WorksheetsVẬT LIỆU POLIME
Total questions: 22
Worksheet time: 19mins
Cho các loại tơ sau: sợi bông, tơ capron, tơ xenluloz axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là:
Cho các polime: Nhựa PE Nhựa PVC Thủy tinh hữu cơ Tơ lapsan. Những polime có thể dùng làm chất dẻo là
Công thức cấu tạo của poli(metyl acrylac) là
Polime có cấu trúc không gian thường có tính chất
A. Có khả năng chịu nhiệt kém.
B. Có tính đàn hồi, mềm mại và dai.
C. Có tính bền cơ học cao, chịu được ma sát và va chạm.
D. Dễ bị hòa tan trong
Tơ nilon tổng hợp từ monome nào sau đây?
A. CH2 = CH - Cl.
B. CH2 = CH - COOH.
C. CH2 = CH - CN.
D. CH2 = CH - NO2.
Chọn phát biểu sai về tơ lapsam.
A. Thuộc loại tơ polieste.
B. Được tổng hợp từ các monome là axit terephtalic và etylen glicol.
C. Bền về mặt cơ học, bền nhiệt hơn nilon.
D. Bền với axit kiềm.
nilon-6,6 thuộc loại
A. tơ visco
B. poliesste
C. tơ poliamit
D. tơ axetat
Polime nào sau đây được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp?
A. polyvinyl(vinyl clorua)
B. polisaccarit
C. poli (etylen terephtalat)
D. nilon- 6,6
Khi clo hóa PVC thu được clorin chứa 66,6% clo. Số mắt xích trung bình kết hợp với một phân tử clo là
1,5
3
2
2,5
Dãy nào sau đây chỉ gồm các polime được dùng làm chất dẻo
A. poli(vinyl doma), polietilen, poli(phenol-fomandehit)
B. polibuta-1,-đien,poliacrilonitrin, poli(metylmetacrylat)
C. Xenlulozo, poli(phenol-foinandehit), poliacrilonitrin
D. poli(metyl metacry lat), polietilen, poli(hexametylen adipamit)
Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su thiên nhiên?
A. Đàn hồi, không dẫn điện và nhiệt.
B. Không thấm khí và nước, không tan trong nước, axeton, etanol.
C. Không có khả năng tan trong xăng, benzen.
D. Có thể tham gia các phản ứng cộng, đặc biệt là phản ứng lưu hóa.
Cho các polime dưới đây: Cao su bun A. Poli (vinyl clorua). Cao su buna - S. Polistiren. Poliisopren. Các polime có khả năng lưu hóa tối đa là
A. (1) và (3).
B. (1), (2) và (4).
C. (1), (3) và (5).
D. (1), (2), (4) và (5).
Polime có cấu trúc không gian thường có tính chất
Có khả năng chịu nhiệt kém.
Có tính đàn hồi, mềm mại và dai.
Có tính bền cơ học cao, chịu được ma sát và va chạm.
Dễ bị hòa tan trong các dung môi hữu cơ.
Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt. Trùng hợp chắt nào sau đây tạo thành polime dùng để sận xuất tơ nitron?
A. CH2=CH-CN
B. CH2 = CH-CH3
C. H2N - [CH2]5- COOH
D. H2N - [CH2]6 - NH2
Polime X là chất rắn trong suốt, cố khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là:
A. poliacrilonitrin
B. poli(metyl metacrylat)
C. polietilen
D. poli(vinyl clorua)
Các polime nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo
A. tơ visco và tơ nilon -6,6
B. tơ tằm và tơ vinilon
C. tơ nilon-6,6 và tơ capron
D. tơ visco và tơ xenlulozơ axetat
Cao su buna không tham gia phản ứng
Cộng H2
Với dung dịch NaOH.
Với Cl2/as.
Cộng dung dịch brom.
Polime có công thức (- CO - [CH2]4 - CO - NH - [CH2]6 - NH -)n là
Chất dẻo
Cao su
Tơ nilon
Tơ capron
Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng?
Polietilen
Poli (viny clorua)
Cao su buna
Xenlulozơ
Phân tử khối của tơ capron là 15000. Số mắt xích trong phân tử của loại tơ này là
113
133
118
Kết quả khác.
Tính chất nào sau đây phù hợp với tơ poliamit?
Bền về mặt hóa học, kém bền về mặt cơ học.
Bền về mặt hóa học và cơ họ
Kém bền về mặt hóa học, bền về mặt cơ học.
Kém bền về mặt hóa học và cơ học.
Loại tơ nào dưới đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
Bông
Tơ capron
Tơ axetat
Tơ visco
