Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST NGHIỆP VỤ

Total questions: 100

Worksheet time: 8hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Theo QĐ 5902/2023 ngày 28/04/2023 v/v quy định cấp tín dụng đối với DN thi công xây lắp. Về chấm điểm xếp hạng khách hàng không đảm bảo bằng QĐN theo sản phẩm này, khách hàng thuộc nhóm 1 có điểm số là bao nhiêu? (X = điểm số)

a)

X ≥ 9

b)

8 ≤ X < 9

c)

X ≥ 7

d)

Không có đáp án đúng

2.

Theo QĐ 5902/2023 ngày 28/04/2023 v/v quy định cấp tín dụng đối với DN thi công xây lắp, chỉ tiêu "Số lượng Hợp đồng đã hoàn thành của khách hàng" được hiểu như thế nào?

a)

Hợp đồng đã thực hiện xong, có biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng

b)

Hợp đồng đã thực hiện xong, có biên bản quyết toán giá trị hợp đồng

c)

Hợp đồng đã thực hiện xong, có biên bản thanh lý hợp đồng

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

3.

Khách hàng A có nhu cầu cấp tín dụng tại SB theo sản phẩm thi công xây lắp áp dụng theo QĐ 5902/2023 ngày 28/04/2023 (có thế chấp TSBĐ là QĐN). Chấm điểm phân nhóm khách hàng (điểm số tiêu chí bắt buộc+tiêu chí xếp hạng+tiêu chí cộng điểm) theo BCTC kiểm toán đạt 7,4 điểm. Theo anh, chị khách hàng được xếp loại khách hàng nhóm mấy?

a)

Nhóm I

b)

Nhóm II

c)

Nhóm III

d)

Không đáp ứng điều kiện cấp tín dụng theo sản phẩm

4.

Theo QĐ 5902/2023 ngày 28/04/2023 về hoạt động thi công xây lắp tỷ lệ ký quỹ BL hoàn tiền tạm ứng mà bên thụ hưởng là UBND Phường có nguồn thanh toán là vốn Ngân sách Trung ương thì tỷ lệ bảo lãnh được đảm bảo bằng ký quỹ, KQ+TG+BĐS+PTVT sẽ được giảm/tăng bao nhiêu %?

a)

Giảm 20%

b)

Tăng 20%

c)

Giảm 10%

d)

Không được tăng/ giảm tỷ lệ

5.

Theo QĐ 5902/2023 ngày 28/04/2023, trường hợp nào KH được xem xét nhận TSBĐ là QĐN HTTTL

a)

KH thuộc phân nhóm I

b)

KH thuộc phân nhóm II

c)

KH thuộc phân nhóm III

d)

Cả A và B đều đúng

6.

Khách hàng A khi xem xét cấp tín dụng tại SB theo sản phẩm thi công xây lắp áp dụng theo QĐ 5902/2023 ngày 28/04/2023 có chấm điểm phân nhóm khách hàng theo các chỉ tiêu tài chính nội bộ đạt 7,8 điểm.

Khách hàng A này thực hiện HĐ thi công xây lắp với CĐT dự án có nguồn vốn thanh toán được phân bổ từ vốn Ngân sách Trung ương.

Tỷ lệ tài trợ tối đa đối với giá trị định giá QĐN HTTTL theo QĐ 5902/2023 ngày 28/04/2023 trong trường hợp này là bao nhiêu?

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

7.

Theo QĐ 5902/2023 ngày 28/04/2023, trường hợp phát hành bảo lãnh vô điều kiện đối với Chủ đầu tư thuộc TOP VNR 500, tỷ lệ ký quỹ bảo đảm bảo lãnh hoàn trả tiền tạm ứng tối thiểu đối với KH nhóm II là bao nhiêu

a)

15%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

8.

Theo quy định 792/2019/QĐ-TGĐ ngày 17/01/2019 và các văn bản sửa đổi liên quan, khách hàng phải có doanh thu năm gần nhất tối thiểu đạt bao nhiêu thì sẽ được xem xét cấp tín dụng theo sản phẩm tài trợ kinh doanh dược phẩm, vật tư, thiết bị y tế với tài sản là QĐN HTTTL

a)

Không yêu cầu doanh thu tối thiểu

b)

Tối thiểu 10 tỷ đồng

c)

Tối thiểu 20 tỷ đồng

d)

Tối thiểu 30 tỷ đồng

9.

Theo QĐ 792/2019/QĐ-TGĐ ngày 17/01/2019 v/v cấp tín dụng ngắn hạn đối với DN kinh doanh dược phẩm, vật tư y yế, thiết bị y tế. Khách hàng thuộc nhóm 1 theo QĐ này có tỷ lệ đảm bảo bảo lãnh hoàn tạm ứng là bao nhiêu?

a)

'KQ tối thiểu 25% và TSBĐ (KQ+TG+BĐS+PTVT) tối thiểu 30%

b)

'KQ tối thiểu 5% và TSBĐ (KQ+TG+BĐS+PTVT) tối thiểu 10%

c)

'KQ tối thiểu 20% và TSBĐ (KQ+TG+BĐS+PTVT) tối thiểu 25%

d)

KQ tối thiểu 20%

10.

Khách hàng A thành lập từ năm 2010, hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh thiết bị y tế, doanh thu năm gần nhất đạt 250 tỷ đồng và được đánh giá xếp hạng tín dụng loại AA. Hoạt động kinh doanh của khách hàng chỉ phát sinh với Bệnh viện đa khoa Thái Thịnh. Theo quy định 792/2019/QĐ-TGĐ ngày 17/01/2019 và các văn bản sửa đổi liên quan, khách hàng được phân loại thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm I

b)

Nhóm II

c)

Nhóm III

d)

Không thuộc đối tượng xem xét cấp tín dụng theo sản phẩm

11.

Theo QĐ 19411/2021/QĐ-TGĐ ngày 15/12/2021 SeAFast Business giá trị HMTC tối đa có TSBĐ là bao nhiêu?

a)

50.000.000.000 đồng

b)

30.000.000.000 đồng

c)

5.000.000.000 đồng

d)

Không có đáp án đúng

12.

Theo QĐ 19411/2021/QĐ-TGĐ nngày 15/12/2021 SeAFast Business điều kiện cấp HMTC thiếu TSBĐ bao gồm?

a)

'Áp dụng đối với KH có TSBĐ là BĐS

b)

'XHTD từ nhóm II trở lên theo QĐ

c)

KH cam kết chuyển doanh số ghi có bình quân hàng tháng qua TKTT bằng 50% doanh thu bình quân hàng tháng của KH hoặc bằng 40% giá trị HMTC kể từ thời điểm sử dụng thấu chi lần đầu và duy trì đến khi hết hạn HMTC

d)

Cả 3 đáp án trên

13.

Theo QĐ 5902/2023 ngày 28/04/2023 V/v quy định cấp tín dụng đối với DN thi công xây lắp. Khoảng cách từ trụ sở ĐVKD đến công trình < 30 km, tỷ trọng dư nợ đảm bảo bằng TSBĐ là QĐN hình thành trong tương lai/tổng dư nợ của KH > 50% thì tần suất kiểm tra tình hình thi công thực tế của công trình như thế nào

a)

Định kỳ tối đa 1 tháng

b)

Định kỳ tối đa 2 tháng

c)

Định kỳ tối đa 3 tháng

14.

Theo quy định 19353/2023/QĐ-TGĐ và các văn bản sửa đổi liên quan về sản phẩm SeaCar Business. Danh sách xe chuyên dụng không được tài trợ bao gồm các loại xe nào?

a)

Xe bơm, trộn bê tông

b)

Xe chở rác

c)

Xe bồn, cần cẩu bánh lốp

d)

Xe chở tiền

15.

Theo QĐ 6207/2018/QĐ-TGĐ (Quy định chiết khấu bộ chứng từ xuất khẩu có truy đòi), trường hợp nào sau đây KH không cần phải có TSBĐ:

a)

Chiết khấu BCTC theo PTTT L/C, DP và KH đáp ứng điều kiện chọn lọc theo QĐ

b)

Chiết khấu BCTC theo PTTT D/A; D/P

c)

Chiết khấu BCTC theo PTTT L/C

16.

Khách hàng A là khách hàng hiện hữu tại SeaBank và đã được cấp HMTD từ tháng 6/2021, hiện tại khách hàng có 3 khế ước nhận nợ tại SB. Thời điểm tháng 6/2021, khách hàng có nhu cầu tái cấp HMTD và có gửi hồ sơ đến SB để phục vụ việc tái cấp HM. Tuy nhiên, trong quá trình giao dịch với SB khách hàng có 2 lần quá hạn lãi trên 10 ngày vào các tháng: tháng 11/2021 (quá hạn 1LD) và tháng 2/2022 (quá hạn 02LD). Đồng thời, theo thông tin CIC của khách hàng, vào tháng 2/2022 khách hàng có phát sinh nợ cần chú ý tại TPBank. Theo anh/chị, trong trường hợp này, KH có đáp ứng QĐ 6530/2024/QĐ-TGĐ không?

a)

Có

b)

Không

17.

Theo quy định 380/2024/QĐ-TGĐ về tài trợ xuất khẩu trước giao hàng thì: Tỷ trọng doanh số xuất khẩu/ doanh thu năm gần nhất của Khách hàng đạt bao nhiêu?

a)

30%

b)

40%

c)

50%

18.

Theo quy định 380/2024/QĐ-TGĐ về tài trợ xuất khẩu trước giao hàng và QĐ 3906/2023 về XHTDNB thì: Khách hàng được tham gia sản phẩm tài trợ xuất khẩu trước giao hàng với kết quả xếp hạng tín dụng đạt tối thiểu mức nào?

a)

Từ BB trở lên

b)

Từ BBB trở lên

c)

Từ A trở lên

19.

Theo quy định 380/2024/QĐ-TGĐ về tài trợ xuất khẩu trước giao hàng thì: Yêu cầu về thời hạn giao dịch giữa Khách hàng vay vốn tại SeABank với nhà nhập khẩu trên 36 tháng và đã thực hiện thành công tối thiểu 5 giao dịch trong 12 tháng gần nhất tính đến thời điểm cấp tín dụng là của Hợp đồng xuất khẩu áp dụng phương thức thanh toán nào sau đây?

a)

T/T

b)

L/C

c)

Không có đáp án đúng

20.

Theo quy định 380/2024/QĐ-TGĐ về tài trợ xuất khẩu trước giao hàng thì: Trường hợp ủy thác xuất khẩu, ngoài việc đáp ứng các tiêu chí chung tương tự như Nhà nhập khẩu thì Bên nhận ủy thác phải đáp ứng thêm các điều kiện nào sau đây?

a)

Số năm hoạt động trong lĩnh vực hàng hóa tương tự tối thiểu 3 năm tính đến thời điểm xem xét cấp tín dụng, đạt VCSH tối thiểu 10 tỷ đồng và doanh thu năm gần nhất tối thiểu 50 tỷ đồng

b)

Số năm hoạt động trong lĩnh vực hàng hóa tương tự tối thiểu 2 năm tính đến thời điểm xem xét cấp tín dụng, đạt VCSH tối thiểu 10 tỷ đồng và doanh thu năm gần nhất tối thiểu 50 tỷ đồng

c)

Số năm hoạt động trong lĩnh vực hàng hóa tương tự tối thiểu 2 năm tính đến thời điểm xem xét cấp tín dụng, đạt VCSH tối thiểu 10 tỷ đồng và doanh thu năm gần nhất tối thiểu 30 tỷ đồng

21.

Theo quy định 380/2024/QĐ-TGĐ về tài trợ xuất khẩu trước giao hàng thì: Trường hợp Khách hàng cấp tín dụng theo hình thức HMTD, thời hạn cho vay mỗi KUNN tối đa là?

a)

12 tháng

b)

6 tháng

c)

9 tháng

22.

Theo quy định 380/2024/QĐ-TGĐ về tài trợ xuất khẩu trước giao hàng thì: Khách hàng được thế chấp TSBĐ là QĐN HTTTL từ HĐXK theo các phương thức thanh toán LC, nhờ thu, T/T khi đạt điểm xếp hạng thuộc các phân nhóm nào sau đây?

a)

Nhóm 0, nhóm I

b)

Nhóm 0, nhóm I, nhóm II

c)

Nhóm 0, nhóm I, nhóm II, nhóm III

23.

Theo quy định 380/2024/QĐ-TGĐ về tài trợ xuất khẩu trước giao hàng thì: Tại thời điểm nhận QĐN đã hình thành, tỷ lệ LTV đối với LC trả chậm chưa có điện chấp nhận thanh toán tối đa là bao nhiêu?

a)

90%

b)

95%

c)

98%

24.

Theo quy định 3802024//QĐ-TGĐ về tài trợ xuất khẩu trước giao hàng thì:Trường hợp tài trợ ở giai đoạn QĐN HTTTL : tổng dư nợ đảm bảo bằng QĐN HTTTL không vượt quá?

a)

50 tỷ đồng

b)

50% tổng doanh thu trong lĩnh vực xuất khẩu năm gần nhất của Khách hàng và tối đa 100 tỷ đồng

c)

30% tổng doanh thu trong lĩnh vực xuất khẩu năm gần nhất của Khách hàng và tối đa 50 tỷ đồng

25.

