wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CAMBRIDGE IELTS LISTENING 17 TEST 3

Total questions: 125

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.
surfing holidays
a)
những kỳ nghỉ lướt sóng
b)
bản đồ
c)
sự phục hồi
d)
đại dương bao la
2.
last
a)
v. kéo dài
b)
những kỳ nghỉ lướt sóng
c)
bản đồ
d)
sự phục hồi
3.
explore
a)
v. khám phá
b)
v. kéo dài
c)
những kỳ nghỉ lướt sóng
d)
bản đồ
4.
average temperature
a)
n. nhiệt độ trung bình
b)
v. khám phá
c)
v. kéo dài
d)
những kỳ nghỉ lướt sóng
5.
advisable
a)
(adj) nên, thích hợp
b)
n. nhiệt độ trung bình
c)
v. khám phá
d)
v. kéo dài
6.
warmth
a)
sự ấm áp
b)
(adj) nên, thích hợp
c)
n. nhiệt độ trung bình
d)
v. khám phá
7.
physically demanding
a)
đòi hỏi thể chất
b)
sự ấm áp
c)
(adj) nên, thích hợp
d)
n. nhiệt độ trung bình
8.
fit
a)
phù hợp, vừa vặn
b)
đòi hỏi thể chất
c)
sự ấm áp
d)
(adj) nên, thích hợp
9.
tire
a)
(v.) làm mệt mỏi, trở nên mệt nhọc
b)
phù hợp, vừa vặn
c)
đòi hỏi thể chất
d)
sự ấm áp
10.
bay
a)
vịnh
b)
(v.) làm mệt mỏi, trở nên mệt nhọc
c)
phù hợp, vừa vặn
d)
đòi hỏi thể chất
11.
a daily rate = cost per day
a)
giá một ngày
b)
vịnh
c)
(v.) làm mệt mỏi, trở nên mệt nhọc
d)
phù hợp, vừa vặn
12.
wetsuit
a)
bộ đồ lặn
b)
giá một ngày
c)
vịnh
d)
(v.) làm mệt mỏi, trở nên mệt nhọc
13.
boots
a)
đôi ủng
b)
bộ đồ lặn
c)
giá một ngày
d)
vịnh
14.
extended hours
a)
giờ làm thêm
b)
đôi ủng
c)
bộ đồ lặn
d)
giá một ngày
15.
childcare service
a)
dịch vụ chăm sóc trẻ em
b)
giờ làm thêm
c)
đôi ủng
d)
bộ đồ lặn
16.
attend
a)
(v) tham gia, tham dự
b)
dịch vụ chăm sóc trẻ em
c)
giờ làm thêm
d)
đôi ủng
17.
a complete afternoon session
a)
một buổi chiều hoàn chỉnh
b)
(v) tham gia, tham dự
c)
dịch vụ chăm sóc trẻ em
d)
giờ làm thêm
18.
allergy
a)
n. sự dị ứng
b)
một buổi chiều hoàn chỉnh
c)
(v) tham gia, tham dự
d)
dịch vụ chăm sóc trẻ em
19.
a proper meal
a)
bữa ăn thích hợp
b)
n. sự dị ứng
c)
một buổi chiều hoàn chỉnh
d)
(v) tham gia, tham dự
20.
arrangement
a)
(n) sự sắp xếp, kế hoạch
b)
bữa ăn thích hợp
c)
n. sự dị ứng
d)
một buổi chiều hoàn chỉnh
21.
limited availability
a)
còn ít chỗ trống, sự khan hiếm
b)
(n) sự sắp xếp, kế hoạch
c)
bữa ăn thích hợp
d)
n. sự dị ứng
22.
no longer available
a)
không còn nữa
b)
còn ít chỗ trống, sự khan hiếm
c)
(n) sự sắp xếp, kế hoạch
d)
bữa ăn thích hợp
23.
over 8s
a)
trên 8 tuổi
b)
không còn nữa
c)
còn ít chỗ trống, sự khan hiếm
d)
(n) sự sắp xếp, kế hoạch
24.
an additional fee
a)
một khoản phí bổ sung
b)
trên 8 tuổi
c)
không còn nữa
d)
còn ít chỗ trống, sự khan hiếm
25.
