wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra KTVM 2

Total questions: 69

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Mục tiêu kinh tế vĩ mô ở Việt Nam hiện nay bao gồm

a)

Với nguồn tài nguyên có giới hạn tổ chức sản xuất sao cho có hiệu quả để thoả mãn cao nhất nhu cầu của xã hội

b)

Hạn chế bớt giao động của chu kỳ kinh tế

c)

Tăng trưởng kinh tế để thoả mãn nhu cầu ngày càng tăng của xã hội

d)

các câu trên đều đúng

2.

Sản lượng tiềm năng là mức sản lượng

a)

Tương ứng với tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên

b)

Cao nhất của một quốc gia mà không đưa nền kinh tế vào tình trạng lạm phát cao

c)

câu a và b sai

d)

câu a và b đúng

3.

Điệp là giám đốc công ty tư nhân, đầu năm 2021 Điệp đã thuê Lan làm thư ký cho mình và trả lương 10 triệu/tháng. Sau 1 năm làm việc Điệp cưới Lan làm vợ, Lan ở nhà làm nội trợ, vậy:

a)

GDP năm 2022 tăng 10 triệu

b)

GDP năm 2022 giảm 10 triệu

c)

GDP năm 2022 giảm 120 triệu

d)

GDP năm 2022 tăng 120 triệu

4.

Khoản mục nào không được tính vào GDP năm 2020 của Việt Nam

a)

Một chiếc xe đạp sản xuất năm 2020 tại Việt Nam

b)

Dịch vụ cắt tóc trong năm 2020

c)

Dịch vụ của nhà môi giới bất động sản trong năm 2020

d)

Một căn hộ được xây dựng năm 2019 và được bán lần đầu trong năm 2020

5.

Những khoản mục nào sau đây sẽ được tính vào GDP năm 2022?

a)

Máy in cá nhân sản xuất từ 2020 được một sinh viên mua để chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ

b)

Máy tính cá nhân sản xuất từ năm 2020 được một sinh viên mua để chuẩn bị cho kỳ thi học kỳ

c)

Một chiếc oto mới được nhập khẩu từ nước ngoài

d)

xuất khẩu một lô hàng may mặc được sản xuất từ năm 2021

6.

Nếu mức sản xuất không đổi, trong khi giá cả của mọi hàng hoá đều tăng gấp đôi, khi đó

a)

Cả GDP danh nghĩa và GDP thực tế đều không thay đổi

b)

GDP thực tế không đổi, trong khi GDP danh nghĩa giảm một nửa

c)

GDP thực tế không đổi, còn GDP Danh nghĩa tăng gấp đôi

d)

GDP thực tế tăng gấp đôi, còn GDP danh nghĩa không đổi

7.

Giả sử thu nhập của bạn tăng từ 19 triệu đồng lên 31 triệu đồng. Trong giai đoạn đó CPI tăng từ 122 lên 169. Nhìn chung mức sống của bạn đã

a)

giảm

b)

tăng

c)

không đổi

d)

không thể kết luận vì không biết năm cơ sở

8.

Khoản nào sau đây được tính vào GDP của Việt Nam năm 2022

a)

Giá trị hàng hoá mà công ty của VN sản xuất trên lãnh thổ Campuchia

b)

Số tiền mà hộ gia đình mua hàng hoá dịch vụ của công ty VN năm ngoái

c)

Giá trị hàng hoá của công ty Nhật sản xuất ở VN năm 2022

d)

Số tiền mà công ty VN nhập khẩu máy móc từ nước ngoài năm 2022

9.

Mức sống của người dân 1 quốc gia thể hiện qua

a)

GDP danh nghĩa

b)

GDP THỰC TẾ

c)

GDP THỰC TẾ BÌNH QUÂN ĐẦU NGƯỜI

d)

TỔNG SỐ LƯỢNG HÀNG HOÁ DỊCH VỤ QUỐC GIA ĐÓ SẢN XUẤT RA

10.