Theo quy định 380/2024/QĐ-TGĐ về tài trợ xuất khẩu trước giao hàng thì: Tỷ lệ đối ứng TSBD là BĐS /PTVT/MMTB tối thiểu áp dụng với Khách hàng phân nhóm II tại giai đoạn QĐN đã hình thành từ HĐXK có với phương thức thanh toán D/A là bao nhiêu?

a)

15%

b)

20%

c)

50%

26.

Theo quy định 3396/2023/QĐ - TGĐ ngày 14/03/2023, trường nguồn gốc đất nào dưới đây đủ điều kiện nhận làm TSĐB?

a)

Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng QSDĐ có nguồn gốc do Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc nhà nước cho thuê đất trả trước tiền một lần cho cả thời gian thuê.

b)

Quyền sử dụng đất của tổ chức được Nhà nước cho thuê đất trả tiền 1 lần cho cả thời gian thuê mà tiền thuê đất đã trả có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước

c)

QSDĐ của hộ gia đình, cá nhân chuyển mục đích sử dụng đất từ đất không thu tiền sử dụng đất sang cho thuê đất trả tiền hàng năm.

d)

Quyền sử dụng đất của Hộ gia đình, cá nhân thuê lại đất và trả tiền thuê lại hàng năm trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất

27.

Theo quy định 3396/2023/QĐ - TGĐ ngày 14/03/2023, độ tuổi tối đa của Chủ TSBĐ là BĐS cho đến thời điểm kết thúc khoản cấp tín dụng là bao nhiêu?

a)

72 tuổi

b)

73 tuổi

c)

74 tuổi

d)

75 tuổi

28.

Theo QĐ 14128/2023/QĐ-TGĐ về nhận và quản lý tài sản là động sản thì điều kiện về thời hạn nhận thế chấp đối với TS là xe ô tô gia đình đã qua sử dụng được sản xuất, lắp ráp trong nước là như thế nào?

a)

Thời gian kế từ thời điểm đăng ký lưu hành lần đầu tại Việt Nam đến thời điểm đề nghị cấp tín dụng nhỏ hơn hoặc bằng (≤) 5 năm và tối đa không quá 7 năm kể từ thời điểm sản xuất.

b)

Thời gian kế từ thời điểm đăng ký lưu hành lần đầu tại Việt Nam đến thời điểm đề nghị cấp tín dụng nhỏ hơn hoặc bằng (≤) 5 năm.

c)

Thời gian kế từ thời điểm đăng ký lưu hành lần đầu tại Việt Nam đến thời điểm đề nghị cấp tín dụng nhỏ hơn hoặc bằng (≤) 3 năm và tối đa không quá 5 năm kể từ thời điểm sản xuất.

d)

Thời gian kế từ thời điểm đăng ký lưu hành lần đầu tại Việt Nam đến thời điểm đề nghị cấp tín dụng nhỏ hơn hoặc bằng (≤) 3 năm.

29.

Theo QĐ 19475/2018/QĐ-TGĐ (Quy định về cơ cấu thời hạn trả nợ), 01 trong những điều kiện cơ cấu thời hạn trả nợ là:

a)

Việc cơ cấu thời hạn trả nợ phải thực hiện trước hoặc trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày đến hạn

b)

Tại thời điểm cơ cấu lại thời hạn trả nợ, khoản vay của KH đã có 1 kỳ hoặc nhiều kỳ trả nợ đã bị chuyển nợ quá hạn.

c)

A&B đúng

30.

Theo QĐ 4205/2022/QĐ-TGĐ (Quy định thẩm định thực tế khách hàng), những trường hợp nào sau đây phải thẩm định thực tế khi áp dụng với KH SME?

a)

Giá trị khoản vay từ 40 tỷ trở lên

b)

Giá trị khoản cấp bảo lãnh ≥ 100 tỷ đồng

c)

Cấp tín dụng không có TSBĐ ≥ 30% giá trị cấp dụng

d)

Giá trị cấp tín dụng tối thiểu 1 khoản vay ≥ 15 tỷ đồng và tổng giá trị cho vay tại SB ≥ 50 tỷ đồng

31.

Theo QĐ 5201/2021/QĐ-TGĐ (Quy định cấp tín dụng có điều kiện ngoại lệ), trường hợp nào sau đây được xem là ngoại lệ chính sách?

a)

Mối quan hệ giữa chủ TSBĐ và KH

b)

Mục đích sử dụng đất

c)

Nguồn gốc sử dụng đất

d)

Không được xem xét ngoại lệ trong mọi trường hợp

32.

KH đã thực hiện xong HĐ với CĐT chiến lược năm 2020 và hiện tại không thực hiện HĐ với CĐT chiến lược nữa thì có được áp dụng các chính sách/ưu đãi theo QĐ 11062/2023/QĐ-TGĐ (QĐ Cấp tín dụng đối với KH là Nhà thầu của Nhóm CĐT chiến lược)

a)

KH vẫn được áp dụng QĐ này

b)

KH không được áp dụng QĐ này

33.

Cách xác định nhóm đối tác chiến lược theo QĐ 1062/2023/QĐ-TGĐ (QĐ Cấp tín dụng đối với KH là Nhà thầu của Nhóm CĐT chiến lược)

a)

ĐVKD trình ngoại lệ thông qua Khối PDTD

b)

ĐVKD gửi email về bộ phận Quan hệ đối tác - Khối KHDN để kiểm tra và xác nhận

c)

ĐVKD chủ động thông báo tới KH về việc KH không được áp dụng chính sách này

34.

KH đã được phê duyệt các điều kiện cấp tín dụng theo sản phẩm thi công xây lắp và muốn áp dụng tỷ lệ bảo đảm bảo lãnh theo QĐ 7259/2022/QĐ-TGĐ ngày 23/05/2022 (QĐ Cấp tín dụng đối với KH là Nhà thầu của Nhóm CĐT chiến lược) thì có được chủ động áp dụng không?

a)

Được chủ động áp dụng các chính sách ưu đãi theo QĐ này

b)

ĐVKD gửi email về Khối PDTD xác nhận

c)

ĐVKD trình lại cấp phê duyệt khoản vay

35.

QĐ 1164/2022/QĐ-TGĐ ngày 22/01/2022 (tài trợ đại lý phân phối của Honda Việt Nam): Điều kiện về điểm xếp hạng tín dụng nội bộ tối thiểu là bao nhiêu

a)

Từ BBB trở lên

b)

Từ A trở lên

c)

Từ AA trở lên

36.

