NEW
Font size
Worksheetsbài 4 từ vưng
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
咖啡
cà phê
sữa
nước
nước ép
還是
hay
vẫn
còn
là
天氣
thời tiết
mỗi ngày
chủ nhật
thứ 2
熱
nóng
lạnh
mát
thoải mái
冷
lạnh
nóng
mát
thoải mái
飲料
nước giải khát
đồ ăn
khát
đói
也
cũng
cô ấy
cô ấy
vẫn
餓
đói
khát
tôi
cơm
渴
khát
đói
uống
ăn
一點兒
1 vài
một chút
1 giờ
1 loại
餐廳
nhà hàng
khách sạn
nhà trọ
quán nước
飯館
nhà hàng
nhà trọ
quán ăn
quán nước
家
nhà
nhà bếp
phòng khách
phòng tắm
太
quá
lớn
nhỏ
vừa
多
nhiều
bao nhiêu
ít
nhỏ
小
nhỏ
lớn
bao nhiêu
tổng
麵
mì
bún
gạo
cơm
好吃
đồ ăn ngon
đồ uống ngon
đẹp
xinh
好喝
đồ ăn ngon
đồ uống ngon
đồ đẹp
xinh
最
nhất
gần
mắc
rẻ
賣
bán
mua
chạy
đi
牛肉麵
mì bò
cơm
bánh ngọt
sữa bò
點
gọi món
giờ
1 chút
ngày
碗
cái bát
cái ly
cái cốc
cái
杯
cái cốc, ly
cái bình
cái chai
cái bát
杯子
cái bình
cái chai
cái bát
cái cốc
瓶子
cái chai
cái cốc
cái bát
cái
男
nam
nữ
trẻ
già
女
nam
nữ
già
trẻ
位
ngài
nam
nữ
già
紅茶
hồng trà
trà xanh
trà lài
trà dứa
錄茶
trà xanh
hồng trà
trà lài
trà dứa
綠色
màu xanh lá
màu xanh da trời
màu đỏ
màu trắng
綠
màu xanh lá
màu xanh da trời
màu đỏ
màu trắng
給
cho
tặng
bán
mua
一共
tổng cộng
1 vài
bao nhiêu
100
多少
tổng cộng
bao nhiêu
nhiều
ít
百
trăm
nghìn
vạn
triệu
千
trăm
nghìn
vạn
triệu
萬
trăm
nghìn
vạn
triệu
零
số 0
điện
hai
lạnh
找錢
đưa tiền
lấy tiền
cho tiền
tìm tiền
您
ngài
bạn
tôi
anh ấy
多
nhiều
ít
bao nhiêu
quá nhiều
夏天
màu hè
mùa xuân
màu thu
mùa đông
冬天
mùa hè
mùa thu
mùa xuân
mùa đông
春天
mùa hè
mùa thu
mùa xuân
mùa đông
秋天
mùa hè
mùa thu
mùa xuân
mùa đông
店/商店
của hàng
nhà trọ
nhà hàng
khách sạn
果汁
nước ép
nước
bia
rượu
牛奶
nước ép
sữa
nước
bia
有的
1 số
có
của
vài
每天
mỗi ngày
cuối tuần
thường xuyên
ngày
