Worksheets100c.3
Total questions: 100
Worksheet time: 33mins
Name
Class
Date
1.
201. Sự phát triển của tiền tệ phụ thuộc vào các yếu tố nào?
a)
A.Sự phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hóa
b)
B.Sự phát triển của hệ thống ngân hàng
c)
C.Trình độ phát triển khoa học công nghệ trong hoạt động ngân hàng
d)
D.Cả A, B và C.
e)
E.A và C
2.
202. Nhận định nào say đây là đúng:
a)
A.Ngân hàng trung ương phát hành tiền mặt chủ yếu dưới hình thức giấy bạc ngân hàng.
b)
B.Ngân hàng trung ương cho vay đối với các tổ chức tín dụng, cho vay đối với kho bạc nhà nước, mua vàng và ngoại tệ trên thị trường ngoại hối, hoặc mua chứng khoán trong nghiệp vụ thị trường mở.
c)
C.Cả A và B
d)
D.Ngân hàng thương mại có thể in tiền và lưu thông tiền tệ.
e)
E.Câu B và D
3.
203. Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại là 25% thì cấp độ nhân tiền là ( 1/ X%)
a)
A.4
b)
B.0,4
c)
C.0,25
d)
D.12
4.
204. Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại là 16% thì cấp độ nhân tiền là:
a)
A.16
b)
B.8
c)
C.6,25
d)
D.5
5.
205. Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại là 8% thì cấp độ nhân tiền là:
a)
A.0,08
b)
B.12,5
c)
C.10,5
d)
D.8
6.
206. Nếu ngân hàng trung ương yêu cầu dự trữ tối thiểu của các ngân hàng thương mại là 5% thì cấp độ nhân tiền là:
a)
A.0,05
b)
B.20
c)
C.5
d)
D.25
7.
207. Nếu dự trữ bắt buộc là 10%, với khoản tiền gửi không kỳ hạn là 500 USD thì số tiền tối đa mà ngân hàng thương mại có thể cho vay là:
a)
A.50 USD
b)
B.500 USD
c)
C.800 USD
d)
D.450 USD
8.
208. Nếu dự trữ bắt buộc là 50% với khoản tiền gửi không kỳ hạn 1000 USD thì số tiền tối đa mà ngân hàng thương mại có thể cho vay là:
a)
A.50 USD
b)
B.500 USD
c)
C.800 USD
d)
D.450 USD
9.
209. Nếu dự trữ tối thiểu là 20% với khoản tiền gửi không kỳ hạn 2000 USD thì số tiền tối đa mà ngân hàng thương mại có thể cho vay là:
a)
A.400 USD
b)
B.1500 USD
c)
C.1800 USD
d)
D.250 USD
10.
210. Nếu dự trữ tối thiểu là 40% với khoản tiền gửi không kỳ hạn 5000 USD thì số tiền tối đa mà ngân hàng thương mại có thể cho vay là:
a)
A.400 USD
b)
B.1.500 USD
c)
C.1.800 USD
d)
D.3.000 USD
11.
211. Số tiền cơ sở (MB) là 5000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 10% thì tổng cung tiền (MS) là? MS=( 1/X%)*MB
a)
A.500 USD
b)
B.4.500 USD
c)
C.50.000 USD
d)
D.45.000 USD
12.
212. Số tiền cơ sở (MB) là 10,000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 5% thì tổng cung tiền (MS) là?
a)
A.9.500 USD
b)
B.500 USD
c)
C.50,000 USD
d)
D.200.000 USD
13.
213. Số tiền cơ sở (MB) là 40,000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% thì tổng cung tiền (MS) là?
a)
A.1.600 USD
b)
B.38.400 USD
c)
C.1.000.000 USD
d)
D.240.000 USD
14.
214. Số tiền cơ sở (MB) là 80.000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% thì tổng cung tiền ( MS) là?
a)
A.2.000.000 USD
b)
B.3.200 USD
c)
C.72.000 USD
d)
D.3000.000 USD
15.
215. Số tiền cơ sở là (MB) 8.000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% và tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 4% thì tổng cung tiền (MS) là? MS= (1/(X%+Y%))*MB
a)
A.100.000 USD
b)
B.240.000 USD
c)
C.640 USD
d)
D.8.800 USD
16.
216. Số tiền cơ sở (MB) là 10.000 USD, tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 4% và tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 4% thì tổng cung tiền (MS) là?
a)
A.108.000 USD
b)
B.48.000 USD
c)
C.640 USD
d)
D.125.000 USD
17.
217. Số tiền cơ sở (MB) là 12.000 USD,tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3% và tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 3% thì tổng cung tiền (MS) là?
a)
A.100.000 USD
b)
B.200.000 USD
c)
C.1200 USD
d)
D.720 USD
18.
218. Số tiền cơ sở (MB) là 15.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3% và tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 5% thì tổng cung tiền (MS) là?
a)
A.500 USD
b)
B.200.000 USD
c)
C.187.500 USD
d)
D.720 USD
19.
219. Số tiền cơ sở (MB) là 16.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3% và tỉ lệ dự trữ thặng dư là 5% và tỉ lệ dự trữ tiền mặt là 3% thì tổng cung tiền (MS) là?
a)
A.149818 USD
b)
B.5818 USD
c)
C.500 USD
d)
D.200.000 USD
20.
220. Số tiền cơ sở (MB) là 12.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3%, tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 5% và tỉ lệ nắm giữ tiền mặt là 2% thì tổng cung tiền (MS) là?
a)
A.5000 USD
b)
B.240.000 USD
c)
C.15.355 USD
d)
D.720 USD
21.
221. Số tiền cơ sở (MB) là 20.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3%,tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 5% và tỉ lệ nắm giữ tiền mặt là 4% thì tổng cung tiền (MS) là?
a)
A.500 USD
b)
B.6000 USD
c)
C.123.400 USD
d)
D.7200 USD
22.
222. Số tiền cơ sở (MB) là 11.000 USD với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 3%, tỉ lệ dự trữ dôi thừa là 5% và tỉ lệ nắm giữ tiền mặt là 1,5% thì tổng cung tiền (MS) là?
a)
A.2.895 USD
b)
B.16.543 USD
c)
C.18.230 USD
d)
D.7.200 USD
23.
223. Tổng lượng tiền mặt C= 5.000.000 USD, tiền cơ sở (MB) là 1.000.000 USD, dự trữ bắt buộc là 1.500.000 USD, dự trữ dôi thừa là 250.000 USD và tiền gửi không kỳ hạn là 2.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng?
a)
A.7.000.000 USD
b)
B.6.000.000 USD
c)
C.2.750.000 USD
d)
D.9.750.000 USD
24.
224. Tổng lượng tiền mặt C= 4.000.000 USD, tiền cơ sở (MB) là 2.000.000 USD, dự trữ bắt buộc là 3500.000 USD , dự trữ dôi thừa là 450.000 USD và tiền gửi không kỳ hạn là 2.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng?
a)
A.8.000.000 USD
b)
B.6.000.000 USD
c)
C.8.450.000 USD
d)
D.11.750.000 USD
25.
225. Tổng lượng tiền mặt C= 2.000.000 USD,tiền cơ sở (MB) là 1.000.000 USD, dự trữ bắt buộc là 500.000 USD,dự trữ dôi thừa là 150.000 USD và tiền gửi không kỳ hạn là 2.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng?h
a)
A.4.000.000 USD
b)
B.4.500.000 USD
c)
C.2.650.000 USD
d)
D.5.000.000 USD
26.
226. Tổng lượng tiền mặt C= 4.000.000 USD, tiền cơ sở là 1.000.000 USD, dự trữ bắt buộc là 1.500.000 USD,dự trữ dôi thừa là 250.000 USD và tiền gửi không kỳ hạn là 5.000.000 USD thì cung tiền M1 bằng?
a)
A.9.000.000 USD
b)
B.10.000.000 USD
c)
C.2.750.000 USD
d)
D.6.000.000 USD
27.
227. Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ
a)
A.Phát hành tiền
b)
B.Làm trung gian thanh toán cho các ngân hàng trong nước
c)
C.Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của chính phủ
d)
D.Cả A, B và C
28.
228. Ngân hàng trung ương có nhiệm vụ
a)
A.Cung cấp vốn cho các dự án đầu tư của Chính phủ
b)
B.Là người cho vay cuối cùng đối với các ngân hàng thương mại
c)
C.Quản lý vĩ về hoạt động tiền tệ, tín dụng và ngân hang thương mại
d)
D.Cả A, B và C
29.
229. Ngân hàng trung ương không có chức năng nào trong các chức năng sau đây:
a)
A.Phát hành tiền
b)
B.Quản lý hệ thống thanh toán
c)
C.Kiểm soát lưu lượng tiền và tín dụng
d)
D.Kiểm soát chính sách tài khóa
30.
230. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, số nhân tiền tệ sẽ giảm khi:
a)
A.Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc
b)
B.Ngân hàng Trung ương tăng lãi suất tái chiết khấu
c)
C.Ngân hàng Trung ương bán tín phiếu Kho bạc trên thị trường mở
d)
D.Không có đáp án đúng
31.
231. Ngân hàng Trung ương bán trái phiếu chính phủ nhằm ¬¬¬¬_______ dự trữ ngân hàng và ________ cung tiền
a)
A.Tăng, tăng
b)
B.Giảm, giảm
c)
C.Tăng, giảm
d)
D.Giảm, tăng
32.
232. Trong các mục tiêu của chính sách tiền tệ thì:
a)
A.Mục tiêu ổn định giá cả và giảm thất nghiệp mâu thuẫn với nhau trong ngắn hạn
b)
B.Mục tiêu tăng trưởng kinh tế và tạo công ăn việc làm thống nhất với nhau
c)
C.Cả A và B
d)
D.Khong co D
33.
233. Khi thực thi chính sách tiền tệ, mục tiêu tăng trưởng kinh tế luôn đi kèm với:
a)
A.Ổn định lãi suất
b)
B.Tạo công ăn việc làm
c)
C.Ổn định giá cả
d)
D.Cả A, B và C
34.
234. Theo học thuyết đường con Phillip ngắn hạn thì tỉ lệ thất nghiệp có mối liên hệ như thế nào với lạm phát
a)
A.Tỉ lệ thuận
b)
B.Tỉ lệ nghịch
c)
C.Không có mối liên hệ nào
d)
D.Không có đáp án nào đúng.
35.
235. Mục tiêu ổn định tiền tệ, tăng trưởng kinh tế và công ăn việc làm là các mục tiêu nào của chính sách tiền tệ
a)
A.Mục tiêu cuối cùng
b)
B.Mục tiêu trung gian
c)
C.Mục tiêu hoạt động.
d)
D.Khong co D
36.
236. Mục tiêu của chính sách tiền tệ không bao gồm:
a)
A.Kinh tế tăng trưởng cao.
b)
B.Kim ngạch xuất khẩu tăng cao.
c)
C.Lạm phát thấp.
d)
D.Tỷ lệ thất nghiệp thấp.
37.
237. Mục tiêu của chính sách tiền tệ :
a)
A.Việc duy trì mức lạm phát ổn định
b)
B.Việc xác định mệnh giá và cung ứng đồng tiền của một quốc gia
c)
C.Một trong những chức năng quan trọng nhất của Chính phủ
d)
D.Duy trì mức lạm phát thấp, ổn định và mức tăng trưởng kinh tế cao, ổn định
38.
238. Tiền dự trữ dôi thừa của ngân hàng thương mại:
a)
A.Được gửi tại ngân hàng trung ương.
b)
B.Được gửi tại các tổ chức tài chính phi ngân hàng.
c)
C.Được gửi tại công ty bảo hiểm.
d)
D.Được giữ lại tại chính ngân hàng thương mại đó
39.
239. Chính sách tiền tệ ảnh hưởng tới:
a)
A.Lạm phát
b)
B.Tăng trưởng
c)
C.Cả lạm phát và tăng trưởng
d)
D.Không ảnh hưởng tới lạm phát và sản lượng
40.
240. Đâu là dấu hiệu của chính sách tiền tệ mở rộng:
a)
A.Tăng lãi suất ngân hàng
b)
B.Tăng lãi suất cho vay qua đêm
c)
C.Bán ra trái phiếu
d)
D.Mua vào trái phiếu
41.
241. Theo mô hình AS/AD, chính sách tiền tệ mở rộng sẽ
a)
A.Tăng tổng cầu thông qua giảm lãi suất
b)
B.Tăng tổng cầu thông qua tăng lãi suất
c)
C.Giảm tổng cầu thông qua giảm lãi suất
d)
D.Giảm tổng cầu thông qua tăng lãi suất
42.
242. Chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ làm
a)
A.Đường tổng cầu dịch trái
b)
B.Đường tổng cầu dịch phải
c)
C.Đường tổng cung dịch trái
d)
D.Đường tổng cung dịch phải
43.
