NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsBảo hiểm chub
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
Đối với Văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam, sau thời hạn hoạt động của văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam thì có được gia hạn không?
a)
Có
b)
Không
2.
Báo cáo hoạt động, thông báo thay đổi và công bố thông tin của văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam thực hiện theo quy định của:
a)
Bộ trưởng Bộ Công thương
b)
Bộ trưởng Bộ Tài chính.
c)
Bộ trưởng Bộ Công An
d)
Bộ trưởng Bộ Ngoại thương
3.
Đối với Bảo hiểm Sức khỏe, Người thụ hưởng do ai chỉ định?
a)
Người được bảo hiểm
b)
Doanh nghiệp bảo hiểm
c)
Bên mua bảo hiểm
d)
Không có đáp án đúng
4.
Đối với Hợp đồng bảo hiểm nhóm, ai là người có quyền chỉ định người thụ hưởng cho trường hợp chết của người được bảo hiểm?
a)
Bên mua bảo hiểm
b)
Doanh nghiệp bảo hiểm
c)
Người được bảo hiểm
d)
Doanh nghiệp bảo hiểm
5.
Dịch vụ phụ trợ bảo hiểm bao gồm?
a)
Tư vấn, đánh giá rủi ro bảo hiểm
b)
Tính toán bảo hiểm, giám định tổn thất bảo hiểm
c)
Hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm.
d)
D. A & C đúng
e)
E. A, B & C đúng
6.
Việc xác định tình trạng mất hoàn toàn và vĩnh viễn chức năng của bộ phận cơ thể được thực hiện sau bao nhiêu ngày tính từ ngày xảy ra Tai nạn hoặc từ ngày bệnh được chẩn đoán xác định.
a)
90.0
b)
120.0
c)
180.0
d)
190.0
7.
Tư vấn là hoạt động:
a)
A. Cung cấp dịch vụ tư vấn về chương trình bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm
b)
B. Quản trị rủi ro bảo hiểm
c)
C. Đề phòng, hạn chế tổn thất bảo hiểm.
d)
D. A & C đúng
e)
E. A, B & C đúng
8.
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài chỉ được phép kinh doanh một loại hình bảo hiểm quy định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này, trừ các trường hợp sau đây:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ kinh doanh bảo hiểm sức khỏe;
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài kinh doanh các sản phẩm thuộc loại hình bảo hiểm sức khỏe có thời hạn từ 01 năm trở xuống và các sản phẩm bảo hiểm cho rủi ro tử vong có thời hạn từ 01 năm trở xuống;
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe kinh doanh các sản phẩm bảo hiểm cho rủi ro tử vong có thời hạn từ 01 năm trở xuống
d)
D. A & C đúng
e)
E. A, B & C đúng
9.
Tổ chức cung cấp bảo hiểm vi mô bao gồm:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài thành lập
và hoạt động tại Việt Nam;
b)
B. Tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô thành lập và hoạt động tại Việt Nam.
c)
C. A & B đúng
d)
D. A & B sai
10.
Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm chỉ được đầu tư ra nước ngoài dưới các hình thức sau đây:
a)
Thành lập hoặc góp vốn thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài; thành lập chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài; mở văn phòng đại diện và hình thức hiện diện thương mại khác tại nước ngoài;
b)
Mua, bán chứng khoán, các giấy tờ có giá khác hoặc đầu tư thông qua các quỹ đầu tư chứng khoán, các định chế tài chính trung gian khác ở nước ngoài theo quy định của Chính phủ.
c)
A & B đúng
d)
A & B sai
11.
Đối với sản phẩm bảo hiểm liên kết chung, doanh nghiệp bảo hiểm được khấu trừ các loại phí nào sau đây
a)
A. Phí ban đầu.
b)
B. Phí bảo hiểm rủi ro.
c)
C. Phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
12.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, việc chuyển giao hợp đồng bảo hiểm chỉ có hiệu lực khi
a)
A. Bên mua bảo hiểm thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc chuyển giao.
b)
B. Bên mua bảo hiểm thông báo bằng văn bản và được doanh nghiệp bảo hiểm đồng ý bằng văn bản, trừ trường hợp việc chuyển giao được thực hiện theo tập quán quốc tế hoặc theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Việc chuyển nhượng hợp đồng được tự động thực hiện theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng
e)
E. A, C đúng
13.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, trường hợp bên mua bảo hiểm không đóng phí bảo hiểm hoặc không đóng đủ phí bảo hiểm theo thời hạn thỏa thuận hoặc sau thời gian gia hạn đóng phí thì doanh nghiệp bảo hiểm có quyền:
a)
A. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Khởi kiện đòi bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm.
c)
C. Được tự ý khấu trừ phí bảo hiểm từ giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B đúng.
14.
Mức khấu trừ là khoản tiền mà người được bảo hiểm phải tự chịu và được khấu trừ từ số tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm phải trả cho người được bảo hiểm. Mức khấu trừ thường áp dụng cho (chọn phương án đúng nhất):
a)
A. Bảo hiểm tài sản.
b)
B. Bảo hiểm nhân thọ.
c)
C. Bảo hiểm chi phí y tế.
d)
D. A, C đúng.
15.
Người được bảo hiểm tham gia hợp đồng bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm tai nạn, do tự vệ nên đã tham gia đánh nhau dẫn đến thương tật bộ phận. Trong trường hợp này, doanh nghiệp bảo hiểm có chi trả bảo hiểm cho người được bảo hiểm không?
a)
Có
b)
Không
16.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng nhất về đồng bảo hiểm
a)
A. Các doanh nghiệp bảo hiểm có thể đồng bảo hiểm trên cơ sở cùng thống nhất giao kết với bên mua bảo hiểm trên một hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Các doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài nhận phí bảo hiểm.
c)
C. Các doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo tỷ lệ đã thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
17.
Chọn phương án đúng về cách thức quy định về loại trừ bảo hiểm
a)
A. Loại trừ bảo hiểm được tự động thực hiện theo tập quán quốc tế
b)
B. Loại trừ bảo hiểm được áp dụng theo quy tắc, điều khoản bảo hiểm do Hiệp hội bảo hiểm Việt Nam ban hành.
c)
C. Loại trừ bảo hiểm được căn cứ theo các điều kiện, điều khoản quy định trong Quy tắc bảo hiểm và các điều khoản sửa đổi, bổ sung (nếu có) kèm theo hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A, B, C đúng.
18.
Khi tham gia bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn, trường hợp người được bảo hiểm bị mù hoàn toàn hai mắt do tai nạn, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ chi trả số tiền bảo hiểm nào sau đây?
a)
200% số tiền bảo hiểm
b)
100% số tiền bảo hiểm
c)
50% số tiền bảo hiểm
d)
20% số tiền bảo hiểm
19.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đại lý bảo hiểm không có các nghĩa vụ nào sau đây:
a)
A. Thực hiện nghĩa vụ trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.
b)
B. Quyết định chi trả quyền lợi bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm
c)
C. Ký quỹ hoặc thế chấp tài sản cho doanh nghiệp bảo hiểm nếu có thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm
d)
D. Tư vấn, giới thiệu, chào bán sản phẩm bảo hiểm; cung cấp các thông tin về sản phẩm bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm đầy đủ, chính xác cho bên mua bảo hiểm
20.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ nào sau đây trong hoạt động đại lý bảo hiểm:
a)
A. Kiểm tra, giám sát việc thực hiện hợp đồng đại lý bảo hiểm, đánh giá chất lượng tư vấn, giới thiệu sản phẩm bảo hiểm của đại lý bảo hiểm và nhân viên trong tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm
b)
B. Trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của bên mua bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm vẫn phải chịu trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết
c)
C. A, B đúng
21.
Trong đơn Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với hàng hóa vận chuyển trên xe, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới đối với:
a)
A. Hành lý, hàng hóa trên xe du lịch.
b)
B. Hành lý, hàng hóa trên xe khách.
c)
C. Hàng hóa trong quá trình vận chuyển trên xe cơ giới (được phép kinh doanh vận tải hàng hóa) theo hợp đồng vận chuyển giữa chủ xe và chủ hàng.
d)
D. A, B, C đúng.
22.