GDP thực bình quân đầu người của Singapore lớn hơn của VN xấp xỉ 25 lần thì có thể nói

a)

VN kém phát triển so với Singapore 25 lần

b)

Mức sống của Singapore cao hơn của VN 25 lần

c)

Năng suất của Singapore cao hơn của VN 25 lần

d)

Người dân ở Singapore hạnh phúc hơn ở VN 25 lần

11.

GDP thực của quốc gia A là 40 tỷ, GDP thực của quốc gia B là 10 tỷ vậy ta có thể kết luận

a)

Mức sống của người dân quốc gia A lớn hơn quốc gia B

b)

Năng suất của người dân quốc gia A lớn hơn quốc gia B

c)

Phát triển của người dân quốc gia A lớn hơn quốc gia B

d)

Không thể kết luận được

12.

Năng suất của một quốc gia là

a)

Thu thập bình quân của một quốc gia đó

b)

giá trị sản lượng của một quốc gia tính bình quân cho 1 lao động

c)

Tổng sản lượng tính bình quân cho 1 người dân

d)

Giá trị tài nguyên tính bình quân cho 1 lao động

13.

Một lô hàng thủy sản dự tính xuất khẩu nhưng vì một vài lí do mà cuối cùng được bán tại thị trường nội địa. Điều này có nghĩa là chỉ số

a)

D(GDP) sẽ tăng, CPI không ảnh hưởng vì là hàng xuất khẩu

b)

D(GDP) sẽ giảm, CPi không ảnh hưởng vì là hàng xuất khẩu

c)

D(GDP) và CPI tăng

d)

D(GDP) và CPI Sẽ giảm

14.

Từ 01/7/2023, lương cơ sở của cán bộ, công chức, viên chức tăng lên 1.600.000 đồng/tháng. Điều này có nghĩa là yếu tố

a)

Lương trong GDP sẽ tăng, chi tiêu chính phủ giảm

b)

Lương trong GDP sẽ giảm, chi tiêu chính phủ tăng

c)

Lương và chi tiêu chính phủ trong GDP đều tăng

d)

Lương và chi tiêu chính phủ trong GDP đều giảm

15.

Giả sử gia đình bạn mua một căn hộ mới với giá 1,5 tỉ đồng và dọn đến đó ở. Trong tài khoản thu nhập quốc dân, chi tiêu cho tiêu dùng sẽ

a)

Tăng 1,5 tỉ đồng

b)

Tăng 1,5 tỉ đồng chia cho số năm bạn sẽ ở trong căn nhà đó

c)

Tăng một lượng bằng giá cho thuê của một căn hộ tương tự

d)

Không thay đổi

16.

Giả sử gia đình bạn vừa mua một chiếc xe SH được sản xuất tại Việt Nam từ tháng 12 năm 2005 với giá 3000 USD. Giao dịch này được tính vào GDP của Việt Nam năm 2006 theo cách tiếp cận chi tiêu như thế nào?

a)

đầu tư tăng 3000 USD và xuất khẩu ròng giảm 3000 USD

b)

Tiêu dùng tăng 3000 USD và xuất khẩu ròng giảm 3000 USD

c)

Tiêu dùng tăng 3000 USD và đầu tư giảm 3000 USD

d)

Không có tác động nào

17.

Yếu tố nào sau đây không nằm trong hàm sản xuất

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Số lượng lao động

c)

Vốn vật chất

d)

Nhu cầu hàng hoá diịch vụ của quốc gia

18.

Năng suất không phụ thuộc vào

a)

Lao động

b)

Kiến thức công nghệ

c)

Vốn con người

d)

Tài nguyên thiên nhiên

19.

Chính sách nào sau đây không làm tăng năng suất lao động

a)

kiểm soát tốc độ tăng dân số

b)

khuyến khích đầu tư nước ngoài

c)

hướng nội

d)

đầu tư cho phát triển khoa học công nghệ

20.

