Font size
WorksheetsPHẦN I: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM PHÂN TỬ SINH HỌC
Total questions: 60
Worksheet time: 35mins
Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đơn?
Fructose, galactose, glucose.
Tinh bột, cellulose, chitin.
Galactose, lactose, tinh bột.
Glucose, saccharose, cellulose.
Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?
Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
Là cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.
Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.
Điều hòa sinh trưởng trong tế bào và cơ thể.
Cho các nhận định sau: (1) Cellulose tham gia cấu tạo màng tế bào. (2) Glycogen là chất dự trữ của cơ thể động vật và nấm. (3) Glucose là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào. (4) Chitin cấu tạo bộ xương ngoài của côn trùng. (5) Tinh bột là chất dự trữ trong cây. Trong các nhận định trên có bao nhiêu nhận định đúng với vai trò của carbohydrate trong tế bào và cơ thể?
2
3
4
5
Những chất nào dưới đây không thuộc Lipid đơn giản?
Mỡ động vật.
Phospholipid.
Dầu thực vật.
Lớp sáp ở lá một số loài thực vật.
Những chất nào dưới đây thuộc Lipid phức tạp?
A. Lớp sáp ở lá một số loài thực vật và dầu thực vật.
B. Phospholipid và mỡ động vật.
C. Dầu thực vật.
D. Phospholipid và steroid.
Một phân tử phospholipid có cấu tạo bao gồm
1 phân tử glycerol và 1 phân tử acid béo.
1 phân tử glycerol và 2 phân tử acid béo và 1 nhóm phosphate.
1 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo 1 nhóm phosphate.
3 phân tử glycerol và 3 phân tử acid béo.
Phân tử phospholipid có tính chất
tan nước.
kị nước.
lưỡng cực.
rất háo nước.
Trong những chất có trong cơ thể sinh vật dưới đây, những chất nào có bản chất là Steroid?
(1),(2),(3),(5).
(1),(2),(4),(6).
(1),(2),(3),(6).
(1),(2),(4),(5).
Chức năng nào không của lipid trong tế bào?
Tham gia vào chức năng vận động của tế bào.
Dự trữ năng lượng trong tế bào.
Tham gia cấu trúc màng sinh chất.
Tham gia vào cấu trúc của hocmon, diệp lục.
Chức năng chính của lipid là gì?
Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.
Thành phần cấu tạo nên một số loại hormon.
Thành phần cấu tạo nên các bào quan.
Chức năng chính của phospholipid trong tế bào là gì?
Cấu tạo màng sinh chất.
Cung cấp năng lượng.
Nhân bề mặt truyền tín.
Liên kết các tế bào.
Các bậc cấu trúc của protein gồm bao nhiêu bậc?
3 bậc.
4 bậc.
5 bậc.
6 bậc.
Hiện tượng nào sau được gọi là biến tính của protein?
Protein không có chức năng nào sau đây?
Cấu tạo nên tế bào và cơ thể.
Xúc tác các phản ứng sinh hoá trong tế bào.
Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
Bảo vệ cơ thể chống lại các tác nhân gây bệnh.
Protein nào dưới đây có chức năng tiêu diệt mầm bệnh và bảo vệ cơ thể?
Protein vận hormone.
Protein enzym.
Protein kháng thể.
Protein vận động.
DNA có chức năng gì?
Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.
Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.
Tham gia vào quá trình chuyển hoá vật chất trong tế bào.
Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.
Chức năng của phân tử tRNA là
cấu tạo nên riboxom.
vận chuyển acid amin.
bảo quản thông tin di truyền.
vận chuyển các chất qua màng.
Phát biểu nào sau đây không đúng về phân tử tRNA?
Tất cả các loại RNA đều được tổng hợp trên khuôn mẫu của phân tử DNA.
Tất cả các loại RNA đều được sử dụng để làm khuôn tổng hợp protein.
Các phân tử tRNA được tổng hợp ở nhân tế bào.
Đa số các phân tử tRNA chỉ được cấu tạo từ một chuỗi polynucleotide.
Cho bảng thông tin sau: Loại đường: 1. Đường đơn 2. Đường đa 3. Đường đôi Các đường phổ biến: a. Tinh bột, cellulose, chitin, glycogen b. Saccharose, lactose, maltose c. Fructose, galactose, glucose Khi nối các thông tin ở cột loại đường và cột các đường phổ biến, cách nối nào dưới đây là hợp lí?
A. 1-c, 2-b, 3-a.
B. 1-c, 2-a, 3-b.
C. 1-a, 2-b, 3-c.
D. 1-a, 2-c, 3-b.
Cho thông tin ở bảng sau: Cột A: Loại steroid 1. Cholesterol 2. Carotenoid 3. Vitamin A, D, E, K 4. Testosterone Cột B: Chức năng a. Bổ sung dinh dưỡng cho cơ thể b. Hormone sinh dục ở nam c. Thành phần màng sinh chất động vật d. Sắc tố quang hợp ở thực vật Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lý?
