wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA TỔNG HỢP- LỰA CHỌN TRƯỚC KHÓA HỌC QCP

Total questions: 70

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Kể tên thuộc tính tiêu chuẩn vàng KẾT CẤU của C. Joy

a)

Không dính, hơi dai và có xơ.

Thịt mọng nước và mềm.

Da giòn rụm

b)

Không dính, dai hoặc có xơ.

Thịt mọng nước.

Da giòn cứng

c)

Không dính, dai hoặc có xơ.

Thịt mọng nước và mềm.

Da giòn rụm

d)

Không dai, không dính.

Thịt mọng nước và mềm.

Da giòn cứng

2.

Liệt kê thuộc tính chiêu chuẩn vàng Vẻ bề ngoài của Mỳ:

a)

Trắng nhạt đến vàng nhạt. Sợi mì dài, ít bị đứt. Có vài đốm đen
trên sợi mì đến từ vỏ lúa mì còn sót lại trong
quá trình sản xuất.
Bề mặt bóng mịn. Các sợi mì không dính vào nhau. Mì không bị chảy nước

b)

Trắng vàng đến trắng nhạt. Sợi mì dài, ít bị đứt. Bề mặt bóng mịn. Các sợi mì không dính vào nhau. Mì không bị chảy nước

c)

Trắng nhạt đến vàng nhạt. Sợi mì dài, ít bị đứt. Có vài đốm đen
trên sợi mì đến từ vỏ lúa mì còn sót lại trong
quá trình sản xuất.
Bề mặt hơn trơn bóng và hơi nhẵn mịn. Các sợi mì không dính vào nhau. Mì không bị chảy nước

d)

Trắng vàng đến trắng nhạt. Sợi mì dài, ít bị đứt. Bề mặt có nước. Các sợi mì không dính vào nhau. Mì không bị chảy nước

3.

Vẻ bề ngoài thuộc tính tiêu chuẩn vàng THỊT  của C. Joy ?

a)

Có mầu trắng đến trắng xám

b)

Có mầu trắng đến trắng nhạt

c)

Có mầu trắng nhạt đến trắng xám

d)

Có màu trắng nhạt

4.

Điền vào chỗ trống khi nói về Hương vị của Xốt mỳ:

- Kết hợp hài hoà giữa vị ……….. và …….… của cà chua với các loại gia vị

- Hơi hăng mùi gia vị. Không vị ………………… hoặc bất kỳ vị nào khác

a)

Ngọt - chua - Cháy khét

b)

Ngọt - mặn - Cháy khét

c)

Chua - mặn - Cháy khét

d)

Ngọt - chua - ôi thiu

5.

Thuộc tính tiêu chuẩn vàng Vẻ bề ngoài của Xốt :

a)

Bóng, có mầu càm đỏ tươi, nước xốt với các đốm nhìn thấy được của hạt tiêu đen

b)

Bóng, có mầu càm đỏ tươi đến cam đỏ, nước xốt với các đốm nhìn thấy được của hạt tiêu đen

c)

Bóng, có mầu càm đỏ đến cam đỏ sẫm, nước xốt với các đốm nhìn thấy được của hạt tiêu đen

d)

Bóng, có mầu càm đỏ tươi đến cam đỏ sẫm, nước xốt với các đốm nhìn thấy được của hạt tiêu đen

6.

Thuộc tính tiêu chuẩn vàng Kết cấu của Mỳ ?

a)

Mềm những chắc khi cắn, mịn

b)

Mềm nhưng chắc khi cắn

c)

Chắc nhưng mềm khi cắn, mịn

d)

Chắc nhưng mềm khi cắn

7.

Thuộc tính tiêu chuẩn vàng của C. Joy về Hương vị ngoài trừ ?

a)

Không có mùi vị sống

b)

Không có mùi vị ngọt

c)

Không có mùi vị cháy, không ôi thiu

d)

Có mùi vị đặc trưng của thịt gà tươi chiên giòn kết hợp với sự hài hoà
của muối và các gia vị khác

8.

Nhiệt độ phục vụ tối thiểu C. Joy ?

a)

>= 180F

b)

>= 190F

c)

>= 140F

d)

>= 165F

9.

Vẻ bề ngoài thuộc tính tiêu chuẩn vàng BỘT  của C. Joy ?

a)

Da vàng nhạt đến vàng nâu

b)

Da vàng nhạt đến vàng xám

c)

Da vàng nâu đến vàng nhạt

d)

Da vàng nâu đến vàng xám

10.

