wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 2

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

GDP có thể được đo lường bằng tổng của:

a)

Tiêu dùng, đầu tư, chi tiêu chính phủ và xuất khẩu ròng

b)

Tiêu dùng, thu nhập tài sản ròng, tiền lương và lợi nhuận

c)

Giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng, chi phí hàng hóa trung gian, thu nhập tài sản ròng và tiền thuế

d)

Đầu tư, tiêu dùng, lợi nhuận và chi phí hàng hóa trung gian

2.

GDP là:

a)

Tổng sản phẩm quốc nội

b)

Tổng sản phẩm quốc dân

c)

Tổng thu nhập quốc dân

d)

Sản phẩm quốc dân ròng

3.

GDP đo lường:

a)

Quy mô đầu ra của nền kinh tế

b)

Quy mô đầu vào của nền kinh tế

c)

Mức sống cư dân của một quốc gia

d)

Sự tăng trưởng kinh tế

4.

(GDP/số dân) đo lường

a)

Quy mô đầu ra của nền kinh tế

b)

Quy mô đầu vào của nền kinh tế

c)

Mức sống cư dân của một quốc gia

d)

Sự tăng trưởng kinh tế

5.

CPI đo lường

a)

Biến động giá sản xuất

b)

Biến động giá tiêu dùng

c)

Tăng trưởng kinh tế

d)

Mức sống cư dân của một quốc gia

6.

Đo lường biến động giá không sử dụng chỉ tiêu:

a)

Chỉ số giá sản xuất

b)

.... Chỉ số giá tiêu dùng

c)

Chỉ số điều chỉnh GDP

d)

Chỉ số thu nhập bình quân

7.

Tỷ lệ giữa GDP danh nghĩa so với GDP thực tế đo lường

a)

Biến động giá

b)

Tăng trưởng kinh tế

c)

Mức sống cư dân của một quốc gia

d)

Mức lạm phát

8.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP thực tế?

a)

Tính theo giá hiện hành

b)

Đo lường giá trị toàn bộ sản phẩm cuối cùng

c)

Thường tính cho một năm

d)

Không tính giá trị của các sản phẩm trung gian

9.

Yếu tố nào sau đây không phải là tính chất của GDP danh nghĩa?

a)

Tính theo giá hiện hành

b)

Đo lường giá trị toàn bộ sản phẩm cuối cùng

c)

Đo lường giá trị cho cả sản phẩm trung gian

d)

Thường tính cho một năm

10.

Giá trị sản lượng của một hàng trừ đi giá trị mua vào về vật liệu và dịch vụ từ đơn vị khác được gọi là:

a)

Lợi nhuận

b)

Giá trị gia tăng

c)

Xuất khẩu ròng

d)

Doanh thu ròng

11.

Sự chênh lệch giữa đầu tư và đầu tư ròng là:

a)

Đầu tư tài chính

b)

Hao mòn tài sản cố định

c)

Đầu tư hàng tồn kho

d)

Thuế gián thu

12.

GDPmp là:

a)

GDP theo giá thị trường của hàng hóa và dịch vụ cuối cùng

b)

GDP theo chi phí đầu vào sản xuất

c)

Hệ số điều chỉnh GDP

d)

Thu nhập tài sản ròng từ nước ngoài

13.

Sự chênh lệch giữa GDPmp và GDPfc là:

a)

Khấu hao và thuế gián thu

b)

Khấu hao và thuế trực thu

c)

Thuế trực thu và trợ cấp

d)

Thuế gián thu và trợ cấp

14.

Sản phẩm quốc dân ròng NNP bằng:

a)

GNP trừ khấu hao

b)

GDP trừ khấu hao

c)

NI trừ khấu hao

d)

GDP trừ thuế gián thu

15.

Thu nhập khả dụng là thu nhập còn lại sau khi lấy tổng thu nhập…

a)

Trừ thuế trực thu, cộng trợ cấp

b)

Trừ thuế trực thu thu, trừ trợ cấp

c)

Cộng thuế trực thu, cộng trợ cấp

d)

Cộng thuế trực thu, trừ trợ cấp

16.

Khi xuất khẩu là 200 và nhập khẩu gấp đôi thì

a)

Cán cân thương mại xuất siêu

b)

Cán cân thương mại nhập siêu

c)

Cán cân thương mại cân bằng

d)

Cán cân thương mại là +200

17.

Để tính tốc độ tăng trưởng kinh tế của các thời kỳ thì sử dụng

a)

GDP theo giá thị trường

b)

GDP danh nghĩa

c)

GDP thực

d)

GDP theo yếu tố chi phí

18.

Không tính vào GDP Việt Nam khoản sau:

a)

Giá trị hàng hóa tiêu dùng sản xuất bởi một công ty của người Việt Nam ở Nhật.

b)

Giá trị hàng hóa tiêu dùng được sản xuất ra bởi một công ty của người Nhật ở Việt Nam.

c)

Giá trị hàng hóa cuối cùng được sản xuất ra bởi người Việt Nam trên đất nước mình

d)

Giá trị dịch vụ mà người Nhật phải trả khi đi du lịch tại Việt Nam

19.

