wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST 1

Total questions: 147

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
brag
a)
v. khoe khoang , khoác lác
b)
đủ tư cách kết hôn
c)
thuộc hôn nhân
d)
duy trì sự cân bằng
2.
exaggerate
a)
(v) cường điệu, phóng đại
b)
v. khoe khoang , khoác lác
c)
đủ tư cách kết hôn
d)
thuộc hôn nhân
3.
boast
a)
v. trưng bày, có cái gì đó
b)
(v) cường điệu, phóng đại
c)
v. khoe khoang , khoác lác
d)
đủ tư cách kết hôn
4.
praise
a)
v. khen ngợi
b)
v. trưng bày, có cái gì đó
c)
(v) cường điệu, phóng đại
d)
v. khoe khoang , khoác lác
5.
come round
a)
v. ghé thăm
b)
v. khen ngợi
c)
v. trưng bày, có cái gì đó
d)
(v) cường điệu, phóng đại
6.
come off
a)
v. thành công
b)
v. ghé thăm
c)
v. khen ngợi
d)
v. trưng bày, có cái gì đó
7.
bring in
a)
v. giới thiệu, mang tới
b)
v. thành công
c)
v. ghé thăm
d)
v. khen ngợi
8.
bring up
a)
v. nuôi dưỡng
b)
v. giới thiệu, mang tới
c)
v. thành công
d)
v. ghé thăm
9.
embarrassed at
a)
ngượng ngùng, xấu hổ
b)
v. nuôi dưỡng
c)
v. giới thiệu, mang tới
d)
v. thành công
10.
trip over
a)
v. vấp ngã
b)
ngượng ngùng, xấu hổ
c)
v. nuôi dưỡng
d)
v. giới thiệu, mang tới
11.
pretend to do sth
a)
(v) giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ
b)
v. vấp ngã
c)
ngượng ngùng, xấu hổ
d)
v. nuôi dưỡng
12.
reach/make a decision
a)
đi tới quyết định, ra quyết định
b)
(v) giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ
c)
v. vấp ngã
d)
ngượng ngùng, xấu hổ
13.
make a name for oneself
a)
trở nên nổi tiếng,làm nên tên tuổi cho ai
b)
đi tới quyết định, ra quyết định
c)
(v) giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ
d)
v. vấp ngã
14.
banner
a)
biểu ngữ, băng rôn
b)
trở nên nổi tiếng,làm nên tên tuổi cho ai
c)
đi tới quyết định, ra quyết định
d)
(v) giả vờ, giả bộ, làm ra vẻ
15.
motto = slogan
a)
khẩu hiệu, phương châm
b)
biểu ngữ, băng rôn
c)
trở nên nổi tiếng,làm nên tên tuổi cho ai
d)
đi tới quyết định, ra quyết định
16.
vulnerable = endangered
a)
bị đe dọa
b)
khẩu hiệu, phương châm
c)
biểu ngữ, băng rôn
d)
trở nên nổi tiếng,làm nên tên tuổi cho ai
17.
harmful
a)
a. có hại
b)
bị đe dọa
c)
khẩu hiệu, phương châm
d)
biểu ngữ, băng rôn
18.
dangerous
a)
nguy hiểm
b)
a. có hại
c)
bị đe dọa
d)
khẩu hiệu, phương châm
19.
abundant
a)
(adj) nhiều, phong phú, thừa thãi
b)
nguy hiểm
c)
a. có hại
d)
bị đe dọa
20.
amiable = approachable
a)
thân thiện, thoải mái
b)
(adj) nhiều, phong phú, thừa thãi
c)
nguy hiểm
d)
a. có hại
21.
arrogant = aggressive
a)
kiêu ngạo, hung hăng
b)
thân thiện, thoải mái
c)
(adj) nhiều, phong phú, thừa thãi
d)
nguy hiểm
22.
unpleasant
a)
(adj) ko thoải mái, khó chịu, khó ưa
b)
kiêu ngạo, hung hăng
c)
thân thiện, thoải mái
d)
(adj) nhiều, phong phú, thừa thãi
23.
right as rain = healthy
a)
Khoẻ mạnh
b)
(adj) ko thoải mái, khó chịu, khó ưa
c)
kiêu ngạo, hung hăng
d)
thân thiện, thoải mái
24.
unhealthy
a)
không khỏe mạnh
b)
Khoẻ mạnh
c)
(adj) ko thoải mái, khó chịu, khó ưa
d)
kiêu ngạo, hung hăng
25.
robust
a)
mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh
b)
không khỏe mạnh
c)
Khoẻ mạnh
d)
(adj) ko thoải mái, khó chịu, khó ưa
26.
energetic
a)
a. tràn đầy năng lượng
b)
mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh
c)
không khỏe mạnh
d)
Khoẻ mạnh
27.
active
a)
a. năng động
b)
a. tràn đầy năng lượng
c)
mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh
d)
không khỏe mạnh
28.
plague = bother
a)
quấy rầy, gây rối
b)
a. năng động
c)
a. tràn đầy năng lượng
d)
mạnh mẽ, cường tráng, khỏe mạnh
29.
worry
a)
v. lo lắng
b)
quấy rầy, gây rối
c)
a. năng động
d)
a. tràn đầy năng lượng
30.
remind
a)
v. nhắc nhở
b)
v. lo lắng
c)
quấy rầy, gây rối
d)
a. năng động
31.
please
a)
v. làm vui lòng, vừa lòng,
b)
v. nhắc nhở
c)
v. lo lắng
d)
quấy rầy, gây rối
32.
You can say that again
a)
tôi hoàn toàn đồng ý với bạn
b)
v. làm vui lòng, vừa lòng,
c)
v. nhắc nhở
d)
v. lo lắng
33.
risky job
a)
công việc mạo hiểm
b)
tôi hoàn toàn đồng ý với bạn
c)
v. làm vui lòng, vừa lòng,
d)
v. nhắc nhở
34.
soldier
a)
(n) lính, quân nhân
b)
công việc mạo hiểm
c)
tôi hoàn toàn đồng ý với bạn
d)
v. làm vui lòng, vừa lòng,
35.
tiring
a)
(adj) mệt mỏi, mệt nhọc
b)
(n) lính, quân nhân
c)
công việc mạo hiểm
d)
tôi hoàn toàn đồng ý với bạn
36.
tedious
a)
(adj) tẻ nhạt, thiếu hấp dẫn
b)
(adj) mệt mỏi, mệt nhọc
c)
(n) lính, quân nhân
d)
công việc mạo hiểm
37.
repetitive work
a)
công việc lặp đi lặp lại
b)
(adj) tẻ nhạt, thiếu hấp dẫn
c)
(adj) mệt mỏi, mệt nhọc
d)
(n) lính, quân nhân
38.
get bored
a)
cảm thấy buồn chán
b)
công việc lặp đi lặp lại
c)
(adj) tẻ nhạt, thiếu hấp dẫn
d)
(adj) mệt mỏi, mệt nhọc
39.
need a break
a)
cần nghỉ ngơi
b)
cảm thấy buồn chán
c)
công việc lặp đi lặp lại
d)
(adj) tẻ nhạt, thiếu hấp dẫn
40.
programme
a)
v. lập trình
b)
cần nghỉ ngơi
c)
cảm thấy buồn chán
d)
công việc lặp đi lặp lại
41.
require
a)
(v) yêu cầu, đòi hỏi
b)
v. lập trình
c)
cần nghỉ ngơi
d)
cảm thấy buồn chán
42.
take years of training
a)
mất nhiều thời gian đào tạo
b)
(v) yêu cầu, đòi hỏi
c)
v. lập trình
d)
cần nghỉ ngơi
43.
intelligence
a)
n. sự hiểu biết, trí thông minh
b)
mất nhiều thời gian đào tạo
c)
(v) yêu cầu, đòi hỏi
d)
v. lập trình
44.
sensitive
a)
a. nhạy cảm
b)
n. sự hiểu biết, trí thông minh
c)
mất nhiều thời gian đào tạo
d)
(v) yêu cầu, đòi hỏi
45.
human emotions
a)
cảm xúc con người
b)
a. nhạy cảm
c)
n. sự hiểu biết, trí thông minh
d)
mất nhiều thời gian đào tạo
46.
take over
a)
đảm nhiệm, tiếp quản
b)
cảm xúc con người
c)
a. nhạy cảm
d)
n. sự hiểu biết, trí thông minh
47.
take on
a)
(v) đảm nhận, gánh vác
b)
đảm nhiệm, tiếp quản
c)
cảm xúc con người
d)
a. nhạy cảm
48.
challenging
a)
(adj): đầy tính thử thách, thách thức
b)
(v) đảm nhận, gánh vác
c)
đảm nhiệm, tiếp quản
d)
cảm xúc con người
49.
exciting = fascinating
a)
(adj) hứng thú, thú vị
b)
(adj): đầy tính thử thách, thách thức
c)
(v) đảm nhận, gánh vác
d)
đảm nhiệm, tiếp quản
50.
take up
a)
chiếm ( %, thời gian, sức lực)
b)
(adj) hứng thú, thú vị
c)
(adj): đầy tính thử thách, thách thức
d)
(v) đảm nhận, gánh vác
51.
take place
a)
diễn ra, xảy ra
b)
chiếm ( %, thời gian, sức lực)
c)
(adj) hứng thú, thú vị
d)
(adj): đầy tính thử thách, thách thức
52.
take off
a)
cất cánh, cởi ra (quần áo)
b)
diễn ra, xảy ra
c)
chiếm ( %, thời gian, sức lực)
d)
(adj) hứng thú, thú vị
53.
struggle
a)
v. gặp khó khăn
b)
cất cánh, cởi ra (quần áo)
c)
diễn ra, xảy ra
d)
chiếm ( %, thời gian, sức lực)
54.
pay the rent
a)
trả tiền thuê nhà
b)
v. gặp khó khăn
c)
cất cánh, cởi ra (quần áo)
d)
diễn ra, xảy ra
55.
apartment = flat
a)
căn hộ, chung cư
b)
trả tiền thuê nhà
c)
v. gặp khó khăn
d)
cất cánh, cởi ra (quần áo)
56.
conference
a)
n. hội nghị
b)
căn hộ, chung cư
c)
trả tiền thuê nhà
d)
v. gặp khó khăn
57.
available
a)
(adj) có sẵn, sẵn sàng để dùng
b)
n. hội nghị
c)
căn hộ, chung cư
d)
trả tiền thuê nhà
58.
advertise
a)
v. quảng cáo
b)
(adj) có sẵn, sẵn sàng để dùng
c)
n. hội nghị
d)
căn hộ, chung cư
59.
guest
a)
n. /gest/ khách, khách mời
b)
v. quảng cáo
c)
(adj) có sẵn, sẵn sàng để dùng
d)
n. hội nghị
60.
flatmate = roommate
a)
bạn cùng phòng
b)
n. /gest/ khách, khách mời
c)
v. quảng cáo
d)
(adj) có sẵn, sẵn sàng để dùng
61.
target
a)
v. nhắm tới
b)
bạn cùng phòng
c)
n. /gest/ khách, khách mời
d)
v. quảng cáo
62.
due to
a)
vì, do, tại, nhờ có
b)
v. nhắm tới
c)
bạn cùng phòng
d)
n. /gest/ khách, khách mời
63.
achievement
a)
thành tích, thành tựu
b)
vì, do, tại, nhờ có
c)
v. nhắm tới
d)
bạn cùng phòng
64.
shortage
a)
n. sự thiếu hụt
b)
thành tích, thành tựu
c)
vì, do, tại, nhờ có
d)
v. nhắm tới
65.
solve financial problems
a)
giải quyết các vấn đề tài chính
b)
n. sự thiếu hụt
c)
thành tích, thành tựu
d)
vì, do, tại, nhờ có
66.
handle
a)
xử lý, giải quyết
b)
giải quyết các vấn đề tài chính
c)
n. sự thiếu hụt
d)
thành tích, thành tựu
67.
payment
a)
n. thanh toán
b)
xử lý, giải quyết
c)
giải quyết các vấn đề tài chính
d)
n. sự thiếu hụt
68.
charge
a)
v. tính phí
b)
n. thanh toán
c)
xử lý, giải quyết
d)
giải quyết các vấn đề tài chính
69.
depend on = rely on
a)
v. phụ thuộc vào
b)
v. tính phí
c)
n. thanh toán
d)
xử lý, giải quyết
70.
investor
a)
nhà đầu tư
b)
v. phụ thuộc vào
c)
v. tính phí
d)
n. thanh toán
71.
show interest
a)
thể hiện sự quan tâm
b)
nhà đầu tư
c)
v. phụ thuộc vào
d)
v. tính phí
72.
investment
a)
(n) sự đầu tư, vốn đầu tư
b)
thể hiện sự quan tâm
c)
nhà đầu tư
d)
v. phụ thuộc vào
73.