request
a)
yêu cầu
b)
một khoản phí bổ sung
c)
trên 8 tuổi
d)
không còn nữa
26.
invaluable
a)
quý giá
b)
yêu cầu
c)
một khoản phí bổ sung
d)
trên 8 tuổi
27.
in the knowledge that
a)
khi biết rằng
b)
quý giá
c)
yêu cầu
d)
một khoản phí bổ sung
28.
well cared for
a)
được chăm sóc tốt
b)
khi biết rằng
c)
quý giá
d)
yêu cầu
29.
insure
a)
đảm bảo
b)
được chăm sóc tốt
c)
khi biết rằng
d)
quý giá
30.
provide care
a)
cung cấp sự chăm sóc
b)
đảm bảo
c)
được chăm sóc tốt
d)
khi biết rằng
31.
register
a)
đăng ký
b)
cung cấp sự chăm sóc
c)
đảm bảo
d)
được chăm sóc tốt
32.
substantial
a)
đầy đủ
b)
đăng ký
c)
cung cấp sự chăm sóc
d)
đảm bảo
33.
inform
a)
(v) thông báo, báo cho biết, cung cấp tin tức
b)
đầy đủ
c)
đăng ký
d)
cung cấp sự chăm sóc
34.
offer
a)
cung cấp
b)
(v) thông báo, báo cho biết, cung cấp tin tức
c)
đầy đủ
d)
đăng ký
35.
a suitable alternative
a)
thay thế phù hợp
b)
cung cấp
c)
(v) thông báo, báo cho biết, cung cấp tin tức
d)
đầy đủ
36.
a very varied and exciting programme
a)
một chương trình đa dạng và thú vị
b)
thay thế phù hợp
c)
cung cấp
d)
(v) thông báo, báo cho biết, cung cấp tin tức
37.
entertained
a)
(adj) được làm cho giải trí
b)
một chương trình đa dạng và thú vị
c)
thay thế phù hợp
d)
cung cấp
38.
get the chance
a)
có cơ hội
b)
(adj) được làm cho giải trí
c)
một chương trình đa dạng và thú vị
d)
thay thế phù hợp
39.
a specialist teacher
a)
giáo viên chuyên biệt
b)
có cơ hội
c)
(adj) được làm cho giải trí
d)
một chương trình đa dạng và thú vị
40.
make an extra charge
a)
tính thêm tiền
b)
giáo viên chuyên biệt
c)
có cơ hội
d)
(adj) được làm cho giải trí
41.
well worth
a)
vô cùng xứng đáng
b)
tính thêm tiền
c)
giáo viên chuyên biệt
d)
có cơ hội
42.
parental support
a)
Sự hỗ trợ từ bố mẹ
b)
vô cùng xứng đáng
c)
tính thêm tiền
d)
giáo viên chuyên biệt
43.
instrument
a)
nhạc cụ
b)
Sự hỗ trợ từ bố mẹ
c)
vô cùng xứng đáng
d)
tính thêm tiền
44.
mess
a)
sự bừa bộn
b)
nhạc cụ
c)
Sự hỗ trợ từ bố mẹ
d)
vô cùng xứng đáng
45.
keep asking
a)
tiếp tục hỏi, mời
b)
sự bừa bộn
c)
nhạc cụ
d)
Sự hỗ trợ từ bố mẹ
46.
give in
a)
nhượng bộ, chịu thua
b)
tiếp tục hỏi, mời
c)
sự bừa bộn
d)
nhạc cụ
47.
restrict
a)
(v) hạn chế, giới hạn
b)
nhượng bộ, chịu thua
c)
tiếp tục hỏi, mời
d)
sự bừa bộn
48.
emphasise
a)
nhấn mạnh
b)
(v) hạn chế, giới hạn
c)
nhượng bộ, chịu thua
d)
tiếp tục hỏi, mời
49.
stadium
a)
sân vận động
b)
nhấn mạnh
c)
(v) hạn chế, giới hạn
d)
nhượng bộ, chịu thua
50.
obstacle
a)
(n) chướng ngại vật, trở ngại
b)
sân vận động
c)
nhấn mạnh
d)
(v) hạn chế, giới hạn
51.