GNP Việt Nam đo lường giá trị sản xuất và thu nhập được tạo ra bởi:

a)

Công dân Việt Nam và các nhà máy mà họ sở hữu bất kể chúng được đặt ở đâu trên thế giới

b)

Những người lao động và các nhà máy đặt trên lãnh thổ Việt Nam

c)

Riêng khu vực dịch vụ trong nước

d)

Riêng khu vực chế tạo trong nước

20.

PPI đo lường

a)

Biến động giá sản xuất

b)

Biến động giá tiêu dùng

c)

Tăng trưởng kinh tế

d)

Mức sống cư dân của một quốc gia

21.

Chi tiêu của chính phủ trong GDP không bao gồm

a)

Chi cho quốc phòng, an ninh

b)

Trợ cấp thất nghiệp

c)

Chi cho xây dựng cầu đường

d)

Trả lương cho bộ máy hành chính

22.

Đồng nhất thức trong mô hình nền kinh tế giản đơn là:

a)

C=S

b)

S=I

c)

C=I

d)

C=S=I

23.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố chi phí

a)

Thu nhập của chủ sở hữu doanh nghiệp

b)

Tiền lương của người lao động

c)

Trợ cấp cho kinh doanh

d)

Tiền thuê đất

24.

Chỉ tiêu nào nhỏ nhất trong những chỉ tiêu đo lường sản lượng Quốc gia:

a)

Tổng sản phẩm quốc dân

b)

Thu nhập khả dụng

c)

Sản phẩm quốc dân ròng

d)

Thu nhập một mặt hàng kinh doanh

25.

Trong nền kinh tế giản đơn và nền kinh tế đóng:

a)

GNP = GDP

b)

GNP < GDP

c)

GNP > GDP

d)

GNP và GDP không liên quan với nhau

26.

Trong nền kinh tế mở:

a)

GNP > GDP

b)

GNP = GDP

c)

GNP < GDP

d)

thiếu cơ sở để kết luận chỉ tiêu GNP hay GDP lớn hơn

27.

Hoạt động nào sau đây không làm tăng GDP của một nước:

a)

Xây dựng một cây cầu

b)

Mở rộng đường giao thông

c)

Nhập khẩu nhiều ô tô

d)

Xuất khẩu nhiều hàng tiêu dùng

28.

Nếu thu nhập quốc dân không đổi, thu nhập khả dụng tăng khi:

a)

Tiêu dùng tăng

b)

Thuế thu nhập giảm

c)

Tiết kiệm giảm

d)

Chi tiêu chính phủ tăng

29.

Khoản mục nào dưới đây được tính tăng GDP năm nay?

a)

Một chiếc ô tô mới được nhập khẩu từ nước ngoài

b)

Máy in được sản xuất trong năm nay nhưng chưa bán được

c)

Một chiếc máy tính sản xuất năm trước nhưng bán được trong năm nay

d)

Một ngôi nhà cũ bán năm trước năm nay mới thu hết tiền

30.

Hàng hóa trung gian là hàng hóa mà chúng:

a)

Được mua trong năm nay nhưng được sử dụng cho những năm sau

b)

Được sử dụng trong quá trình sản xuất ra hàng hóa và dịch vụ khác

c)

Được tính trực tiếp vào GDP

d)

Được bán cho người sử dụng cuối cùng

31.

Khi tính GDP cần loại bỏ sản phẩm trung gian vì:

a)

Chúng chưa thể sử dụng để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng

b)

Chúng chưa phải sản phẩm hoàn thành

c)

Nếu không loại bỏ sẽ bị tính trùng lặp

d)

Chúng cần phải tiếp tục chế biến

32.

Nếu mức sản xuất không thay đổi, trong khi đó giá cả mọi hàng hóa đều tăng gấp đôi so với năm gốc, khi đó:

a)

GDP thực tế không đổi và GDP danh nghĩa giảm đi một nửa

b)

GDP thực tế không đổi và GDP danh nghĩa tăng gấp đôi

c)

Cả GDP thực tế và GDP danh nghĩa đều không thay đổi

d)

GDP thực tế tăng gấp đôi và GDP danh nghĩa không thay đổi

33.

Khoản tiền 50.000$ mà gia đình bạn chi mua một chiếc xe BMW được sản xuất tại Đức sẽ được tính vào GDP của Việt Nam theo cách tiếp cận chi tiêu như thế nào?

a)

Đầu tư tăng 50.000$ và xuất khẩu ròng giảm 50.000$

b)

Tiêu dùng tăng 50.000$ và xuất khẩu ròng giảm 50.000$

c)

Xuất khẩu ròng giảm 50.000$

d)

Xuất khẩu ròng tăng 50.000$

34.

GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu:

a)

Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc

b)

Chỉ số giá của năm hiện hành bằng 0

c)

Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng 0

d)

Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước