WorksheetsTEST 2
Total questions: 113
Worksheet time: 9mins
Name
Class
Date
1.
put off = postpone = delay
a)
trì hoãn
b)
phục vụ cho
c)
thu hút sự thích thú/quan tâm của người dùng
d)
quan trọng
2.
bring about
a)
dẫn đến, mang lại
b)
trì hoãn
c)
phục vụ cho
d)
thu hút sự thích thú/quan tâm của người dùng
3.
come over
a)
v. vượt qua
b)
dẫn đến, mang lại
c)
trì hoãn
d)
phục vụ cho
4.
take on
a)
đảm nhiệm
b)
v. vượt qua
c)
dẫn đến, mang lại
d)
trì hoãn
5.
submission
a)
sự nộp đơn
b)
đảm nhiệm
c)
v. vượt qua
d)
dẫn đến, mang lại
6.
petition
a)
n. đơn thỉnh cầu
b)
sự nộp đơn
c)
đảm nhiệm
d)
v. vượt qua
7.
application
a)
ứng dụng
b)
n. đơn thỉnh cầu
c)
sự nộp đơn
d)
đảm nhiệm
8.
capacity
a)
n. khả năng, năng lực
b)
ứng dụng
c)
n. đơn thỉnh cầu
d)
sự nộp đơn
9.
client = customer
a)
n. khách hàng
b)
n. khả năng, năng lực
c)
ứng dụng
d)
n. đơn thỉnh cầu
10.
passenger
a)
n. hành khách
b)
n. khách hàng
c)
n. khả năng, năng lực
d)
ứng dụng
11.
book/make an appointment
a)
đặt lịch hẹn
b)
n. hành khách
c)
n. khách hàng
d)
n. khả năng, năng lực
12.
doubtful about
a)
nghi ngờ
b)
đặt lịch hẹn
c)
n. hành khách
d)
n. khách hàng
13.
get the bit between one's teeth
a)
kiên quyết, quyết tâm làm gì
b)
nghi ngờ
c)
đặt lịch hẹn
d)
n. hành khách
14.
fatigue = exhaustion
a)
sự mệt mỏi, mệt nhọc
b)
kiên quyết, quyết tâm làm gì
c)
nghi ngờ
d)
đặt lịch hẹn
15.
insecurity
a)
n. sự không an toàn, sự bất an
b)
sự mệt mỏi, mệt nhọc
c)
kiên quyết, quyết tâm làm gì
d)
nghi ngờ
16.
embarrassment
a)
(n) sự ngượng ngùng, xấu hổ, sự bối rối
b)
n. sự không an toàn, sự bất an
c)
sự mệt mỏi, mệt nhọc
d)
kiên quyết, quyết tâm làm gì
17.
disappointment
a)
n. sự thất vọng
b)
(n) sự ngượng ngùng, xấu hổ, sự bối rối
c)
n. sự không an toàn, sự bất an
d)
sự mệt mỏi, mệt nhọc
18.
significant = important
a)
quan trọng
b)
n. sự thất vọng
c)
(n) sự ngượng ngùng, xấu hổ, sự bối rối
d)
n. sự không an toàn, sự bất an
19.
minimal
a)
(adj) rất nhỏ, tối thiểu
b)
quan trọng
c)
n. sự thất vọng
d)
(n) sự ngượng ngùng, xấu hổ, sự bối rối
20.
ordinary
a)
adj.bình thường, thường, thông thường
b)
(adj) rất nhỏ, tối thiểu
c)
quan trọng
d)
n. sự thất vọng
21.
unique
a)
(adj) độc nhất vô nhị, độc đáo
b)
adj.bình thường, thường, thông thường
c)
(adj) rất nhỏ, tối thiểu
d)
quan trọng
22.
enhance = raise = improve
a)
nâng cao
b)
(adj) độc nhất vô nhị, độc đáo
c)
adj.bình thường, thường, thông thường
d)
(adj) rất nhỏ, tối thiểu
23.