Việc xác định tình trạng mất hoàn toàn và vĩnh viễn chức năng của bộ phận cơ thể được thực hiện sau bao nhiêu ngày tính từ ngày xảy ra Tai nạn hoặc từ ngày bệnh được chẩn đoán xác định
a)
90 ngày
b)
120 ngày
c)
180 ngày
d)
190 ngày
23.
Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài chỉ được phép kinh doanh một loại hình bảo hiểm quy định tại khoản 1 Điều 7 của Luật này, trừ các trường hợp sau đây
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm nhân thọ kinh doanh bảo hiểm sức khỏe;
b)
B. Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài kinh doanh các sản phẩm thuộc loại hình bảo hiểm sức khỏe có thời hạn từ 01 năm trở xuống và các sản phẩm bảo hiểm cho rủi ro tử vong có thời hạn từ 01 năm trở xuống
c)
C. Doanh nghiệp bảo hiểm sức khỏe kinh doanh các sản phẩm bảo hiểm cho rủi ro tử vong có thời hạn từ 01 năm trở xuống.
d)
D. A & C đúng
e)
E. A, B & C đúng
24.
Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm chỉ được đầu tư ra nước ngoài dưới các hình thức sau đây
a)
A. Thành lập hoặc góp vốn thành lập, góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài; thành lập chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp tái bảo hiểm ở nước ngoài; mở văn phòng đại diện và hình thức hiện diện thương mại khác tại nước ngoài;
b)
B. Mua, bán chứng khoán, các giấy tờ có giá khác hoặc đầu tư thông qua các quỹ đầu tư chứng khoán, các định chế tài chính trung gian khác ở nước ngoài theo quy định của Chính phủ
c)
C. A & B đúng
d)
D. A & B sai
25.
Phát biểu nào sau đây đúng về Quỹ dự trữ bắt buộc
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam phải trích lập quỹ dự trữ bắt buộc để bổ sung vốn chủ sở hữu và bảo đảm khả năng thanh toán
b)
B. Quỹ dự trữ bắt buộc được trích hằng năm theo tỷ lệ 05% lợi nhuận sau thuế cho đến khi bằng mức tối đa theo quy định của Chính phủ.
c)
C. Ngoài quỹ dự trữ bắt buộc, doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam có thể lập các quỹ dự trữ khác từ lợi nhuận sau thuế của năm tài chính theo quy định tại điều lệ của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, quy chế tổ chức và hoạt động của chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam.
d)
D. A & C đúng
e)
E. A, B & C đúng
26.
Khi có sự thay đổi những yếu tố làm cơ sở để tính phí bảo hiểm dẫn đến giảm các rủi ro được bảo hiểm, căn cứ thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài thực hiện một trong các nội dung sau đây:
a)
A. Giảm phí bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm; tăng số tiền bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm; kéo dài thời hạn bảo hiểm;
b)
B. Mở rộng phạm vi bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Thu hẹp phạm vi bảo hiểm cho thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. A & B đúng
e)
E. A, B & C đúng
27.
Mức vốn điều lệ của Doanh nghiệp Bảo hiểm Nhân thọ, kinh doanh bảo hiểm nhân thọ (bao gồm cả Bảo hiểm Liên kết Đơn vị hoặc Bảo hiểm Hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe là:
a)
400 tỷ đồng Việt Nam
b)
750 tỷ đồng Việt Nam
c)
1.000 tỷ đồng Việt Nam
d)
1.300 tỷ đồng Việt Nam
28.
Mức vốn điều lệ của Doanh nghiệp Bảo hiểm Nhân thọ, Kinh doanh Bảo hiểm Nhân thọ (trừ Bảo hiểm Liên kết Đơn vị, Bảo hiểm Hưu trí) và Bảo hiểm sức khỏe là:
a)
400 tỷ đồng Việt Nam
b)
750 tỷ đồng Việt Nam
c)
1.000 tỷ đồng Việt Nam
d)
1.300 tỷ đồng Việt Nam
29.
Mức vốn điều lệ của Doanh nghiệp Bảo hiểm Nhân thọ, Kinh doanh Bảo hiểm Nhân thọ (bao gồm cả Bảo hiểm Liên kết đơn vị, Bảo hiểm Hưu trí) và bảo hiểm sức khỏe là:
a)
400 tỷ đồng Việt Nam
b)
750 tỷ đồng Việt Nam
c)
1.000 tỷ đồng Việt Nam
d)
1.300 tỷ đồng Việt Nam
30.