State-of-the-art = the latest
a)
tân tiến, hiện đại nhất
b)
(n) sự đầu tư, vốn đầu tư
c)
thể hiện sự quan tâm
d)
nhà đầu tư
74.
go from strength to strength
a)
càng ngày càng trở nên hùng mạnh hơn
b)
tân tiến, hiện đại nhất
c)
(n) sự đầu tư, vốn đầu tư
d)
thể hiện sự quan tâm
75.
milestone
a)
(n) cột mốc quan trọng
b)
càng ngày càng trở nên hùng mạnh hơn
c)
tân tiến, hiện đại nhất
d)
(n) sự đầu tư, vốn đầu tư
76.
achieve
a)
v.đạt được, dành được
b)
(n) cột mốc quan trọng
c)
càng ngày càng trở nên hùng mạnh hơn
d)
tân tiến, hiện đại nhất
77.
commision
a)
tiền hoa hồng
b)
v.đạt được, dành được
c)
(n) cột mốc quan trọng
d)
càng ngày càng trở nên hùng mạnh hơn
78.
Toxic productivity
a)
năng suất độc hại
b)
tiền hoa hồng
c)
v.đạt được, dành được
d)
(n) cột mốc quan trọng
79.
relentless
a)
không ngừng nghỉ
b)
năng suất độc hại
c)
tiền hoa hồng
d)
v.đạt được, dành được
80.
pursuit
a)
.n. sự theo đuổi
b)
không ngừng nghỉ
c)
năng suất độc hại
d)
tiền hoa hồng
81.
at the expense of
a)
phải trả giá bằng
b)
.n. sự theo đuổi
c)
không ngừng nghỉ
d)
năng suất độc hại
82.
well-being
a)
sự khỏe mạnh, sức khỏe
b)
phải trả giá bằng
c)
.n. sự theo đuổi
d)
không ngừng nghỉ
83.
work-life balance
a)
cân bằng giữa công việc và cuộc sống
b)
sự khỏe mạnh, sức khỏe
c)
phải trả giá bằng
d)
.n. sự theo đuổi
84.
alarming trend
a)
xu hướng đáng báo động
b)
cân bằng giữa công việc và cuộc sống
c)
sự khỏe mạnh, sức khỏe
d)
phải trả giá bằng
85.
fast-paced
a)
tốc độ nhanh
b)
xu hướng đáng báo động
c)
cân bằng giữa công việc và cuộc sống
d)
sự khỏe mạnh, sức khỏe
86.
competitive
a)
(adj) cạnh tranh, đua tranh
b)
tốc độ nhanh
c)
xu hướng đáng báo động
d)
cân bằng giữa công việc và cuộc sống
87.
constant connectivity
a)
sự kết nối liên tục
b)
(adj) cạnh tranh, đua tranh
c)
tốc độ nhanh
d)
xu hướng đáng báo động
88.
instant gratification
a)
sự hài lòng tức thì
b)
sự kết nối liên tục
c)
(adj) cạnh tranh, đua tranh
d)
tốc độ nhanh
89.
individual
a)
n. cá nhân
b)
sự hài lòng tức thì
c)
sự kết nối liên tục
d)
(adj) cạnh tranh, đua tranh
90.
bombarded with
a)
bị tấn công bởi
b)
n. cá nhân
c)
sự hài lòng tức thì
d)
sự kết nối liên tục
91.
glorify = celebrate
a)
chào mừng, chào đón, tôn vinh
b)
bị tấn công bởi
c)
n. cá nhân
d)
sự hài lòng tức thì
92.
at any cost
a)
bằng mọi giá
b)
chào mừng, chào đón, tôn vinh
c)
bị tấn công bởi
d)
n. cá nhân
93.
undoubtedly
a)
(adv) rõ ràng, chắc chắn
b)
bằng mọi giá
c)
chào mừng, chào đón, tôn vinh
d)
bị tấn công bởi
94.