worsen
a)
làm cho tệ hơn
b)
nâng cao
c)
(adj) độc nhất vô nhị, độc đáo
d)
adj.bình thường, thường, thông thường
24.
remain
a)
duy trì
b)
làm cho tệ hơn
c)
nâng cao
d)
(adj) độc nhất vô nhị, độc đáo
25.
high and mighty = arrogant = rude = aggressive
a)
thô lỗ, kiêu căng, kiêu ngạo
b)
duy trì
c)
làm cho tệ hơn
d)
nâng cao
26.
exemplify
a)
(v) minh họa bằng ví dụ
b)
thô lỗ, kiêu căng, kiêu ngạo
c)
duy trì
d)
làm cho tệ hơn
27.
replenish
a)
bổ sung
b)
(v) minh họa bằng ví dụ
c)
thô lỗ, kiêu căng, kiêu ngạo
d)
duy trì
28.
concur
a)
đồng tình
b)
bổ sung
c)
(v) minh họa bằng ví dụ
d)
thô lỗ, kiêu căng, kiêu ngạo
29.
represent
a)
v. đại diện cho
b)
đồng tình
c)
bổ sung
d)
(v) minh họa bằng ví dụ
30.
fuel crisis
a)
khủng hoảng nhiên liệu
b)
v. đại diện cho
c)
đồng tình
d)
bổ sung
31.
a major issue
a)
vấn đề lớn
b)
khủng hoảng nhiên liệu
c)
v. đại diện cho
d)
đồng tình
32.
enough
a)
đủ
b)
vấn đề lớn
c)
khủng hoảng nhiên liệu
d)
v. đại diện cho
33.
demand
a)
nhu cầu
b)
đủ
c)
vấn đề lớn
d)
khủng hoảng nhiên liệu
34.
meet demand
a)
v. đáp ứng nhu cầu
b)
nhu cầu
c)
đủ
d)
vấn đề lớn
35.
see eye to eye = concur
a)
đồng tình
b)
v. đáp ứng nhu cầu
c)
nhu cầu
d)
đủ
36.
trade
a)
v. giao dịch, buôn bán
b)
đồng tình
c)
v. đáp ứng nhu cầu
d)
nhu cầu
37.
worry (v.n)
a)
n. những lo lắng, những mối bận tâm; v. bận tâm
b)
v. giao dịch, buôn bán
c)
đồng tình
d)
v. đáp ứng nhu cầu
38.
run out / run out of sth
a)
hết, cạn kiệt
b)
n. những lo lắng, những mối bận tâm; v. bận tâm
c)
v. giao dịch, buôn bán
d)
đồng tình
39.
complicated = complex
a)
phức tạp, rắc rối
b)
hết, cạn kiệt
c)
n. những lo lắng, những mối bận tâm; v. bận tâm
d)
v. giao dịch, buôn bán
40.
tough
a)
khó khăn
b)
phức tạp, rắc rối
c)
hết, cạn kiệt
d)
n. những lo lắng, những mối bận tâm; v. bận tâm
41.
come up with
a)
(v) phát minh, tạo ra, nghĩ ra
b)
khó khăn
c)
phức tạp, rắc rối
d)
hết, cạn kiệt
42.
hurt
a)
v. làm tổn thương, làm đau
b)
(v) phát minh, tạo ra, nghĩ ra
c)
khó khăn
d)
phức tạp, rắc rối
43.
propose solutions
a)
đề xuất các giải pháp
b)
v. làm tổn thương, làm đau
c)
(v) phát minh, tạo ra, nghĩ ra
d)
khó khăn
44.
warn
a)
v. cảnh báo
b)
đề xuất các giải pháp
c)
v. làm tổn thương, làm đau
d)
(v) phát minh, tạo ra, nghĩ ra
45.