Mức vốn điều lệ của Doanh nghiệp Bảo hiểm Sức khỏe là:
a)
400 tỷ đồng Việt Nam
b)
750 tỷ đồng Việt Nam
c)
1.000 tỷ đồng Việt Nam
d)
1.300 tỷ đồng Việt Nam
31.
Theo quy định pháp luật hiện hành, mức vốn điều lệ quy định cho Doanh nghiệp Bảo hiểm (theo thứ tự: Phi Nhân thọ, Nhân thọ) là
a)
70; 140 tỷ đồng
b)
140; 70 tỷ đồng
c)
750; 400 tỷ đồng
d)
400; 750 tỷ đồng
32.
Trong Đầu tư chứng khoán, nếu mã cổ phiếu giảm thì gọi là rủi ro gì?
a)
Rủi ro Tài chính
b)
Rùi ro Thuần túy
c)
Rủi ro Đầu cơ
d)
Rủi ro chung
33.
Văn phòng đại diện nước ngoài tại Việt Nam có ít nhất bao nhiêu Đại lý Bảo hiểm?
a)
100.0
b)
200.0
c)
250.0
d)
Không có Đại lý
34.
Rủi ro ngẫu nhiên là gì?
a)
A. Bất ngờ
b)
B. Không lường trước được về không gian, thời gian, cũng như mức độ nghiêm trọng
c)
C. Cả A và B đều đúng
35.
Trong bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm có điều kiện là trường hợp căn cứ vào kết quả thẩm định hồ sơ yêu cầu bảo hiểm đối với người được bảo hiểm có nguy cơ/ mức độ rủi ro cao hơn thì doanh nghiệp bảo hiểm có thể chấp thuận bảo hiểm với những điều kiện và thỏa thuận đặc biệt với số tiền bảo hiểm, quyền lợi bảo hiểm có điều chỉnh, phí bảo hiểm có điều chỉnh hoặc điều chỉnh phạm vi trách nhiệm bảo hiểm:
a)
Đúng
b)
Sai
36.
Phát biểu nào sau đây là đúng đối với sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi:
a)
A. Khi tham gia gia sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhân được không thấp hơn 70% tổng số lãi thu được
b)
B. Lãi chia cho chủ hợp đồng có thể được thực hiện dưới hình thức trả tiền mặt cho chủ hợp đồng, trả bảo tức tích lũy hoặc gia tăng số tiền bảo hiểm
c)
C. Khi tham gia sản phẩm bảo hiểm nhân thọ có tham gia chia lãi, chủ hợp đồng bảo hiểm nhận được không thấp hơn 80% tổng số tiền thu được
d)
D. A và B đúng
37.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất về bảo hiểm sức khỏe?
a)
A. Bảo hiểm sức khỏe là bảo hiểm bắt buộc được quy định trong Luật Bảo hiểm y tế
b)
B. Bảo hiểm sức khỏe là bảo hiểm bắt buộc được quy định trong Luật Kinh doanh bảo hiểm
c)
C. Bảo hiểm sức khỏe là bảo hiểm không bắt buộc có số tiền bảo hiểm linh hoạt tùy theo nhu cầu của người tham gia bảo hiểm
38.
Trong bảo hiểm sức khỏe, người được bảo hiểm tham gia bảo hiểm cho quyền lợi bảo hiểm thương tật tại 02 doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau. Trường hợp người được bảo hiểm bị tai nạn mất 01 chân (02 hợp đồng bảo hiểm còn hiệu lực). Chọn phương án đúng về cách thức chi trả tiền bảo hiểm sau đây:
a)
A. Chi trả theo hợp đồng bảo hiểm giao kết trước
b)
B. Chi trả theo hợp đồng bảo hiểm có số tiền bảo hiểm cao nhất
c)
C. Chi trả theo từng hợp đồng bảo hiểm
39.
