wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KPI + NVTT Vùng 4

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.
Nhiệm vụ trọng tâm nào là ưu tiên số 1 của VMB trong năm 2024?
a)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
b)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
2.
Đầu tư, phát triển các dự án trọng điểm được chia làm mấy nhóm?
a)
1 Dự án tăng trưởng
b)
2 Nhóm 1: Dự án cam kết Nhóm 2: Dự án đầu tư mới
c)
3 Nhóm 1: Dự án cam kết Nhóm 2: Dự án tăng trưởng Nhóm 3: Dự án đầu tư mới
d)
4 Nhóm 1: Dự án cam kết Nhóm 2: Dự án tăng trưởng Nhóm 3: Dự án đầu tư mới Nhóm 4: Dự án phát triển bền vững
3.
Đói với NVTT Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án tại VMB, Công tác Nâng cao năng lực thực thi trong công tác PTDA thông qua hoạt động nào?
a)
Xây dựng kho dữ liệu; Tổ chức các hội thảo chuyên đề nhằm cập nhật quy định pháp luật kịp thời cho cán bộ PTDA.
b)
Phân nhiệm phân quyền, cá nhân hóa trách nhiệm
c)
Điều động, luân chuyển cán bộ PTDA
d)
Nghiệm thu và quyết toán hoàn thành đúng tiến độ
4.
Nội dung sau đây là yêu cầu đối với NVTT nào của VMB trong năm 2024 ? "Thúc đẩy công tác xây dựng, nghiệm thu và quyết toán hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng"
a)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
b)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
5.
Nội dung sau đây là yêu cầu đối với NVTT nào của VMB trong năm 2024 ? "Phân nhiệm phân quyền, cá nhân hóa trách nhiệm, luân chuyển cán bộ PTDA giữa các khu vực để đào tạo, trau dồi kiến thức, tạo động lực phát triển cho cán bộ PTDA"
a)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
b)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
c)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
d)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
6.
Đâu là yêu cầu thuộc Nhiệm vụ "Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi" của VMB trong năm 2024 ?
a)
Thúc đẩy công tác xây dựng, nghiệm thu và quyết toán hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng
b)
Tập trung Thúc đẩy khai thác tối đa hiệu quả các sản phẩm hiện có trong hệ sinh thái
c)
Quản lý, khai thác và sử dụng hiệu quả tài sản tại Vùng; Tổ chức rà soát và kiểm tra tính tuân thủ trong công tác quản lý tài sản; Giảm thiểu hàng tồn kho, tối ưu chi phí
d)
Nâng cao chất lượng công tác Quản lý tài chính nhằm thúc đẩy hiệu quả hoạt động kinh doanh
7.
Nội dung "Tận dụng và liên kết các tài nguyên Truyền thông – Marketing hiện có nhằm thúc đẩy và quảng bá điểm đến, hỗ trợ hoạt động Kinh doanh – Vận hành" là yêu cầu đối với NVTT nào của VĐB trong năm 2024?
a)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
b)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
8.
Trong NVTT "Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi" Đối với mảng Vui chơi giải trí & Du lịch Nghỉ dưỡng cần làm gì?
a)
Hoàn thành các thủ tục pháp lý kịp thời, đúng cam kết Tối ưu công năng các sản phẩm Hỗ trợ/Nâng cao chất lượng dịch vụ vận hành
b)
Tối đa hóa các cơ hội tăng doanh thu Nâng cao chất lượng dịch vụ, tối ưu hiệu quả Đảm bảo vận hành an toàn và bảo trì bảo dưỡng tài sản trong tình trạng tốt nhất
c)
Thúc đẩy thâm canh nhằm tối ưu hiệu quả khai thác các sản phẩm hiện có, đặc biệt ưu tiên mảng F&B Thúc đẩy liên kết các sản phẩm trong hệ sinh thái Kết nối Cơ quan quản lý nhà nước để hỗ trợ cho công tác Kinh doanh - Vận hành
d)
Cả 3 đáp án trên
9.
