wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra Toán học

Total questions: 98

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Số liền trước của số 180 là:

a)

181

b)

182

c)

179

d)

79

2.

Cho các số sau: 324, 333, 234, 342, 432. Dãy số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

324, 333, 342, 432, 234

b)

234, 324, 333, 342, 432

c)

324, 342, 432, 234, 333

d)

234, 342, 432, 324, 333

3.

Cho 148 < ... < 152. Số tròn chục thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

151

b)

150

c)

149

d)

160

4.

Số gồm 5 chục, 4 trăm và 2 đơn vị là:

a)

542

b)

452

c)

425

d)

524

5.

Số chẵn lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:

a)

998

b)

986

c)

978

d)

900

6.

Từ ba số 4, 1, 9 lập được số có ba chữ số khác nhau là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

7.

Số “tám trăm tám mươi tư” viết là:

a)

804

b)

844

c)

488

d)

884

8.

Có ba con lợn với số cân lần lượt là: 125 kg, 129 kg, 152 kg. Biết con lợn đen nặng nhất, con lợn trắng nhẹ hơn con lợn khoang. Con lợn đen nặng ... kg, con lợn trắng nặng ... kg, con lợn khoang nặng ... kg.

a)

Con lợn đen nặng 152 kg, con lợn trắng nặng 125 kg, con lợn khoang nặng 129 kg.

b)

Con lợn trắng nặng 152 kg, con lợn khoang nặng 125 kg, con lợn đen nặng 129 kg.

c)

Con lợn khoang nặng 152 kg, con lợn trắng nặng 129 kg, con lợn đen nặng 125 kg.

d)

Con lợn đen nặng 125 kg, con lợn trắng nặng 152 kg, con lợn khoang nặng 129 kg.

9.

Điền vào bảng sau: Số gồm 7 trăm 8 chục và 5 đơn vị được viết số là bao nhiêu?

a)

785

b)

758

c)

875

d)

578

10.

Số 234 lớn hơn hay nhỏ hơn số 233?

a)

Lớn hơn

b)

Nhỏ hơn

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định

11.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 156, 165, 298, 289, 388.

a)

156, 165, 289, 298, 388

b)

165, 156, 298, 289, 388

c)

156, 165, 298, 388, 289

d)

165, 156, 289, 388, 298

12.

Câu 1. ........ - 15 = 136. Số cần điền vào chỗ trống là?

a)

134

b)

144

c)

32

d)

151

13.

Câu 2. Số cần điền vào hình tròn là:

a)

67

b)

59

c)

95

d)

76

14.

Câu 3. Cho (a)   - 37 = 448. Số thích hợp điền vào chỗ trống là?

15.

Câu 4. Cho (a)   + 37 = 123. Số thích hợp điền vào chỗ trống là?

16.

Câu 5. Lớp 3A có 20 học sinh xếp thành hai hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

a)

9 học sinh

b)

10 học sinh

c)

8 học sinh

d)

12 học sinh

17.

Câu 6. Số bị trừ là số nhỏ nhất có ba chữ số, hiệu là 99. Số trừ là:

a)

10

b)

0

c)

1

d)

100

18.

Câu 7. Tổng số tuổi của hai anh em là 31 tuổi. Em 12 tuổi. Hỏi anh mấy tuổi?

a)

10 tuổi

b)

14 tuổi

c)

19 tuổi

d)

12 tuổi

19.

Câu 8. Trong một phép cộng có tổng bằng 162, nếu thêm vào mỗi số hạng 8 đơn vị thì tổng mới là bao nhiêu?

a)

170

b)

178

c)

180

d)

190

20.

Bài 1: Tổng của số hạng 44 và 134 là bao nhiêu?

a)

178

b)

234

c)

333

d)

242

21.

Bài 2: Nếu hiệu là 139 và số trừ là 58, số bị trừ là bao nhiêu?

a)

197

b)

139

c)

58

d)

345

22.

Bài 3: Tích của thừa số 5 và thừa số 3 là bao nhiêu?

a)

15

b)

8

c)

10

d)

12

23.

Bài 4: Một cửa hàng có 20 kg gạo tẻ. Nếu chia đều vào các túi, mỗi túi 2 kg thì được tất cả bao nhiêu túi?

a)

10 túi

b)

20 túi

c)

15 túi

d)

8 túi

24.

Bài 4: Một cửa hàng có 20 kg gạo tẻ. Nếu chia đều vào các túi, mỗi túi 5 kg thì được tất cả bao nhiêu túi?

a)

4 túi

b)

5 túi

c)

6 túi

d)

3 túi

25.

Dãy tính: 4 + 4 + 4 + 4 + 4 ứng với phép nhân nào?

a)

4 x 5

b)

4 x 4

c)

5 x 4

d)

4 x 6

26.

