wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Toán TV 1

Total questions: 102

Worksheet time: 2hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Cho : 10 + 50 ... 40 + 20. Dấu nào điền vào chỗ chấm ?

a)

<

b)

>

c)

=

2.

Phép tính 57 - 23

a)

43

b)

34

c)

33

d)

44

3.

Cho các số: 48, 80, 92, 98, 89, 49. Số bé nhất là số nào ?

a)

49

b)

80

c)

89

d)

48

4.

Số nào điền vào chỗ chấm ?

28 + ... = 58

a)

28

b)

30

c)

40

d)

13

5.

Số nào điền vào chỗ chấm ?

87 - 56 + ... = 46

a)

15

b)

25

c)

36

d)

60

6.

Số nào điền vào chỗ chấm ?

88 - 54 - 4 = ...

a)

34

b)

44

c)

54

d)

30

7.

Tính: 24 cm + 15 cm = ...

a)

39

b)

75

c)

39 cm

d)

75 cm

8.

Tính: 1 + 11 + 22 = ...

a)

33

b)

34

c)

35

d)

36

9.

Bình có 14 viên bi, An có 11 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi ?

a)

25

b)

3

c)

30

d)

52

10.

Số lớn nhất có hai chữ số là số nào ?

a)

100

b)

90

c)

98

d)

99

11.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là số nào ?

a)

90

b)

98

c)

99

d)

100

12.

Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là số nào ?

a)

90

b)

98

c)

80

d)

100

13.

Số bé nhất có hai chữ số là số nào ?

a)

0

b)

1

c)

10

d)

11

14.

Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là số nào ?

a)

1

b)

0

c)

10

d)

11

15.

Số lớn nhất có một chữ số là số nào ?

a)

99

b)

100

c)

10

d)

9

16.

68cm - 15cm = ...

a)

35

b)

35cm

c)

53

d)

53cm

17.

36 + 51 - 46 = ...

a)

14

b)

41

c)

87

d)

78

18.

Kết quả của phép cộng số tròn chục lớn nhất có hai chữ số với số lớn nhất có một chữ số là bao nhiêu?

a)

90

b)

98

c)

99

d)

100

19.

Kết quả của phép trừ số lớn nhất có hai chữ số khác nhau với số bé nhất có hai chữ số giống nhau là bao nhiêu ?

a)

98

b)

87

c)

90

d)

99

20.

Băng giấy thứ nhất dài 27cm, băng giấy thứ hai dài 71cm. Hỏi cả hai băng giấy dài bao nhiêu cm?

a)

89

b)

98

c)

98cm

d)

56cm

21.

...ư tử

a)

x

b)

s

22.

...ỏ quà

a)

gi

b)

d

23.

cái ...ù

a)

gi

b)

d

24.

cái ...éo

a)

k

b)

c

25.

...ỉ hè

a)

ng

b)

ngh

26.

chú ...âu

a)

x

b)

s

27.

...e ngà

a)

tr

b)

ch

28.

nghĩ ...ợi

a)

ng

b)

ngh

29.

xe h...

a)

ôi

b)

ơi

30.

chú v...

a)

ôi

b)

oi

31.

x... gà

a)

ôi

b)

oi

32.

hồ b...

a)

ôi

b)

ơi

33.

cái ph...

a)

ao

b)

eo

34.

ng... sao

a)

oi

b)

ôi

35.

gấu n...

a)

âu

b)

ao

36.

Số lớn nhất có một chữ số là:

a)

0

b)

1

c)

9

d)

10

37.

Kết quả của phép tính 36 - 20 là:

a)

36

b)

56

c)

34

d)

16

38.

Một tuần có ...... ngày?

a)

2 ngày

b)

5 ngày

c)

6 ngày

d)

7 ngày

39.

Lúc 10 giờ kim ngắn chỉ số......, kim dài chỉ số.......?

a)

kim ngắn chỉ số 1 kim dài chỉ số 12

b)

kim ngắn chỉ số 10 kim dài chỉ số 12

c)

kim ngắn chỉ số 10 kim dài chỉ số 10

d)

kim ngắn chỉ số 10 kim dài chỉ số 11

40.

An có 32 ngôi sao, Hà có 2 chục ngôi sao. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu ngôi sao?

a)

32 ngôi sao

b)

50 ngôi sao

c)

34 ngôi sao

d)

52 ngôi sao

41.

Số 65 đọc là:

a)

xáu mươi lăm

b)

Sáu mươi năm

c)

Sáu mươi lăm

d)

Sáu lăm

42.

Số 29 gồm:

a)

2 và 9

b)

2 chục và 9 đơn vị

c)

9 chục và 2 đơn vị

d)

1 chục và 2 đơn vị

43.