Khi tham gia bảo hiểm sức khỏe với quyền lợi bảo hiểm tai nạn, người được bảo hiểm không may bị tai nạn khi tham gia vào các cuộc thi đấu có tính chất chuyên nghiệp như đua ngựa, đua xe (Hợp đồng bảo hiểm không có điều khoản sửa đổi bổ sung về bảo hiểm rủi ro tai nạn khi tham gia vào các cuộc thi đấu có tính chất chuyên nghiệp). Phương án giải quyết quyền lợi bảo hiểm nào sau đây đúng:
a)
A. Số tiền bảo hiểm theo tỷ lệ thương tật do tai nạn
b)
B. Chi phí y tế điều trị tai nạn
c)
C. Không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
40.
Chọn phương án đúng về nguyên tắc "Miễn truy xét" trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ
a)
Sau một khoảng thời gian nhất định kể từ thời điểm hiệu lực hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm không còn quyền từ chối nghĩa vụ chi trả quyền lợi bảo hiểm, nếu các nội dung kê khai không trung thực, đầy đủ của bên mua bảo hiểm không ảnh hưởng đến quyết định chấp nhận bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm
b)
Sau một khoảng thời gian nhất định kể từ thời điểm hiệu lực hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm vẫn có quyền từ chối nghĩa vụ chi trả quyền lợi bảo hiểm, nếu các nội dung kê khai không trung thực của bên mua bảo hiểm không ảnh hưởng đến quyết định chấp nhận bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm
41.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp các bên giao kết hợp đồng bảo hiểm trùng, khi xảy ra sự kiện bảo hiểm thì
a)
A. Số tiền bồi thường của mỗi hợp đồng bảo hiểm được tính tương ứng theo tỷ lệ giữa số tiền bảo hiểm đã thoả thuận trên tổng số tiền bảo hiểm của tất cả các hợp đồng mà bên mua bảo hiểm đã giao kết. Tổng số tiền bồi thường của các hợp đồng bảo hiểm không vượt quá giá trị thiệt hại thực tế của tài sản
b)
B. Số tiền bồi thường của mỗi hợp đồng bảo hiểm được tính tương ứng theo tỷ lệ giữa số tiền bảo hiểm đã thoả thuận trên tổng số tiền bảo hiểm của tất cả các hợp đồng mà bên mua bảo hiểm đã giao kết. Tổng số tiền bồi thường của các hợp đồng bảo hiểm có thể lớn hơn giá trị thiệt hại thực tế của tài sản
c)
C. Số tiền bồi thường của mỗi hợp đồng bảo hiểm được doanh nghiệp bảo hiểm chi trả theo tỷ lệ bằng nhau trên tổng số tiền bảo hiểm của tất cả các hợp đồng mà bên mua bảo hiểm đã giao kết. Tổng số tiền bồi thường của các hợp đồng bảo hiểm không vượt quá giá trị thiệt hại thực tế của tài sản
d)
D. Số tiền bồi thường của mỗi hợp đồng bảo hiểm được chi trả theo thiệt hại thực tế đã thoả thuận trên tổng số tiền bảo hiểm của tất cả các hợp đồng mà bên mua bảo hiểm đã giao kết
42.
Trong bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm sức khỏe, tai nạn là một sự kiện hoặc một chuỗi sự kiện liên tục, khách quan, xảy ra do tác động của một lực, một vật bất ngờ từ bên ngoài, không chủ động và ngoài ý muốn lên cơ thể của người được bảo hiểm. Sự kiện hoặc chuỗi sự kiện nêu trên phải là nguyên nhân trực tiếp, duy nhất và không liên quan đến bất kỳ nguyên nhân nào khác gây ra thương tật hoặc tử vong cho người được bảo hiểm trong vòng _____ ngày kể từ ngày xảy ra sự kiện hoặc chuỗi sự kiện đó
a)
A. 90 ngày.
b)
B. 120 ngày.
c)
C. 150 ngày.
d)
D. 180 ngày
43.
Phát biểu nào sau đây là đúng trong trường hợp người được bảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo giai đoạn cuối:
a)
A. Doanh nghiệp bảo hiểm có thể chi trả trước một phần quyền lợi tử vong cho người được bảo hiểm
b)
B. Số tiền bảo hiểm đã chi trả trước sẽ được trừ vào quyền lợi tử vong khi người được bảo hiểm tử vong
c)
C. Người được bảo hiểm không phải chứng minh việc sử dụng nguồn quyền lợi bảo hiểm trả trước cho mục đích trang trải chi phí y tế
d)
D. A, B, C đúng
44.