1 – c; 3 – a.
2 – a; 3 – b.
2 – a; 4 – d.
1 – c; 4 – d.
Cho thông tin ở bảng sau: Cột A: Tên đường 1. Glycogen 2. Cellulose 3. Chitin 4. Ribose, deoxyribose Cột B: Chức năng a. Cấu tạo nên DNA, RNA và ATP b. Thành tế bào thực vật c. Chất dự trữ năng lượng ngắn hạn ở thực động vật và nấm d. Thành tế bào nấm Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lý?
A. 1 – c; 2 – d; 3 – b; 4 – a.
B. 1 – d; 2 – b; 3 – a; 4 – c.
C. 1 – c; 2 – b; 3 – d; 4 – a.
D. 1 – d; 2 – c; 3 – a; 4 – b.
Người ta gọi là tế bào nhân thực vì
Có hệ thống nội màng.
Có vật chất di truyền là DNA.
Có kích thước lớn
Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền.
Bào quan có cả ở tế bào động vật lẫn thực vật là
A. Thành tế bào.
B. Lysosome
C. Lục lạp
D. Ti thể.
Khi chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch M vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch N. Nuôi cấy tế bào này phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh mang đặc điểm của
A. Loài M.
B. Loài M và N.
C. Loài N.
D. Loài mới.
Ở sinh vật nhân thực, cấu trúc không hoặc có rất ít ribosome là
Lưới nội chất trơn
Lưới nội chất hạt
Tế bào chất
Ti thể, lục lạp.
Trong tế bào nhân thực, chức năng của ribosome là
Quang hợp
Hô hấp tế bào.
Tổng hợp protein (dịch mã).
Tổng hợp lipid.
Ribosome là bào quan có
Không có màng bao bọc
Có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)
Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).
Có rất nhiều màng bao bọc
Lưới nội chất hạt khác lưới nội chất trơn ở điểm là
Có chứa phospholipid.
Có đính ribosome.
Có chứa protein.
Có chứa DNA.
Chức năng của lưới nội chất hạt là
Tổng hợp các loại lipid cấu tạo nên màng sinh chất.
Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.
Chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.
Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.
Lưới nội chất hạt có khả năng tổng hợp protein vì có chứa
RNA.
Cholesterol.
Lipid
Ribosome
Chức năng của lưới nội chất trơn là
Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.
Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.
Tổng hợp lipid, chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.
Mang, bào quan và lưu trữ thông tin di truyền cho tế bào.
Ở người, loại tế bào có hệ thống lưới nội chất phát triển nhất là
Tế bào hồng cầu.
Tế bào bạch cầu.
Tế bào biểu bì.
Tế bào cơ.
Ở động vật, bào quan có chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào là
lục lạp.
ribosome.
ti thể.
nhân.
Ti thể là bào quan được bao bọc bởi
Không có màng bao bọc
Có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)
Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).
Có rất nhiều màng bao bọc
Ở người, loại tế bào chứa nhiều ti thể nhất là
Tế bào hồng cầu.
Tế bào gan.
Tế bào cơ tim.
Tế bào thần kinh.
Xét bốn tế bào A, B, C, D có cùng thể tích. Theo em, tế bào có diện tích bề mặt của màng trong lớn nhất là?
Thể A
Thể B
Thể D
Thể C
Lục lạp là bào quan chỉ có ở tế bào
Động vật
Vi khuẩn
Nấm
Thực vật, tảo
Chức năng của lục lạp là
Dịch mã
Tổng hợp lipid.
Hô hấp tế bào.
Quang hợp
Lục lạp là bào quan được bao bọc bởi
Không có màng bao bọc
Có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)
Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).
Có rất nhiều màng bao bọc
Đặc điểm lớp màng của ti thể là
Màng trong trơn nhẵn, màng ngoài gấp khúc.
Màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp khúc.
Màng trong và màng ngoài đều trơn nhẵn.
Màng trong và màng ngoài đều gấp khúc.
Ở thực vật, loại tế bào có nhiều lục lạp nhất.
Tế bào hồng bì.
Tế bào mạch rây
Tế bào mô phân sinh.
Tế bào lá.
Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là
Có 1 lớp màng bao bọc
Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép)
Có cấu trúc giống nhau
Có chức năng giống nhau
Thành phần chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong một màng sinh chất là
Protein.
Phospholipid.
Carbohydrate.
Cholesterol.
Màng sinh chất có cấu trúc “khảm” là vì
Có các phân tử protein bị kẹp giữa hai lớp phospholipid.
Có các phân tử phospholipid bị kẹp giữa lớp protein.
Có các phân tử protein bám hoặc nằm xuyên qua lớp phospholipid.
Có các phân tử phospholipid bám hoặc nằm xuyên qua lớp protein.