Các số 45; 65; 54; 96; 56 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

45; 56; 54; 65; 96

b)

45; 54; 56; 65; 96

c)

96; 65; 54; 56; 45

d)

96; 65; 56; 54; 45

44.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

19; 29; .........; 49; 59; 69

a)

79

b)

99

c)

30

d)

39

45.

Hình bên có:

a)

2 hình lập phương, 3 hình hộp chữ nhật.

b)

4 hình lập phương, 2 hình hộp chữ nhật

c)

3 hình lập phương, 3 hình hộp chữ nhật.

46.

Viết các số: 60; 29; 38; 63; 86 theo thứ tự từ bé đến lớn:

4 lines
47.

Nhà Mai nuôi 56 con gà, mẹ đem bán 25 con gà. Hỏi nhà mai còn lại bao nhiêu con gà?

4 lines
48.

Tính nhẩm:

30 + 10 + 50 =

4 lines
49.

Tính nhẩm:

43cm + 30cm - 3 cm =

4 lines
50.

Số?

45 + ....... = 68

4 lines
51.

Con voi cao:................cm.

Con hươu cao:....................cm.

4 lines
52.

Lớp 1A có 23 bạn nữ và 16 bạn nam. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu bạn?

4 lines
53.

Số?

10; 20; ........; 30; ........;...........;60;.........;............;...........

45; 46; ..........;............;49;............;............

4 lines
54.

Điền dấu >;<;=?

23 + 14 ........ 46 - 12


60 - 20 ...... 83 - 43

4 lines
55.

Một tuần lễ em đi học .......ngày.

Đó là: thứ hai; .................................................................

4 lines
56.

Đây là con gì?

a)

chuồm chuồm

b)

chùn chùn

c)

chuồn chuồn

57.

Củ gì đo đỏ

Con thỏ thích ăn?

a)

củ hành

b)

củ tỏi

c)

củ cà rốt

d)

củ cải

58.

Điền tiếp vào chỗ trống cho phù hợp:

hoa _ _ _

(a)  

59.

Nét tròn em đọc chữ "o".

Khuyết đi một nửa sẽ cho chữ gì?

a)

o

b)

c

c)

b

d)

ô

60.

Đây là môn thể thao gì?

a)

bóng ném

b)

bóng rổ

c)

bóng chuyền

61.

Con gì 2 mắt trong veo

Thích nằm sưởi nắng, thích trèo cây cau?

a)

chuột

b)

mèo

c)

chó

d)

62.

Điền vào chỗ chấm:

_á cây

(a)  

63.

Chân thì dài ngoẵng

Miệng cắm cây trâm

Ban ngày thì lặn mất tăm

Đến khi trời tối ầm ầm kéo ra.

Là con gì?

a)

con kiến

b)

con muỗi

c)

con ruồi

64.

Đọc khổ thơ sau:


Bên cửa lớp học

Có cây bàng già

Tán lá xoè ra

Như ô xanh mướt.


Trong khổ thơ trên, bên cửa lớp học có cái gì?

a)

Chậu hoa

b)

Cái ô

c)

Cây bàng già

d)

Cái quạt

65.

Con vật nào trong hình?

a)

hổ

b)

sư tử

c)

bò tót

d)

hươu

66.

Chọn từ thích hợp với hình ảnh trên

a)

quả chuối

b)

nải chuối

c)

buồng chuối

d)

hoa chuối

67.

Đọc khổ thơ sau:


Bàng ghé cửa lớp

Nghe cô giảng bài

Mỗi buổi sớm mai

Quên ngày mưa nắng.


Trong khổ thơ trên, bàng ghé cửa lớp làm gì?

a)

Để chơi

b)

Để nghe cô giảng bài

c)

Để được tưới nước

d)

Để được chăm sóc

68.

quán nước, qoán nước, quác nước, quáng nước?

a)

quán nước

b)

qoán nước

c)

quác nước

d)

quáng nước

69.

Từ nào viết đúng: nge giảng, ghe giảng, nghe giảng

a)

nge giảng

b)

ghe giảng

c)

nghe giảng

70.

Từ nào viết đúng?

a)

gế ngồi

b)

ghế ngồi

c)

nghế ngồi

d)

ngế ngồi

71.

cái (a)   ìm

72.

Ăn no quay tròn

Là (a)   xay lúa

73.

Hay hỏi đâu đâu

Là ....vện

a)

vịt bầu

b)

con nhện

c)

con cua

d)

con chó

74.

Điền ch hay tr?

Buổi ...ưa

a)

Buổi trưa

b)

Buổi chưa

75.

Ở trường hay Ở chường

a)

Ở trường

b)

Ở chường

76.

D, r hay gi?

Cô ....áo

a)

Cô ráo

b)

Cô dáo

c)

Cô giáo

77.

Ngày đầu đi học bạn nhỏ như thế nào?

a)

bỡ ngỡ

b)

sợ hãi

c)

vui vẻ

78.