Trong NVTT "Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi" Đối với mảng Kinh doanh Bất động sản cần làm gì?
a)
Hoàn thành các thủ tục pháp lý kịp thời, đúng cam kết Tối ưu công năng các sản phẩm Hỗ trợ/Nâng cao chất lượng dịch vụ vận hành
b)
Tối đa hóa các cơ hội tăng doanh thu Nâng cao chất lượng dịch vụ, tối ưu hiệu quả Đảm bảo vận hành an toàn và bảo trì bảo dưỡng tài sản trong tình trạng tốt nhất
c)
Thúc đẩy thâm canh nhằm tối ưu hiệu quả khai thác các sản phẩm hiện có, đặc biệt ưu tiên mảng F&B Thúc đẩy liên kết các sản phẩm trong hệ sinh thái Kết nối Cơ quan quản lý nhà nước để hỗ trợ cho công tác Kinh doanh - Vận hành
d)
Cả 3 đáp án trên
10.
Trong NVTT "Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi" Đối với mảng Hạ tầng & Dịch vụ cần làm gì?
a)
Hoàn thành các thủ tục pháp lý kịp thời, đúng cam kết Tối ưu công năng các sản phẩm Hỗ trợ/Nâng cao chất lượng dịch vụ vận hành
b)
Tối đa hóa các cơ hội tăng doanh thu Nâng cao chất lượng dịch vụ, tối ưu hiệu quả Đảm bảo vận hành an toàn và bảo trì bảo dưỡng tài sản trong tình trạng tốt nhất
c)
Thúc đẩy thâm canh nhằm tối ưu hiệu quả khai thác các sản phẩm hiện có, đặc biệt ưu tiên mảng F&B Thúc đẩy liên kết các sản phẩm trong hệ sinh thái Kết nối Cơ quan quản lý nhà nước để hỗ trợ cho công tác Kinh doanh - Vận hành
d)
Cả 3 đáp án trên
11.
Hoạt động "Thúc đẩy thâm canh nhằm tối ưu hiệu quả khai thác các sản phẩm hiện có, đặc biệt ưu tiên mảng F&B" thuộc mảng kinh doanh chủ chốt nào của VMB năm 2024?
a)
Vui chơi giải trí và Du lịch nghỉ dưỡng
b)
Kinh doanh Bất động sản
c)
Hạ tầng và dịch vụ
d)
Không thuộc mảng nào của VMB
12.
Hoạt động "Kết nối Cơ quan quản lý nhà nước để hỗ trợ cho công tác Kinh doanh - Vận hành" thuộc mảng kinh doanh chủ chốt nào của VMB năm 2024?
a)
Vui chơi giải trí và Du lịch nghỉ dưỡng
b)
Kinh doanh Bất động sản
c)
Hạ tầng và dịch vụ
d)
Không thuộc mảng nào của VMB
13.
Hoạt động "Hỗ trợ/Nâng cao chất lượng dịch vụ vận hành" thuộc mảng kinh doanh chủ chốt nào của VMB năm 2024?
a)
Vui chơi giải trí và Du lịch nghỉ dưỡng
b)
Kinh doanh Bất động sản
c)
Hạ tầng và dịch vụ
d)
Không thuộc mảng nào của VMB
14.
Hoạt động "Hoàn thành các thủ tục pháp lý kịp thời, đúng cam kết" thuộc mảng kinh doanh chủ chốt nào của VMB năm 2024?
a)
Vui chơi giải trí và Du lịch nghỉ dưỡng
b)
Kinh doanh Bất động sản
c)
Hạ tầng và dịch vụ
d)
Không thuộc mảng nào của VMB
15.
Hoạt động "Tối đa hóa các cơ hội tăng doanh thu" thuộc mảng kinh doanh chủ chốt nào của VMB năm 2024?
a)
Vui chơi giải trí và Du lịch nghỉ dưỡng
b)
Kinh doanh Bất động sản
c)
Hạ tầng và dịch vụ
d)
Không thuộc mảng nào của VMB
16.