Chọn phương án đúng về tạm ứng từ giá trị hoàn lại trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ:
a)
Bên mua bảo hiểm có thể tạm ứng bất kỳ thời điểm nào trong thời hạn bảo hiểm
b)
Bên mua bảo hiểm có thể hoàn trả một phần hoặc toàn bộ khoản tạm ứng tại bất kỳ thời điểm nào trong thời gian hiệu lực hợp đồng bảo hiểm
c)
Bên mua bảo hiểm không cần phải trả khoản giảm thu nhập đầu tư đối với phần tạm ứng từ giá trị hoàn lại
d)
Doanh nghiệp bảo hiểm sẽ điều chỉnh giảm một số quyền lợi bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm tạm ứng từ giá trị hoàn lại
45.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phương án đúng nhất cho trường hợp đồng bảo hiểm cho một đối tượng bảo hiểm, hợp đồng bảo hiểm phải có thông tin nào sau đây:
a)
A. Tên doanh nghiệp bảo hiểm đứng đầu
b)
B. Tỷ lệ đồng bảo hiểm của từng doanh nghiệp bảo hiểm
c)
C. Tỷ lệ phân chia trách nhiệm bồi thường trường hợp xảy ra sự kiện bảo hiểm
d)
D. A, B đúng
e)
E. A, B, C đúng
46.
Khi Người được bảo hiểm chấm dứt hợp đồng lao động hoặc mất việc và không còn là thành viên của hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm, người được bảo hiểm có quyền nào sau đây
a)
Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm của doanh nghiệp mới. Hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm mới có thể tại cùng doanh nghiệp bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm khác, tùy thuộc doanh nghiệp mới.
b)
Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang bảo hiểm xã hội
c)
Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí cá nhân với giá trị tương ứng doanh nghiệp bảo hiểm khác
d)
Chuyển giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí từ hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí cá nhân với giá trị tương ứng tại cùng doanh nghiệp bảo hiểm hoặc Chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí của mình sang hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm của doanh nghiệp mới. Hợp đồng bảo hiểm hưu trí nhóm mới có thể tại cùng doanh nghiệp bảo hiểm hoặc doanh nghiệp bảo hiểm khác, tùy thuộc doanh nghiệp mới
47.
Sản phẩm bảo hiểm hưu trí quy định quyền lợi rủi ro phải bao gồm tối thiểu các quyền lợi nào?
a)
A. Quyền lợi trợ cấp mai táng, Quyền lợi hỗ trợ nằm viện
b)
B. Quyền lợi trợ cấp mai táng, Quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn
c)
C. Quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn
d)
D.Quyền lợi trợ cấp mai táng. Quyền lợi tử vong hoặc thương tật toàn bộ vĩnh viễn, Quyền lợi bảo hiểm thất nghiệp
48.
Sản phẩm bảo hiểm hưu trí quy định khấu trừ các loại phí nào sau đây:
a)
Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí chuyển đổi quỹ, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
b)
Phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm
c)
Phí ban đầu, phí bảo hiểm rủi ro, phí quản lý hợp đồng bảo hiểm, phí quản lý quỹ, phí chuyển tài khoản bảo hiểm hưu trí
d)
Không đáp án nào đúng.
49.
Đối với sản phẩm hưu trí, Phí bảo hiểm rủi ro được dùng để:
a)
Trang trải chi phí phát hành hợp đồng bảo hiểm, chi phí thẩm định bảo hiểm, chi phí kiểm tra y tế, chi hoa hồng đại lý và chi phí khác
b)
Bù đắp chi phí liên quan đến việc duy trì hợp đồng bảo hiểm và cung cấp thông tin liên quan đến hợp đồng bảo hiểm cho Bên mua bảo hiểm
c)
Bảo hiểm phải trả cho doanh nghiệp bảo hiểm hiện đang quản lý tài khoản bảo hiểm hưu trí khi thực hiện chuyển giao tài khoản hưu trí sang doanh nghiệp bảo hiểm mới.
d)
Chi trả quyền lợi bảo hiểm rủi ro theo cam kết tại hợp đồng bảo hiểm
50.