Theo QĐ 1164/2022/QĐ-TGĐ ngày 22/01/2022 (tài trợ đại lý phân phối của Honda Việt Nam): Trường hợp KH nhận TSBĐ là xe ô tô hình thành từ vốn vay thì có phải ký hợp đồng hợp tác ba bên giữa SeABank, khách hàng và Honda Việt Nam không?

a)

Có cần phải ký 3 bên

b)

Chỉ cần ký 2 bên giữa SeABank & khách hàng; và thông báo tới Honda Việt Nam

c)

Chỉ cần ký 2 bên giữa SeABank & khách hàng

37.

Theo QĐ 1164/2022/QĐ-TGĐ ngày 22/01/2022 (tài trợ đại lý phân phối của Honda Việt Nam): Trường hợp ĐLPP (KH) sử dụng chung showroom với đơn vị khác, thời hạn còn hiệu lực của hợp đồng thuê địa điểm tối thiểu bao nhiêu tháng

a)

06 tháng

b)

12 tháng

c)

18 tháng

d)

24 tháng

38.

Theo QĐ 1164/2022/QĐ-TGĐ ngày 22/01/2022 (tài trợ đại lý phân phối của Honda Việt Nam): Thời gian bàn giao bộ hồ sơ xe trong trường hợp thế chấp lô xe hình thành từ vốn vay

a)

15 ngày

b)

30 ngày

c)

45 ngày

39.

Theo QĐ 6530/2024/QĐ-TGĐ Cấp tín dụng theo tình trạng nợ hiện tại và lịch sử quan hệ tín dụng: Nhóm đối tượng nào sau đây KHÔNG BẮT BUỘC phải tra cứu CIC?

a)

Vợ hoặc chồng của chủ doanh nghiệp tư nhân

b)

Người đại diện pháp luật của Tổng Cty có vốn nhà nước chiếm > 50%

c)

Thành viên góp vốn từ 25% trở lên

d)

Tất cả các đáp án trên đúng

40.

Theo QĐ 6530/2024/QĐ-TGĐ Cấp tín dụng theo tình trạng nợ hiện tại và lịch sử quan hệ tín dụng: Trường hợp nào sau đây chắc chắn KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN cấp tín dụng tại thời điểm phê duyệt tín dụng không theo chi tiết điểm và hạng CIC.

a)

Trong 06 tháng gần nhất: phát sinh nợ cần chú ý 2 lần

b)

Trong 12 tháng gần nhất: phát sinh nợ cần chú ý 3 lần;

41.

Theo QĐ 7616/2023/QĐ-TGĐ ngày 01/06/2023 thì điều kiện bảo lãnh với KH tổ chức là người không cư trú là:

a)

KH là doanh nghiệp thành lập và hoạt động tại nước ngoài có vốn góp của doanh nghiệp Việt Nam dưới một trong các hình thức sau:

- Thành lập tổ chức kinh tế theo QĐ của Pháp luật nước tiếp nhận đầu tư.

- Góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế ở nước ngoài để tham gia quản lý tổ chức kinh tế đó.

- Các hình thức đầu tư khác theo QĐ của pháp luật nước tiếp nhận đầu tư.

b)

KH ký quỹ đủ 100% giá trị thư bảo lãnh hoặc có đảm bảo đủ 100% giá trị bảo lãnh bằng tài sản của KH gồm số dư tiền gửi tại SeABank và/hoặc chứng chỉ tiền gửi của SeABank.

c)

Bên nhận bảo lãnh là người cư trú.

d)

KH đáp ứng một trong những yêu cầu trên (trừ trường hợp KH là tổ chức tín dụng ở nước ngoài)

42.

Theo QĐ 7616/2023/QĐ-TGĐ ngày 01/06/2023 thì trường hợp TSBĐ nhóm 0 thì tỷ lệ cấp bảo lãnh/giá trị TSBĐ tối đa

a)

100%

b)

98%

c)

Theo QĐ hiện hành

43.

Theo quy định 14128/2023/QĐ-TGĐ về nhận và quản lý tài sản là động sản: LTV tối đa trong trường hợp nhận TSBĐ là xe bán tải thương hiệu Ford, mới 100% là bao nhiêu?

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

44.

Theo quy định 14128/2023/QĐ-TGĐ về nhận và quản lý tài sản là động sản: LTV tối đa trong trường hợp nhận TSBĐ là Máy móc thiết bị/dây chuyền có nguồn gốc thương hiệu tại châu Âu, mới 100% là bao nhiêu?

a)

45%

b)

50%

c)

55%

d)

60%

45.

Theo quy định 3396/2023/QĐ-TGĐ ngày 14/03/2023: Bất động sản nào KHÔNG ĐƯỢC thế chấp tại SeABank?

a)

Đất thuê trả tiền một lần

b)

Đất thuê trả tiền một lần, tiền thuê đất đã trả có nguồn gốc thanh toán từ NSNN

c)

Đất không có ranh giới, mốc giới với các thửa đất lân cận;

d)

B và C đúng

46.

Theo quy định 3396/2023/QĐ-TGĐ ngày 14/03/2023: Đối với công trình trên đất đã có Giấy phép xây dựng, chưa được ghi nhận thông tin trên Giấy chứng nhận thì giá trị TS được ghi nhận như sau

a)

70% giá trị định giá

b)

80% giá trị định giá

c)

90% giá trị định giá

d)

100% giá trị định giá

47.

Theo QĐ 783/2022/QĐ-HĐQT-Quy chế Phê duyệt Tín dụng: Quy định đầy đủ về TSBĐ Nhóm 0 là gì?

a)

'Hợp đồng tiền gửi/Sổ tiết kiệm tại các TCTD

b)

'Hợp đồng tiền gửi/Sổ tiết kiệm/Giấy tờ có giá do SeABank phát hành/tiền gửi không kỳ hạn, ký quỹ tại SeABank

c)

'Hợp đồng tiền gửi/Sổ tiết kiệm/Trái phiếu SeABank (SeABond)/Trái phiếu doanh nghiệp (S - Bond)/tiền gửi không kỳ hạn tại SeABank

d)

'Hợp đồng tiền gửi/Sổ tiết kiệm/Trái phiếu SeABank (SeABond)/Trái phiếu doanh nghiệp (S - Bond)//tiền gửi không kỳ hạn, ký quỹ tại SeABank

48.

Theo QĐ 783/2022/QĐ-HĐQT-Quy chế Phê duyệt Tín dụng: nhận định nào sau đây CHƯA ĐÚNG khi xác định cấp phê duyệt

a)

Cấp nào phê duyệt cấp tín dụng thì cấp đó quyết định thay đổi các điều kiện phê duyệt và vấn đề phát sinh từ khoản phê duyệt đó (ngoại trừ phê duyệt miễn lãi, phí)

b)

Cấp nào phê duyệt cấp tín dụng thì cấp đó quyết định thay đổi các điều kiện phê duyệt và vấn đề phát sinh từ khoản phê duyệt đó (ngoại trừ phê duyệt cơ cấu nợ)

c)

Cấp nào phê duyệt nhận TSBĐ thì cấp đó quyết định các thay đổi liên quan đến TSBĐ

d)

Tất cả phương án trên

49.

Theo QĐ 4205/2022/QĐ-TGĐ (Quy định thẩm định thực tế khách hàng), những trường hợp nào sau đây không bắt buộc thẩm định thực tế?

a)

Khoản cấp tín dụng đảm bảo bằng 100% giá trị và thời gian bằng số dư TS nhóm 0 do SeABank phát hành; số dư HĐTG/số dư STK do TCTD khác phát hành

b)

Thời điểm thực tế khoản cấp tín dụng gần nhất của KH so với thời điểm ĐVKD đề xuất trình đề xuất lần này < 06 tháng

c)

Cả hai đáp án trên

50.

Theo QĐ 19808/2019/HD-TGĐ ngày 11/12/2019, TSBĐ cho L/C nội địa không bao gồm những loại TS nào sau đây?

a)

Ký quỹ; TG tại SeABank

b)

BĐS; PTVT

c)

QĐN, Hàng hóa, Khoản phải thu

d)

A và C

51.

Theo QĐ 14606/2020/QĐ-TGĐ ngày 26/10/2020 Quy định Cấp tín dụng ngắn hạn dành cho DN ngành VLXD, số dư cấp tín dụng có TSBĐ là HTK luân chuyển trong thời gian chưa bổ sung TSBĐ là BĐS/PTVT đối với nhóm ngành xi măng là bao nhiêu?

a)

Đại lý cấp 1 tối đa 3 tỷ đồng và Đại lý cấp 2 tối đa 2 tỷ đồng

b)

Đại lý cấp 1 tối đa 2 tỷ đồng và Đại lý cấp 2 tối đa 1,5 tỷ đồng

c)

Đại lý cấp 1 tối đa 1,5 tỷ đồng

52.

Theo QĐ 14606/2020/QĐ-TGĐ ngày 26/10/2020 Quy định Cáp tín dụng ngắn hạn dành cho DN ngành VLXD, số dư cấp tín dụng có TSBĐ là HTK luân chuyển trong thời gian chưa bổ sung TSBĐ là BĐS/PTVT đối với nhóm ngành gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh là bao nhiêu?

a)

Đại lý cấp 1 tối đa 3 tỷ đồng và Đại lý cấp 2 tối đa 2 tỷ đồng

b)

Đại lý cấp 1 tối đa 2 tỷ đồng và Đại lý cấp 2 tối đa 1,5 tỷ đồng

c)

Đại lý cấp 1 tối đa 1,5 tỷ đồng

53.

Theo QĐ 14606/2020/QĐ-TGĐ ngày 26/10/2020 Quy định Cáp tín dụng ngắn hạn dành cho DN ngành VLXD, số dư cấp tín dụng có TSBĐ là HTK luân chuyển trong thời gian chưa bổ sung TSBĐ là BĐS/PTVT đối với nhóm ngành sắt thép là bao nhiêu?

a)

Đại lý cấp 1 tối đa 3 tỷ đồng và Đại lý cấp 2 tối đa 2 tỷ đồng

b)

Đại lý cấp 1 tối đa 2 tỷ đồng và Đại lý cấp 2 tối đa 1,5 tỷ đồng

c)

Đại lý cấp 1 tối đa 1,5 tỷ đồng

54.

Theo QĐ 17491/2022/QĐ-TGĐ v/v quy định tài trợ Đại lý phân phối xe ô tô. LTV đốiv ới TSBĐ là xe ô tô du lịch không mang thương hiệu Mỹ, Nhật, Hàn và Châu Âu đối với ĐLPP cấp 2

a)

80%

b)

85%

c)

70%

d)

75%

55.

Theo QĐ 380/2024/QĐ-TGĐ v/v quy định tài trợ xuất khẩu trước giao hàng, phê duyệt nhà nhập khẩu có hiệu lực đến khi nào?

a)

12 tháng kể từ ngày phê duyệt

b)

Thời điểm tái cấp hạn mức

c)

12 tháng kể từ ngày phê duyệt hoặc thời điểm tái cấp hạn mức tùy thời điểm nào đến trước

d)

12 tháng kể từ ngày phê duyệt hoặc thời điểm tái cấp hạn mức tùy thời điểm nào đến sau

56.

Khách hàng A khi xem xét cấp tín dụng tại SB theo sản phẩn tài trợ trước giao hàng theo quy định 380/2024/QĐ-TGĐ đề xuất tài trợ phương án với nhà nhập khẩu B theo phương thức L/C. KH đã giao dịch với B được trên 24 tháng (đã cung cấp đủ chứng từ chứng minh).

KH cung cấp hợp đồng giao dịch thành công với B cách thời điểm cấp tín dụng 15 tháng, HĐ được giao thành 3 đơn hàng nhỏ đơn cuối cùng cách thời điểm thẩm định 4 tháng và đã hoàn tất việc thanh toán.

NNK có đáp ứng điều kiện về lịch sử giao dịch theo phương thức L/C không?

a)

Có

b)

Không

57.

Theo QĐ 5902/2023/QĐ-TGĐ ngày 28/04/2023 v/v quy định Cấp tín dụng đối với doanh nghiệp Thi công xây lắp, mức giảm tỷ lệ bảo đảm bảo lãnh đối với phương án của CĐT nhóm 2 là bao nhiêu?

a)

Giảm toàn bộ các bảo lãnh 10%

b)

Giảm toàn bộ các bảo lãnh 15%

c)

Giảm tỷ lệ bảo lãnh hoàn trả tiền ứng trước 10%

d)

Giảm tỷ lệ bảo lãnh hoàn trả tiền ứng trước 15%

58.

Theo QĐ 5902/2023/QĐ-TGĐ ngày 28/04/2023 v/v tài trợ doanh nghiệp thi công xây lắp, Trường hợp nhận TSBĐ là QĐN, Đối với KH nhóm I, nếu KH đề xuất bổ sung TSBĐ là Tiền gửi thay thế cho BĐS/PTVT thì:

a)

Giá trị dư nợ được đảm bảo bằng TG đáp ứng điều kiện về cơ cấu TSBĐ nhóm I

b)

Giá trị dư nợ được đảm bảo bằng TG là toàn bộ dư nợ của KH (bao gồm cả phần dư nợ đảm bảo bằng QĐN)

c)

Không nhận TSBĐ đối ứng là TG

d)

Không có đáp án đúng

59.