explain
a)
v. giải thích
b)
v. cảnh báo
c)
đề xuất các giải pháp
d)
v. làm tổn thương, làm đau
46.
persuade
a)
v. thuyết phục
b)
v. giải thích
c)
v. cảnh báo
d)
đề xuất các giải pháp
47.
join hands = work together
a)
cùng nhau, chung tay
b)
v. thuyết phục
c)
v. giải thích
d)
v. cảnh báo
48.
issue = problem
a)
vấn đề
b)
cùng nhau, chung tay
c)
v. thuyết phục
d)
v. giải thích
49.
increase
a)
tăng, tăng lên
b)
vấn đề
c)
cùng nhau, chung tay
d)
v. thuyết phục
50.
dispute = disagreement
a)
sự bất đồng, cuộc tranh luận
b)
tăng, tăng lên
c)
vấn đề
d)
cùng nhau, chung tay
51.
produce and consume
a)
sản xuất và tiêu thụ
b)
sự bất đồng, cuộc tranh luận
c)
tăng, tăng lên
d)
vấn đề
52.
environmental concerns
a)
mối quan tâm về môi trường
b)
sản xuất và tiêu thụ
c)
sự bất đồng, cuộc tranh luận
d)
tăng, tăng lên
53.
abundant supply
a)
nguồn cung dồi dào
b)
mối quan tâm về môi trường
c)
sản xuất và tiêu thụ
d)
sự bất đồng, cuộc tranh luận
54.
renewable sources
a)
n. những nguồn năng lựơng có thể thay thế
b)
nguồn cung dồi dào
c)
mối quan tâm về môi trường
d)
sản xuất và tiêu thụ
55.
occur
a)
(v) xảy ra, xuất hiện
b)
n. những nguồn năng lựơng có thể thay thế
c)
nguồn cung dồi dào
d)
mối quan tâm về môi trường
56.
recur
a)
tái diễn, lặp lại, hiện lại
b)
(v) xảy ra, xuất hiện
c)
n. những nguồn năng lựơng có thể thay thế
d)
nguồn cung dồi dào
57.
secure
a)
v. đảm bảo
b)
tái diễn, lặp lại, hiện lại
c)
(v) xảy ra, xuất hiện
d)
n. những nguồn năng lựơng có thể thay thế
58.
contribute to
a)
góp phần vào
b)
v. đảm bảo
c)
tái diễn, lặp lại, hiện lại
d)
(v) xảy ra, xuất hiện
59.
fuel costs
a)
chi phí nhiên liệu
b)
góp phần vào
c)
v. đảm bảo
d)
tái diễn, lặp lại, hiện lại
60.
soar
a)
tăng vọt, tăng mạnh
b)
chi phí nhiên liệu
c)
góp phần vào
d)
v. đảm bảo
61.
multiple factors
a)
nhiều yếu tố
b)
tăng vọt, tăng mạnh
c)
chi phí nhiên liệu
d)
góp phần vào
62.
accessibility
a)
Khả năng tiếp cận
b)
nhiều yếu tố
c)
tăng vọt, tăng mạnh
d)
chi phí nhiên liệu
63.
cooperative efforts
a)
sự nỗ lực hợp tác
b)
Khả năng tiếp cận
c)
nhiều yếu tố
d)
tăng vọt, tăng mạnh
64.
enhance
a)
nâng cao, tăng cường
b)
sự nỗ lực hợp tác
c)
Khả năng tiếp cận
d)
nhiều yếu tố
65.
innovative
a)
(adj) mang tính sáng tạo
b)
nâng cao, tăng cường
c)
sự nỗ lực hợp tác
d)
Khả năng tiếp cận
66.
ability
a)
khả năng, năng lực
b)
(adj) mang tính sáng tạo
c)
nâng cao, tăng cường
d)
sự nỗ lực hợp tác
67.