Điều nào sau đây không đúng khi năng suất lao động tăng

a)

số lượng hàng hoá dịch vụ tạo ra nhiều hơn

b)

mức sống của người dân tăng

c)

người dân chắc chắn sẽ tiết kiệm nhiều hơn

d)

nền kinh tế tăng trưởng

21.

chính sách phát triển giáo dục làm tăng

a)

vốn vật chất

b)

tài nguyên thiên nhiên

c)

vốn con người

d)

lao động

22.

Để tăng năng suất chính phủ VN cần thực hiện chính sách nào sau đây

a)

ban hành và thực hiện tốt các quy định của pháp luật về quyền sở hữu tài sản, và sở hữu trí tuệ

b)

thực hiện các chính sách để cắt giảm ô nhiễm môi trường

c)

Thực hiện tốt các chính sách để khuyến khích đầu tư

d)

a và c đúng

23.

chính sách nào sau đây làm tăng vốn vật chất cho nền kinh tế

a)

trợ cấp cho người già

b)

phát triển giáo dục

c)

khuyến khích đầu tư

d)

đầu tư cho ý tế

24.

đây là suy thoái

a)

Hình chữ V

b)

Hình chữ U

c)

Hình chữ W

d)

Hình chữ L

25.

Chính sách nào sau đây không làm tăng vốn con người

a)

Bảo vệ môi trường

b)

Đầu tư cho giáo dục

c)

Phát triển y tế

d)

Phát triển cơ sở hạ tầng

26.

Điều nào sau đây đúng

a)

Khuyến khích tiết kiệm càng nhiều càng giúp quốc gia tăng trưởng cao

b)

Một quốc gia không có tài nguyên là quốc gia nghèo

c)

Muốn quốc gia tăng trưởng phải thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài

d)

để tăng trưởng nên đầu tư phát triển giáo dục

27.

Nếu một công dân Việt Nam làm cho một công ty của Việt Nam tại Mỹ, thu nhập của anh ta là một phần trong

a)

GDP CỦA VIỆT NĂM VÀ GNP CỦA MỸ

b)

GDP CỦA VIỆT NAM VÀ GDP CỦA MỸ

c)

GNP CỦA VIỆT NAM VÀ GNP CỦA MỸ

d)

GNP CỦA VIỆT NAM VÀ GDP CỦA MỸ

28.

Tổng sản lượng trong nước (GDP) là tổng giá trị

a)

Của tất cả các hàng hoá và dịch vụ tạo ra trên lãnh thổ một nước trong một thời kỳ nhất định

b)

Của tất cả các hàng hoá và dịch vụ cuối cùng tạo ra trên lãnh thổ một nước trong thời kỳ nhất định

c)

Của tất cả các hàng hoá và dịch vụ cuối cùng do các công dân trong nước sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định

d)

Của tất cả các hàng hoá và dịch vụ sản xuất ra tại một thời điểm nhất định, ví dụ ngày 31 tháng 12 năm 2009

29.

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của VN đo lường thu nhập

a)

Mà người VN tạo ra ở cả trong và ngoài nước tạo ra trên lãnh thổ VN

b)

Của khu vực dịch vụ trong nước

c)

Của khu vực sản xuất vật chất trong nước

d)

Tổng sản phẩm được tạo ra trên lãnh thổ VN không kể là người VN hay người nước ngoài tạo ra

30.

sản phẩm trung gian có thể được định nghĩa là sản phẩm

a)

bán cho người sử dụng cuối cùng

b)

sử dụng để sản xuất ra hàng hoá và dịch vụ khác

c)

tính trực tiếp vào GDP

d)

Mua trong năm nay, nhưng được sử dụng trong những năm sau đó

31.

Giá trị hao mòn của nhà máy và các trang thiết bị trong quá trình sản xuất hàng hoá và dịch vụ được gọi là

a)

Tiêu dùng

b)

Khấu hao

c)

Đầu tư

d)

Hàng hoá trung gian

32.

Lợi nhuận do một công ty VN tạo ra tại Pháp sẽ được tính vào

a)

Cả GDP và GNP của VN

b)

GDP và VN và GNP của Pháp

c)

Cả GDP và GNP của Pháp

d)

GNP của VN và GDP của Pháp

33.