Hương vị C. Joy : Có mùi đặc trưng của thịt gà tươi chiên giòn kết hợp với sự hài hòa của…… và các gia vị khác

a)

Tiêu

b)

Muối

c)

Thịt tươi

d)

Đường

11.

Thuốc tính chiêu chuẩn vàng Vẻ bề ngoài của C. Joy ngoài trừ ?

a)

Phủ đều bột không có phần bột sống giữa da và thịt

b)

Da còn nguyên, nổi phồng

c)

Không sũng dầu hoặc sũng nước

d)

Thịt mọng nước và mềm

12.

Kể tên 4 yếu tốt để đánh giá tiêu chuẩn vàng của C. Joy

a)

Vẻ bề ngoài

Kết cấu

Hương Vị

Nhiệt độ

b)

Vẻ bề ngoài

Trọng lượng

Hương Vị

Nhiệt độ

c)

Vẻ bề ngoài

Kết cấu

Độ chín

Nhiệt độ

d)

Vẻ bề ngoài

Kết cấu

Hương Vị

Trọng lượng

13.

Kể tên 2 bước Then chốt Tiếp đón Khách hàng

a)

Cười - Chào khách thân thiện

b)

Nhanh chóng - Linh Hoạt

c)

Lịch sự - Lễ Phép

d)

Ân cần - Chu đáo

14.

Kể tên 5 điểm tiếp xúc của khách hàng:

a)

Bảng hiệu/Bãi xe (EndCap) - Khu vực Dining (Gặp nhân viên) - Khu vực Counter - Khu vực Dining - Bồn Rửa Tay

b)

Bảng hiệu/Bãi xe (EndCap) - Quầy Counter - Khu vực lấy tương - Khu vực Dining - Bồn Rửa Tay

c)

Bảng hiệu/Bãi xe (EndCap) - Khu vực Dining (Gặp nhân viên) - Khu vực Counter - Khu vực Dining - Bãi xe ra về

d)

Bảng hiệu/Bãi xe (EndCap) - Khu vực Counter - Khu vực Dining - Bồn Rửa Tay - Bãi xe ra về

15.

Nhân viên thân thiện là gì? Thể hiện như thế nào?

a)

Cử chỉ lịch sự

b)

Cười & Chào khách với: Ánh mắt hướng vào khách, nở nụ cười trên môi & giọng điệu thích hợp

c)

Chúc khách ngon miệng sau khi đưa đồ ăn cho khách

d)

Nhân viên chào với giọng điệu đủ nghe, mắt nhìn vào máy POS

e)

Nhân viên Dining chào với giọng điệu đủ nghe, miệng không cười

16.

Bước thứ 5 trong quy trình bán hàng là gì ?

a)

Tổng hợp order

b)

Trình order

c)

Sắp xếp order

d)

Lấy order

17.

Nhân viên CA không hẹn thời gian chờ sản phẩm. Hoặc tự ý hẹn khi PC không đưa ra thời gian, sẽ bị trừ quy trình bán hàng bước số mấy ?

a)

Bước 6

b)

Bước 5

c)

Bước 7

d)

Bước 4

18.

đặc điểm sau đây là dấu hiệu của kem còn dư bị hư ?

a)

Nổi nhiều bọt

b)

Màu trắng sữa

c)

Lên men/có vị chua

d)

Nhiệt độ đo từ 40-59F

19.

Sau khi pha Kem xong, bảo quản kem trong tủ chiller, nhiệt độ kem lúc này là ?

a)

35-40F

b)

<60F

c)

<40F

d)

40-60F

20.

Sau khi pha Kem xong, ủ hỗn hợp kem ít nhất bao nhiêu lâu mới được đổ lên máy kem sử dụng

a)

30p

b)

10p

c)

15p

d)

5p

21.

Secondary shelf-life của Dark Choco Chips ?

a)

DO + 30 days

b)

DO + 45 days

c)

DO + 15 days

d)

DO + 60 days

22.

Nhiệt độ kem đầu vòi là ?

a)

(16-20C)

b)

(16-20F)

c)

(35-40F)

d)

(45-50F)

23.

Tỉ lệ Trộn kem giữa mới và cũ là ?

a)
60/40
b)

40/60

c)

50/50

d)

30/70

24.

Vai trò của người quản lý dịch vụ khách hàng là gì ?

a)

Cập nhật số chờ cho khách

b)

Hỗ trợ CP gói đồ đẩy nhanh tốc độ

c)

Chăm sóc khách hàng, giao tiếp với khách hàng

d)

Quan sát, coaching và nhắc nhở quy trình SOPs nhân viên

25.

Nêu 10 lỗi Critical FoodSafety?

4 lines
26.

Trọng lượng bột lọc dầu đối với 1 ngăn máy chiên nhỏ/ và máy chiên lớn là ?

a)

26g / 105g

b)

26g / 52.5g

c)

52.5g / 105g

d)

52.5g / 210g

27.

Không để gà đã trộn bột ở nhiệt độ phòng quá 5 phút để tránh điều gì?

a)

Da gà mềm

b)

Da gà sũng dầu

c)

Da gà nhẵn

d)

Da gà nổi phồng

28.

Nhiệt độ tiêu chuẩn của cây check nhiệt độ khi test : ................

a)

32F +/- 2 độ

b)

35 - 40F

c)

47.5 F

d)

2-4C

29.

Trọng lượng tiêu chuẩn của 1 pcs ĐÙi gà ? ......... ............

a)

115 - 155 gram

b)

105 - 150 gram

c)

105 - 155 gram

d)

115 - 150 gram

30.

Thời gian loại bỏ dầu là tối đa mấy ngày ?

a)

5 ngày

b)

6 ngày

c)

7 ngày

d)

4 ngày

31.

Số lượng gà tối đa có thể chiên trong một lần thay là ?

a)

3100 miếng gà đối với mãy hiên Full Vat,

1500 miếng gà với máy Split vat

b)

2100 - 2200 miếng gà đối với mãy hiên Full Vat,

1050- 1100 miếng gà với máy Split vat

c)

3000 miếng gà đối với mãy hiên Full Vat,

750 miếng gà với 1 ngăn máy Split vat

d)

3100 miếng gà đối với mãy hiên Full Vat,

750 miếng gà với máy Split vat

32.

Nếu khi nấu mỳ cho ít nước sẽ dẫn tới mỳ ?

a)

Mỳ sẽ chín hơn do ít nước

b)

Mỳ sẽ không chín do ít nước

c)

Bên ngoài  sợi mì chín nhưng bên trong  còn sống

d)

Bên ngoài sợi mì sống bên trong chín

33.

Trình bày thời gian bắn 1 pack xốt mỳ lò panasonic là ?

a)

L1, L2 4P15 đảo giữa 2 lần

b)

L1 4P, L2 3P đảo giữa 2 lần

c)

L1,L2 4P30 đảo giữa 2 lần

d)

L1 4P15, L2 3P30 dảo giữa 2 lần

34.

Trọng lượng hoàn thành của phần Mỳ ý nhỏ...............

4 lines
35.

Trọng lượng hoàn thành của phần Mỳ ý lớn................

4 lines
36.

Nhiệt độ tiêu chuẩn của VAT sốt là bao nhiêu độ C?

a)

93C

b)

95C

c)

93F

d)

95F

37.

Định lượng Sốt chili cho miếng gà đầu tiên là bao nhiêu (Gram)?

a)

50 Gram

b)

55 Gram

c)

53 Gram

d)

45 - 50 Gram

38.

Nêu 1 vài nguyên nhân khi gà bị vấn đề rỉ máu ?

a)

Máy chiên chưa được điều chỉnh

b)

Ngày thứ sử dụng của dầu

c)

Nhiệt độ hiển thị máy chiên

d)

Chiên quá số lượng quy định

e)

Nhiệt độ bên trong gà thấp trong quá trình trộn bột

39.

Lượng khoai tối đa chiên tại máy chiên khoai là bao nhiêu?

a)

500gr

b)

400gr

c)

700gr

d)

900gr

40.

Gập phần phía trên túi khoai cách đỉnh bao nhiêu cm?

a)

1,5 inch

b)

1 inch

c)

2 inch

d)

2,5 inch

41.

Tiêu chuẩn sản phẩm cách Sàn là bao nhiêu centimet ?

a)

10 cm

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

25 cm

42.

Tiêu chuẩn sản phẩm cách Trần là bao nhiêu centimet ?

a)

10 cm

b)

15 cm

c)

20 cm

d)

25 cm

43.

Tiêu chuẩn sản phẩm cách tường là bao nhiêu centimet ?

a)

5cm

b)

10cm

c)

3,7cm

d)

2,54cm

44.

Nhiệt độ Dining là ?

a)

73 - 77F

b)

75 - 78F

c)

83 F

d)

73 - 78F

45.

Nhiệt độ Kitchen tiêu chuẩn là ?

a)

74 - 78F

b)

86F

c)

83 F

d)

90F

46.

Thời gian làm dịu bánh Bun Yum ít nhất bao nhiêu giờ ở nhiệt độ phòng hoặc khi đạt 27C?

a)

Ít nhất 2 giờ

b)

Ít nhất 1,5 giờ

c)

Ít nhất 3 giờ

47.

Quy trình rửa rau back up sai tỉ lệ APS

a)

Major

b)

Minor

48.

Có hóa chất ngoài hiện diện trong cửa hàng

a)

Major

b)

Minor

49.

Quỳ tím không có HSD 6 tháng từ khi mở bịch

a)

Major

b)

Minor

50.

APS khử trùng cốc, dining lau bàn, CCDC, thìa dĩa inox sai nồng độ ppm

a)

Major

b)

Minor

51.

Khử trùng CCDC, thìa dĩa inox chưa đủ 2-3 phút

a)

Major

b)

Minor

52.

Vệ sinh dưới 75%. Không có lịch vệ sinh hằng tuần, hằng tháng, sổ MCS không ghi đủ ?

a)

Major

b)

Minor

53.

Có khe hở tại cửa hàng, cánh cửa, cửa phụ, nơi có SD trú ngụ

a)

Major

b)

Minor

54.

Có sản phẩm mua bên ngoài, không phải của Commi cung cấp ?

a)

Major

b)

Minor

55.

Kho đông, kho khô không khóa ?

a)

Major

b)

Minor

56.

FSC Checklist không check thực tế, thiếu dữ liệu kiểm tra là lỗi ?

a)

Major

b)

Minor

57.

Số lượng tối thiểu khi chiên gà với máy chiên không ngăn để máy hoạt động hiệu quả, gà chín hoàn toàn là ?

a)

A. 1 PCS

b)

B. 2 PCS

c)

C. 3 PCS

d)

D. 4 PCS

58.

Tại sao phải tuân thủ số lượng rổ trụng mì tối đa trong mỗi mẻ trụng?

a)

A. Để đảm bảo bề ngoài sản phẩm đạt đúng tiêu chuẩn khi kết thúc thời gian trình bày

b)

B. Để đảm bảo hương vị sản phẩm đạt đúng tiêu chuẩn khi kết thúc thời gian trình bày

c)

C. Để đảm bảo nhiệt độ sản phẩm đạt đúng tiêu chuẩn khi kết thúc thời gian trình bày

d)

D. Để đảm bảo kết cấu sản phẩm đạt đúng tiêu chuẩn khi kết thúc thời gian trình bày

59.

Lượng dầu yêu cầu đối với máy chiên Khoai có ngăn là bao nhiêu?

a)

A. 10.0 kg

b)

B. 10.5 kg

c)

C. 11.0 kg

d)

D. 11.5 kg

60.

Hương vị của phô mai bào

a)

A. Béo, ngậy

b)

B. Hơi mặn

c)

C. Mang hương vị phô mai đặc trưng , hơi mặn

d)

D. Béo, ngậy, hơi mặn

61.

Thời gian chiên đổi với máy chiên có ngăn/ không ngăn là:

a)

Máy chiên có ngăn: L..15p..T...15p....W....14p...R...14p....B 14p

b)

Máy chiên không ngăn: L.15'30...T..15'30...W....14...R..14...B 14

c)

Máy chiên có ngăn: L..16p..T...16p...W....15p...R...15p....B 15p

d)

Máy chiên không ngăn: L.16'30...T..16'30...W....15...R..15...B 15

62.

Cho phép xốt mỳ được xả đông trong ……. đồng hồ và cho đến khi nhiệt độ của xốt đạt được 35-40°F (2-4°C).

a)

12 giờ

b)

24 giờ

c)

36 giờ

d)

48 giờ

63.

Các chất gây dị ứng thực phẩm có trong sản phẩm gà giòn vui vẻ? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Gluten

b)

c)

Sữa

d)

Sulphite

64.

Gulten là chất dị ứng có mặt trong tất cả các sản phẩm Bestseller và Core product của Jollibee?

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Bạn sẽ phản hồi như thế nào khi khách hàng hỏi "Bạn sẽ giới thiệu mặt hàng thực phẩm thay thế nào để tình trạng dị ứng của tôi không bị kích hoạt?

a)

Nếu không có sản phẩm nào thay thế

"Dạ, em xin  lỗi anh/chị, hiện tại cửa hàng không có sản phẩm nào không có <tên các chất gây dị ứng> ạ." (Tham khảo ý kiến của R&D trước khi trả lời KH)

b)

Nếu có sản phẩm thay thế

"Dạ, anh/chị có thể thử sản phẩm <tên sản phẩm> để thay thế nhé ạ." (Tham khảo ý kiến của R&D trước khi trả lời KH)

c)

Cả hai đáp án trên

66.

