wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn toán lớp 1

Total questions: 71

Worksheet time: 2hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Cho : 10 + 50 ... 40 + 20. Dấu nào điền vào chỗ chấm ?

a)

<

b)

>

c)

=

2.

Phép tính 57 - 23

a)

43

b)

34

c)

33

d)

44

3.

Cho các số: 48, 80, 92, 98, 89, 49. Số bé nhất là số nào ?

a)

49

b)

80

c)

89

d)

48

4.

Số nào điền vào chỗ chấm ?

28 + ... = 58

a)

28

b)

30

c)

40

d)

13

5.

Số nào điền vào chỗ chấm ?

87 - 56 + ... = 46

a)

15

b)

25

c)

36

d)

60

6.

Số nào điền vào chỗ chấm ?

88 - 54 - 4 = ...

a)

34

b)

44

c)

54

d)

30

7.

Tính: 24 cm + 15 cm = ...

a)

39

b)

75

c)

39 cm

d)

75 cm

8.

Tính: 1 + 11 + 22 = ...

a)

33

b)

34

c)

35

d)

36

9.

Bình có 14 viên bi, An có 11 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi ?

a)

25

b)

3

c)

30

d)

52

10.

Số lớn nhất có hai chữ số là số nào ?

a)

100

b)

90

c)

98

d)

99

11.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là số nào ?

a)

90

b)

98

c)

99

d)

100

12.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là số nào ?

a)

90

b)

98

c)

80

d)

100

13.

Số bé nhất có hai chữ số là số nào ?

a)

0

b)

1

c)

10

d)

11

14.

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là số nào ?

a)

1

b)

0

c)

10

d)

11

15.

Số lớn nhất có một chữ số là số nào ?

a)

99

b)

100

c)

10

d)

9

16.

68cm - 15cm = ...

a)

35

b)

35cm

c)

53

d)

53cm

17.

36 + 51 - 46 = ...

a)

14

b)

41

c)

87

d)

78

18.

Kết quả của phép cộng số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số lớn nhất có một chữ số là bao nhiêu?

a)

90

b)

98

c)

99

d)

100

19.

Kết quả của phép trừ số lớn nhất có hai chữ số khác nhau với số bé nhất có hai chữ số giống nhau là bao nhiêu ?

a)

98

b)

87

c)

90

d)

99

20.

Băng giấy thứ nhất dài 27cm, băng giấy thứ hai dài 71cm. Hỏi cả hai băng giấy dài bao nhiêu cm?

a)

89

b)

98

c)

98cm

d)

56cm

21.

Các số thích hợp điền vào ô trống lần lượt từ trái sang phải là:

a)

80; 82; 83; 85; 86

b)

80; 81; 82; 83; 85

c)

81; 82; 83; 85; 86

22.

Số 37 có cách đọc đúng là?

a)

Ba bảy

b)

Ba mười bảy

c)

Ba mươi bảy

23.

Số tám mươi mốt được viết đúng là?

a)

801

b)

81

c)

810

24.

Số bé nhất là?

a)

20

b)

9

c)

38

d)

51

25.

Số lớn nhất là?

a)

51

b)

20

c)

9

d)

38

26.

Các số đã cho được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là?

a)

9, 38, 20, 51

b)

51, 38, 20, 9

c)

9, 20, 38, 51

27.

Dấu thích hợp điền vào ô trống là?

a)

<

b)

>

c)

=

28.

Dấu thích hợp điền vào ô trống là?

a)

=

b)

<

c)

>

29.

Tính:

a)

15

b)

15 cm

c)

13 cm

30.

Một tuần lễ có mấy ngày?

a)

3 ngày

b)

7 ngày

c)

1 ngày

31.

Số?

a)

10

b)

20

c)

30

32.

Số?

a)

50

b)

40

c)

60

33.

Các số có hai chữ số giống nhau là?

a)

11

b)

22

c)

20

d)

90

34.

Số lớn nhất có hai chữ số giống nhau là?

a)

11

b)

90

c)

99

35.

