Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3,4

Total questions: 23

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Khi nào tiền tệ chuyển hoá thành tư bản

a)

Có một lượng tiền tệ đủ lớn

b)

Dùng tiền đầu tư vào sản xuất

c)

Tiền dùng để mua rẻ bán đắt

d)

Sức lđ trở thành hàng hoá

2.

Khi nào sức lđ trở thành hàng hoá

a)

Tromg nền sx lớn hiện đại

b)

Khi nào sức lao động trở thành hàng hoá

c)

Trong nền sx hàng hoá giản đơn

d)

Trong nền sx tư bản chủ nghĩa

e)

Trong nền sx phong kiến

3.

Giá trị sử dụng của hàng hoá sức lao động được coi là chìa khoá để giải quyết mâu thuẫn

a)

Giữa tư bản và lao động

b)

Giữa tư bản và tư bản

c)

Công thức chung và tư bản

d)

Lưu thông hàng hoá của tư bản

4.

Nhà tư bản trả công cho người công nhân theo đúng gtri hh sức lđ thì còn bóc lột

Giá trị thặng dư k

a)

Không

b)

Có

c)

Hoà vốn

d)

Bị thua lỗ

5.

Căn cứ vào đâu để phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến

a)

tốc độ chu chuyển của tư bản bb và tư bản khả biến

b)

pthuc chuyên gtri của các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

vtro của các bộ phận tư bản trong việc tạo ra gtri của nhà tư bản

d)

vtro của tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư cho nhà tư bản

6.

Bản chất của tư bản là

a)

Hàng hoá

b)

tư liệu xs

c)

quan hệ bóc lột

d)

quan hệ xs

7.

Tư bản khả biến là bộ phận

a)

Trực tiếp tạo ra giá trị sử dụng

b)

trực tiếp tạo ra gtri sản phẩm

c)

trực tiếp tạo ra gtri thặng dư

d)

gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư

8.

Bản chất của tiền công là

a)

Giá cả của hàng hoá lđ

b)

Giá trị của hàng hoá

c)

Giá cả của hàng hoá sức lđ

d)

Sự trả công cho lđ của công nhân

9.

Tỷ suất gtri thặng dư phản ánh

a)

Mức doanh lợi của tư bản đầu tư vào sx kinh doanh

b)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

c)

Lượng gtri thặng dư tư bản thu được trong 1 thời gian

d)

Tính chất hợp lý của nền sx hàng hoá TBCN

10.

Khi hàng hoá được bán đúng gtri thì lợi nhuận

a)

Bằng giá trị thặng dư

b)

Nhỏ hơn giá trị thặng dư

c)

Lớn hơn giá trị thặng dư

d)

Bằng lợi tức của tư bản cho vay

11.

Mục đích của cạnh tranh trong nội bộ ngành là tìm kiếm:

a)

Lợi nhuận kinh doanh

b)

Lợi nhuận bình quân

c)

Lợi nhuận siêu ngạch

d)

Giá trị siêu ngạch

12.

Kết quả của cạnh tranh giữa các ngành là hình thành:

a)

Giá cả sản xuất

b)

Giá cả thị trường

c)

lợi nhuận bình quân

d)

chi phí sản xuất

13.

Đặc điểm kinh tế của CNTB độc quyền gồm:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Trong các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác-LêNin , ai là ng nghiên cứu chủ nghĩa tư bản độc quyền

a)

Ph.Angghen

b)

C.Mác

c)

W.petty

d)

V.I.Lenin

15.

CNTB đọc quyền nguyên nhân cơ bản dẫn đến hình thành quyền là

a)

Do đấu tranh giai cấp

b)

Sự phiên của LLsx

c)

Sự can thiệp của nhà nước tư bản

d)

Tích tụ và tập trung sản xuất

16.

Các hình thức độc quyền phát triển từ thấp đến cao, từ lưu thông đến sản xuất và tái sản xuất. Hãy xác định trình tự phát triển đúng của các hình thức độc quyền

a)

Cácten-Xanhddien

b)

Các-ten

c)

Xangdica

d)

CHi cute

17.

Mục đích của các tổ chức độc quyền là nhằm thu được

a)

Lợi nhuận siêu ngạch

b)

Lợi nhuận bình quân

c)

Lợi nhuận độc quyền

d)

Lợi nhuận độc quyền cao

18.

Xuất khẩu tự bản là đặc điểm của:

a)

Phương thức sản xuất phong kiến

b)

Phương thức xs tư bản chủ nghĩa

c)

CNTB giai đoạn độc quyền

d)

CNTB giai đoạn tư do cạnh tranh

19.

Sự xuất hiện CNTB nhằm bảo vệ lợi ích của:

a)

Nhân dân lđ và nhà nước tư sản

b)

Các nhà tư bản và ndan lđ

c)

Nhà nước tư bản và các tổ chức độc quyền

d)

Các tổ chức độc quyền và cứu nguy cho chủ nghĩa tư bản

20.

Mục đích của độc quyền nhà nước là:

a)

Nhằm tăng sức mạnh của độc quyển tư nhân

b)

Nhằm tăng sức mạnh của Nhà nước

c)

Kết hợp sức mạnh của độc quyền tư nhân với sức mạnh của Nhà nước

d)

Tăng sự phụ thuộc độc quyền tư nhân vào nhà nước

21.

Việt Nam ra nhập tổ chức thương mại quốc tế (WTO) vào năm nào

a)

2005

b)

2006

c)

2007

d)

2009

22.

Việt Nam tham gia khu vực thương mại tư do ASEAN( AFTA) vào năm nào ?

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

23.

Nhân tố nào có vtro quan trọng nhất đảm bảo thực hiện thắng lợi sự nghiệp hoá công nghiệp hoá hiện đại hoá đất nước

a)

Vốn

b)

Chất lượng nhân lực

c)

Khoa học công nghệ

d)

Thể chế kinh tế