243. Giả sử chính sách tiền tệ mở rộng làm giảm lãi suất danh nghĩa sẽ làm cho:
a)
A.Tỷ lệ lạm phát dự tính giảm
b)
B.Tỷ lệ lạm phát dự tính tăng
c)
C.Tỷ lệ lạm phát dự tính tăng ít hơn mức giảm lãi suất thực tế
d)
D.Mức giảm lãi suất thực tế giảm ít hơn mức tăng tỷ lệ lạm phát dự tính
44.
244. Chính sách tiền tệ không sử dụng công cụ nào sau đây:
a)
A.Nghiệp vụ thị trường mở
b)
B.Tái chiết khấu thương phiếu
c)
C.Tỷ lệ dự trữ vượt mức
d)
D.Tỷ lệ dự trữ bắt buộc
45.
245. Chính sách tiền tệ sử dụng công cụ nào sau đây
a)
A.Dự trữ bắt buộc
b)
B.Lãi suất tái chiết khấu
c)
C.Thị trường mở
d)
D.Cả ba công cụ trên
46.
246. Tiền dự trữ bắt buộc của ngân hàng thương mại nằm gửi ở:
a)
A.Chính ngân hàng thương mại đó
b)
B.Ngân hàng Trung ương
c)
C.Kho bạc Nhà nước
d)
D.Cả A và B
47.
247. Tiền dự trữ bắt buộc của các ngân hàng thương mại gửi ở Ngân hàng Nhà nước Việt nam hiện nay:
a)
A.Phụ thuộc vào quy mô cho vay của ngân hàng thương mại
b)
B.Để đảm bảo an toàn cho hoạt động ngân hàng
c)
C.Thực thi chính sách tiền tệ
d)
D.Cả B và C
e)
E.Cả A, B và C
48.
248. Lãi suất tái chiết khấu là:
a)
A.Là lãi suất do ngân hàng trung ương cho các ngân hàng thương mại vay.
b)
B.Lãi suất của các khoản vay liên ngân hàng.
c)
C.Lãi suất Ngân hàng thương mại cho khách hàng vay.
d)
D.Là lãi suất thị trường.
49.
249. Quy định tỷ lệ dự trữ bắt buộc nhằm mục đích:
a)
A.Đảm bảo khả năng thanh toán;
b)
B.Thực hiện chính sách tiền tệ
c)
C.Tăng thu nhập cho Ngân hàng trung ương.
d)
D.Cả A và B.
50.
250. Khi ngân hàng trung ương thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu:
a)
A.Lãi suất trên thị trường sẽ tăng lên
b)
B.Tỷ lệ tiết kiệm giảm
c)
C.Nhu cầu đầu tư tăng lên
d)
D.Cả A, B và C
51.
251. Khi ngân hàng trung ương thông báo tăng lãi suất tái chiết khấu:
a)
A.Tỷ lệ gửi tiết kiệm tăng
b)
B.Tỷ lệ tiết kiệm giảm
c)
C.Nhu cầu đầu tư tăng
d)
D.Cả A và C
52.
252. Lãi suất tái chiết khấu của ngân hàng trung ương giảm sẽ khuyến khích:
a)
A.Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ quá mức làm cung tiền giảm
b)
B.Các ngân hàng thương mại đi vay từ ngân hàng trung ương nhiều hơn làm cung tiền tăng
c)
C.Các ngân hàng thương mại tăng dự trữ quá mức làm cung tiền giảm
d)
D.Đáp án A và B
53.
253. Giả sử các điều kiện khác không đổi, chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ làm:
a)
A.Lãi suất tăng
b)
B.Lãi suất giảm
c)
C.Chi tiêu ngân sách tăng
d)
D.Nhu cầu vay vốn doanh nghiệp tăng.
54.
254. Khi ngân hàng trung ương tăng lãi suất tái chiết khấu sẽ:
a)
A.Làm các Ngân hàng thương mại tăng lãi suất
b)
B.Làm các Ngân hàng thương mại giảm lãi suất
c)
C.Làm các Ngân hàng thương mại đóng băng tín dụng
d)
D.Cả A và C.
55.
255. Khi dự trữ bắt buộc sẽ làm cho các:
a)
A.Các Ngân hàng thương mại chủ động giảm tín dụng
b)
B.Các Ngân hàng thương mại chủ động tăng tín dụng
c)
C.Các Ngân hàng thương mại tăng lãi suất cho vay
d)
D.Cả A và C.
56.