Hoạt động "Đảm bảo vận hành an toàn và bảo trì bảo dưỡng tài sản trong tình trạng tốt nhất" thuộc mảng kinh doanh chủ chốt nào của VMB năm 2024?
a)
Vui chơi giải trí và Du lịch nghỉ dưỡng
b)
Kinh doanh Bất động sản
c)
Hạ tầng và dịch vụ
d)
Không thuộc mảng nào của VMB
17.
Trong công tác nâng cao hiệu quả Quản Trị Nhân Sự việc kiện toàn bộ máy tổ chức, tối ưu nguồn lực hiện có nhằm mục đích gì?
a)
Tối ưu chi phí và hiệu qủa hoạt đông
b)
Tinh gọn bộ máy và cơ cấu tổ chức
c)
Rút ngắn thời gian xử lý công việc, tăng năng suất lao động
d)
Ổn định đội ngũ và tăng cường gắn kết
18.
Nội dung "Kiểm soát phương án nguồn lực linh hoạt, chủ động nguồn lực từ đối tác bên ngoài, sẵn sàng nguồn lực từ bên trong" là yêu cầu đối với NVTT nào của VMB năm 2024?
a)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
b)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
19.
Trong NVTT Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu, yêu cầu "Củng cố chất lượng đội ngũ, tăng cường đa năng đa nhiệm, sẵn sàng đáp ứng nguồn nhân lực" thông qua công việc nào?
a)
Đào tạo theo các chương trình tiêu chuẩn, cấp chứng chỉ
b)
Giao KPI về chỉ tiêu học tập hàng năm
c)
Tạo cơ hội phát triển cho đội ngũ cán bộ tiềm năng và Thúc đẩy văn hóa học tập chủ động
d)
Tự đào tạo phát triển và khuyến khích hoạt động cải tiến - sáng tạo
20.
Trong NVTT nâng cao hiệu quả Quản Trị Nhân Sự và vai trò người đứng đầu tại VMB, để nâng cao vai trò người đứng đầu, lãnh đạo đơn vị được giao nhiệm vụ gì?
a)
Giao trách nhiệm kèm cặp, dẫn dắt đội ngũ kế cận nhằm phát triển cán bộ và hoàn thiện năng lực Người đứng đầu tại các đơn vị
b)
Nâng cao năng lực lãnh đạo và năng lực chuyên môn
c)
Là tấm gương soi sáng cho cán bộ nhân viên học tập và noi theo
d)
Đáp án 2 và 3
21.
Đâu là một trong những yêu cầu đối với NVTT chú trọng triển khai công tác tưu tưởng tại VMB?
a)
Tiên phong, tích cực tham gia các chương trình, chiến dịch, hoạt động Tư tưởng Văn hóa của Tập đoàn, đồng thời thể hiện màu cờ, sắc áo và sức mạnh nội lực của Vùng Miền Bắc.
b)
Rà soát, sàng lọc, sắp xếp đội ngũ CBLĐ/CBQL các cấp, căn cứ vào các tiêu chí mức độ đáp ứng yêu cầu năng lực, tính kỷ luật, ý thức trách nhiệm và kết quả công việc.
c)
Đẩy mạnh hoạt động Người Sun Group truyền thông, lan tỏa về Môi trường làm việc Sun Group, không ngừng nâng cao Thương hiệu tuyển dụng Sun Group
d)
Đáp án 2 và 3
22.