Lợi nhuận do một công ty Nhật Bản tạo ra tại VN sẽ được tính vào

a)

Cả GDP VÀ GNP CỦA VIỆT NAM

b)

GDP CỦA VIỆT NAM VÀ GNP CỦA NHẬT BẢN

c)

CẢ GDP VÀ GNP CỦA NHẬT BẢN

d)

GNP CỦA VIỆT NAM VÀ GDP CỦA NHẬT BẢN

34.

giá trị sản lượng của một hãng trừ đi chi phí về các sản phẩm trung gian

a)

xuất khẩu ròng

b)

giá trị gia tăng

c)

lợi nhuận

d)

khấu hao

35.

các hộ gia đình chỉ có thể tiêu dùng hoặc tiết kiệm trong số thu nhập khả dụng nên

a)

tiêu dùng và tiết kiệm gộp lại đúng bằng thu nhập khả dụng

b)

tiêu dùng trừ đi tiết kiệm đúng bằng thu nhập khả dụng

c)

thu nhập khả dụng trừ đi tiết kiệm đúng bằng tiêu dùng

d)

a và c đều đúng

36.

Nhân tố nào là nhân tố chính ảnh hưởng đến tiêu dùng của hộ gia đình

a)

thu nhập khả dụng

b)

thu nhập dự toán

c)

lãi suất

d)

các câu trên đều đúng

37.

Khi tổng cung vượt tổng cầu hiện tượng xảy ra ở các hãng là

a)

tăng lợi nhuận

b)

giảm hàng tồn kho

c)

tăng hàng tồn kho

d)

tồn kho không đổi và sản lượng sẽ giảm

38.

Thu nhập khả dụng là phần thu nhập các hộ gia đình nhận được

a)

Sau khi nộp các khoản thuế cá nhân, Bảo hiểm xã hội và nhận thêm các khoản chi chuyển nhượng của Chính Phủ

b)

Do cung ứng các yếu tố sản xuất

c)

Sau khi đã trừ đi phần tiết kiệm

d)

Không câu nào đúng

39.

Thuật ngữ tiết kiệm được sử dụng trong phân tích kinh tế là

a)

tiền sử dụng vào mục đích thanh toán khoản nợ đã vay

b)

tiền mua bảo hiểm cá nhân, tiền mua cổ phiếu

c)

phần còn lại của thu nhập khả dụng sau khi tiêu dùng

d)

các câu trên đều đúng

40.

Tiêu dùng có mối quan hệ

a)

Nghịch biến tối thu nhập khả dụng

b)

đồng biến với thu nhập khả dụng

c)

đồng biến với lãi suất

d)

các câu trên đều sai

41.

các nhân tố ảnh hưởng đến đầu tư

a)

lãi suất

b)

lạm phát dự kiến/ kỳ vọng

c)

sản lượng quốc gia

d)

tất cả các câu trên đều đúng

42.

lạm phát chi phí đẩy xảy ra khi chi phí

a)

sản xuất tăng, năng lực sản xuất giảm sút

b)

sản xuất giảm, năng lực sản xuất tăng

c)

sản xuất và năng lực sản xuất giảm sút

d)

sản xuất và năng lực sản xuất tăng

43.

theo quy luật Okun

a)

2% gia tăng trong sản lượng sẽ dẫn đến tỷ lệ thất nghiệp chu kỳ giảm 1%

b)

2% gia tăng trong sản lượng sẽ dẫn đến tỷ lệ thất nghiệp chu kỳ tăng 1%

c)

1% gia tăng trong sản lượng sẽ dẫn đến tỷ lệ thất nghiệp chu kỳ giảm 2%

d)

1% gia tăng trong sản lượng sẽ dẫn đến tỷ lệ thất nghiệp chu kỳ tăng 2%

44.

thất nghiệp tự nhiên bao gồm thất nghiệp

a)

cơ học và cơ cấu

b)

cơ học và chu kỳ

c)

chu kỳ và cơ cấu

d)

cơ học, chu kỳ và cơ cấu

45.