256. Giả định mọi yếu tố khác không đổi, cung tiền tệ sẽ giảm nếu:
a)
A.Ngân hàng trung ương tăng cường mua Tín phiếu kho bạc Nhà nước
b)
B.Ngân hàng trung ương thực hiện giảm lãi suất tái chiết khấu
c)
C.Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
d)
D.Nhà nước công bố mức thâm hụt ngân sách Nhà nước lớn.
57.
257. Ngân hàng trung ương mua tín phiếu làm:
a)
A.Cơ số tiền tăng, cung tiền tăng
b)
B.Cơ số tiền giảm, cung tiền giảm
c)
C.Cơ số tiền giảm, cung tiền tăng
d)
D.Cơ số tiền tăng, cung tiền giảm.
58.
258. Ngân hàng trung ương bán tín phiếu làm:
a)
A.Cơ số tiền tăng, cung tiền tăng
b)
B.Cơ số tiền giảm, cung tiền giảm
c)
C.Cơ số tiền giảm, cung tiền tăng
d)
D.Cơ số tiền tăng, cung tiền giảm
59.
259. Khi ngân hàng trung ương bán 100 tỷ trái phiếu trên thị trường mở, cơ số tiền tệ sẽ:
a)
A.Tăng
b)
B.Giảm
c)
C.Không đổi
d)
D.Ko co D
60.
260. Trong chế độ tỷ giá cố định, khi đồng nội tệ bị định giá thấp hơn so với giá trị thực, ngân hàng trung ương sẽ phải ______đồng nội tệ để giữ tỷ giá cố định, và kết quả sẽ làm dự trữ ngoại hối_______
a)
A.Bán/ giảm
b)
B.Bán/ Tăng
c)
C.Mua/ Giảm
d)
D.Mua/ Tăng
61.
261. Trong chế độ tỷ giá cố định, khi đồng nội tệ bị định giá cao hơn so với giá trị thực, ngân hàng trung ương sẽ phải ________đồng nội tệ để giữ tỷ giá cố định, và kết quả sẽ làm dự trữ ngoại hối _______
a)
A.Bán/ giảm
b)
B.Bán/ Tăng
c)
C.Mua/ Giảm
d)
D.Mua/ Tăng
62.
262. Khi đồng tiền của một quốc gia lên giá so với các đồng tiền nước khác, hàng hóa xuất khẩu của nước đó trở nên _____ Và hàng hóa nhập khẩu vào nước đó trở nên________
a)
A.Đắt hơn/ rẻ hơn
b)
B.Đắt hơn/ Đắt hơn
c)
C.Rẻ hơn / Đắt hơn
d)
D.Rẻ hơn / Rẻ hơn
63.
263. Khi đồng tiền của một quốc gia giảm giá so với các đồng tiền nước khác, hàng hóa xuất khẩu của nước đó trở nên _____và hàng hóa nhập khẩu vào nước đó trở nên ________
a)
A.Đắt hơn/ rẻ hơn
b)
B.Đắt hơn/ Đắt hơn
c)
C.Rẻ hơn / Đắt hơn
d)
D.Rẻ hơn / Rẻ hơn
64.
264. Ngân hàng trung ương của các quốc gia theo đuổi chế độ tỷ giá cố định sẽ chịu sức ép:
a)
A.Mua vào đồng nội tệ nếu đồng tiền nước đó bị định giá cao hơn so với giá trị thực
b)
B.Mua vào ngoại tệ nếu đồng nội tệ bị định giá thấp hơn so với giá trị thực
c)
C.Để tỷ giá thả nổi theo thị trường
d)
D.Tất cả các đáp án trên
65.
265. Hiện nay Việt Nam sử dụng chính sách tỷ giá hối đoái:
a)
A.Thả nổi
b)
B.Cố định
c)
C.Tỷ giá trung tâm cộng (trừ) biên độ giao dịch
d)
D.Khong co D
66.
266. Nếu muốn tăng cung tiền, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sẽ:
a)
A.Tăng lãi suất của Ngân hàng thương mại
b)
B.Bán trái phiếu
c)
C.Mua trái phiếu
d)
D.Giảm lãi suất của Ngân hàng thương mại
67.
267. Khi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam bán tín phiếu trên thị trường mở
a)
A.Giá tín phiếu giảm, cung tiền tăng
b)
B.Giá tín phiếu giảm, cung tiền giảm
c)
C.Giá tín phiếu tăng, cung tiền giảm
d)
D.Giá tín phiếu tăng, cung tiền tăng
68.