3 được lấy 4 lần viết dưới dạng tích hai số là:

a)

4 x 3

b)

3 x 4

c)

3 x 5

d)

3 x 6

27.

Kết quả của dãy tính: 3 x 6 + 117 là:

a)

115

b)

135

c)

125

d)

145

28.

Mai lấy 5 đôi đũa cho cả nhà. Hỏi Mai đã lấy bao nhiêu chiếc đũa?

a)

5 chiếc

b)

10 chiếc

c)

10 đôi

d)

15 chiếc

29.

Trong phép nhân: 3 x 7 = 21, có thừa số là:

a)

7 và 14

b)

7 và 3

c)

14 và 3

d)

3 và 21

30.

Phép nhân: 4 x 8 = 32 có tích là:

a)

2

b)

8

c)

32

d)

16

31.

Phép nhân nào có tích bằng một thừa số?

a)

2 x 3

b)

3 x 1

c)

2 x 2

d)

4 x 1

32.

Mỗi cái bàn có 4 chân. Hỏi có 6 cái bàn bao nhiêu chân?

a)

10 chân

b)

24 chân

c)

30 chân

d)

36 chân

33.

Mỗi luống rau cải bắp có 4 hàng. Hỏi 8 luống rau có bao nhiêu hàng?

a)

12 hàng

b)

16 hàng

c)

32 hàng

d)

8 hàng

34.

Có 18 học sinh xếp thành các hàng. Nếu xếp đều thành 3 hàng thì mỗi hàng có mấy học sinh?

a)

6 học sinh

b)

9 học sinh

c)

3 học sinh

d)

12 học sinh

35.

Có 20 quả táo chia vào 4 đĩa. Mỗi đĩa có mấy quả táo?

a)

5 quả táo

b)

4 quả táo

c)

6 quả táo

d)

3 quả táo

36.

Có 20 quả táo chia vào mỗi đĩa 4 quả táo. Hỏi có bao nhiêu đĩa táo?

a)

4 đĩa

b)

5 đĩa

c)

6 đĩa

d)

3 đĩa

37.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 4 x 6 < 3 x (a)   < 4 x 7

38.

Điền số thích hợp vào chỗ trống: 2 x 9 < (a)   x 5 < 3 x 8

39.

Nối hai phép tính với kết quả bằng nhau: 32: 4, 12: 4, 27: 3, 21: 3

a)

32: 4 = 8, 12: 4 = 3, 27: 3 = 9, 21: 3 = 7

b)

32: 4 = 7, 12: 4 = 4, 27: 3 = 8, 21: 3 = 6

c)

32: 4 = 8, 12: 4 = 3, 27: 3 = 9, 21: 3 = 7

d)

32: 4 = 6, 12: 4 = 2, 27: 3 = 7, 21: 3 = 5

40.

Phép nhân 6 x 5 có kết quả là:

a)

11

b)

30

c)

35

d)

25

41.

Kết quả của phép tính 36 : 6 là:

a)

3

b)

6

c)

5

d)

7

42.

6 x (a)   = 42. Điền vào chỗ chấm là:

43.

Phép nhân nào có tích bằng một thừa số là:

a)

6 x 0

b)

6 x 3

c)

3 x 3

d)

4 x 2

44.

Sóc Nâu nhặt được 18 hạt dẻ. Sóc Nâu chia cho mẹ, bà và Sóc Nâu. Hỏi mỗi người được bao nhiêu hạt dẻ?

a)

5 hạt dẻ

b)

4 hạt dẻ

c)

6 hạt dẻ

d)

3 hạt dẻ

45.

Mai cắm 26 bông hoa vào 4 lọ. Vậy mỗi lọ có bao nhiêu bông hoa và thừa ra mấy bông hoa?

a)

mỗi lọ 6 bông, thừa 1 bông

b)

mỗi lọ 6 bông, thừa 2 bông

c)

mỗi lọ 4 bông, thừa 3 bông

d)

mỗi lọ 5 bông, thừa 1 bông

46.

Một con kiến bò từ A đến D (qua B và C) như hình vẽ. Tính quãng đường con kiến bò?

a)

53dm

b)

50dm

c)

45dm

d)

60dm

47.

Viết các số có hai chữ số mà tích của hai chữ số đó bằng 12.

a)

34, 26

b)

36, 24

c)

42, 36

d)

32, 46

48.

Điền số thích hợp vào ô trống: 6 x 7 + 6 = 6 x (a)  

49.

Điền số thích hợp vào ô trống: 6 x 3 x 6 < 6 x (a)  

50.