Màng sinh chất có tính “động” là do
Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên di chuyển trong phạm vi màng.
Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên di chuyển ngoài ra vào màng.
Tế bào thường xuyên chuyển động nên các phân tử trên màng thường xuyên chuyển động.
Các phân tử protein và cholesterol thường xuyên chuyển động trong phạm vi màng.
Loại tế bào của sinh vật không có thành tế bào là
Vi khuẩn.
Động vật.
Thực vật.
Nấm.
Cho thông tin ở bảng sau: Cấu trúc: 1. Nhân 2. Ribosome 3. Lưới nội chất hạt 4. Lưới nội chất trơn Đặc điểm: a. Có khả năng tự nhân đôi và tổng hợp protein riêng. b. Hình thành từ màng nhân, màng tế bào c. Không có màng bao bọc d. Chứa enzyme chuyển hóa đường và khử độc Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?
A. 1 – d; 2 – c; 3 – b; 4 – a.
B. 1 – c; 2 – d; 3 – a; 4 – b.
C. 1 – a; 2 – c; 3 – b; 4 – d.
D. 1 – a; 2 – d; 3 – b; 4 – c.
Cho thông tin ở bảng sau: Cấu trúc: 1. Bộ máy Golgi 2. Ti thể 3. Lục lạp 4. Không bào Đặc điểm: a. Có khả năng tự nhân đôi và tổng hợp protein riêng. b. Chứa nhiều chất tùy thuộc vào loại TB. c. Gồm các túi dẹp lipoprotein xếp chồng lên nhau nhưng tách biệt. d. Chỉ có ở tế bào thực vật và tảo. Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?
1 – d; 2 – c; 3 – b; 4 – a.
1 – c; 2 – a; 3 – b; 4 – d.
1 – d; 2 – a; 3 – b; 4 – c.
1 – c; 2 – a; 3 – d; 4 – b.
Dựa vào hình vẽ trên cho biết các hình thức vận chuyển qua màng sinh chất tương ứng là
(1): Khuếch tán qua lớp phospholipid kép, (2): Khuếch tán qua kênh protein(3): Vận chuyển chủ động.
(1): Khuếch tán qua lớp phospholipid kép, (2): Vận chuyển chủ động. (3): Khuếch tán qua kênh protein.
(1): Vận chuyển chủ động, (2): Khuếch tán qua lớp phospholipid kép. (3): Khuếch tán qua kênh protein.
(1): Vận chuyển chủ động, (2): Khuếch tán qua kênh protein. (3): Khuếch tán qua lớp phospholipid kép.
Những chất nào sau đây không khuếch tán trực tiếp qua màng sinh chất?
(1), (5), (7), (8).
(1), (3), (4), (5), (8).
(4), (6), (7), (8).
(1), (3), (6), (7), (8).
Cho thông tin ở bảng sau: Quá trình: 1. Vận chuyển chủ động 2. Vận chuyển thụ động Đặc điểm: a. Có các kênh protein màng b. Tiêu tốn năng lượng c. Có 2 con đường khuếch tán d. Có 1 con đường khuếch tán Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?
1 – abd; 2 – ac
1 – abd; 2 – ab
1 – abc; 2 – ad
1 – ab; 2 – acd
Hình bên mô tả ba hình thức vận chuyển qua màng tế bào. Hãy cho biết đâu là sự khuếch tán có sử dụng chất mang?
A. Số 1.
B. Số 3.
C. Số 1 và 2.
D. Số 2.
Nhập bào là phương thức vận chuyển
chất có kích thước nhỏ và mang điện.
chất có kích thước nhỏ và phân cực.
chất có kích thước nhỏ và không tan trong nước.
chất có kích thước lớn.
Hình bên mô tả hiện tượng gì?
Xuất bào.
Nhập bào.
Vận chuyển thụ động.
Vận chuyển chủ động.
Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan
cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
bằng nồng độ chất tan trong tế bào.
thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào.
luôn ổn định.
Trong môi trường nhược trương, tế bào nào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ?
Tế bào hồng cầu.
Tế bào nấm men.
Tế bào thực vật.
Tế bào vi khuẩn.
Hình bên mô tả hiện tượng gì?
Cho thông tin ở bảng sau: Các kiểu vận chuyển | Đặc điểm 1. Khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid kép | a. Nước 2. Khuếch tán qua kênh protein xuyên màng | b. CO2 3. Khuếch tán qua kênh protein đặc hiệu | c. O2 d. Glucid Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?
1 - d; 2 - c; 3 - ab
1 - c; 2 - b; 3 - ad
1 - c; 2 - d; 3 - ab
1 - bc; 2 - d; 3 - ac
Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế
vận chuyển chủ động.
vận chuyển thụ động.
thẩm tách.
thẩm thấu.
Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ
sự biến dạng của màng tế bào.
bơm protein và tiêu tốn ATP.
sự khuếch tán của các ion qua màng.
kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.