remove
a)
loại bỏ
b)
(n) chướng ngại vật, trở ngại
c)
sân vận động
d)
nhấn mạnh
52.
changing room
a)
phòng thay đồ
b)
loại bỏ
c)
(n) chướng ngại vật, trở ngại
d)
sân vận động
53.
manage
a)
v. quản lý
b)
phòng thay đồ
c)
loại bỏ
d)
(n) chướng ngại vật, trở ngại
54.
spectator
a)
người xem, khán giả
b)
v. quản lý
c)
phòng thay đồ
d)
loại bỏ
55.
schedule
a)
lịch trình, kế hoạch
b)
người xem, khán giả
c)
v. quản lý
d)
phòng thay đồ
56.
injury
a)
chấn thương
b)
lịch trình, kế hoạch
c)
người xem, khán giả
d)
v. quản lý
57.
extra time
a)
thời gian thêm
b)
chấn thương
c)
lịch trình, kế hoạch
d)
người xem, khán giả
58.
flexible
a)
linh hoạt
b)
thời gian thêm
c)
chấn thương
d)
lịch trình, kế hoạch
59.
a smart appearance
a)
ngoại hình ưa nhìn
b)
linh hoạt
c)
thời gian thêm
d)
chấn thương
60.
hide
a)
giấu, che giấu
b)
ngoại hình ưa nhìn
c)
linh hoạt
d)
thời gian thêm
61.
view
a)
quan điểm
b)
giấu, che giấu
c)
ngoại hình ưa nhìn
d)
linh hoạt
62.
work placement
a)
vị trí làm việc
b)
quan điểm
c)
giấu, che giấu
d)
ngoại hình ưa nhìn
63.
set up
a)
(v) sắp xếp, xếp đặt
b)
vị trí làm việc
c)
quan điểm
d)
giấu, che giấu
64.
competition
a)
cuộc thi
b)
(v) sắp xếp, xếp đặt
c)
vị trí làm việc
d)
quan điểm
65.
fresh air
a)
không khí mát mẻ trong lành
b)
cuộc thi
c)
(v) sắp xếp, xếp đặt
d)
vị trí làm việc
66.
attract
a)
(v) hút; thu hút, hấp dẫn
b)
không khí mát mẻ trong lành
c)
cuộc thi
d)
(v) sắp xếp, xếp đặt
67.
appeal
a)
(adj) hấp dẫn, lôi cuốn
b)
(v) hút; thu hút, hấp dẫn
c)
không khí mát mẻ trong lành
d)
cuộc thi
68.
key concern
a)
mối quan tâm chính
b)
(adj) hấp dẫn, lôi cuốn
c)
(v) hút; thu hút, hấp dẫn
d)
không khí mát mẻ trong lành
69.
responsibility
a)
(n) bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm
b)
mối quan tâm chính
c)
(adj) hấp dẫn, lôi cuốn
d)
(v) hút; thu hút, hấp dẫn
70.
keep everyone within the boundary
a)
giữ mọi người trong ranh giới
b)
(n) bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm
c)
mối quan tâm chính
d)
(adj) hấp dẫn, lôi cuốn
71.
inspect
a)
(v) kiểm tra, thanh tra, theo dõi
b)
giữ mọi người trong ranh giới
c)
(n) bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm
d)
mối quan tâm chính
72.
trip over
a)
vấp ngã, vướng chân
b)
(v) kiểm tra, thanh tra, theo dõi
c)
giữ mọi người trong ranh giới
d)
(n) bổn phận, nhiệm vụ, trách nhiệm
73.
main priority
a)
ưu tiên hàng đầu
b)
vấp ngã, vướng chân
c)
(v) kiểm tra, thanh tra, theo dõi
d)
giữ mọi người trong ranh giới
74.
interfere with
a)
can thiệp vào
b)
ưu tiên hàng đầu
c)
vấp ngã, vướng chân
d)
(v) kiểm tra, thanh tra, theo dõi
75.
get a snap of
a)
chụp ảnh
b)
can thiệp vào
c)
ưu tiên hàng đầu
d)
vấp ngã, vướng chân
76.
scheduling
a)
sự lên lịch trình
b)
chụp ảnh
c)
can thiệp vào
d)
ưu tiên hàng đầu
77.