Đâu là một trong những yêu cầu đối với NVTT Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động VMB?
a)
Thúc đẩy công tác xây dựng, nghiệm thu và quyết toán hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng.
b)
Đẩy mạnh tính chủ động trong công tác Tài chính Nguồn vốn, kiểm soát kế hoạch dòng tiền, tài sản đảm bảo, thu xếp vốn kịp thời; Quy hoạch các đơn vị thành viên đủ năng lực tài chính, kinh nghiệm phục vụ công tác đấu giá, đầu thầu
c)
Tập trung thúc đẩy pháp lý các dự án tại khu vực Thanh Hóa, Quảng Ninh nhằm giữ vững dòng tiền và cam kết với đối tác/khách hàng
d)
Kiểm soát phương án nguồn lực linh hoạt, chủ động nguồn lực từ đối tác bên ngoài, sẵn sàng nguồn lực từ bên trong nhằm hỗ trợ hiệu quả cho hoạt động Kinh doanh – Vận hành trên địa bàn Vùng.
23.
Trong KPI về Hiệu quả công tác quản trị nhân sự: Điểm đánh giá môi trường làm việc , công thức tính KPIs này được quy định như thế nào?
a)
Điểm đánh giá của CBNV toàn Tập đoàn dựa trên kết quả "Khảo sát MTLV năm 2024 Sun Group"
b)
Điểm đánh giá của CBNV toàn Tập đoàn dựa trên kết quả "Khảo sát công việc năm 2024 Sun Group"
c)
Điểm đánh giá của CBNV toàn Tập đoàn dựa trên kết quả "Khảo sát thu nhập năm 2024 Sun Group"
d)
Điểm đánh giá của CBNV toàn Tập đoàn dựa trên kết quả "Khảo sát chế độ đãi ngộ năm 2024 Sun Group"
24.
Trong KPI về mức độ tuân thủ , công thức tính KPIs này được quy định như thế nào?
a)
Kết quả đánh giá mức độ tuân thủ của các đơn vị trên toàn Tập đoàn đối với (i) quy định, quy trình của Tập đoàn (ii) quy định pháp luật (iii) thực hiện cam kết về quản trị rủi ro (iv) thực hiện khuyến nghị cải thiện hệ thống của BKS, BAN, BTTR
b)
Kết quả đánh giá mức độ tuân thủ của các đơn vị trên toàn Tập đoàn đối với (i) quy định, quy trình của Tập đoàn (ii) quy định pháp luật (iii) thực hiện cam kết về quản trị rủi ro
c)
Kết quả đánh giá mức độ tuân thủ của các đơn vị trên toàn Tập đoàn đối với (i) quy định, quy trình của Tập đoàn (ii) quy định pháp luật (iv) thực hiện khuyến nghị cải thiện hệ thống của BKS, BAN, BTTR
d)
Đáp án 2 và 3
25.
Trong KPI về tỉ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm, công thức tính KPIs này được quy định như thế nào?
a)
Kết quả bình quân gia quyền của Tỉ lệ hoàn thành các dự án PTDA và ĐTXD: 1. Số hạng mục dự án hoàn thành thủ tục pháp lý đúng hạn/ Tổng số hạng mục dự án cần hoàn thành thủ tục pháp lý trong kỳ 2. Số hạng mục dự án xây dựng hoàn thành đúng hạn/Tổng số hạng mục dự án xây dựng cần hoàn thành trong kỳ
b)
Tỉ lệ hoàn thành các dự án PTDA toàn Tập đoàn: 1. Số lượng các hạng mục dự án hoàn thành thủ tục pháp lý đúng hạn/Tổng số hạng mục dự án cần hoàn thành thủ tục pháp lý trong kỳ 2. Số hạng mục dự án xây dựng hoàn thành đúng hạn/ Tổng số hạng mục dự án xây dựng cần hoàn thành trong kỳ
c)
Tỉ lệ hoàn thành các dự án ĐTXD toàn Tập đoàn: 1. Số lượng các hạng mục dự án hoàn thành thủ tục pháp lý đúng hạn/Tổng số hạng mục dự án cần hoàn thành thủ tục pháp lý trong kỳ 2. Số hạng mục dự án xây dựng hoàn thành đúng hạn/ Tổng số hạng mục dự án xây dựng cần hoàn thành trong kỳ
d)
Tỉ lệ hoàn thành các dự án PTDA và ĐTXD toàn Tập đoàn: 1. Số lượng các hạng mục dự án hoàn thành thủ tục pháp lý đúng hạn/Tổng số hạng mục dự án cần hoàn thành thủ tục pháp lý trong kỳ
26.