Theo QĐ 5902/2023/QĐ-TGĐ ngày 28/04/2023 thì LTV đối với BĐS là đất ở tại vị trí 1 của Phường/Thị trấn tại Đà Nẵng là bao nhiêu?

a)

90%

b)

95%

c)

80%

d)

95%

60.

Theo quy định 792/2019/QĐ-TGĐ ngày 17/01/2019 và các văn bản sửa đổi liên quan, KH giao dịch uy tín tại SeABank trên 2 năm được tăng LTV đối với BĐS là bao nhiêu

a)

Tăng 15% nhưng không vượt quá 100%

b)

Tăng 10% nhưng không vượt quá 100%

c)

Tăng 15% nhưng không vượt quá 90%

d)

Tăng 10% nhưng không vượt quá 90%

61.

Theo QĐ 792/2019/QĐ-TGĐ ngày 17/01/2019 v/v cấp tín dụng ngắn hạn đối với DN kinh doanh dược phẩm, vật tư y yế, thiết bị y tế. Trường hợp phát hành bảo lãnh THHĐ dựa trên thông báo trúng thầu (chưa ký hợp đồng chính thức), thời gian bổ sung hợp đồng là bao lâu kể từ ngày phát hành bảo lãnh

a)

'Trong vòng 30 ngày

b)

'Trong vòng 60 ngày

c)

'Trong vòng 90 ngày

d)

Trong vòng 120 ngày

62.

Theo QĐ 17701/2020/QĐ-TGĐ, đối với phát hành bảo lãnh hoàn trả tiền ứng trước có nguồn vốn NSNN (ngoại trừ NSNN cấp xã/phường), tỷ lệ bảo đảm bảo lãnh giảm bao nhiều % tương ứng với từng nhóm KH

a)

5%

b)

10%

c)

15%

d)

Không giảm

63.

KH xếp hạng nhóm I theo QĐ 15333/2021/QĐ-TGĐ ngày 05/10/2021 (QĐ chính sách áp dụng đối với KH là DN do phụ nữ làm chủ) thì giá trị HM thấu chi không có TSBĐ tối đa đối với KH không có HMTD tại SeABank là bao nhiêu

a)

Không được cấp HMTC không có TSBĐ

b)

01 tỷ đồng

c)

0.5 tỷ đồng

64.

KH xếp hạng nhóm III theo QĐ 15333/2021/QĐ-TGĐ ngày 05/10/2021 (QĐ chính sách áp dụng đối với KH là DN do phụ nữ làm chủ) thì giá trị HM thẻ tín dụng không có TSBĐ tối đa là bao nhiêu

a)

100 triệu đồng

b)

200 triệu đồng

c)

50 triệu đồng

65.

Theo QĐ 19353/2023/QĐ-TGĐ (QĐ cho vay mua ô tô đối với KH tổ chức - SeACar Business), điều kiện KH: số năm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh của KH hiện hữu tính đến thời điểm đề nghị cấp tín dụng tối thiểu là bao nhiêu

a)

Không yêu cầu điều kiện này

b)

≥ 06 tháng

c)

≥ 12 tháng

66.

Theo QĐ 15334/2021/QĐ-TGĐ ngày 05/10/2021 (QĐ cho vay mua ô tô đối với KH tổ chức - SeACar Business), trường hợp khoản vay được đảm bảo 100% TSBĐ là TS nhóm 0 và/hoặc BĐS, thời hạn cho vay tối đa là bao nhiêu

a)

36 tháng

b)

48 tháng

c)

72 tháng

67.

KH xếp hạng nhóm I theo QĐ 19411/2021/QĐ-TGĐ ngày 15/12/2021 (QĐ thấu chi dành cho KHDN), BĐS tại vị trí 1 thì LTV BĐS tối đa là bao nhiêu

a)

95%

b)

90%

c)

80%

68.

Theo QĐ 19913/2021/QĐ-TGĐ (QĐ chính sách cho vay không có TS đối với KHDN tại SeABank), doanh thu khai thuế 12 tháng gần nhất tối với phân khúc KHDN là bao nhiêu?

a)

50 tỷ đồng

b)

70 tỷ đồng

c)

100 tỷ đồng

d)

200 tỷ đồng

69.

Tỷ lệ cho vay tối đa trên phương án theo QĐ 19913/2021/QĐ-TGĐ ngày 24/12/2021 v/v ban hành QĐ cho vay không có TSBĐ đối với KHDN là:

a)

75%

b)

80%

c)

85%

d)

90%

70.

Theo QĐ 19913/2021/QĐ-TGĐ ngày 24/12/2021 v/v ban hành QĐ cho vay không có TSBĐ đối với KHDN thì các điều kiện về năng lực tài chính của KH được xét theo:

a)

BCTC nội bộ/BCTC thuế

b)

BCTC nội bộ/BCTC thuế/BCTC kiểm toán

c)

BCTC nội bộ/BCTC thuế/BCTC kiểm toán chấp nhận toàn phần

d)

BCTC thuế/kiểm toán chấp nhận toàn phần

71.

Theo QĐ 5902/2023/QĐ-TGĐ ngày 28/04/2023 v/v tài trợ doanh nghiệp thi công xây lắp, Trường hợp nhận TSBĐ là QĐN thì tiến độ bổ sung TSBĐ là BĐS/PTVT như thế nào?

a)

Trong vòng 06 tháng kể từ ngày nhận TSBĐ là QĐN

b)

tại mọi thời điểm phải duy trì tỷ trọng dư nợ tối thiểu được đảm bảo bằng BĐS/PTVT trên tổng dư nợ của KH theo QĐ.

72.

Theo quy định của sản phẩm Tài trợ đại lý phân phối xe ô tô, điều kiện đối với KH có TSBĐ là lô xe HTTTL và giải ngân khi chưa nhận đầy đủ bộ hồ sơ xe/phát hành BLTT có hiệu lực ngay khi phát hành/phát hành LC nội địa, trường hợp không ký hợp đồng hợp tác 3 bên yêu cầu về tiêu chí xếp hạng tín dụng nội bộ của KH

a)

Từ BB trở lên

b)

Từ BBB trở lên

c)

Từ A trở lên

d)

Từ AA trở lên

73.

Theo quy định của sản phẩm Tài trợ đại lý phân phối của Honda Việt Nam, đối với cho vay theo hạn mức thì thời gian của khế ước nhận nợ tối đa

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

9 tháng

d)

12 tháng

74.