GDP danh nghĩa năm 2020 là 6000 tỷ. GDP danh nghĩa năm 2021 là 6500 tỷ. Chỉ số giá năm 2020 là 120. Chỉ số giá năm 2021 là 125. Tỷ lệ tăng trưởng năm 2021 là :

a)

8.33%

b)

4%

c)

4.5%

d)

10%

46.

tốc độ tăng trưởng của một nền kinh tế được tính vào

a)

GDP danh nghĩa

b)

GDP thực tế

c)

Tỷ lệ lạm phát

d)

Tốc độ sản xuất

47.

Công thức tính tỷ lệ lạm phát theo CPI

a)

(CPI NĂM HIỆN TẠI - CPI NĂM CƠ SỞ) / CPI CƠ SỞ *100

b)

(CPI NĂM HIỆN TẠI - CPI NĂM CƠ SỞ) / CPI CƠ SỞ *100%

c)

(CPI NĂM HIỆN TẠI - CPI NĂM TRƯỚC) / CPI NĂM TRƯỚC *100

d)

(CPI NĂM HIỆN TẠI - CPI NĂM TRƯỚC) / CPI NĂM TRƯỚC * 100%

48.

Công thức tính tỷ lệ lạm phát theo D(GDP)

a)

(D(GDP) năm hiện tại - D(GDP) năm cơ sở)/ CPI năm cơ sở *100

b)

(D(GDP) năm hiện tại - D(GDP) năm cơ sở)/ CPI cơ sở *100%

c)

(D(GDP) năm hiện tại - D(GDP) năm trước) / CPI năm trước *100

d)

(D(GDP) năm hiện tại - D(GDP) năm trước) / CPI năm trước *100%

49.

Tỷ lệ tăng trưởng được tính bằng

a)

D(GDP)

b)

CPI

c)

GDPr

d)

GDPn

50.

Lạm phát xuất hiện có thể do nguyên nhân tăng?

a)

Cung tiền

b)

Chi tiêu của chính phủ

c)

Lương và các yếu tố sản xuát

d)

Các lựa chọn trên đều đúng

51.

Lạm phát cầu kéo xảy ra do

a)

Chính phủ tăng thuế

b)

Giá các yếu tố sản xuất tăng mạnh

c)

Do tổng cầu tăng mạnh

d)

Tiền lương danh nghĩa tăng

52.

Khi có sự đầu tư và chi tiêu quá mức của chính phủ sẽ dẫn đến tình trạng lạm phát do?

a)

Sức ỳ của nền kinh tế

b)

Cầu kéo

c)

Chi phí đẩy

d)

Cung tiền

53.

Lựa chọn nào sau đây gây ra lạm phát do cầu kéo?

a)

Tăng chi tiêu của chính phủ bằng cách in tiền

b)

Giá dầu lửa trên thế giới tăng

c)

Chính phủ tăng thuế giá trị gia tăng

d)

Khuynh hướng tiêu dùng biên của các hộ gia đình giảm

54.

ĐÂY LÀ SUY THOÁI

a)

Hình chữ V

b)

Hình chữ U

c)

Hình chữ W

d)

Hình chữ L

55.

Thông tin về tỷ giá hối đoái giữa đồng dollar Mỹ và đồng mark Đức là: Thứ Năm: 1 mark Đức = 0,5 dollar Mỹ ; Thứ Sáu hôm sau: 1 dollar Mỹ = 2,1 mark Đức. Điều này có ý nghĩa

a)

Đồng dollar Mỹ tăng giá so với đồng mark Đức

b)

Đồng Mark Đức tăng giá so với đồng Dollar Mỹ

c)

Đồng dollar Mỹ mất giá so với đồng Mark Đức

d)

Tỷ giá không đổi

56.

Tỷ giá hối đoái tăng và giá cả hàng hoá ở các nước thay đổi sẽ làm cho

a)

Xuất khẩu tăng

b)

Nhập khảu tăng

c)

Xuất khẩu giảm

d)

Không thể kết luận

57.

phá giá tiền tệ là

a)

Làm giảm giá nội tệ

b)

NHTW phải mua ngoại tệ vào

c)

Có thể dẫn đến lạm phát

d)

Các lựa chọn trên đều đúng

58.