Cái gì để tránh nắng mưa

Đêm được an giấc, từ xưa vẫn cần

a)
b)
c)
d)
79.

Đọc bài đôi tay xấu xí trang 8

Và cho biết: Vì sao thỏ buồn?

a)

Vì các bạn chê tai thỏ đẹp quá

b)

Vì các bạn đánh thỏ

c)

Vì các bạn chê tai thỏ xấu

d)

Vì thỏ bị các bạn vặt lông

80.

Đọc bài: Đôi tai xấu xí và cho biết:

Thỏ bố động viên con thế nào?

a)

Rồi con sẽ thấy tai mình rất xấu thôi

b)

Rồi con sẽ thấy tai mình rất đẹp

c)

Rồi con sẽ thấy tai mình rất bẩn

d)

Rồi con sẽ thấy tai mình rất trắng

81.

Đọc lại bài "Làm anh" và cho biết:

Làm anh có khó hay không

a)

b)

Không

82.

Đọc lại bài "Làm anh" và cho biết:

Mẹ mua quà bánh thì phải làm gì?

a)

Cho em phần hơn

b)

Ăn hết của em

c)

Tranh nhau bánh với em

d)

Giả vờ không có bánh

83.

Cho câu sau: búp/em/ trẻ/ cành/ trên/ như

Em hãy lựa chọn đáp án sắp xếp đúng.

a)

trẻ em búp cành trên như

b)

trẻ em như búp trên cành

c)

trẻ em cành búp như trên

d)

em trẻ như búp trên cành

84.

Điền vào chỗ chấm để tạo thành từ đúng:

........úa .......ếp

(a)  

85.

Điền vào chỗ chấm để tạo thành từ đúng:

(a)   ọt sương

86.

Cho câu sau: lành/ đùm/ lá/ rách/ lá

Em hãy lựa chọn đáp án sắp xếp đúng.

a)

lá rách đùm lá lành

b)

lá đùm rách lá lành

c)

lá lành đùm lá rách

d)

lá rách lành đúm lá

87.

10. Sắp xếp các từ sau thành câu:

gió, mây, thổi, bay

a)

Gió bay mây thổi.

b)

Gió thổi mây bay.

88.

Điền vào chỗ trống

"Cả lớp chăm chú (1)____e cô giáo (2)___ể chuyện."

a)

(1) ng

b)

(1) ngh

c)

(2) c

d)

(2) k

89.

a)

kệ

b)

cệ

90.

a)

bờ đê

b)

bờ kè

91.

Chọn ý phù hợp nhất?

Liên là cô bé ..................

a)

Chăm chỉ

b)

um tùm

c)

chiêm chiếp

92.

Chọn ý phù nhất:

Em viết thư cho ............................. ở quê

a)

Cá rô

b)

bà ngoại

c)

giàn mướp

93.

Chọn ý phù hợp nhất:

Quả mít chín rất .......................

a)

thơm

b)

chát

c)

mệt

94.

Chọn ý phù hợp nhất:

Tết đến, cả nhà...................................

a)

búp bê

b)

sum họp

c)

chùm nho

95.

Chọn ý phù hợp nhất:

Búp bê là ..................................của em.

a)

bạn thân

b)

sum họp

c)

mũm mĩm

96.

Chọn ý phù hợp nhất:

Khi mưa gió to, em rất sợ....................................

a)

tie chớp

b)

tia chớp

c)

tya

97.

Chọn ý phù hợp nhất:

Lớp em có ................................ gỗ

a)

bàn ghế

b)

bàn gế

c)

bàn kế

98.

Điền vào chỗ chấm: ng hay ngh?

.......e giảng , ........ủ trưa, dài .......ắn

a)

A. ngh, ng, ng

b)

B. ng, ngh, ng

c)

C. ngh, ng, ng

d)

ngh, ngh, ng

99.

Cho các từ:

em/ thăm nội/ nghỉ hè/ về quê

Cách sắp xếp đúng là:

a)

Nghỉ hè về quê em thăm nội.

b)

Nghỉ hè em về quê thăm nội.

c)

Em về quê thăm nội nghỉ hè.

d)

Về quê em thăm nội nghỉ hè.

100.

Chọn những câu được nối đúng:

a)

Bầu trời như trút nước.

b)

Mưa như trút nước.

c)

Gà trống cao vời vợi.

d)

Bầu trời cao vời vợi.

e)

Con đường rợp bóng cây xanh.

101.

Điền vào chỗ chấm: k hay qu hay c?

.....ả mít, .....éo lưới, yêu ......ý, .....ầm tay

a)

qu, k, qu, c

b)

qu, c, qu, k

c)

c, k, qu, c

d)

qu, k, c, c

102.

Bầy chim sơn ca trong bài thơ đang làm gì?

a)

Đậu ngoài vườn

b)

Nhảy nhót

c)

Hót véo von

d)

Bay lượn