evolving preferences
a)
sự yêu thích đang ngày càng tăng
b)
khả năng, năng lực
c)
(adj) mang tính sáng tạo
d)
nâng cao, tăng cường
68.
digital generation
a)
thế hệ kĩ thuật số
b)
sự yêu thích đang ngày càng tăng
c)
khả năng, năng lực
d)
(adj) mang tính sáng tạo
69.
gain global popularity
a)
phổ biến toàn cầu
b)
thế hệ kĩ thuật số
c)
sự yêu thích đang ngày càng tăng
d)
khả năng, năng lực
70.
phenomenon
a)
.n. hiện tượng
b)
phổ biến toàn cầu
c)
thế hệ kĩ thuật số
d)
sự yêu thích đang ngày càng tăng
71.
platform
a)
nền tảng
b)
.n. hiện tượng
c)
phổ biến toàn cầu
d)
thế hệ kĩ thuật số
72.
perfectly aligned with
a)
hoàn toàn phù hợp với
b)
nền tảng
c)
.n. hiện tượng
d)
phổ biến toàn cầu
73.
shrinking = diminishing
a)
giảm
b)
hoàn toàn phù hợp với
c)
nền tảng
d)
.n. hiện tượng
74.
desire for
a)
mong muốn, khao khát
b)
giảm
c)
hoàn toàn phù hợp với
d)
nền tảng
75.
sophisticated
a)
tinh vi, phức tạp
b)
mong muốn, khao khát
c)
giảm
d)
hoàn toàn phù hợp với
76.
play a pivotal role in
a)
đóng vai trò quan trọng
b)
tinh vi, phức tạp
c)
mong muốn, khao khát
d)
giảm
77.
leverage
a)
tận dụng
b)
đóng vai trò quan trọng
c)
tinh vi, phức tạp
d)
mong muốn, khao khát
78.
recommendation
a)
Sự giới thiệu, sự tiến cử
b)
tận dụng
c)
đóng vai trò quan trọng
d)
tinh vi, phức tạp
79.
analyze
a)
v. phân tích
b)
Sự giới thiệu, sự tiến cử
c)
tận dụng
d)
đóng vai trò quan trọng
80.
a personalized feed
a)
một bảng tin/trang được cá nhân hóa
b)
v. phân tích
c)
Sự giới thiệu, sự tiến cử
d)
tận dụng
81.
keep sb engaged
a)
làm cho ai đó bị cuốn hút vào
b)
một bảng tin/trang được cá nhân hóa
c)
v. phân tích
d)
Sự giới thiệu, sự tiến cử
82.
ensure
a)
đảm bảo
b)
làm cho ai đó bị cuốn hút vào
c)
một bảng tin/trang được cá nhân hóa
d)
v. phân tích
83.
tailor
a)
điều chỉnh cho phù hợp
b)
đảm bảo
c)
làm cho ai đó bị cuốn hút vào
d)
một bảng tin/trang được cá nhân hóa
84.
facilitate
a)
tạo điều kiện
b)
điều chỉnh cho phù hợp
c)
đảm bảo
d)
làm cho ai đó bị cuốn hút vào
85.
discovery
a)
sự khám phá
b)
tạo điều kiện
c)
điều chỉnh cho phù hợp
d)
đảm bảo
86.
foster
a)
thúc đẩy
b)
sự khám phá
c)
tạo điều kiện
d)
điều chỉnh cho phù hợp
87.
embrace
a)
sử dụng, tận dụng, dùng
b)
thúc đẩy
c)
sự khám phá
d)
tạo điều kiện
88.
user-generated content
a)
Nội dung do người dùng tạo ra
b)
sử dụng, tận dụng, dùng
c)
thúc đẩy
d)
sự khám phá
89.
creativity
a)
sự sáng tạo
b)
Nội dung do người dùng tạo ra
c)
sử dụng, tận dụng, dùng
d)
thúc đẩy
90.