Khi chi trả quyền lợi hưu trí định kỳ, doanh nghiệp bảo hiểm phải
a)
Chi trả định kỳ đến khi Người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 10 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
b)
Chi trả định kỳ đến khi Người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 5 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
c)
Chi trả định kỳ đến khi Người được bảo hiểm tử vong hoặc tối thiểu 15 năm, tùy theo thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm
d)
Chi trả định kỳ đến khi Người được bảo hiểm đạt 60 tuổi đối với Nam và 55 tuổi đối với Nữ.
51.
Trường hợp không có khả năng đóng phí bảo hiểm đối với hợp đồng bảo hiểm hưu trí, bên mua bảo hiểm có quyền:
a)
A. Thỏa thuận với doanh nghiệp bảo hiểm về việc tạm thời đóng tài khoản bảo hiểm hưu trí.
b)
B. Rút giá trị tài khoản và chấm dứt hợp đồng.
c)
C. Yêu cầu chấm dứt hợp đồng
d)
D. Không có đáp án nào đúng
52.
Người được bảo hiểm được quyền yêu cầu doanh nghiệp bảo hiểm cho rút trước một phần hoặc toàn bộ giá trị tài khoản bảo hiểm hưu trí trong các trường hợp sau đây:
a)
Không có khả năng đóng phí bảo hiểm
b)
Không có khả năng đóng phí bảo hiểm
c)
Người được bảo hiểm bị suy giảm khả năng lao động 61% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành/Người được bảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật
d)
Người được bảo hiểm bị suy giảm khả năng lao động 51% trở lên theo quy định của pháp luật hiện hành/Người được bảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo theo quy định của pháp luật.
53.
Khi tham gia bảo hiểm hưu trí, trường hợp Người được bảo hiểm mắc bệnh hiểm nghèo, NĐBH có thể yêu cầu DNBH:
a)
A. Chi trả quyền lợi hưu trí
b)
B. Cho rút trước giá trị tài khoản
c)
C. A,B đúng
d)
D. A,B sai
54.
Bảo tức là:
a)
A. Số tiền mà DNBH trả cho NĐBH trong trường hợp xảy ra sự kiện bảo hiểm
b)
B. Tổng số phí DNBH hoàn trả cho NĐBH khi xảy ra sự kiện bảo hiểm
c)
C. Khoản lãi chia của DNBH cho các chủ hợp đồng bảo hiểm tham gia chia lãi trong trường hợp việc kinh doanh sản phẩm mang lại lợi nhuận
55.
“Bảo hiểm hưu trí là nghiệp vụ bảo hiểm cho trường hợp _____ đạt đến độ tuổi xác định được DNBH phải trả tiền BH theo thỏa thuận trong HĐBH”:
a)
A. Bên mua bảo hiểm (không đồng thời là người được bảo hiểm)
b)
B. Người thụ hưởng (không đồng thời là người được bảo hiểm)
c)
C. Người được bảo hiểm
d)
D. Cả A, C đều đúng
56.
Đối với nghiệp vụ bảo hiểm trả tiền định kỳ, đáp án nào sau đây là đúng về trách nhiệm của DNBH trong trường hợp NĐBH còn sống nhưng chưa đạt đến thời hạn nhất định theo thỏa thuận trong HĐBH:
a)
A. Không chi trả bất cứ quyền lợi bảo hiểm nào cả
b)
B. Chi trả tiền bảo hiểm của Người thụ hưởng
c)
C. Chi trả tiền bảo hiểm cho Người được bảo hiểm
d)
D. Chi trả tiền bảo hiểm cho Bên mua bảo hiểm
57.
Chọn phươn án đúng: “......... là nghiệp vụ BH cho trường hợp NĐBH sống đến một thời hạn nhất định; sau thời gian đó DNBH phải trả tiền định kỳ cho Người thụ hưởng theo thỏa thuận trong HĐBH”
a)
A. Bảo hiểm hưu trí
b)
B. Bảo hiểm sức khỏe
c)
C. Bảo hiểm hỗn hợp
d)
D. Bảo hiểm trả tiền định kỳ
Reset