alter
a)
thay đổi
b)
sự lên lịch trình
c)
chụp ảnh
d)
can thiệp vào
78.
got hurt
a)
bị thương
b)
thay đổi
c)
sự lên lịch trình
d)
chụp ảnh
79.
a terrible delay
a)
sự chậm chễ khủng khiếp
b)
bị thương
c)
thay đổi
d)
sự lên lịch trình
80.
end in a draw
a)
kết thúc với tỉ số hòa
b)
sự chậm chễ khủng khiếp
c)
bị thương
d)
thay đổi
81.
persuade
a)
thuyết phục
b)
kết thúc với tỉ số hòa
c)
sự chậm chễ khủng khiếp
d)
bị thương
82.
sponsor
a)
nhà tài trợ
b)
thuyết phục
c)
kết thúc với tỉ số hòa
d)
sự chậm chễ khủng khiếp
83.
dress up
a)
ăn mặc đẹp
b)
nhà tài trợ
c)
thuyết phục
d)
kết thúc với tỉ số hòa
84.
things won't always go to plan
a)
mọi thứ không phải lúc nào cũng đi đúng theo kế hoạch
b)
ăn mặc đẹp
c)
nhà tài trợ
d)
thuyết phục
85.
make an on-the-spot change
a)
thay đổi ngay lập tức
b)
mọi thứ không phải lúc nào cũng đi đúng theo kế hoạch
c)
ăn mặc đẹp
d)
nhà tài trợ
86.
anticipate
a)
dự đoán, đoán trước
b)
thay đổi ngay lập tức
c)
mọi thứ không phải lúc nào cũng đi đúng theo kế hoạch
d)
ăn mặc đẹp
87.
respond
a)
(v) phản ứng lại
b)
dự đoán, đoán trước
c)
thay đổi ngay lập tức
d)
mọi thứ không phải lúc nào cũng đi đúng theo kế hoạch
88.
approach
a)
đang đến gần
b)
(v) phản ứng lại
c)
dự đoán, đoán trước
d)
thay đổi ngay lập tức
89.
look calm
a)
tỏ ra bình tĩnh
b)
đang đến gần
c)
(v) phản ứng lại
d)
dự đoán, đoán trước
90.
in a panic
a)
hoảng loạn
b)
tỏ ra bình tĩnh
c)
đang đến gần
d)
(v) phản ứng lại
91.
creativity
a)
sự sáng tạo
b)
hoảng loạn
c)
tỏ ra bình tĩnh
d)
đang đến gần
92.
a big picture idea
a)
một ý tưởng lớn
b)
sự sáng tạo
c)
hoảng loạn
d)
tỏ ra bình tĩnh
93.
fine points
a)
điểm tốt
b)
một ý tưởng lớn
c)
sự sáng tạo
d)
hoảng loạn
94.
make it work
a)
làm cho nó hiệu quả
b)
điểm tốt
c)
một ý tưởng lớn
d)
sự sáng tạo
95.
make ultimate choices
a)
đưa ra quyết định cuối cùng
b)
làm cho nó hiệu quả
c)
điểm tốt
d)
một ý tưởng lớn
96.
impress
a)
tạo ấn tượng
b)
đưa ra quyết định cuối cùng
c)
làm cho nó hiệu quả
d)
điểm tốt
97.
think ahead
a)
nghĩ trước, lên kế hoạch
b)
tạo ấn tượng
c)
đưa ra quyết định cuối cùng
d)
làm cho nó hiệu quả
98.
ambition
a)
hoài bão, khát vọng
b)
nghĩ trước, lên kế hoạch
c)
tạo ấn tượng
d)
đưa ra quyết định cuối cùng
99.
keep in mind
a)
ghi nhớ
b)
hoài bão, khát vọng
c)
nghĩ trước, lên kế hoạch
d)
tạo ấn tượng
100.
migrate
a)
(v) di trú, di cư
b)
ghi nhớ
c)
hoài bão, khát vọng
d)
nghĩ trước, lên kế hoạch
101.
hibernate
a)
v. ngủ đông
b)
(v) di trú, di cư
c)
ghi nhớ
d)
hoài bão, khát vọng
102.