Trong KPI về tỉ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm, KPIs này được mô tả như thế nào?
a)
Tỉ lệ hoàn thành các dự án PTDA và ĐTXD: 1. Tiến độ hoàn thành thủ tục pháp lý cho các hạng mục dự án đầu tư trọng điểm. (25'% tỷ trọng) Tính theo trọng số dự án và nhóm dự án 2. Tiến độ hoàn thành các hạng mục dự án xây dựng trọng điểm (15'% tỷ trọng)
b)
Tỉ lệ hoàn thành các dự án PTDA và ĐTXD: 1. Tiến độ hoàn thành thủ tục pháp lý cho các hạng mục dự án đầu tư trọng điểm. (25'% tỷ trọng) Tính theo trọng số dự án và nhóm dự án 2. Tiến độ hoàn thành các hạng mục dự án xây dựng trọng điểm (10'% tỷ trọng)
c)
Tỉ lệ hoàn thành các dự án PTDA và ĐTXD: 1. Tiến độ hoàn thành thủ tục pháp lý cho các hạng mục dự án đầu tư trọng điểm. (15'% tỷ trọng) Tính theo trọng số dự án và nhóm dự án 2. Tiến độ hoàn thành các hạng mục dự án xây dựng trọng điểm (25'% tỷ trọng)
d)
Tỉ lệ hoàn thành các dự án PTDA và ĐTXD toàn Tập đoàn: 1. Số lượng các hạng mục dự án hoàn thành thủ tục pháp lý đúng hạn/Tổng số hạng mục dự án cần hoàn thành thủ tục pháp lý trong kỳ
27.
Đơn vị nào chủ trì cho KPI về mức độ tuân thủ trong bộ KPI VMB?
a)
TGĐ/BKS/BAN/BTTR/BPC TĐ
b)
TGĐ/BKS/BAN/BTTR/BNS TĐ
c)
TGĐ/BKS/BAN/BTTR/BTC TĐ
d)
TGĐ/BKS/BAN/BTTR/VP TĐ
28.
Nội dung sau đây là yêu cầu đối với NVTT nào của VMB trong năm 2024? "Quản lý, khai thác và sử dụng hiệu quả tài sản tại Vùng; Tổ chức rà soát và kiểm tra tính tuân thủ trong công tác quản lý tài sản"
a)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
b)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
29.
Nội dung sau đây là yêu cầu đối với NVTT nào của VMB trong năm 2024? "Nâng cao chất lượng xây dựng và kiểm soát Kế hoạch kinh doanh, Kế hoạch ngân sách; Điều chỉnh ngân sách kịp thời, bám sát tình hình kinh tế thị trường"
a)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
b)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
30.
Nội dung sau đây là yêu cầu đối với NVTT nào của VMB trong năm 2024? "Đào tạo, nâng cao nhận thức và năng lực quản lý tài chính của Người đứng đầu mỗi đơn vị"
a)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
b)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
31.
"Tiên phong, tích cực tham gia các chương trình, chiến dịch, hoạt động Tư tưởng Văn hóa của Tập đoàn" là nội dung nằm trong NVTT nào của VMB năm 2024?
a)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
b)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
c)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
d)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
32.
Trong NVTT 05: Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa, nội dung "Nâng cao vai trò, trách nhiệm của … trong công tác TTVH", trong dấu 3 chấm là gì?
a)
Người đứng đầu
b)
CBQL và CBLĐ
c)
Chủ tịch Vùng
d)
CBLĐ cấp 2+
33.
Trong NVTT 05: Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa, đội ngũ nào là nòng cốt, tiên phong thúc đẩy gắn kết trên toàn địa bàn Vùng?
a)
Đại sứ VH
b)
Người đứng đầu
c)
CBLĐ cấp 2+
d)
CBQL và CBLĐ
34.
