wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST 9

Total questions: 137

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
urgent
a)
(adj) gấp, khẩn cấp
b)
sự căng thẳng
c)
khó khăn về kinh tế
d)
kế hoạch được tích hợp tốt
2.
mind
a)
v. bận tâm, chú ý
b)
(adj) gấp, khẩn cấp
c)
sự căng thẳng
d)
khó khăn về kinh tế
3.
engross
a)
mải mê, cuốn hút
b)
v. bận tâm, chú ý
c)
(adj) gấp, khẩn cấp
d)
sự căng thẳng
4.
specialise in
a)
Chuyên về lĩnh vực nào đó
b)
mải mê, cuốn hút
c)
v. bận tâm, chú ý
d)
(adj) gấp, khẩn cấp
5.
absorb
a)
(v) thu hút, hấp thu, lôi cuốn
b)
Chuyên về lĩnh vực nào đó
c)
mải mê, cuốn hút
d)
v. bận tâm, chú ý
6.
judo
a)
môn võ Ju-đô của Nhật
b)
(v) thu hút, hấp thu, lôi cuốn
c)
Chuyên về lĩnh vực nào đó
d)
mải mê, cuốn hút
7.
title
a)
danh hiệu
b)
môn võ Ju-đô của Nhật
c)
(v) thu hút, hấp thu, lôi cuốn
d)
Chuyên về lĩnh vực nào đó
8.
gratitude
a)
(n) lòng biết ơn, sự nhớ ơn
b)
danh hiệu
c)
môn võ Ju-đô của Nhật
d)
(v) thu hút, hấp thu, lôi cuốn
9.
in response to
a)
để đáp lại
b)
(n) lòng biết ơn, sự nhớ ơn
c)
danh hiệu
d)
môn võ Ju-đô của Nhật
10.
knowledge
a)
(n) sự hiểu biết, tri thức
b)
để đáp lại
c)
(n) lòng biết ơn, sự nhớ ơn
d)
danh hiệu
11.
in recognition of
a)
để công nhận
b)
(n) sự hiểu biết, tri thức
c)
để đáp lại
d)
(n) lòng biết ơn, sự nhớ ơn
12.
service
a)
(n) sự phục vụ
b)
để công nhận
c)
(n) sự hiểu biết, tri thức
d)
để đáp lại
13.
bitter
a)
(adj) đắng; đắng cay, chua xót
b)
(n) sự phục vụ
c)
để công nhận
d)
(n) sự hiểu biết, tri thức
14.
bittersweet
a)
vừa đắng vừa ngọt, vui buồn lẫn lộn
b)
(adj) đắng; đắng cay, chua xót
c)
(n) sự phục vụ
d)
để công nhận
15.
dissapointing
a)
thất vọng
b)
vừa đắng vừa ngọt, vui buồn lẫn lộn
c)
(adj) đắng; đắng cay, chua xót
d)
(n) sự phục vụ
16.
settle down
a)
ổn định cuộc sống
b)
thất vọng
c)
vừa đắng vừa ngọt, vui buồn lẫn lộn
d)
(adj) đắng; đắng cay, chua xót
17.
settle for
a)
Chấp nhận cái gì có sẵn
b)
ổn định cuộc sống
c)
thất vọng
d)
vừa đắng vừa ngọt, vui buồn lẫn lộn
18.
settle into
a)
quen, thích ứng với cái gì
b)
Chấp nhận cái gì có sẵn
c)
ổn định cuộc sống
d)
thất vọng
19.
settle on
a)
thống nhất, quyết định
b)
quen, thích ứng với cái gì
c)
Chấp nhận cái gì có sẵn
d)
ổn định cuộc sống
20.
routine
a)
.n. thói quen hàng ngày
b)
thống nhất, quyết định
c)
quen, thích ứng với cái gì
d)
Chấp nhận cái gì có sẵn
21.
take up with
a)
kết giao với, giao thiệp với
b)
.n. thói quen hàng ngày
c)
thống nhất, quyết định
d)
quen, thích ứng với cái gì
22.
take up on
a)
chấp nhận lời đề nghị
b)
kết giao với, giao thiệp với
c)
.n. thói quen hàng ngày
d)
thống nhất, quyết định
23.