buried
a)
chôn vùi
b)
v. ngủ đông
c)
(v) di trú, di cư
d)
ghi nhớ
103.
popularise
a)
truyền bá, phổ biến
b)
chôn vùi
c)
v. ngủ đông
d)
(v) di trú, di cư
104.
spear
a)
cái giáo, cái mác
b)
truyền bá, phổ biến
c)
chôn vùi
d)
v. ngủ đông
105.
previously
a)
trước đây
b)
cái giáo, cái mác
c)
truyền bá, phổ biến
d)
chôn vùi
106.
little was known about
a)
người ta biết rất ít về
b)
trước đây
c)
cái giáo, cái mác
d)
truyền bá, phổ biến
107.
incapable of
a)
không có khả năng
b)
người ta biết rất ít về
c)
trước đây
d)
cái giáo, cái mác
108.
print
a)
(v, n) in, xuất bản; sự in ra
b)
không có khả năng
c)
người ta biết rất ít về
d)
trước đây
109.
appearance >< disappearance
a)
sự xuất hiện >< sự biến mất
b)
(v, n) in, xuất bản; sự in ra
c)
không có khả năng
d)
người ta biết rất ít về
110.
mud
a)
n. bùn
b)
sự xuất hiện >< sự biến mất
c)
(v, n) in, xuất bản; sự in ra
d)
không có khả năng
111.
abundant
a)
(adj) nhiều, phong phú, thừa thãi
b)
n. bùn
c)
sự xuất hiện >< sự biến mất
d)
(v, n) in, xuất bản; sự in ra
112.
persist
a)
(adj) khăng khăng, kiên trì, vẫn còn, dai dẳng
b)
(adj) nhiều, phong phú, thừa thãi
c)
n. bùn
d)
sự xuất hiện >< sự biến mất
113.
instinct
a)
(n) bản năng, năng khiếu
b)
(adj) khăng khăng, kiên trì, vẫn còn, dai dẳng
c)
(adj) nhiều, phong phú, thừa thãi
d)
n. bùn
114.
observe
a)
quan sát, theo dõi
b)
(n) bản năng, năng khiếu
c)
(adj) khăng khăng, kiên trì, vẫn còn, dai dẳng
d)
(adj) nhiều, phong phú, thừa thãi
115.
feather
a)
lông vũ
b)
quan sát, theo dõi
c)
(n) bản năng, năng khiếu
d)
(adj) khăng khăng, kiên trì, vẫn còn, dai dẳng
116.
convince
a)
(v) thuyết phục (= persuade)
b)
lông vũ
c)
quan sát, theo dõi
d)
(n) bản năng, năng khiếu
117.
a surprisingly well-regarded paper
a)
một bài báo được đánh giá cao một cách đáng ngạc nhiên
b)
(v) thuyết phục (= persuade)
c)
lông vũ
d)
quan sát, theo dõi
118.
claim
a)
nhận định, khẳng định, cho rằng
b)
một bài báo được đánh giá cao một cách đáng ngạc nhiên
c)
(v) thuyết phục (= persuade)
d)
lông vũ
119.
neck
a)
cổ
b)
nhận định, khẳng định, cho rằng
c)
một bài báo được đánh giá cao một cách đáng ngạc nhiên
d)
(v) thuyết phục (= persuade)
120.
become aware
a)
nhận thức, trở nên có ý thức
b)
cổ
c)
nhận định, khẳng định, cho rằng
d)
một bài báo được đánh giá cao một cách đáng ngạc nhiên
121.
very little information was available
a)
có rất ít thông tin
b)
nhận thức, trở nên có ý thức
c)
cổ
d)
nhận định, khẳng định, cho rằng
122.
actual destination
a)
điểm đến thực sự
b)
có rất ít thông tin
c)
nhận thức, trở nên có ý thức
d)
cổ
123.
vast ocean
a)
đại dương bao la
b)
điểm đến thực sự
c)
có rất ít thông tin
d)
nhận thức, trở nên có ý thức
124.
recovery
a)
sự phục hồi
b)
đại dương bao la
c)
điểm đến thực sự
d)
có rất ít thông tin
125.
atlas
a)
bản đồ
b)
sự phục hồi
c)
đại dương bao la
d)
điểm đến thực sự