Theo quy định của sản phẩm Tài trợ đại lý phân phối xe ô tô, Trường hợp không ký hợp đồng hợp tác 3 bên, tổng dư nợ được bảo đảm bằng hồ sơ xe và SeABank chưa nhận bàn giao đầy đủ bộ hồ sơ xe tối đa

a)

30% giá trị HMTD/khoản vay được cấp của KH

b)

40% giá trị HMTD/khoản vay được cấp của KH

c)

50% giá trị HMTD/khoản vay được cấp của KH

d)

60% giá trị HMTD/khoản vay được cấp của KH

75.

Theo quy định của sản phẩm Tài trợ đại lý phân phối của Honda Việt Nam, tổng dư nợ được bảo đảm bằng hồ sơ xe và SeABank chưa nhận bàn giao đầy đủ bộ hồ sơ xe tối đa

a)

40% giá trị HMTD/khoản vay được cấp của KH (không bao gồm hạn mức tín chấp của KH)

b)

50% giá trị HMTD/khoản vay được cấp của KH (không bao gồm hạn mức tín chấp của KH)

c)

60% giá trị HMTD/khoản vay được cấp của KH (không bao gồm hạn mức tín chấp của KH)

d)

70% giá trị HMTD/khoản vay được cấp của KH (không bao gồm hạn mức tín chấp của KH)

76.

Theo quy định của sản phẩm Tài trợ đại lý phân phối xe ô tô, thời hạn bổ sung hồ sơ xe trong trường hợp giải ngân/phát hành BLTT khi chưa có đầy đủ hồ sơ xe tối đa

a)

15 ngày làm việc

b)

20 ngày làm việc

c)

25 ngày làm việc

d)

30 ngày làm việc

77.

Theo quy định của sản phẩm Tài trợ đại lý phân phối của Honda Việt Nam, thời hạn bổ sung hồ sơ xe trong trường hợp giải ngân/phát hành BLTT khi chưa có đầy đủ hồ sơ xe tối đa

a)

15 ngày làm việc

b)

15 ngày

c)

30 ngày làm việc

d)

30 ngày

78.

Theo QĐ 5902/2023/QĐ-TGĐ ngày 28/04/2023 quy định cấp tín dụng đối với doanh nghiệp thi công xây lắp, định kỳ định giá lại TSBĐ là QĐN

a)

30 ngày

b)

90 ngày

c)

120 ngày

d)

60 ngày

79.

Theo quy định 3396/2023/QĐ-TGĐ ngày 14/03/2023, BĐS thuộc vị trí 1 của các Xã tại các Tỉnh còn lại (Không trực thuộc trung ương) và được định giá qua Công ty định giá độc lập có LTV bao nhiêu %

a)

75%

b)

85%

c)

70%

d)

80%

80.

Theo QĐ 5902/2023/QĐ-TGĐ ngày 28/04/2023 quy định cấp tín dụng đối với doanh nghiệp thi công xây lắp, đối với KH cấp tín dụng bảo đảm một phần/toàn bộ bằng TSBĐ là QĐN, trường hợp KH sử dụng BCTC nội bộ để chấm điểm phân nhóm KH thì

a)

Kết quả chấm điểm (*) hệ số điểm 0,93

b)

Kết quả chấm điểm (*) hệ số điểm 0,91

c)

Kết quả chấm điểm (*) hệ số điểm 0,90

d)

Kết quả chấm điểm (*) hệ số điểm 0,94

81.

Theo QĐ 5902/2023/QĐ-TGĐ ngày 28/04/2023 quy định cấp tín dụng đối với doanh nghiệp thi công xây lắp, tỷ lệ cấp tín dụng trên TSĐB đối với TSĐB là tiền gửi khác loại là:

a)

100%

b)

98%

c)

90%

d)

95%

82.

Theo QĐ 7616/2023/TG-TGĐ quy định bảo lãnh, thời gian tối đa để KH bổ sung chứng minh chứng từ mục đích sử dụng tiền ứng trước tương ứng với phần bảo lãnh không có TSBĐ là bao nhiêu ngày

a)

30 ngày từ ngày giải tỏa tiền tạm ứng

b)

30 ngày từ ngày giao hàng căn cứ quy định trên hợp đồng đầu vào

c)

15 ngày từ ngày giải tỏa tiền tạm ứng

d)

KH cung cấp đủ chứng từ chứng minh mục đích sử dụng tiền ứng trước trước khi giải toả

83.

Đối với hồ sơ yêu cầu phát hành L/C, trường hợp hàng hóa nhập khẩu có điều kiện, KH có cần cung cấp giấy phép nhập khẩu không?

a)

Có

b)

Không

c)

Tùy điều kiện Ngân hàng phát hành L/C

84.

Theo QĐ 380/2024/QĐ-TGĐ quy định Tài trợ XK trước giao hàng, tỷ lệ cấp tín dụng tối đa trên giá trị TSĐB là QĐN đã hình thành đối với phương thức D/P là bao nhiêu?

a)

90%

b)

95%

c)

96%

d)

98%

85.

Theo QĐ 380/2024/QĐ-TGĐ quy định Tài trợ XK trước giao hàng, trường hợp nhận TSĐB là QĐN hình thành trong tương lai từ L/C xuất khẩu (SeABank tài trợ từ giai đoạn đã có L/C), điều kiện đánh giá với nhà nhập khẩu là gì ?

a)

Nhà nhập khẩu và KH đã có quan hệ giao dịch trên 24 tháng và đã thực hiện thành công tối thiểu 01 hợp đồng trong 12 tháng gần nhất tính đến thời điểm cấp tín dụng.

b)

Nhà nhập khẩu và KH đã thực hiện thành công tối thiểu 02 hợp đồng trong 12 tháng gần nhất tính đến thời điểm cấp tín dụng.

c)

A hoặc B

d)

Không yêu cầu đánh giá

86.

Theo QĐ xếp hạng tín dụng nội bộ số 3818/2023/QĐ-TGĐ, đáp án nào đúng về hạng cut off trên của KH

a)

Khách hàng xếp hạng AAA

b)

Khách hàng xếp hạng AA

c)

Cả 2 đáp án A và B

d)

Khách hàng xếp hạng A

87.

Theo QĐ xếp hạng tín dụng nội bộ số 3818/2023/QĐ-TGĐ, đáp án nào đúng về hạng cut off dưới của KH

a)

Khách hàng xếp hạng C

b)

Khách hàng xếp hạng D

c)

Cả 2 đáp án A và B

d)

Không có đáp án đúng

88.