take stock of
a)
xem xét tình hình trước khi quyết định, nghĩ rất kỹ
b)
chấp nhận lời đề nghị
c)
kết giao với, giao thiệp với
d)
.n. thói quen hàng ngày
24.
take out of
a)
lấy ra khỏi
b)
xem xét tình hình trước khi quyết định, nghĩ rất kỹ
c)
chấp nhận lời đề nghị
d)
kết giao với, giao thiệp với
25.
deliver
a)
giao hàng
b)
lấy ra khỏi
c)
xem xét tình hình trước khi quyết định, nghĩ rất kỹ
d)
chấp nhận lời đề nghị
26.
diploma
a)
(n) Văn bằng, chứng chỉ do các trường cấp
b)
giao hàng
c)
lấy ra khỏi
d)
xem xét tình hình trước khi quyết định, nghĩ rất kỹ
27.
qualification
a)
trình độ chuyên môn
b)
(n) Văn bằng, chứng chỉ do các trường cấp
c)
giao hàng
d)
lấy ra khỏi
28.
degree
a)
bằng cấp
b)
trình độ chuyên môn
c)
(n) Văn bằng, chứng chỉ do các trường cấp
d)
giao hàng
29.
certificate
a)
giấy chứng nhận
b)
bằng cấp
c)
trình độ chuyên môn
d)
(n) Văn bằng, chứng chỉ do các trường cấp
30.
high school diploma
a)
bằng tốt nghiệp cấp 3
b)
giấy chứng nhận
c)
bằng cấp
d)
trình độ chuyên môn
31.
attentive
a)
Chăm chú lắng nghe, tập trung
b)
bằng tốt nghiệp cấp 3
c)
giấy chứng nhận
d)
bằng cấp
32.
all ears
a)
chăm chú lắng nghe
b)
Chăm chú lắng nghe, tập trung
c)
bằng tốt nghiệp cấp 3
d)
giấy chứng nhận
33.
silent
a)
im lặng
b)
chăm chú lắng nghe
c)
Chăm chú lắng nghe, tập trung
d)
bằng tốt nghiệp cấp 3
34.
restless
a)
bồn chồn, không yên
b)
im lặng
c)
chăm chú lắng nghe
d)
Chăm chú lắng nghe, tập trung
35.
result in = cause
a)
dẫn đến
b)
bồn chồn, không yên
c)
im lặng
d)
chăm chú lắng nghe
36.
lessen
a)
làm giảm đi
b)
dẫn đến
c)
bồn chồn, không yên
d)
im lặng
37.
overcome
a)
vượt qua, khắc phục
b)
làm giảm đi
c)
dẫn đến
d)
bồn chồn, không yên
38.
fixed
a)
cố định, không thay đổi
b)
vượt qua, khắc phục
c)
làm giảm đi
d)
dẫn đến
39.
negotiable
a)
có thể thương lượng được
b)
cố định, không thay đổi
c)
vượt qua, khắc phục
d)
làm giảm đi
40.
unchanged
a)
Giữ nguyên, không đổi
b)
có thể thương lượng được
c)
cố định, không thay đổi
d)
vượt qua, khắc phục
41.
stable
a)
ổn định
b)
Giữ nguyên, không đổi
c)
có thể thương lượng được
d)
cố định, không thay đổi
42.
under control
a)
trong tầm kiểm soát
b)
ổn định
c)
Giữ nguyên, không đổi
d)
có thể thương lượng được
43.
out of order
a)
hư hỏng
b)
trong tầm kiểm soát
c)
ổn định
d)
Giữ nguyên, không đổi
44.
out of dispute = out of discipline
a)
vô kỉ luật
b)
hư hỏng
c)
trong tầm kiểm soát
d)
ổn định
45.
out of hand
a)
ngoài tầm kiểm soát
b)
vô kỉ luật
c)
hư hỏng
d)
trong tầm kiểm soát
46.
a challenging job
a)
công việc đầy thách thức
b)
ngoài tầm kiểm soát
c)
vô kỉ luật
d)
hư hỏng
47.
the fastest growing area
a)
lĩnh vực đang phát triễn nhanh nhất
b)
công việc đầy thách thức
c)
ngoài tầm kiểm soát
d)
vô kỉ luật
48.
offer
a)
cung cấp
b)
lĩnh vực đang phát triễn nhanh nhất
c)
công việc đầy thách thức
d)
ngoài tầm kiểm soát
49.