empower
a)
trao quyền, cho phép
b)
sự sáng tạo
c)
Nội dung do người dùng tạo ra
d)
sử dụng, tận dụng, dùng
91.
follower count
a)
số lượng người theo dõi
b)
trao quyền, cho phép
c)
sự sáng tạo
d)
Nội dung do người dùng tạo ra
92.
showcase
a)
trưng bày, thể hiện
b)
số lượng người theo dõi
c)
trao quyền, cho phép
d)
sự sáng tạo
93.
talent
a)
n. tài năng
b)
trưng bày, thể hiện
c)
số lượng người theo dõi
d)
trao quyền, cho phép
94.
inclusivity
a)
tính toàn diện
b)
n. tài năng
c)
trưng bày, thể hiện
d)
số lượng người theo dõi
95.
diverse
a)
đa dạng
b)
tính toàn diện
c)
n. tài năng
d)
trưng bày, thể hiện
96.
partnership
a)
(n) sự cộng tác
b)
đa dạng
c)
tính toàn diện
d)
n. tài năng
97.
collaboration
a)
sự hợp tác
b)
(n) sự cộng tác
c)
đa dạng
d)
tính toàn diện
98.
accelerate
a)
Thúc đẩy, đẩy nhanh
b)
sự hợp tác
c)
(n) sự cộng tác
d)
đa dạng
99.
growth
a)
sự phát triển, sự tăng trưởng
b)
Thúc đẩy, đẩy nhanh
c)
sự hợp tác
d)
(n) sự cộng tác
100.
reach
a)
n. tầm với
b)
sự phát triển, sự tăng trưởng
c)
Thúc đẩy, đẩy nhanh
d)
sự hợp tác
101.
capitalize on = ultilize
a)
tận dụng, lợi dụng
b)
n. tầm với
c)
sự phát triển, sự tăng trưởng
d)
Thúc đẩy, đẩy nhanh
102.
evolution
a)
sự tiến hóa, sự phát triển
b)
tận dụng, lợi dụng
c)
n. tầm với
d)
sự phát triển, sự tăng trưởng
103.
rely on
a)
dựa vào, phụ thuộc vào
b)
sự tiến hóa, sự phát triển
c)
tận dụng, lợi dụng
d)
n. tầm với
104.
invest in
a)
đầu tư vào
b)
dựa vào, phụ thuộc vào
c)
sự tiến hóa, sự phát triển
d)
tận dụng, lợi dụng
105.
minimize
a)
v. giảm thiểu
b)
đầu tư vào
c)
dựa vào, phụ thuộc vào
d)
sự tiến hóa, sự phát triển
106.
primarily
a)
chủ yếu
b)
v. giảm thiểu
c)
đầu tư vào
d)
dựa vào, phụ thuộc vào
107.
professional creator
a)
nhà sáng tạo chuyên nghiệp
b)
chủ yếu
c)
v. giảm thiểu
d)
đầu tư vào
108.
collaborate
a)
hợp tác
b)
nhà sáng tạo chuyên nghiệp
c)
chủ yếu
d)
v. giảm thiểu
109.
main reason
a)
lý do chính, nguyên nhân chính
b)
hợp tác
c)
nhà sáng tạo chuyên nghiệp
d)
chủ yếu
110.
up to now
a)
cho đến nay
b)
lý do chính, nguyên nhân chính
c)
hợp tác
d)
nhà sáng tạo chuyên nghiệp
111.
crucial = vital = very important = significant
a)
quan trọng
b)
cho đến nay
c)
lý do chính, nguyên nhân chính
d)
hợp tác
112.
capture user interest
a)
thu hút sự thích thú/quan tâm của người dùng
b)
quan trọng
c)
cho đến nay
d)
lý do chính, nguyên nhân chính
113.
cater to
a)
phục vụ cho
b)
thu hút sự thích thú/quan tâm của người dùng
c)
quan trọng
d)
cho đến nay
100 %