Theo QĐ 5902/2023/QĐ-TGĐ Cấp tín dụng đối với DN lĩnh vực thi công xây lắp, câu trả lời về "điều kiện chung đối với khách hàng" là đúng

a)

Khách hàng có điểm số ≥ 5 theo nguyên tắc chấm điểm khách hàng

b)

Khách hàng có điểm số ≥ 0 theo nguyên tắc chấm điểm khách hàng

c)

Khách hàng có điểm số ≥ 7,5 theo nguyên tắc chấm điểm khách hàng

d)

Không có đáp án đúng

89.

Theo QĐ 8399/2024/QĐ-TGĐ về chính sách cho vay ngắn hạn bổ sung VLĐ dành cho KH DN SME, câu trả lời nào là đúng theo QĐ

a)

Nhóm KH tiềm năng cần đáp ứng về cơ sở hoạt động kinh doanh của KH cùng Tỉnh/TP nơi ĐVKD cho vay đặt trụ sở

b)

Nhóm KH thông thường cần đáp ứng về cơ sở hoạt động kinh doanh của KH cùng Tỉnh/TP nơi ĐVKD cho vay đặt trụ sở

c)

Không có điều kiện về địa điểm KD của KH

d)

Cả đáp án A và B

90.

Theo QĐ 3396/2023/QĐ-TGĐ nhận và quản lý TSBĐ là BĐS, đất ở thuộc vị trí 1 của các Phường/Thị Trấn của các Tỉnh còn lại (không trực thuộc TW) và được định giá qua công ty định giá độc lập, có LTV là tối đa là bao nhiêu?

a)

80%

b)

75%

c)

70%

d)

Không có đáp án đúng

91.

Theo QĐ 5902/2023/QĐ-TGĐ Cấp tín dụng đối với DN lĩnh vực thi công xây lắp, KH nhận QĐN từ CĐT nhóm 3 thì ĐVKD có cần đánh giá tình hình tài chính của CĐT không?

a)

Có

b)

Không

92.

Theo QĐ 17468/2023/QĐ-TGĐ tài trợ theo hợp đồng cung ứng đối với KHDN, Bên mua HĐ cung ứng có nguồn vốn NSNN cấp Tỉnh, Quận, TP trực thuộc TW thuộc CĐT nhóm mấy

a)

Nhóm 1

b)

Nhóm 2

c)

Nhóm 3

d)

Không đáp án đúng

93.

Theo QĐ 17468/2023/QĐ-TGĐ tài trợ theo hợp đồng cung ứng đối với KHDN, KH có tiêu chí chấm điểm thuộc điểm số "không xem xét" có được cấp tín dụng đảm bảo một phần hoặc toàn bộ bằng QĐN không?

a)

Có

b)

Không

94.

Theo QĐ 11062/2023/QĐ-TGĐ cấp tín dụng cho nhà thầu thuộc nhóm CĐT chiến lược, điều kiện đối với KH tham gia sản phẩm:

a)

KH đang/sẽ thực hiện HĐ với nhóm CĐT chiến lược căn cứ theo HĐ và/hoặc thương thảo HĐ và/hoặc thông báo trúng thầu, và/hoặc các chứng từ chứng minh tương đương khác

b)

KH đã thực hiện HĐ với nhóm CĐT chiến lược căn cứ theo HĐ đã ký, và/hoặc các chứng từ chứng minh tương đương khác

c)

Cần đáp ứng cả 2 tiêu chí câu A và B

d)

Đáp án A và B đều đúng

95.

Theo QĐ số 6530/2024/QĐ-TGĐ quy định về tình trạng nợ hiện tại và lịch sử quan hệ tín dụng trong việc cấp tín dụng tại SeABank: Những trường hợp nào sau đây chính xác nhất KHÔNG ĐỦ ĐIỀU KIỆN cấp tín dụng tại thời điểm phê duyệt tín dụng không theo chi tiết điểm và hạng CIC

a)

Trong 12 tháng gần nhất: phát sinh nợ cần chú ý hoặc nợ quá hạn từ 10-30 ngày trên T24 từ 03 lần liên tiếp trở lên

b)

Trong 12 tháng gần nhất: phát sinh nợ cần chú ý hoặc nợ quá hạn từ 10-30 ngày trên T24 từ 03 lần trở lên

c)

Trong 06 tháng gần nhất: phát sinh nợ cần chú ý hoặc nợ quá hạn từ 10-30 ngày trên T24 từ 03 lần liên tiếp trở lên

d)

Trong 06 tháng gần nhất: phát sinh nợ cần chú ý hoặc nợ quá hạn từ 10-30 ngày trên T24 từ 03 lần trở lên

96.

Theo QĐ số 6530/2024/QĐ-TGĐ quy định về tình trạng nợ hiện tại và lịch sử quan hệ tín dụng trong việc cấp tín dụng tại SeABank: trường hợp nào sau đây đủ điều kiện cấp tín dụng tại thời điểm phê duyệt tín dụng không theo chi tiết điểm và hạng CIC

a)

Trong 12 tháng gần nhất: Không phát sinh chậm thanh toán thẻ từ 3 triệu đồng trở lên vượt quá 60 ngày/01 thẻ tín dụng

b)

Trong 24 tháng gần nhất: Không phát sinh nợ nhóm 3 trở lên số tiền trên 1 triệu đồng (bao gồm cả nợ đã bán cho VAMC, nợ xử lý rủi ro tín dụng)

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

97.

Theo QĐ 7616/2023/QĐ-TGĐ Quy định bảo lãnh thì tỷ lệ TSBĐ tối thiểu cho KH DN có XHTD nội bộ từ BB trở lên đối với bảo lãnh hoàn trả tiền ứng trước là:

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

98.

Theo QĐ 7616/2023/QĐ-TGĐ Quy định bảo lãnh thì tỷ lệ TSBĐ tối thiểu cho KH DN có XHTD nội bộ từ BB trở xuống và không thuộc hạng Cut off dưới đối với bảo lãnh hoàn trả tiền ứng trước là:

a)

10%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

99.

Theo quy định 3396/2023/QĐ-TGĐ ngày 14/03/2023, LTV đối với đất nuôi trồng thủy sản không thuộc khu vực đô thị theo QĐ tối đa là bao nhiêu?

a)

60%

b)

65%

c)

70%

d)

80%

100.

Theo QĐ 7616/2023/QĐ-TGĐ Quy định bảo lãnh thì mức tỷ lệ ký quỹ không áp dụng với trường hợp nào:

a)

Các khoản bảo lãnh được phê duyệt tỷ lệ TSBĐ bằng 0

b)

Các khoản bảo lãnh được được phê duyệt đảm bảo 100% bằng TSBĐ

c)

A và B