advantage
a)
lợi ích
b)
cung cấp
c)
lĩnh vực đang phát triễn nhanh nhất
d)
công việc đầy thách thức
50.
conventional shopping
a)
mua sắm thông thường
b)
lợi ích
c)
cung cấp
d)
lĩnh vực đang phát triễn nhanh nhất
51.
a wide range of goods
a)
một loạt các hàng hóa
b)
mua sắm thông thường
c)
lợi ích
d)
cung cấp
52.
queue
a)
sự xếp hàng , xếp hàng
b)
một loạt các hàng hóa
c)
mua sắm thông thường
d)
lợi ích
53.
purchase
a)
mua
b)
sự xếp hàng , xếp hàng
c)
một loạt các hàng hóa
d)
mua sắm thông thường
54.
enable
a)
cho phép
b)
mua
c)
sự xếp hàng , xếp hàng
d)
một loạt các hàng hóa
55.
bargain
a)
(n) sự mặc cả, món hời
b)
cho phép
c)
mua
d)
sự xếp hàng , xếp hàng
56.
site
a)
trang web
b)
(n) sự mặc cả, món hời
c)
cho phép
d)
mua
57.
product
a)
n. sản phẩm
b)
trang web
c)
(n) sự mặc cả, món hời
d)
cho phép
58.
productive
a)
có năng suất
b)
n. sản phẩm
c)
trang web
d)
(n) sự mặc cả, món hời
59.
production
a)
(n) sự sản xuất, chế tạo
b)
có năng suất
c)
n. sản phẩm
d)
trang web
60.
productivity
a)
n. năng suất
b)
(n) sự sản xuất, chế tạo
c)
có năng suất
d)
n. sản phẩm
61.
instructor
a)
người hướng dẫn
b)
n. năng suất
c)
(n) sự sản xuất, chế tạo
d)
có năng suất
62.
teaching method
a)
phương pháp giảng dạy
b)
người hướng dẫn
c)
n. năng suất
d)
(n) sự sản xuất, chế tạo
63.
assignment
a)
bài tập
b)
phương pháp giảng dạy
c)
người hướng dẫn
d)
n. năng suất
64.
grade
a)
chấm điểm
b)
bài tập
c)
phương pháp giảng dạy
d)
người hướng dẫn
65.
course outline
a)
đề cương khóa học
b)
chấm điểm
c)
bài tập
d)
phương pháp giảng dạy
66.
atmosphere
a)
bầu không khí
b)
đề cương khóa học
c)
chấm điểm
d)
bài tập
67.
formal
a)
trang trọng
b)
bầu không khí
c)
đề cương khóa học
d)
chấm điểm
68.
business clothes = formal clothes
a)
trang phục công sở
b)
trang trọng
c)
bầu không khí
d)
đề cương khóa học
69.
give lectures
a)
giảng bài
b)
trang phục công sở
c)
trang trọng
d)
bầu không khí
70.
informal
a)
thân mật, ko trang trọng
b)
giảng bài
c)
trang phục công sở
d)
trang trọng
71.
facilities
a)
cơ sở vật chất
b)
thân mật, ko trang trọng
c)
giảng bài
d)
trang phục công sở
72.
recreation
a)
sự giải trí
b)
cơ sở vật chất
c)
thân mật, ko trang trọng
d)
giảng bài
73.
available
a)
có sẵn
b)
sự giải trí
c)
cơ sở vật chất
d)
thân mật, ko trang trọng
74.
type writer
a)
máy đánh chữ
b)
có sẵn
c)
sự giải trí
d)
cơ sở vật chất
75.
tape recorder
a)
máy ghi âm
b)
máy đánh chữ
c)
có sẵn
d)
sự giải trí
76.
video machine
a)
máy quay video
b)
máy ghi âm
c)
máy đánh chữ
d)
có sẵn
77.
campus store
a)
cửa hàng trong khuôn viên trường
b)
máy quay video
c)
máy ghi âm
d)
máy đánh chữ
78.
get advice
a)
nhận lời khuyên
b)
cửa hàng trong khuôn viên trường
c)
máy quay video
d)
máy ghi âm
79.
counsellor
a)
cố vấn
b)
nhận lời khuyên
c)
cửa hàng trong khuôn viên trường
d)
máy quay video
80.