Bạn sẽ phản hồi thế nào khi khách hàng hỏi "Tôi chỉ muốn kiểm tra kỹ xem sản phẩm Burger Tôm có chứa chất gây dị ứng MÙ TẠC hay không. Tôi có thể xem bao bì đựng nó không?"

a)

Xin chào anh/chị, mình có thể tham khảo <sổ tay/tài liệu tại cửa hàng có chứa thông tin về chất gây dị ứng> ạ. Các nguyên liệu mà cửa hàng sử dụng trong nhà bếp đều đã được thể hiện trong <sổ tay/ma trận> này.

b)

Xin chào anh/chị, chúng tôi có thể đưa hết các bao bì liên quan đển sản phẩm Burger Tôm để bạn có thể yên tâm hơn

c)

Xin chào anh/chị, chúng tôi xin lỗi do không thể cung cấp bất kỳ thông tin và bao bì liên quan đến sản phẩm Burger Tôm cho anh/chị xem được

67.

Việc một số sản phẩm chứa một số "thành phần" dị ứng nhất định có nghĩa là gì?

a)

Xin chào anh/chị, khi ma trận/nhãn cho thấy ký hiệu “Thành Phần’’ ở các thành phần nào đó, điều này có nghĩa là có những thành phần nguyên liệu nhất định đã được sử dụng để chuẩn bị hoặc sản xuất sản phẩm Chúng tôi chắc chắn rằng thành phần có thể gây dị ứng đang có trong sản phẩm thực phẩm.

b)

Xin chào anh/chị, khi ma trận/nhãn cho biết sản phẩm chứa một số "thành phần" dị ứng thể hiện các thành phần có trong sản phẩm nhưng không chắc rằng chúng có thể gây dị ứng

c)

Xin chào anh/chị, khi nhìn vào ma trận/nhãn cho biết sản phẩm có các thành phần được liệt kê và có thể loại bỏ được nếu bạn muốn.

68.

Việc một số sản phẩm sẽ "có thể chứa" một số thành phần dị ứng nhất định có nghĩa là gì?

a)

Xin chào anh/chị, Jollibee sử dụng "có thể chứa" khi sản phẩm có thể có dấu vết của các chất gây dị ứng khác được xác định trong ma trận/nhãn do quá trình xử lý hoặc do tiếp xúc với thiết bị dùng chung trong quá trình sản xuất và/hoặc chuẩn bị sản phẩm.

b)

Xin chào anh/chị, chúng tôi sử dụng "có thể chứa" khi sản phẩm có thể dính chất gây dị ứng khác nhưng không xác định được nguyên nhân từ đâu và không thể ngăn chặn được.

69.

Bạn sẽ phản hồi như thế nào khi khách hàng phản hồi "Tôi có thể nói chuyện với ai về nội dung chất gây dị ứng trong thực phẩm của bạn?

a)

Đối với KH mua hàng thông qua Hotline:

"Bạn có thể cung cấp cho tôi thêm chi tiết về chất gây dị ứng hoặc sản phẩm cụ thể mà bạn có thể lo ngại để chúng tôi có thể xác minh nội bộ không?

b)

Đối với KH dùng trực tiếp tại cửa hàng:

"Tôi sẽ giới thiệu với bạn đến Đội an toàn thực phẩm/Quản lý nhà hàng về vấn đề này" (Có thể tham khảo thông tin từ R&D trước khi trả lời cho khách hàng)

c)

Tất cả nhân viên trong cửa hàng đều có thể trả lời được cho khách hàng

d)

Cả A và B

70.

Bạn sẽ phản hồi thế nào khi khách hàng hỏi "Tôi có thể tìm thông tin về chất gây dị ứng thực phẩm trong sản phẩm của bạn ở đâu?"

a)

Nếu hỏi tại cửa hàng:

"Xin chào anh/chị, mình có thể tham khảo bảng ma trận/sổ tay để xem thông tin về chất gây dị ứng trong các món trong thực đơn của chúng tôi."

b)

Nếu hỏi qua hotline:

"Bạn có thể cung cấp cho tôi thêm chi tiết về chất gây dị ứng hoặc sản phẩm cụ thể mà bạn có thể lo ngại để chúng tôi có thể chuyển đến bộ phận có liên quan và phản hồi lại cho anh/chị?"

c)

Cả hai đáp án trên