VMB đặt ra bao nhiêu KPIs năm 2024?
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
35.
Trong các KPIs VMB đặt ra năm 2024, KPIs nào có tỷ trọng lớn nhất?
a)
Tỷ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm
b)
Doanh thu
c)
Cân đối Thu - Chi
d)
Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH
36.
Với KPIs "Tỷ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm" chiếm bao nhiêu % tỷ trọng KPIs VMB năm 2024?
a)
45%
b)
35%
c)
30%
d)
40%
37.
Với KPIs "Doanh thu" chiếm bao nhiêu % tổng số KPIs VMB năm 2024?
a)
10%
b)
15%
c)
20%
d)
25%
38.
Với KPIs "Cân đối Thu - Chi" chiếm bao nhiêu % tỷ trọng KPIs VMB năm 2024?
a)
5%
b)
10%
c)
15%
d)
20%
39.
Với KPIs "Hiệu quả công tác quản trị nhân sự: Điểm đánh giá Môi trường làm việc" chiếm bao nhiêu % tỷ trọng KPIs VMB năm 2024?
a)
5%
b)
10%
c)
15%
d)
20%
40.
Với NVTT 01: Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án; VMB đặt KPIs tên là gì?
a)
Tỷ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm
b)
Doanh thu
c)
Cân đối Thu - Chi
d)
Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế
41.
KPIs "Doanh Thu" ứng với NVTT nào của VMB năm 2024?
a)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
b)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
c)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
d)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
42.
KPIs "Mức độ tuân thủ các quy định và quy trình của Tập Đoàn" ứng với NVTT nào của VMB năm 2024?
a)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
b)
Chú trọng triển khai công tác Tư tưởng văn hóa
c)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
d)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
43.
KPIs "Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ" ứng với NVTT nào của VMB năm 2024?
a)
Đẩy mạnh hiệu quả hoạt động kinh doanh cốt lõi
b)
Đầu tư, phát triển có trọng tâm, trọng điểm các dự án
c)
Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động
d)
Nâng cao hiệu quả công tác Quản trị Nhân sự và Vai trò người đứng đầu
44.
Đối với NVTT 04: Tự chủ tài chính và tối ưu hiệu quả hoạt động, VMB đặt ra KPIs là gì?
a)
Doanh thu Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế
b)
Doanh thu Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ
c)
Cân đối Thu - Chi Doanh thu
d)
Cân đối Thu - Chi Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế
45.
KPIs Vùng Miền Bắc năm 2024 có tất cả bao nhiêu chỉ tiêu
a)
6
b)
7
c)
8
d)
10
46.
KPIs Vùng Miền Bắc năm 2024 có bao nhiêu chỉ tiêu thuộc nhóm về Con người
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
47.
Tỷ trọng KPIs (%) của chỉ tiêu nào thuộc bộ KPIs Vùng Miền Bắc năm 2024 chiếm tỷ lệ cao nhất?
a)
Mức độ tuân thủ
b)
Hiệu quả công tác quản trị nhân sự: Điểm đánh giá môi trường làm việc
c)
Doanh thu
d)
Tỷ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm
48.
Điểm đánh giá của CBNV dựa trên kết quả "Khảo sát MTLV năm 2024 Sun Group" của chỉ tiêu KPIs Hiệu quả công tác quản trị nhân sự: Điểm đánh giá môi trường làm việc trong bộ KPIs của Vùng Miền Bắc ban hành năm 2024 đặt ra chỉ tiêu bao nhiêu điểm?
a)
4.2
b)
4.3
c)
4.4
d)
4.5
49.
Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế đối với nhóm chỉ tiêu Tài chính trong bộ KPIs Vùng Miền Bắc đang để chênh lệch Chỉ tiêu bao nhiêu %?
a)
0%
b)
2%
c)
3%
d)
5%
50.