tutor
a)
gia sư
b)
cố vấn
c)
nhận lời khuyên
d)
cửa hàng trong khuôn viên trường
81.
casual clothes
a)
quần áo bình thường
b)
gia sư
c)
cố vấn
d)
nhận lời khuyên
82.
trendy clothes
a)
quần áo theo mốt
b)
quần áo bình thường
c)
gia sư
d)
cố vấn
83.
well-equipped
a)
được trang bị đầy đủ
b)
quần áo theo mốt
c)
quần áo bình thường
d)
gia sư
84.
short of
a)
thiếu thốn
b)
được trang bị đầy đủ
c)
quần áo theo mốt
d)
quần áo bình thường
85.
climatology
a)
n. khí hậu học
b)
thiếu thốn
c)
được trang bị đầy đủ
d)
quần áo theo mốt
86.
expert
a)
chuyên gia
b)
n. khí hậu học
c)
thiếu thốn
d)
được trang bị đầy đủ
87.
concern
a)
v. bận tâm, quan tâm
b)
chuyên gia
c)
n. khí hậu học
d)
thiếu thốn
88.
climate
a)
khí hậu, thời tiết
b)
v. bận tâm, quan tâm
c)
chuyên gia
d)
n. khí hậu học
89.
monitor
a)
(v) theo dõi, giám sát
b)
khí hậu, thời tiết
c)
v. bận tâm, quan tâm
d)
chuyên gia
90.
the rate of change
a)
tốc độ thay đổi
b)
(v) theo dõi, giám sát
c)
khí hậu, thời tiết
d)
v. bận tâm, quan tâm
91.
take place
a)
xảy ra
b)
tốc độ thay đổi
c)
(v) theo dõi, giám sát
d)
khí hậu, thời tiết
92.
admittedly
a)
phải thừa nhận rằng
b)
xảy ra
c)
tốc độ thay đổi
d)
(v) theo dõi, giám sát
93.
occur
a)
(v) xảy ra, xuất hiện
b)
phải thừa nhận rằng
c)
xảy ra
d)
tốc độ thay đổi
94.
alarmingly
a)
đáng báo động
b)
(v) xảy ra, xuất hiện
c)
phải thừa nhận rằng
d)
xảy ra
95.
rapid
a)
nhanh chóng
b)
đáng báo động
c)
(v) xảy ra, xuất hiện
d)
phải thừa nhận rằng
96.
warm up
a)
nóng lên
b)
nhanh chóng
c)
đáng báo động
d)
(v) xảy ra, xuất hiện
97.
unprecedented
a)
chưa từng xảy ra
b)
nóng lên
c)
nhanh chóng
d)
đáng báo động
98.
implication
a)
hậu quả
b)
chưa từng xảy ra
c)
nóng lên
d)
nhanh chóng
99.
give rise to
a)
làm tăng
b)
hậu quả
c)
chưa từng xảy ra
d)
nóng lên
100.
ecological disaster
a)
thảm họa sinh thái
b)
làm tăng
c)
hậu quả
d)
chưa từng xảy ra
101.
incidence
a)
tỷ lệ
b)
thảm họa sinh thái
c)
làm tăng
d)
hậu quả
102.
flooding
a)
lũ lụt
b)
tỷ lệ
c)
thảm họa sinh thái
d)
làm tăng
103.
drought
a)
n. hạn hán
b)
lũ lụt
c)
tỷ lệ
d)
thảm họa sinh thái
104.
in turn
a)
lần lượt
b)
n. hạn hán
c)
lũ lụt
d)
tỷ lệ
105.
unusual warming
a)
sự nóng lên bất thường
b)
lần lượt
c)
n. hạn hán
d)
lũ lụt
106.
so-called
a)
cái được gọi là
b)
sự nóng lên bất thường
c)
lần lượt
d)
n. hạn hán
107.
emit
a)
thải ra
b)
cái được gọi là
c)
sự nóng lên bất thường
d)
lần lượt
108.
car engine
a)
n. động cơ xe
b)
thải ra
c)
cái được gọi là
d)
sự nóng lên bất thường
109.
the heat of sun
a)
sức nóng của Mặt trời
b)
n. động cơ xe
c)
thải ra
d)
cái được gọi là
110.
trap
a)
giữ, chặn lại
b)
sức nóng của Mặt trời
c)
n. động cơ xe
d)
thải ra
111.