268. Trong thời kỳ suy thoái, ngân hàng trung ương nên
a)
A.Tăng lãi suất vay qua đêm
b)
B.Bán trái phiếu tại thị trường mở
c)
C.Tăng lãi suất ngân hàng
d)
D.Mua trái phiếu tại thị trường mở
69.
269. Nếu ngân hàng trung ương muốn thắt chặt tiền tệ để chống lạm phát, ngân hàng ương sẽ:
a)
A.Tăng dự trữ bắt buộc
b)
B.Mua chứng khoán trên thị trường mở
c)
C.Hạ lãi suất tái chiết khấu
d)
D.Cả A và B
70.
270. Chỉ tiêu nào hay được dùng để phản ánh mức độ lạm phát:
a)
A.Chỉ số giảm phát GNP
b)
B.Tốc độ tăng của chỉ số CPI
c)
C.Cả A và B
d)
D.Tỷ giá
71.
271. Lạm phát có nguy cơ xảy ra khi:
a)
A.Ngân sách nhà nước bị thâm hụt trầm trọng kéo dài
b)
B.Ngân hàng trung ương liên tục phát hành thêm tiền
c)
C.Cả A và B
d)
D.Ngân hàng trung ương tăng tỉ lệ dự trữ bắt buộc.
72.
272. Những công cụ chính sách tiền tệ nào sau đây sẽ trực tiếp làm cho tỷ lệ lạm phát tăng lên:
a)
A.Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ chiết khấu và tái chiết khấu.
b)
B.Chính phủ vay nước ngoài để tài trợ cho thâm hụt
c)
C.Chính phủ phát hành tiền để tài trợ cho thâm hụt ngân sách.
d)
D.Ngân hàng trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
73.
273. Đường cầu tín dụng của chính phủ là một đường thẳng đứng vì
a)
A.Chính phủ có quyền lực tối cao nhất trong việc can thiệp vào thị trường tín dụng do đó, đường cầu tín dụng chịu sự chi phối tuyệt đối của chính phủ.
b)
B.Nhu cầu vay vốn của chính phủ phụ thuộc tuyệt đối vào lãi suất.
c)
C.Nhu cầu vay vốn của chính phủ không phụ thuộc vào lãi suất.
d)
D.Không có đáp án nào đúng.
74.
274. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?
a)
A.Tăng
b)
B.Giảm
c)
C.Không thay đổi.
d)
D.Không đáp án nào đúng
75.
275. Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?
a)
A.Tăng
b)
B.Giảm
c)
C.Không thay đổi
d)
D.Không đáp án nào đúng.
76.
276. Một triệu VND được cất kỹ cả năm trong tủ nhà riêng của bạn có được tính là một bộ phận của M1 không?
a)
A.Không, vì số tiền đó không tham gia lưu thông.
b)
B.Có, vì số tiền đó vẫn nằm trong lưu thông hay còn gọi là phương tiện lưu thông tiềm năng.
c)
C.Có, vì số tiền đó vẫn là phương tiện thanh toán do Ngân hàng Trung ương phát hành ra và có thể tham gia vào lưu thông bất kỳ lúc nào.
d)
D.Không,vì M1 chỉ tính riêng theo từng năm.
77.
277. Giả định các yếu tố khác không thay đổi khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi chỉ có ít người muốn đi vay thì lãi suất sẽ:
a)
A.Tăng
b)
B.Giảm
c)
C.Không bị ảnh hưởng
d)
D.Thay đổi theo chính sách điều tiết của Nhà nước.
78.
278. Dựa theo lý thuyết cung cầu tiền tệ, việc bội chi ngân sách sẽ ảnh hưởng như thế nào đến lãi suất của thị trường cung cầu tín dụng
a)
A.Nhu cầu tín dụng của cả thị trường giảm do nhu cầu tín dụng của chính phủ tăng
b)
B.Lãi suất tăng do tổng cầu tín dụng của thị trường tín dụng tăng do nhu cầu vốn của chính phủ tăng để bù đắp ngân sách.
c)
C.Lãi suất giảm do việc bội chi ngân sách khiến nền kinh tế được kích thích.
d)
D.Không đáp án nào đúng.
79.
279. Việc thu mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách nào?
a)
A.Chính sách an sinh xã hội.
b)
B.Chính sách tiền tệ mở rộng.
c)
C.Chính sách tiền tệ thu hẹp
d)
D.Không đáp án nào đúng
80.