Hình đã cho có dạng hình gì?

a)

Khối hộp chữ nhật

b)

Khối lập phương

c)

Hình chữ nhật

36.

Lớp 1A có 42 học sinh, lớp 1B có 45 học sinh. Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?

a)

86 học sinh

b)

87 học sinh

c)

87 lớp

37.

Một cuốn sách có 78 trang, Thu đã đọc được 3 chục trang. Hỏi Thu còn bao nhiêu trang chưa đọc?

a)

48 trang

b)

75 trang

c)

45 trang

38.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

5 giờ

b)

12 giờ

c)

5 giờ 12 phút

39.

Bố đi công tác một tuần và 2 ngày. Vậy bố đi công tác mấy ngày?

a)

3 ngày

b)

9 ngày

c)

10 ngày

40.

Lấy 1 chục cộng với 8, ta được kết quả là 18. Đúng hay Sai?

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Trong các số 67, 49, 85, 30 số lớn nhất là:

a)

67

b)

49

c)

85

d)

30

42.

Số thích hợp điền vào ô trống: 35 + ... = 55

a)

15

b)

20

c)

25

d)

30

43.

a. Sắp xếp các từ sau thành câu rồi viết lại cho đúng:

hoa phượng / mùa hè, / ở / nở đỏ rực / sân trường.

a)

Mùa hè , hoa phượng nở đỏ rực ở sân trường

b)

Hoa phượng nở đỏ rực sân trường ở mùa hè

c)

Hoa phượng nở đỏ rưc

d)

Hoa phượng nở ở sấn trường

44.

Quạ và đàn bồ câu

Quạ thấy đàn bồ câu được nuôi ăn đầy đủ, nó bôi trắng lông mình rồi bay vào chuồng bồ câu. Đàn bồ câu thoạt đầu tưởng nó cũng là bồ câu như mọi con khác, thế là cho nó vào chuồng. Nhưng quạ quên khuấy và cất tiếng kêu theo lối quạ. Bấy giờ họ nhà bồ câu xúm vào mổ và đuổi nó đi. Quạ bay trở về với họ nhà quạ, nhưng họ nhà quạ sợ hãi nó bởi vì nó trắng toát và cũng đuổi cổ nó đi.

* Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng : Câu 1: Quạ làm gì để được vào chuồng của bồ câu?

a)

Cho bồ câu đồ ăn

b)

Bôi trắng lông mình

c)

Tự nhổ lông mình

d)

Không vào chuồng của bồ câu

45.

Quạ và đàn bồ câu

Quạ thấy đàn bồ câu được nuôi ăn đầy đủ, nó bôi trắng lông mình rồi bay vào chuồng bồ câu. Đàn bồ câu thoạt đầu tưởng nó cũng là bồ câu như mọi con khác, thế là cho nó vào chuồng. Nhưng quạ quên khuấy và cất tiếng kêu theo lối quạ. Bấy giờ họ nhà bồ câu xúm vào mổ và đuổi nó đi. Quạ bay trở về với họ nhà quạ, nhưng họ nhà quạ sợ hãi nó bởi vì nó trắng toát và cũng đuổi cổ nó đi.

* Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: Câu 2. Khi phát hiện ra quạ, đàn bồ câu làm gì?

a)

Không Quan Tâm

b)

Cho Quạ Sống Cùng Chuồng

c)

Xúm Vào Mổ Và Đuổi Nó Đi

46.

Quạ và đàn bồ câu

Quạ thấy đàn bồ câu được nuôi ăn đầy đủ, nó bôi trắng lông mình rồi bay vào chuồng bồ câu. Đàn bồ câu thoạt đầu tưởng nó cũng là bồ câu như mọi con khác, thế là cho nó vào chuồng. Nhưng quạ quên khuấy và cất tiếng kêu theo lối quạ. Bấy giờ họ nhà bồ câu xúm vào mổ và đuổi nó đi. Quạ bay trở về với họ nhà quạ, nhưng họ nhà quạ sợ hãi nó bởi vì nó trắng toát và cũng đuổi cổ nó đi.

* Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: Câu 3: Vì sao họ nhà quạ cũng đuổi quạ đi?

a)

Vì Quạ Màu Trắng Toát

b)

Vì Quạ Màu Đen

c)

Vì Quạ Chưa Ngoan

47.

Quạ và đàn bồ câu

Quạ thấy đàn bồ câu được nuôi ăn đầy đủ, nó bôi trắng lông mình rồi bay vào chuồng bồ câu. Đàn bồ câu thoạt đầu tưởng nó cũng là bồ câu như mọi con khác, thế là cho nó vào chuồng. Nhưng quạ quên khuấy và cất tiếng kêu theo lối quạ. Bấy giờ họ nhà bồ câu xúm vào mổ và đuổi nó đi. Quạ bay trở về với họ nhà quạ, nhưng họ nhà quạ sợ hãi nó bởi vì nó trắng toát và cũng đuổi cổ nó đi. Tìm từ ngữ trong bài có tiếng chứa vần uây.

a)

Khuấy

b)

Mấy

c)

Đầy

d)

Về

48.

Số 36 gồm:

a)

3 chục , 6 đơn vị

b)

3 trăm , 6 đơn vị

c)

3 triệu , 6 đơn vị

d)

3 chục , 3 đơn vị

49.

Số lớn nhất có 2 chữ số là

a)

88

b)

77

c)

66

d)

55

e)

99

50.
a)

1 hình vuông 3 hình tam giác

b)

1 hình vuông 5 hình tam giác

c)

1 hình vuông 4 hình tam giác

d)

1 hình vuông 6 hình tam giác

51.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

Không có đáp án nào

52.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

4m = ............................cm

a)

40

b)

400

c)

4 000

d)

40 000

53.

Trong các số sau: Số nào là số tròn chục?

a)

25

b)

38

c)

40

d)

1

54.

Số tròn chục điền vào chỗ chấm:

30 <....< 60

a)

25, 26

b)

40, 50

c)

30, 60

d)

50, 60

55.

Số tròn chục còn thiếu trong các dãy số sau:

10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, ....., 90

a)

71

b)

85

c)

80

d)

90

56.

50 gồm (a)   chục

57.

Có bao nhiêu quả dâu tây?

a)

7

b)

60

c)

70

d)

68

58.

85 gồm ..................

a)

5 chục và 8 đơn vị

b)

8 chục và 5 đơn vị

c)

8 chục

d)

5 chục

59.

Số lớn nhất có hai chữ số là:

a)

10

b)

90

c)

99

d)

100

60.

số bé nhất có hai chữ số là

a)

20

b)

10

c)

80

d)

0

61.

Số tròn chục lớn nhất là

a)

100

b)

90

c)

99

d)

10

62.

số tròn chục bé nhất là

a)

0

b)

1

c)

10

d)

100

63.

Em hãy tìm số lớn nhất.

a)

87

b)

83

c)

40

d)

47

e)

35

64.

Kết quả phép tính này là:

a)

79

b)

97

c)

75

d)

87

65.

Điền số thích hợp vào chú mèo?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

66.

5 cm đọc là...

a)

Năm xăng- ti- mét

b)

Năm mét

c)

5cm

d)

Năm cm

67.

Sắp xếp dãy số sau theo thứ tự từ lớn đến 3, 9, 7, 6

a)

3, 9, 7, 6

b)

9, 3, 6, 7

c)

9, 7, 6, 3

d)

6, 7, 9, 3

68.

Lan có 10 quả bóng bay, Lan được Thu cho thêm 4 quả bóng bay nữa. Hỏi Lan có tất cả bao nhiêu quả bóng bay?

a)

15 bóng bay

b)

11 bóng bay

c)

12 bóng bay

d)

14 bóng bay

69.

Đoạn thẳng nào dài hơn?

a)

Đoạn thẳng AB

b)

Đoạn thẳng CD

70.

Hình trên có mấy đoạn thẳng?

a)

5 đoạn thẳng

b)

6 đoạn thẳng

c)

7 đoạn thẳng

71.

Đoạn thẳng đã cho dài ...... cm:

a)

4

b)

5

c)

3