Điểm đánh giá mức độ hài lòng của các bên đối với dịch vụ nội bộ do Đơn vị cung cấp thông qua VOC thuộc chỉ tiêu Mức độ hài lòng khách hàng nội bộ trong bộ KPIs Vùng Miền Bắc năm 2024 là bao nhiêu?
a)
68.8
b)
69.5
c)
70.5
d)
76.5
51.
Chỉ tiêu về Doanh thu trong bộ KPIs Vùng Miền Bắc năm 2024 đang áp dụng cho các lĩnh vực kinh doanh nào thuộc Vùng?
a)
VCGT, DLND, BĐS mảng Vận hành, Hạ tầng
b)
VCGT, DLND, BĐS, Hạ tầng
c)
VCGT, DLND, BĐS, Hạ tầng, Cáp treo
d)
VCGT, DLND, BĐS mảng Vận hành, Hạ tầng, Cáp treo
52.
Các chỉ tiêu KPIs trong bộ KPIs Vùng Miền Bắc năm 2024 áp dụng tần suất đo lường đánh giá hàng Quý (3 tháng/1 lần) bao gồm?
a)
Doanh thu, Cân đối Thu - Chi , Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế, Tỉ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm, Mức độ tuân thủ
b)
Doanh thu, Cân đối Thu - Chi , Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế, Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ, Mức độ tuân thủ
c)
Doanh thu, Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế, Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ, Mức độ tuân thủ, Hiệu quả công tác quản trị nhân sự: Điểm đánh giá Môi trường làm việc
d)
Doanh thu, Cân đối Thu - Chi , Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế, Tỉ lệ hoàn thành các dự án trọng điểm, Tỷ lệ hoàn thành chỉ tiêu TTVH
53.
Công thức tính cho chỉ tiêu thuộc nhóm Tài chính: Cân đối Thu - Chi trong bộ KPIs trong bộ KPIs Vùng Miền Bắc năm 2024 nào sau đây là đúng?
a)
Kết quả KPI được xác định dựa trên 1 yếu tố: Tỷ lệ hoàn thành Tổng Thu-Chi Thực tế so với Tổng Thu-Chi Kế hoạch của mỗi Vùng
b)
Kết quả KPI được xác định dựa trên 1 yếu tố:Mức độ Đóng góp Thực tế của Vùng vào Cân đối Thu - Chi toàn Tập đoàn
c)
Kết quả KPI được xác định dựa trên cả 2 yếu tố: 1. Tỷ lệ hoàn thành Tổng Thu-Chi Thực tế so với Tổng Thu-Chi Kế hoạch của mỗi Vùng; và 2. Mức độ Đóng góp Thực tế của Vùng vào Cân đối Thu - Chi toàn Tập đoàn
d)
Kết quả KPI được xác định dựa trên cả 3 yếu tố: 1. Tỷ lệ hoàn thành Tổng Thu-Chi Thực tế so với Tổng Thu-Chi Kế hoạch của mỗi Vùng; 2. Mức độ Đóng góp Thực tế của Vùng vào Cân đối Thu - Chi toàn Tập đoàn; và 3. (Chi phí hoạt động thực tế - Chi phí hoạt động theo dự toán)/ Chi phí hoạt động theo dự toán
54.
Trong KPI về chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế , công thức tính KPIs này được quy định như thế nào?
a)
Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế đối với các đơn vị NS01 (Chi phí thực tế hoạt động thực tế - chi phí hoạt động theo dự toán)/Chi phí hoạt động theo dự toán
b)
Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế đối với các đơn vị NS02 (Chi phí thực tế hoạt động thực tế - chi phí hoạt động theo dự toán)/Chi phí hoạt động theo dự toán
c)
Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế đối với tất cả các đơn vị (Chi phí thực tế hoạt động thực tế - chi phí hoạt động theo dự toán)/Chi phí hoạt động theo dự toán
d)
Chênh lệch giữa dự toán ngân sách và chi phí thực tế đối với một số đơn vị (Chi phí thực tế hoạt động thực tế - chi phí hoạt động theo dự toán)/Chi phí hoạt động theo dự toán
55.