Một chính sách kiều hối khuyến khích người Việt Nam định cư ở nước ngoài gửi tiền về cho thân nhân trong nước có tác dụng trực tiếp là

a)

Làm tăng GDP của Việt Nam

b)

Làm cho đồng tiền Việt Nam giảm giá so với ngoại tệ

c)

Làm tăng dữ trự ngoại tệ củ Việt Nam

d)

Các lựa chọn trên đều đúng

59.

“chỉ số giá tiêu dùng ở VN tăng khoảng 4% mỗi năm trong giai đoạn 2015-2020” câu nói này thuộc

a)

Kinh tế vi mô thực chứng

b)

Kinh tế vi mô chuẩn tắc

c)

Kinh tế vĩ mô thực chứng

d)

Kinh tế vĩ mô chuẩn tắc

60.

Phát biểu nào sau đây thuộc kinh tế vĩ mô

a)

Lương tối thiểu ở các doanh nghiệp liên doanh nước ngoài và doanh nghiệp trong nước chênh lệch nhau 3 lần

b)

Cần tăng thuế nhiều hơn để tăng thu ngân sách

c)

Năm 2016 kim ngạch xuất khẩu gạo của VN tăng

d)

Không câu nào đúng

61.

mục tiêu ổn định kinh tế vĩ mô là

a)

Điều chỉnh tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp ở mức cao nhất

b)

Điều chỉnh tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp ở mức thấp nhất

c)

Tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp ở mức không đổi

d)

Tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp bằng 0

62.

Khi thực hiện được mục tiêu hiệu quả và mục tiêu ổn định nền kinh tế thì sẽ thực hiện được

a)

Mục tiêu tăng trưởng nền kinh tế

b)

Mục tiêu kiểm soát lạm phát

c)

Mục tiêu giảm tý lệ thất nghiệp

d)

Cả 3 mục tiêu a, b, c

63.

khi tính GDP ta loại bỏ sản phẩm trung gian vì

a)

đó là sản phẩm mua ngoài

b)

đó là những sản phẩm dỡ dang

c)

Nếu không loại bỏ sẽ bị tính trùng

d)

Đó là những sản phẩm sẽ được chuyển dần giá trị vào GDP nên không cần tính

64.

Yếu tố nào sau đây không phải tính chất của GDP danh nghĩa

a)

Tính theo giá cố định

b)

Chỉ đo lường sản phẩm cuối cùng

c)

Tính cho một thời kỳ nhất định

d)

Không cho phép tính giá trị hàng hoá trung gian

65.

Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở

a)

Mục đích sử dụng

b)

Là nguyên liệu và không phải là nguyên liệu

c)

Thời gian tiêu thụ

d)

các câu trên đều sai

66.

hoạt động nào sau đây không làm tăng thu nhập của người dân một nước?

a)

xây dựng một cây cầu

b)

mở rộng đường giao thông

c)

nhập khẩu xe nhiều xe ô tô và xe máy

d)

xuất khẩu nhiều hàng tiêu dùng

67.

GDP danh nghĩa của năm 2003 lớn hơn GDP danh nghĩa của năm 2002 có nghĩa là

a)

sản lượng tăng

b)

sản lượng giảm

c)

sản lượng không đổi

d)

không đủ thông tin để biết sản lượng thực tế

68.

GDP thực tế đo lường theo mức giá …., còn GDP danh nghĩa đo lường theo mức giá ……..

a)

Năm hiện hành, năm cơ sở

b)

Năm cơ sở, năm hiện hành

c)

Của hàng hoá trung gian, của hành hoá cuối cùng

d)

trong nước, quốc tế

69.

GDP danh nghĩa là

a)

Điều chỉnh theo lạm phát

b)

Tính theo giá năm gốc

c)

lớn hơn GDP thực tế

d)

Tính theo giá hiện hành