Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRAMMAR: NOUN, ADJ AND ADV

Total questions: 24

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong câu sau:

He always does his homework ________(careful)

a)
carefully
b)

Careful

2.

Điền tính từ hoặc trạng từ trong câu sau:

Helen works very _________in her new job. (hard)

a)
hard
b)

hardly

3.

My classmate is a _____ person.

a)

nice

b)

nicely

4.

My friends all tell me that I sing ____ .

a)

bad

b)

badly

5.

Câu sau thể hiện vị trí nào của tính từ:

My child is quiet

a)

đứng đầu câu

b)

sau to be

c)

trước danh từ

d)

sau động từ tri giác

6.

Câu sau thể hiện vị trí nào của trạng từ:

Unfortunately, he failed the final exam.

a)

đứng đầu câu

b)

sau động từ thường

c)

trước hoặc sau trạng từ khác

d)

trước tính từ

7.

Câu sau thể hiện vị trí nào của trạng từ:

Ms. Ngan did her work completely well

a)

đứng đầu câu

b)

sau động từ thường

c)

trước trạng từ khác

d)

trước tính từ

8.

I like this café. The staff here ___ very friendly.

a)

do

b)

Be

c)

Are / Is

d)

Been

9.

từ sau đây là tính từ hay trạng từ:

friendly, lovely, costly

a)

tính từ

b)

trạng từ

10.

"-ing, -ed" là đuôi của ______?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Trạng từ

11.

Các từ sau là danh từ số ít hay số nhiều:

Audience, poultry, government

a)

Danh từ số nhiều

b)

Danh từ số ít

12.

Các từ sau là danh từ đếm được hay không đếm được: Physics, The United States, news, diabetes

a)

Danh từ đếm được số ít

b)

Danh từ không đếm được

c)

Danh từ đếm được số nhiều

13.

Điền A/An trong câu sau:

Susan is wearing _ uniform.

a)

A

b)

An

14.

Câu này đúng hay sai?

My mom drinks many tea

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Câu này đúng hay sai?

She's lucky. She has few problems.

a)

Sai

b)

Đúng

16.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Steve introduced (a)   to the other guests at the party (he)

17.

Chuyển câu sau thành câu khác cùng nghĩa:

Owner of this restaurant

a)
this restaurant's owner
b)

The owner's restaurant

18.

Chuyển câu sau thành câu khác cùng nghĩa:

The hair of David

(a)  

19.

We didn't buy _____ flowers.

a)

Much

b)

Any

c)

Some

d)

Many

20.

Those apples look nice. Shall we get_______?

a)

A lot of

b)

Much

c)

Many

d)

Some

21.

Câu này sau đây đúng?

a)

A table wooden large

b)

A wooden large table

c)

A large wooden table

d)

A table large wooden

22.

Câu này sau đây đúng?

a)

An interesting old French painting

b)

A French interesting old painting

c)

A painting old interesting French

d)

A interesting old French painting

23.

Some people get ______ easily. They always need something new.

a)

Bored

b)

Boring

24.

The teacher's explanation was __________. Nobody understood it.

a)

Confused

b)

Confusing