Trong KPI về Mức độ hài lòng của khách hàng nội bộ, công thức tính KPIs này được quy định như thế nào?
a)
Trung bình điểm đánh giá mức độ hài lòng của các bên đối với dịch vụ nội bộ do Đơn vị cung cấp thông qua khảo sát VoC
b)
Điểm cao nhất đánh giá mức độ hài lòng của các bên đối với dịch vụ nội bộ do Đơn vị cung cấp thông qua khảo sát VoC
c)
Điểm thấp nhất đánh giá mức độ hài lòng của các bên đối với dịch vụ nội bộ do Đơn vị cung cấp thông qua khảo sát VoC
d)
Trung bình điểm đánh giá mức độ hài lòng của các bên đối với dịch vụ nội bộ do Đơn vị cung cấp thông qua khảo sát các lãnh đạo
56.
Trong KPI về cân đối thu chi, công thức tính KPIs này được quy định như thế nào?
a)
Kết quả KPI được xác định dựa trên cả 2 yếu tố: 1. Tỷ lệ hoàn thành Tổng Thu-Chi Thực tế so với Tổng Thu-Chi Kế hoạch của mỗi Vùng; và 2. Mức độ Đóng góp Thực tế của Vùng vào Cân đối Thu - Chi toàn Tập đoàn
b)
Tỷ lệ hoàn thành Tổng Thu-Chi Thực tế so với Tổng Thu-Chi Kế hoạch của mỗi Vùng
c)
Mức độ Đóng góp Thực tế của Vùng vào Cân đối Thu - Chi toàn Tập đoàn
d)
Không có đáp án nào đúng
57.
Trong KPI về tỉ lệ hoàn thành chỉ tiêu tư tưởng văn hóa , công thức tính KPIs này được quy định như thế nào?
a)
Trung bình kết quả hoàn thành các chỉ tiêu TTVH theo yêu cầu, gồm: - Tỉ lệ hoàn thành tích hợp Tuyên ngôn thực thi Giá trị cốt lõi Tập đoàn vào KPI/OKR (SL ĐV thực hiện theo đúng tiến độ, chất lượng yêu cầu/Tổng số ĐV cần thực hiện) - Tỉ lệ hoàn thành chỉ tiêu các chương trình phát triển văn hóa theo yêu cầu (TB: SL bài dự thi, CBNV tham gia chương trình/SL theo yêu cầu và SL đạt giải thưởng của TĐ/SL theo yêu cầu ) - Tỉ lệ hoàn thành chỉ tiêu ĐSVH (SL đội ngũ ĐSVH thực tế/SL theo yêu cầu) - Tỷ lệ CBLĐ/CBQL hoàn thành 03 chỉ tiêu TTVH phân bổ về từng ĐV (SL CBLĐ, CBQL hoàn thành 03 chỉ tiêu TTVH/Tổng số CBLĐ,CBQL)
b)
Trung bình kết quả hoàn thành các chỉ tiêu học tập
c)
Trung bình kết quả hoàn thành các chỉ tiêu TTVH theo yêu cầu, gồm: - Tỉ lệ hoàn thành tích hợp Tuyên ngôn thực thi Giá trị cốt lõi Tập đoàn vào KPI/OKR (SL ĐV thực hiện theo đúng tiến độ, chất lượng yêu cầu/Tổng số ĐV cần thực hiện) - Tỉ lệ hoàn thành chỉ tiêu các chương trình phát triển văn hóa theo yêu cầu (TB: SL bài dự thi, CBNV tham gia chương trình/SL theo yêu cầu và SL đạt giải thưởng của TĐ/SL theo yêu cầu ) - Tỉ lệ hoàn thành chỉ tiêu ĐSVH (SL đội ngũ ĐSVH thực tế/SL theo yêu cầu)
d)
Trung bình kết quả hoàn thành các chỉ tiêu văn hóa toàn Tập đoàn