NEW
Font size
Worksheetscông thức hóa học cơ bản
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Cho mol CuSO4 là 0,16 mol
Tính khối lượng CuSO4?
25,6g
32,8g
Cho thể tích Oxi là 2,479 lít
Tính mol Oxi?
0,1mol
0,01mol
Khối lượng của 0,236 mol NaOH là?
8,44g
9,44g
2,3g
17,8g
thể tích của 0,15 mol Hidro là?
4,5 lít
7,2 lít
9,765 lít
3,72 lít
tính khối lượng HCl biết rằng HCl có 0,17 mol
5,6g
7,4g
6,205g
8,79g
tính thể tích của 2,5 mol H3PO4?
38,2 lít
68,4 lít
43,79 lít
62 lít
cho 2,3g Na, tính số mol Na?
2 mol
0,1 mol
0,01 mol
cho 22,4 lít khí Nito
tính mol Nito?
0,9 mol
0,1 mol
0,8 mol
0,5 mol
tính khối lượng của 0,5 mol K2CO3?
96g
69g
83g
tính thể tích của 0,3 mol Ba(OH)2?
9,89 lít
8,876 lít
7,437 lít
tính khối lượng của 0,2 mol KCl?
14,9g
23,6g
13,3g
tính mol của 247,9 lít H2SO4?
0,1 mol
10 mol
100 mol
tính mol của 20,88g K2SO4?
0,16 mol
0,14 mol
0,12 mol
tính khối lượng của 0,2 mol CH3COOH?
23g
12g
34g
tính mol của 1,6g CH4
0,1 mol
0,01 mol
0,3 mol
tính mol của 2,8g CH2
0,3 mol
0,2mol
0,4mol
tính mol của 13,8g C2H5OH?
0,1mol
0,3mol
0,2 mol
tính khối lượng của 0,4 mol C2H2
16,7g
10,4g
15g
tính thể tích của 0,2 mol CH3COOH
7,8 lít
4,96 lít
3,2 lít
tính mol của 2,479 lít HCl
0,01 mol
0,1 mol
0,4 mol
tính khối lượng của 0,2 mol K2CO3
27,6g
32,5g
38,9g
tính thể tích của 0,9 mol HCl
22,311 lít
16,877 lít
53,3 lít
tính khối lượng của 0,5 mol C2H5OH
21g
23g
34g
tính khối lượng của 0,3 mol BaSO4
69,9g
73,8g
34,8g
tính mol của 37,25g KCl
0,1 mol
0,5mol
0,3 mol
tính thể tích của 0,6 mol HNO3
14,567 lít
18,874 lít
21,786 lít
tính khối lượng của 0,3 mol H3PO4
34,8g
29,4g
26,8g
tính mol của 49g H2SO4
0,5 mol
0,4 mol
0,2mol
tính khối lượng của 0,2 mol HNO3
12,6g
15,7g
12,5g
tính khối lượng của 0,6 mol CH3COOH
36g
45g
21g
tính mol của 0,4958 lít HS
0,2mol
0,3mol
0,7 mol
tính khối lượng của 0,3 mol C2H5OH
14,3g
13,8g
17,6g
tính khối lượng của 0,4 mol Na2SO4
56,8g
52,7g
59,3g
tính mol của 99,4g Na2SO4
0,7mol
0,3mol
0,2 mol
tính mol của 38,1g FeCl2
0,2mol
0,1 mol
0,3 mol
tính khối lượng của 0,3 mol FeCl3
48,75g
52,6g
43,3g
tính thể tích của 0,3 mol CH3
7,428 lít
8,56 lít
4,32 lít
tính thể tích của 0,7 mol C2H2
17,332 lít
21,89 lít
23,7 lít
tính thể tích của 0,1 mol CH4
2,479 lít
0,2479 lít
24,79 lít
tính khối lượng của 0,2 mol Ba(OH)2
38g
34,2g
42g
tính mol của 20,88g K2SO4?
0,16 mol
0,2 mol
0,15 mol
tính mol của 29,8g KCl
0,4mol
0,8 mol
0,3 mol
tính khối lượng của 0,12 mol K2CO3
16,56g
18,9g
27,8g
tính thể tích của 0,9 mol H2S
22,311 lít
33,422 lít
11,566 lít
tính khối lượng của 0,5 mol NaCl
29,25g
32,4g
33,7g
tính mol của 23g C2H5OH
0,5 mol
0,6 mol
0,7 mol
tính khối lượng của 0,2 mol CaCl2
15,1g
20,3g
24,5g
tính khối lượng của 0,3 mol CaCO3
30g
35g
40g
tính khối lượng của 0,3 mol H3PO4
29,4g
31,9g
27,8g
tính khối lượng của 0,4 mol CH3COOH
24g
27g
34g