lead to
a)
dẫn đến
b)
giữ, chặn lại
c)
sức nóng của Mặt trời
d)
n. động cơ xe
112.
politician
a)
chính trị gia
b)
dẫn đến
c)
giữ, chặn lại
d)
sức nóng của Mặt trời
113.
summit
a)
hội nghị thượng đỉnh
b)
chính trị gia
c)
dẫn đến
d)
giữ, chặn lại
114.
attend
a)
tham dự, tham gia
b)
hội nghị thượng đỉnh
c)
chính trị gia
d)
dẫn đến
115.
representative
a)
n. người đại diện
b)
tham dự, tham gia
c)
hội nghị thượng đỉnh
d)
chính trị gia
116.
volume of greenhouse gas emission
a)
lượng khí thải nhà kính
b)
n. người đại diện
c)
tham dự, tham gia
d)
hội nghị thượng đỉnh
117.
sink
a)
bồn
b)
lượng khí thải nhà kính
c)
n. người đại diện
d)
tham dự, tham gia
118.
absorb
a)
hấp thụ
b)
bồn
c)
lượng khí thải nhà kính
d)
n. người đại diện
119.
drastic deforestation
a)
sự chặt phá rừng nghiêm trọng
b)
hấp thụ
c)
bồn
d)
lượng khí thải nhà kính
120.
drastic = severe
a)
dữ dội, nghiêm trọng
b)
sự chặt phá rừng nghiêm trọng
c)
hấp thụ
d)
bồn
121.
scaremongering
a)
tin đồn nhảm
b)
dữ dội, nghiêm trọng
c)
sự chặt phá rừng nghiêm trọng
d)
hấp thụ
122.
partly intended
a)
chủ ý/có ý một phần
b)
tin đồn nhảm
c)
dữ dội, nghiêm trọng
d)
sự chặt phá rừng nghiêm trọng
123.
wholly
a)
(adv) hoàn toàn
b)
chủ ý/có ý một phần
c)
tin đồn nhảm
d)
dữ dội, nghiêm trọng
124.
disapprove
a)
không tán thành
b)
(adv) hoàn toàn
c)
chủ ý/có ý một phần
d)
tin đồn nhảm
125.
mainly responsible for
a)
chịu trách nhiệm chủ yếu cho
b)
không tán thành
c)
(adv) hoàn toàn
d)
chủ ý/có ý một phần
126.
obvious
a)
rõ ràng, hiển nhiên
b)
chịu trách nhiệm chủ yếu cho
c)
không tán thành
d)
(adv) hoàn toàn
127.
widespread
a)
(adj) lan rộng, phổ biến
b)
rõ ràng, hiển nhiên
c)
chịu trách nhiệm chủ yếu cho
d)
không tán thành
128.
neutral
a)
trung lập
b)
(adj) lan rộng, phổ biến
c)
rõ ràng, hiển nhiên
d)
chịu trách nhiệm chủ yếu cho
129.
optimistic
a)
lạc quan
b)
trung lập
c)
(adj) lan rộng, phổ biến
d)
rõ ràng, hiển nhiên
130.
pessimistic
a)
bi quan
b)
lạc quan
c)
trung lập
d)
(adj) lan rộng, phổ biến
131.
positive
a)
tích cực, lạc quan
b)
bi quan
c)
lạc quan
d)
trung lập
132.
regional peace
a)
Hoà bình trong khu vực
b)
tích cực, lạc quan
c)
bi quan
d)
lạc quan
133.
self-esteem
a)
n. lòng tự trọng
b)
Hoà bình trong khu vực
c)
tích cực, lạc quan
d)
bi quan
134.
academic outcome
a)
kết quả học tập
b)
n. lòng tự trọng
c)
Hoà bình trong khu vực
d)
tích cực, lạc quan
135.
well-integrated plan
a)
kế hoạch được tích hợp tốt
b)
kết quả học tập
c)
n. lòng tự trọng
d)
Hoà bình trong khu vực
136.
economic harships
a)
khó khăn về kinh tế
b)
kế hoạch được tích hợp tốt
c)
kết quả học tập
d)
n. lòng tự trọng
137.
tension
a)
sự căng thẳng
b)
khó khăn về kinh tế
c)
kế hoạch được tích hợp tốt
d)
kết quả học tập