280. Việc bán trái phiếu chính phủ trên thị trường mở được coi là công cụ của chính sách nào?
a)
A.Chính sách an sinh xã hội
b)
B.Chính sách tiền tệ mở rộng.
c)
C.Chính sách tiền tệ thu hẹp.
d)
D.Không đáp án nào đúng.
81.
281. Khi công ty A cho công ty B vay 1 tỷ đồng với mức lãi suất là 15%/ năm tại thời điểm năm 2010 với thời hạn là 5 năm. Tổng số tiền cuối kỳ hạn hợp đồng tín dụng mà công ty B phải trả cho công ty A bao gồm cả gốc và lái suất kép là:
a)
A.1.500,000,000
b)
B.3.410,510,100
c)
C.2.710,510,000
d)
D.1.610,510,000
82.
282. Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây
a)
A.Trái phiếu có mệnh giá 10.000,000 VND với lãi suất 7% được bán với giá 9.500,000 VNĐ
b)
B.Trái phiếu có mệnh giá 10.000,000 VND với lãi suất 9% được bán với giá 9.000,000 VNĐ
c)
C.Trái phiếu có mệnh giá 10.000,000 VND với lãi suất 10 % được bán với giá 8.500,000 VNĐ
d)
D.Trái phiếu có mệnh giá 10.000,000 VND với lãi suất 19% được bán với giá 9.200,000 VNĐ
83.
283. Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây
a)
A.Trái phiếu có mệnh giá 100.000,000 VND với lãi suất 7% được bán với giá 95.500,000 VNĐ
b)
B.Trái phiếu có mệnh giá 100.000,000 VND với lãi suất 11% được bán với giá 95.000,000 VNĐ
c)
C.Trái phiếu có mệnh giá 100.000,000 VND với lãi suất 10.5 % được bán với giá 96.500,000 VNĐ
d)
D.Trái phiếu có mệnh giá 100.000,000 VND với lãi suất 9 % được bán với giá 97.200,000 VNĐ
84.
284. Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây
a)
A.Trái phiếu có mệnh giá 20.000,000 VND với lãi suất 7.5% được bán với giá 18.500,000 VNĐ
b)
B.Trái phiếu có mệnh giá 20.000,000 VND với lãi suất 11% được bán với giá 16.000,000 VNĐ
c)
C.Trái phiếu có mệnh giá 20.000,000 VND với lãi suất 11% được bán với giá 14.500,000 VNĐ
d)
D.Trái phiếu có mệnh giá 20.000,000 VND với lãi suất 9 % được bán với giá 15.200,000 VNĐ
85.
285. Nhà đầu tư sẽ mua trái phiếu nào dưới đây
a)
A.Trái phiếu có mệnh giá 40.000,000 VND với lãi suất 11.5% được bán với giá 38.500,000 VNĐ
b)
B.Trái phiếu có mệnh giá 40.000,000 VND với lãi suất 10.5 % được bán với giá 38.500,000 VNĐ
c)
C.Trái phiếu có mệnh giá 40.000,000 VND với lãi suất 11% được bán với giá 39.500,000 VNĐ
d)
D.Trái phiếu có mệnh giá 40.000,000 VND với lãi suất 10.5 % được bán với giá 39.700,000 VNĐ
86.
286. Khi các ngân hàng thương mại tăng tỷ lệ dự trữ dôi thừa để bảo đảm khả năng thanh toán, số nhân tiền tệ sẽ thay đổi như thế nào? (giả định các yếu tố khác không thay đổi)
a)
A.Tăng.
b)
B.Giảm.
c)
C.Giảm không đáng kể.
d)
D.Không thay đổi.
87.
287. Vấn đề nào sau đây được coi là “ Rủi ro đạo đức”?
a)
A.Người mua xe không biết kiểm tra chất lượng xe trên thị trường xe cũ
b)
B.Người mua bảo hiểm xe lợi dụng vào bảo hiểm xe khi tham gia giao thông
c)
C.Người mua xe không định giá được xe hơi trên thị trường xe cũ.
d)
D.Cả A,B và C
88.
288. Vấn đề nào sau đây được coi là “ Thông tin bất cân xứng”
a)
A.Nhân viên ngân hàng cố tình duyệt hồ sơ cho khách hàng không tìm hiểu khách hàng.
b)
B.Nhân viên bán xe cũ cố tình che dấu một số thông tin hỏng hóc về chiếc xe.
c)
C.Cả A,B và C
d)
D.Cả A,B và C.
89.