affect
a)
v. ảnh hưởng, tác động đến
b)
(adv) rõ ràng, chắc chắn
c)
bằng mọi giá
d)
chào mừng, chào đón, tôn vinh
95.
trap = get stuck in
a)
mắc kẹt
b)
v. ảnh hưởng, tác động đến
c)
(adv) rõ ràng, chắc chắn
d)
bằng mọi giá
96.
neglect
a)
v. sao nhãng, lờ đi, bỏ mặc
b)
mắc kẹt
c)
v. ảnh hưởng, tác động đến
d)
(adv) rõ ràng, chắc chắn
97.
self-care
a)
n. sự tự chăm sóc bản thân
b)
v. sao nhãng, lờ đi, bỏ mặc
c)
mắc kẹt
d)
v. ảnh hưởng, tác động đến
98.
relationship
a)
mối quan hệ
b)
n. sự tự chăm sóc bản thân
c)
v. sao nhãng, lờ đi, bỏ mặc
d)
mắc kẹt
99.
personal passions
a)
đam mê cá nhân
b)
mối quan hệ
c)
n. sự tự chăm sóc bản thân
d)
v. sao nhãng, lờ đi, bỏ mặc
100.
professional success
a)
sự thành công về nghề nghiệp
b)
đam mê cá nhân
c)
mối quan hệ
d)
n. sự tự chăm sóc bản thân
101.
pressure
a)
áp lực
b)
sự thành công về nghề nghiệp
c)
đam mê cá nhân
d)
mối quan hệ
102.
constantly
a)
liên tục
b)
áp lực
c)
sự thành công về nghề nghiệp
d)
đam mê cá nhân
103.
meet
a)
v. đáp ứng
b)
liên tục
c)
áp lực
d)
sự thành công về nghề nghiệp
104.
unrealistic
a)
không thực tế
b)
v. đáp ứng
c)
liên tục
d)
áp lực
105.
standard
a)
tiêu chuẩn
b)
không thực tế
c)
v. đáp ứng
d)
liên tục
106.
expectation
a)
sự mong đợi
b)
tiêu chuẩn
c)
không thực tế
d)
v. đáp ứng
107.
lead to = result in
a)
dẫn đến
b)
sự mong đợi
c)
tiêu chuẩn
d)
không thực tế
108.
decline = decrease
a)
giảm
b)
dẫn đến
c)
sự mong đợi
d)
tiêu chuẩn
109.
overall quality of life
a)
chất lượng cuộc sống tổng thể
b)
giảm
c)
dẫn đến
d)
sự mong đợi
110.
focus on
a)
tập trung vào
b)
chất lượng cuộc sống tổng thể
c)
giảm
d)
dẫn đến
111.
guilty
a)
tội lỗi, có lỗi
b)
tập trung vào
c)
chất lượng cuộc sống tổng thể
d)
giảm
112.
inadequate
a)
(adj) không thỏa đáng, không thích hợp
b)
tội lỗi, có lỗi
c)
tập trung vào
d)
chất lượng cuộc sống tổng thể
113.
take breaks = rest
a)
nghỉ ngơi
b)
(adj) không thỏa đáng, không thích hợp
c)
tội lỗi, có lỗi
d)
tập trung vào
114.
prioritize
a)
ưu tiên
b)
nghỉ ngơi
c)
(adj) không thỏa đáng, không thích hợp
d)
tội lỗi, có lỗi
115.
perpetuate = maintain
a)
duy trì
b)
ưu tiên
c)
nghỉ ngơi
d)
(adj) không thỏa đáng, không thích hợp
116.
employer
a)
ông chủ
b)
duy trì
c)
ưu tiên
d)
nghỉ ngơi
117.
employee
a)
nhân viên
b)
ông chủ
c)
duy trì
d)
ưu tiên
118.
organization
a)
n. tổ chức
b)
nhân viên
c)
ông chủ
d)
duy trì
119.
expect
a)
mong đợi
b)
n. tổ chức
c)
nhân viên
d)
ông chủ
120.
around the clock = continuously
a)
suốt ngày đêm, liên tục
b)
mong đợi
c)
n. tổ chức
d)
nhân viên
121.
erode
a)
(n) xói mòn, bào mòn, làm giảm
b)
suốt ngày đêm, liên tục
c)
mong đợi
d)
n. tổ chức
122.
