wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ffsvv

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Thạch quyển gồm

a)

vỏ Trái Đất và phần cứng mỏng phía trên của manti

b)

vỏ Trái Đất và toàn bộ lớp manti

c)

vỏ Trái Đất, toàn bộ lớp manti và nhân Trái Đất

d)

vỏ Trái Đất, toàn bộ khí quyển và lớp manti

2.

Phong hoá lí học thường diễn ra mạnh mẽ ở vùng khí hậu lạnh, khắc nghiệt là do

a)

lượng mưa trung bình năm nhỏ.

b)

năng lượng bức xạ của mặt trời.

c)

biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn.

d)

nước đóng băng gia tăng áp lực.

3.

Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở

a)

lớp vỏ đại dương

b)

sâu trong lòng đất

c)

bề mặt Trái Đất

d)

dưới mặt Mô-hô

4.

Các mảng kiến tạo có thể dịch chuyển ở phần trên của manti nhờ vật chất tầng này có đặc điểm

a)

quánh dẻo

b)

đậm đặc

c)

rắn

d)

lỏng

5.

Đồng bằng sông Cửu Long là kết quả của quá trình

a)

bóc mòn

b)

vận chuyển

c)

phong hoá

d)

bồi tụ

6.

Hiện tượng đứt gãy xảy ra ở nơi nào sau đây?

a)

Đất đá có độ dẻo cao

b)

Đất đá có độ cứng cao

c)

Vùng đá mềm

d)

Vùng nhiều đá

7.

Tại Việt Nam, các dạng địa hình cac-xtơ thường có giá trị lớn về mặt nghiên cứu khảo cổ, lịch sử, giáo dục, du lịch,... là sản phẩm của quá trình

a)

phong hoá hoá học.

b)

xâm thực mài mòn.

c)

vận chuyển, bồi tụ.

d)

bóc mòn khoáng vật.

8.

Khác với thạch quyển, vỏ Trái Đất có độ dày dao động từ

a)

5 – 70 km

b)

trên 100 km

c)

100 – 200 km

d)

200 – 500 km

9.

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long được hình thành chủ yếu bởi quá trình nội lực hay quá trình ngoại lực, cụ thể là quá trình nào?

a)

Nội lực, đứt gãy.

b)

Nội lực, uốn nếp.

c)

Ngoại lực, bóc mòn.

d)

Ngoại lực, bồi tụ.

10.

Vận động nâng lên của lớp vỏ Trái Đất dẫn đến hiện tượng

a)

biển tiến

b)

biển thoái

c)

đứt gãy

d)

uốn nếp

11.

Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hóa sinh học?

a)

Đá nứt vỡ do thay đổi nhiệt độ đột ngột.

b)

Hòa tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.

c)

Rễ cây làm cho đá bị nứt vỡ, đổi màu.

d)

Xói mòn đất do dòng chảy tạm thời.

12.

Lớp Ôzôn thuộc tầng gì?

a)

Tầng giữa

b)

Tầng đối lưu

c)

Tầng bình lưu

d)

Tầng nhiệt

13.

Vỏ Trái Đất là một bộ phận quan trọng của

a)

thủy quyển

b)

thạch quyển

c)

khí quyển

d)

sinh quyển

14.

Độ dày của thạch quyển khoảng

a)

5km

b)

70km

c)

100km

d)

2900km

15.

Ngoại lực có xu hướng làm cho địa hình

a)

bằng phẳng hơn.

b)

gồ ghề hơn.

c)

tùy vào thời gian.

d)

nâng cao hơn.

16.

Khối khí Hàn Đới

a)

P

b)

T

c)

A

d)

E

17.

Các mảng kiến tạo không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Bị hút chìm nhưng vẫn nổi trên lớp manti.

b)

Có hai hướng tiếp xúc: xô nhau và tách xa.

c)

Là các mảng cứng và không dịch chuyển.

d)

Là những bộ phận lớn của đáy đại dương.

18.

Nội lực tác động đến địa hình bề mặt Trái Đất thông qua

a)

quá trình xâm thực

b)

vận động kiến tạo

c)

quá trình vận chuyển

d)

quá trình phong hóa

19.

Khi các mảng kiến tạo dịch chuyển thường xảy ra hiện tượng

a)

hạn hán, mưa đá

b)

động đất, núi lửa

c)

bão lũ, ngập lụt

d)

rét đậm, rét hại

20.

Phong hoá lí học lại xảy ra mạnh ở miền khí hậu khô nóng là do

a)

bức xạ của mặt trời cường độ lớn.

b)

lượng mưa trung bình năm nhỏ.

c)

sự mài mòn của các tinh thể băng.

d)

biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn.

21.

Thứ tự quá trình tác động của ngoại lực lên bề mặt địa hình Trái Đất là

a)

vận chuyển và bồi tụ => phong hoá => bóc mòn.

b)

phong hoá => bóc mòn => vận chuyển và bồi tụ.

c)

bóc mòn => vận chuyển và bồi tụ => phong hoá.

d)

bóc mòn => phong hoá => vận chuyển và bồi tụ.

22.

Vùng tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo thường là những nơi

a)

có địa chất tương đối ổn định

b)

không ổn định của vỏ Trái đất

c)

có các hiện tượng thời tiết bất ổn

d)

thích hợp để dân cư sinh sống

23.