289. Động lực để khách hàng gửi tiền ở ngân hàng theo học thuyết cung cầu tiền tệ là:
a)
A.Giao diện ứng dụng ngân hàng hiện đại, hấp dẫn.
b)
B.Dễ dàng tiếp cận tín dụng của ngân hàng thương mại.
c)
C.Lãi suất
d)
D.Không đáp án nào đúng
90.
290. Khách hàng A gửi 1 tỷ đồng tiền tiết kiệm vào ngân hàng thương mại,vậy số tiền này sẽ được ghi chép trong báo cáo tài chính của ngân hàng như sau
a)
A.Tài sản nợ của ngân hàng
b)
B.Tài sản có của ngân hàng
c)
C.Dự trữ bắt buộc
d)
D.Dự trư dôi thừa
91.
291. Khách hàng A vay 1 tỷ đồng của ngân hàng thương mại,vậy số tiền này sẽ được ghi chép trong báo cáo tài chính của ngân hàng như sau:
a)
A.Tài sản nợ của ngân hàng
b)
B.Tài sản có của ngân hàng
c)
C.Dự trữ bắt buộc
d)
D.Dự trư dôi thừa
92.
292. Khách hàng A có tài sản bất động sản là 3 tỷ đồng. Nợ ngân hàng là 5 tỷ đồng. Tiền mặt là 1 tỷ đồng. Tiền gửi không kỳ hạn là 500 triệu. Lượng tiền M1 mà khách hàng A có là:
a)
A.1 tỷ đồng
b)
B.1 tỷ 500 triệu
c)
C.500 triệu
d)
D.4 tỷ 500 triệu
93.
293. Khách hàng A có tài sản bất động sản là 6 tỷ đồng. Nợ ngân hàng là 8 tỷ đồng. Tiền mặt là 2 tỷ đồng. Tiền gửi không kỳ hạn là 500 triệu. Lượng tiền M1 mà khách hàng A có là:
a)
A.2 tỷ 500 triệu
b)
B.8 tỷ 500 triệu
c)
C.500 triệu
d)
D.4 tỷ 500 triệu
94.
294. Học thuyết cung cầu tiền tệ đề cập cung tiền tệ bao gồm:
a)
A.Cung tiền gửi tiết kiệm
b)
B.Cung tiền của ngân hàng
c)
C.Cung tiền ngoại hối
d)
D.Tất cả đáp án trên
95.
295. Nếu có tám loại hàng hóa trong nền kinh tế hàng đổi hàng, thì người ta cần biết ___ loại giá để đổi hàng hóa này lấy hàng hóa khác.
a)
A.28
b)
B.16
c)
C.32
d)
D.48
96.
296.Nếu có mười loại hàng hóa trong nền kinh tế hàng đổi hàng, thì người ta cần biết ___ loại giá để đổi hàng hóa này lấy hàng hóa khác.
a)
A.45
b)
B.90
c)
C.120
d)
D.30
97.
297.Trong nền kinh tế hàng đổi hàng, số lượng giá trong nền kinh tế có N hàng hóa là
a)
A.[N(N - 1)]/2.
b)
B.N(N/2).
c)
C.2N.
d)
D.N(N/2) - 1.
98.
298.Nếu mức giá chung tại thời điểm t được ký hiệu là Pt thì tỷ lệ lạm phát từ thời điểm t - 1 đến t được định nghĩa là:
a)
A.πt = (Pt - Pt - 1)/Pt - 1.
b)
B.πt = (Pt + 1 - Pt - 1)/Pt - 1.
c)
C.πt = (Pt + 1 - Pt )/Pt.
d)
D.πt = (Pt - Pt - 1)/Pt.
99.
299.Thị trường tài chính là thị trường nơi mà:
a)
A.Nguồn vốn chỉ được phân phối cho khối ngân hàng thương mại.
b)
B.Nguồn vốn chủ yếu được phần phối qua thị trường chứng khoán.
c)
C.Nguồn vốn được dịch chucacsyeeusyển từ nhóm có thu nhập cao sang thu nhập thấp
d)
D.Nguồn vốn được dịch chuyển từ cá nhân/tổ chức có thặng dư về vốn chuyển sang cá nhân/ tổ chức có nhu cầu về vốn
100.
300.Đối với một nhà kinh tế học, ________ là bất cứ thứ gì thường được chấp nhận để thanh toán hàng hóa và dịch vụ hoặc trả nợ.
a)
A.Sự giàu có
b)
B.Thu nhập
c)
C.Tiền
d)
D.Tín dụng
100 %
