung tác động trở lại hình thức

b)

B.Hình thức không phù hợp thì sẽ kìm hãm sự phát triển của nội dung

c)

C.Nội dung thay đổi, bắt buộc hình thức phải thay đổi cho phù hợp

d)

D.Hình thức có khuynh hướng ổn định, nội dung thường xuyên biến đổi

42.

Câu thành ngữ 'Người đẹp vì lụa, lúa tốt vì phân' thể hiện mối quan hệ giữa cặp phạm trù nào?

a)

A.Bản chất và hiện tượng

b)

B.Nội dung và hình thức

c)

C.Tất nhiên và ngẫu nhiên

d)

D.Nguyên nhân và kết quả

43.

Mối liên hệ nào mang tính phổ biến?

a)

Mối liên hệ giữa các mặt đối lập

b)

Mối liên hệ giữa đồng hóa và dị hóa

c)

Mối liên hệ giữa sản xuất và tiêu dùng

d)

Mối liên hệ giữa điện tích âm và điện tích dương

44.

Quan điểm nào nói lên ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý sự phát triển?

a)

A.Quan điểm toàn diện và quan điểm phiến diện

b)

B.Quan điểm phát triển và quan điểm lịch sử - cụ thể

c)

C.Quan điểm toàn diện và quan điểm phát triển

d)

D.Quan điểm toàn diện và quan điểm lịch sử - cụ thể

45.

Chân lý có những tính chất nào?

a)

Tính tương đối và tính tuyệt đối

b)

Tính cụ thể và tính khách quan

c)

Tính khách quan, tính tương đối và tính tuyệt đối

d)

Cả A và B đúng

46.

Quan điểm nào thể hiện ý nghĩa phương pháp luận của nguyên lý mối liên hệ phổ biến?

a)

Quan điểm toàn diện và quan điểm phiến diện

b)

Quan điểm phát triển và quan điểm lịch sử - cụ thể

c)

Quan điểm toàn diện và quan điểm phát triển

d)

Quan điểm toàn diện và quan điểm lịch sử - cụ thể

47.

Sự thống nhất giữa lượng và chất bị phá vỡ khi nào?

a)

A.Lượng phát triển quá nhanh

b)

B.Chất không biến đổi

c)

C.Tích lũy về lượng vượt quá giới hạn của độ

d)

D.Có sự tích lũy về lượng

48.

Câu thành ngữ 'Ở hiền gặp lành' thể hiện mối quan hệ giữa cặp phạm trù nào?

a)

A.Cái chung và cái riêng

b)

B.Nội dung và hình thức

c)

C.Tất nhiên và ngẫu nhiên

d)

D.Nguyên nhân và kết quả

49.

Giai đoạn nhận thức lý tính gồm những hình thức nào?

a)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

b)

Phán đoán, tri giác, biểu tượng

c)

Biểu tượng, khái niệm, suy lý

d)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

50.

Giai đoạn nhận thức cảm tính gồm những hình thức nào?

a)

Cảm giác, tri giác, biểu tượng

b)

Phán đoán, tri giác, biểu tượng

c)

Biểu tượng, khái niệm, suy lý

d)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

51.

Hình thức nào thuộc về giai đoạn nhận thức cảm tính?

a)

Cảm giác

b)

Phán đoán

c)

Khái niệm

d)

Suy lý

52.

Tư tưởng Hồ Chí Minh là sự vận dụng sáng tạo chủ nghĩa Mác - Lênin vào điều kiện cụ thể của cách mạng Việt Nam thể hiện mối quan hệ giữa cặp phạm trù nào?

a)

A.Cái chung và cái riêng

b)

B.Nội dung và hình thức

c)

C.Tất nhiên và ngẫu nhiên

d)

D.Nguyên nhân và kết quả

53.

Yếu tố nào là tiêu chuẩn làm thước đo chân lý?

a)

Thực tiễn

b)

Tư tưởng

c)

Nhận thức

d)

Quan điểm

54.

Phép biện chứng phát triển qua những hình thức cơ bản nào?

a)

Phép biện chứng cổ đại, phép biện chứng hiện đại

b)

Phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật

c)

Phép biện chứng cổ đại, phép biện chứng duy tâm, phép biện chứng duy vật

d)

Phép biện chứng cổ đại, phép biện chứng hiện đại, phép biện chứng mácxit

55.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, trong nhận thức và thực tiễn cần:

a)

A.Phát huy tính năng động chủ quan.

b)

B.Xuất phát từ thực tế khách quan.

c)

C.Cả A, B đúng

d)

D.Không có phương án đúng.

56.

Quan hệ biện chứng giữa cái riêng, cái chung và cái đơn nhất thể hiện như thế nào?

a)

A.Cái chung là tổng hợp của cái riêng và cái đơn nhất

b)

B.Cái riêng và cái đơn nhất có thể chuyển hoá cho nhau

c)

C.Cái riêng, cái chung và cái đơn nhất đều tồn tại khách quan

d)

D.Cái riêng chỉ tồn tại trong cái chung