reduce
a)
(v) giảm, giảm bớt
b)
(n) xói mòn, bào mòn, làm giảm
c)
suốt ngày đêm, liên tục
d)
mong đợi
123.
job satisfaction
a)
sự hài lòng trong công việc
b)
(v) giảm, giảm bớt
c)
(n) xói mòn, bào mòn, làm giảm
d)
suốt ngày đêm, liên tục
124.
productivity
a)
năng suất
b)
sự hài lòng trong công việc
c)
(v) giảm, giảm bớt
d)
(n) xói mòn, bào mòn, làm giảm
125.
in the long run
a)
về lâu về dài
b)
năng suất
c)
sự hài lòng trong công việc
d)
(v) giảm, giảm bớt
126.
address = solve
a)
giải quyết
b)
về lâu về dài
c)
năng suất
d)
sự hài lòng trong công việc
127.
shift = change
a)
sự thay đổi
b)
giải quyết
c)
về lâu về dài
d)
năng suất
128.
recognise
a)
công nhận, thừa nhận
b)
sự thay đổi
c)
giải quyết
d)
về lâu về dài
129.
fulfilling = satisfying
a)
thỏa mãn
b)
công nhận, thừa nhận
c)
sự thay đổi
d)
giải quyết
130.
danger
a)
sự nguy hiểm, mối nguy hại
b)
thỏa mãn
c)
công nhận, thừa nhận
d)
sự thay đổi
131.
cause = reason
a)
nguyên nhân
b)
sự nguy hiểm, mối nguy hại
c)
thỏa mãn
d)
công nhận, thừa nhận
132.
strategy
a)
chiến lược
b)
nguyên nhân
c)
sự nguy hiểm, mối nguy hại
d)
thỏa mãn
133.
amplify
a)
khếch đại, mở rộng, phóng đại
b)
chiến lược
c)
nguyên nhân
d)
sự nguy hiểm, mối nguy hại
134.
rectify
a)
v. sửa chữa
b)
khếch đại, mở rộng, phóng đại
c)
chiến lược
d)
nguyên nhân
135.
challenge
a)
v. thách thức
b)
v. sửa chữa
c)
khếch đại, mở rộng, phóng đại
d)
chiến lược
136.
a growing concern
a)
mối quan tâm ngày càng tăng
b)
v. thách thức
c)
v. sửa chữa
d)
khếch đại, mở rộng, phóng đại
137.
exposed to
a)
tiếp xúc với
b)
mối quan tâm ngày càng tăng
c)
v. thách thức
d)
v. sửa chữa
138.
ceaseless
a)
không ngừng, không ngớt
b)
tiếp xúc với
c)
mối quan tâm ngày càng tăng
d)
v. thách thức
139.
negative >< positive
a)
tiêu cực - tích cực
b)
không ngừng, không ngớt
c)
tiếp xúc với
d)
mối quan tâm ngày càng tăng
140.
fail to keep up with
a)
ko theo đuổi kịp
b)
tiêu cực - tích cực
c)
không ngừng, không ngớt
d)
tiếp xúc với
141.
left behind
a)
bị bỏ lại phía sau, lạc hậu
b)
ko theo đuổi kịp
c)
tiêu cực - tích cực
d)
không ngừng, không ngớt
142.
consequence
a)
hậu quả
b)
bị bỏ lại phía sau, lạc hậu
c)
ko theo đuổi kịp
d)
tiêu cực - tích cực
143.
chase
a)
chạy theo, đuổi theo
b)
hậu quả
c)
bị bỏ lại phía sau, lạc hậu
d)
ko theo đuổi kịp
144.
hustle culture
a)
văn hóa hối hả
b)
chạy theo, đuổi theo
c)
hậu quả
d)
bị bỏ lại phía sau, lạc hậu
145.
maintain a balance
a)
duy trì sự cân bằng
b)
văn hóa hối hả
c)
chạy theo, đuổi theo
d)
hậu quả
146.
marital
a)
thuộc hôn nhân
b)
duy trì sự cân bằng
c)
văn hóa hối hả
d)
chạy theo, đuổi theo
147.
marriageable
a)
đủ tư cách kết hôn
b)
thuộc hôn nhân
c)
duy trì sự cân bằng
d)
văn hóa hối hả