wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4: Lý thuyết về sự lựa chọn của doanh nghiêp

Total questions: 34

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Hàm sản xuất mô tả mối quan hệ giữa sản lượng (đầu ra) với số lượng các yếu tố sản xuất (đầu vào) được sử dụng

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Năng suất cận biên và năng suất bình quân của một yếu tố sản xuất luôn vận động cùng chiều với nhau

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Càng thuê nhiều lao động, sản lượng làm ra càng nhiều

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Chi phí kinh tế bao giờ cũng lớn hơn chi phí kế toán

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Sản xuất càng nhiều thì tổng chi phí bình quân càng thấp do chi phí cố định bình quân ngày càng giảm

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Khi chi phí cận biên bằng với tổng chi phí bình quân, tổng chi phí bình quân phải ở mức thấp nhất

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Để có lợi nhuận tối đa, hãng càng sản xuất nhiều càng tốt

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Để đạt doanh thu tối đa, hãng càng bán nhiều sản phẩm càng tốt

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Nếu chi phí cận biên tăng lên thì tổng chi phí bình quân cũng tăng lên và ngược lại

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Tổ hợp đầu vào (K, L ) tối ưu là tổ hợp được lựa chọn sao cho chi phí để mua K bằng chi phí để mua L

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Sản phẩm cận biên (năng suất cận biên) là sản phẩm do đơn vị đầu vào cuối cùng sản xuất ra

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Doanh thu cận biên là phần doanh thu tăng thêm do tiêu thụ thêm một đơn vị sản phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Chi phí cận biên có xu hướng ngày càng giảm

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Trong dài hạn tổng chi phí và chi phí biến đổi là như nhau

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Các hãng muốn tối đa hóa lợi nhuận cần phải bán càng nhiều sản phẩm càng tốt

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Khi đường cầu của hãng dốc xuống thì doanh thu biên giảm khi sản lượng tăng

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Khi đường cầu của hãng dốc xuống thì doanh thu biên phải nhỏ hơn giá bán đơn vị sản phẩm cuối cùng

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Chi phí kinh tế của sản xuất bao gồm giá trị của tất cả các nguồn lực đã được sử dụng. Chi phí kế toán bao gồm những khoản chi phí tính bằng tiền đã thực sự thanh toán

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Chuyên môn hóa lao động có thể dẫn tới hiệu quả theo quy mô

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Chỉ có vốn và lao động là 2 yếu tố mà hãng cần cân nhắc khi ra các quyết định về sản lượng

a)

Đúng

b)

Sai

21.

(Câu hỏi nhiều phương án) Chi phí biến đổi là chi phí

a)

Thường xuyên biến đổi

b)

Trả cho các yếu tố đầu vào tăng thêm

c)

Phụ thuộc vào mức sản lượng

d)

Tăng khi sản lượng tăng và giảm khi sản lượng

22.

Tổng chi phí bình quân lúc đầu giảm vì

a)

Sản lượng tăng nhanh

b)

Mức tăng sản lượng lớn hơn mức tăng chi phí

c)

Các đầu vào kết hợp hoàn hảo

d)

Chi phí cố định bình quân giảm

23.

Tổng chi phí bằng 25, trong đó chi phí cố định bằng 13, còn sản lượng bằng 5. Khi nâng sản lượng lên 7, tổng chi phí bằng 30. Chi phí cận biên bằng:

a)

5

b)

2

c)

6

d)

2,5

e)

2,4

24.

Đường chi phí cận biên dốc lên thể hiện xu hướng

a)

Chi phí tăng khi sản lượng tăng

b)

Chi phí để sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm ngày càng tăng

c)

Quy mô sản xuất càng lớn thì chi phí để sản xuất một đơn vị càng lớn

d)

Hiệu quả kết hợp các đầu vào giảm đi

25.

Tổng chi phí bình quân càng ngày càng gần chi phí biến đổi bình quân vì

a)

Chi phí cận biên tăng dần

b)

Chi phí cố định bình quân ngày càng nhỏ dần

c)

Quy mô càng lớn thì sản xuất càng có hiệu quả

d)

Chi phí biến đổi tăng nhanh hơn sản lượng

26.

Cho biết FC = 420, VC = 2Q2 + 40Q (Q là sản lượng). Chi phí cận biên của đơn vị sản lượng thứ 8 là:

a)

15

b)

448

c)

72

d)

348

e)

Không có số nào ở trên

27.

Hàm cầu của một hãng là P = 100 - 2Q (P là giá cả, Q là sản lượng). Doanh thu cận biên của đơn vị sản lượng thứ 10 là:

a)

80

b)

50

c)

10

d)

60

e)

20

28.

Cầu về sản phẩm của một hãng được cho bởi phương trình: P = 200 - 5Q (P là giá cả, Q là sản lượng). Tổng doanh thu khi bán 4 đơn vị sản phẩm của hãng là:

a)

180

b)

50

c)

40

d)

720

e)

360

29.

Lợi nhuận đơn vị được định nghĩa là

a)

Phần chênh lệch giữa doanh thu và chi phí

b)

Phần còn lại trong giá bán sau khi trừ tổng chi phí bình quân

c)

Phần lãi mà doanh nghiệp kiếm được khi tăng giá bán

d)

Lượng chi phí giảm được khi bán hàng

30.

Để đạt lợi nhuận tối đa, doanh nghiệp cần phải

a)

Tăng doanh thu tối đa

b)

Giảm chi phí tối đa

c)

Tăng giá bán

d)

Tìm cách cân đối doanh thu cận biên và chi phí cận biên

e)

Mở rộng thị trường bán hàng hóa

31.

AVC đạt giá trị cực tiểu khi

a)

MC = ATC

b)

MC = MR

c)

MC = AVC

d)

AVC = FC

32.

TR đạt giá trị cực đại khi

a)

MR = MC

b)

MR = AVC

c)

MC = AVC

d)

MR = 0

33.

ATC đạt giá trị cực tiểu khi

a)

MR = MC

b)

MC = ATC

c)

MC = AVC

d)

MR = ATC

34.

Một người mua chiếc xe đạp giá 800 nghìn đồng nhưng không bao giờ sử dụng. Chiếc xe đạp mua mới tương tự hiên giá 950 nghìn đồng, nhưng xe anh ta đã cũ chỉ có giá là 250 nghìn đồng. Chi phí cơ hội của việc giữ xe là

a)

150 nghìn đồng

b)

350 nghìn đồng

c)

600 nghìn đồng

d)

800 nghìn đồng