Giống với thạch quyển, vỏ Trái Đất đều cấu tạo từ các loại

a)

đất

b)

đá

c)

nước

d)

khí

24.

Việc hình thành dãy núi Hi-ma-lay-a là kết quả của hai mảng kiến tạo

a)

xô nhau.

b)

tách xa.

c)

liền kề.

d)

tiếp xúc.

25.

Phong hoá lí học là quá trình phá huỷ đá và khoáng vật mà không làm thay đổi

a)

kích thước.

b)

khối lượng.

c)

tính chất hoá học.

d)

về mặt cơ giới.

26.

Khối khí ôn đới lạnh có ký hiệu là

a)

A

b)

E

c)

P

d)

T

27.

Nhận định nào sau đây không đúng về thạch quyển và vỏ Trái Đất?

a)

Thạch quyển và vỏ Trái Đất có giới hạn khác nhau

b)

Thạch quyển dày hơn vỏ Trái Đất

c)

Thạch quyển là một bộ phận thuộc vỏ Trái Đất

d)

Thạch quyển và vỏ Trái Đất có độ dày khác nhau

28.

Toàn bộ bề mặt Trái đất được chia thành bao nhiêu mảng kiến tạo lớn?

a)

6

b)

12

c)

7

d)

8

29.

Nhận định nào không đúng về các mảng kiến tạo?

a)

Khi xô vào nhau, chúng sẽ bị dồn ép hoặc uốn nếp.

b)

Nơi tiếp xúc của chúng là vùng địa chất bất ổn.

c)

Đều bao gồm phần lục địa và phần đáy đại dương.

d)

Các mảng kiến tạo luôn dịch chuyển trên manti.

30.

Nội lực là lực được sinh ra

a)

bên trên bề mặt Trái đất.

b)

bên trong thạch quyển.

c)

trong lòng Trái đất.

d)

bên ngoài Trái đất.

31.

Quá trình bóc mòn dưới tác nhân của nước chảy gọi là quá trình

a)

xâm thực.

b)

thổi mòn.

c)

mài mòn.

d)

băng hà.

32.

Nguyên nhân chủ yếu sinh ra ngoại lực là do

a)

sự phân huỷ các chất phóng xạ.

b)

nguồn năng lượng bức xạ Mặt trời.

c)

sự sắp xếp các vật chất theo tỉ trọng.

d)

các phản ứng hoá học toả nhiệt.

33.

Khối khí xích đạo nóng ẩm

a)

T

b)

P

c)

A

d)

E

34.

Những dạng địa hình do nội lực tạo ra thường

a)

phụ thuộc nhiệt độ.

b)

tạo ra vật liệu mới.

c)

là địa hình nhỏ lẻ.

d)

có kích thước lớn.

35.

Nội lực tác động theo phương nằm ngang thường gây ra các hiện tượng

a)

uốn nếp và biển tiến.

b)

biển tiến và biển thoái.

c)

biển thoái và uốn nếp.

d)

uốn nếp và đứt gãy.

36.

Kết quả của nội lực tác động lên bề mặt địa hình Trái Đất theo phương thẳng đứng là

a)

biển tiến, biển thoái.

b)

địa hào và địa luỹ.

c)

miền núi uốn nếp.

d)

địa hình hang động.

37.

Các tác nhân của ngoại lực không bao gồm

a)

macma

b)

con người

c)

sóng biển

d)

sinh vật

38.

Sự hình thành nên các dạng địa hình mới trên bề mặt Trái Đất chủ yếu là sản phẩm của quá trình

a)

bồi tụ và phong hoá.

b)

bóc mòn và bồi tụ.

c)

vận chuyển và bóc mòn.

d)

phong hoá và vận chuyển.

39.

Biên độ nhiệt độ năm là

a)

chênh lệch nhiệt độ tháng 1 và tháng 7.

b)

chênh lệch nhiệt độ giữa hai tháng gần nhau.

c)

chênh lệch nhiệt độ giữa tháng cao nhất và thấp nhất.

d)

chênh lệch nhiệt độ trung bình trong năm.

40.

Nhận xét nào sau đây đúng về nhiệt độ không khí phân bố theo vĩ độ tại Bắc bán cầu?

a)

Đường đẳng nhiệt là ranh giới các đới khí hậu.

b)

Chí tuyến là nơi có nhiệt độ trung bình năm lớn nhất.

c)

Từ xích đạo về cực có biên độ nhiệt độ năm càng nhỏ.

d)

Từ cực về xích đạo nhiệt độ trung bình năm giảm.

41.

Bầu khí quyển của Trái Đất được chia thành mấy tầng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

42.

Vai trò quan trọng nhất của khí quyển là

a)

đốt cháy nhiên liệu.

b)

hoạt động kinh tế.

c)

cân bằng nhiệt độ.

d)

cung cấp dưỡng khí.

43.

Hai khối khí bên frông khác biệt cơ bản về

a)

tính chất vật lí.

b)

độ ẩm không khí.

c)

hướng di chuyển.

d)

tính chất hoá học.

44.

Khối khí chí tuyến rất nóng

a)

A

b)

P

c)

T

d)

E