Nối hai phép tính có cùng kết quả: 0:6, 60:6, 6x4, 6x5, 18:6 với các kết quả: 8x3, 20:2, 6x0, 15:5, 5x6.

a)

0:6 = 6x0, 60:6 = 20:2, 6x4 = 8x3, 6x5 = 5x6, 18:6 = 15:5

b)

0:6 = 6x0, 60:6 = 15:5, 6x4 = 20:2, 6x5 = 8x3, 18:6 = 5x6

c)

0:6 = 6x0, 60:6 = 8x3, 6x4 = 15:5, 6x5 = 20:2, 18:6 = 5x6

d)

0:6 = 6x0, 60:6 = 5x6, 6x4 = 20:2, 6x5 = 15:5, 18:6 = 8x3

51.

Kết quả của phép tính 7 x 5 là:

a)

30

b)

25

c)

35

d)

12

52.

49 là kết quả của phép tính nào dưới đây?

a)

8 x 8

b)

7 x 7

c)

7 x 6

d)

7 x 5

53.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm khi so sánh 7 x 4 .... 7 x 3:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không so sánh được

54.

Điền vào chỗ chấm trong phép tính 8 cm x 5 = (a)   cho phù hợp:

55.

Lúc đầu cửa hàng có 28 lít dầu. Sau một ngày bán, số dầu của cửa hàng giảm đi 7 lần. Hỏi sau khi bán cửa hàng còn lại mấy lít dầu?

a)

5 l

b)

41 l

c)

61 l

d)

121 l

56.

Bài 3: Viết số thích hợp vào trống. Số đã cho là 7, 9, 10, 3, 8, 6. Hãy điền số "Nhiều hơn số đó 7 đơn vị" và "Gấp 7 lần số đã cho".

(a)  

57.

Bài 4: Trong lọ có 36 cái kẹo. Hà cho thêm vào lọ 4 cái kẹo. Sau đó Hà chia cho Lan, Minh, Hoa và Hà cùng ăn. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu cái kẹo?

a)

10 cái kẹo.

b)

9 cái kẹo.

c)

8 cái kẹo.

d)

7 cái kẹo.

58.

Bài 5: Trong phép chia, có số bị chia là 72. Số chia là số kém số bé nhất có hai chữ số là 2 đơn vị. Tính thương của hai số đó?

a)

8.

b)

9.

c)

7.

d)

6.

59.

Hình trên là một bảng gồm bao nhiêu ô vuông nhỏ?

a)

6 ô vuông nhỏ

b)

9 ô vuông nhỏ

c)

12 ô vuông nhỏ

d)

15 ô vuông nhỏ

60.

x × 8 = 64. Số cần điền vào dấu chấm là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

61.

6 là kết quả của phép tính nào dưới đây:

a)

12 : 3

b)

12 : 6

c)

42 : 7

d)

40 : 8

62.

Thừa số thứ nhất là 9, thừa số thứ hai là 7. Lúc đó tích là:

a)

49

b)

72

c)

63

d)

36

63.

Trong phép tính 36 : 9 = 4, số bị chia là:

a)

36

b)

9

c)

4

d)

36,9

64.

Phép tính 27 + 9 + 5 có kết quả là:

a)

14

b)

9

c)

8

d)

15

65.

Cho (a)   6 = 8 × 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

66.

Cho phép tính 27 + 27 + 72 : 9 = ...... Kết quả của phép tính là:

a)

54

b)

63

c)

72

d)

81

67.

Trong dãy số: 27, 36, 45, ......, ...... Hai số thích hợp để viết tiếp vào chỗ chấm là:

a)

54, 60

b)

54, 62

c)

54, 63

d)

48, 56

68.

Tính giá trị của phép tính: 24 : 6 + 36 = ?

a)

A. 40

b)

B. 42

c)

C. 48

d)

D. 50

69.

Tìm một số, biết số đó nhân với 7 được 49. Số đó là?

a)

A. 6

b)

B. 7

c)

C. 8

d)

D. 9

70.

Tìm số bị chia, biết số chia và thương đều là 7. Số bị chia là?

a)

A. 49

b)

B. 56

c)

C. 63

d)

D. 77

71.

Cô giáo có 56 quyển vở, cô thưởng cho 3 bạn, mỗi bạn 9 quyển. Cô còn lại bao nhiêu quyển vở?

a)

A. 29

b)

B. 27

c)

C. 30

d)

D. 25

72.

Một phần mấy của chiếc bánh được tô màu trong hình đầu tiên?

a)

A. 1/2

b)

B. 1/3

c)

C. 1/4

d)

D. 1/5

73.

Đã tô màu bao nhiêu hình chữ nhật trong hình đầu tiên?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Hình tam giác đã tô màu bao nhiêu phần?

a)

1 phần

b)

2 phần

c)

3 phần

d)

4 phần

75.

1/2 số cánh hoa là bao nhiêu cánh hoa?

a)

2 cánh hoa

b)

3 cánh hoa

c)

4 cánh hoa

d)

5 cánh hoa

76.

1/3 số miếng bánh là bao nhiêu miếng bánh?

a)

1 miếng bánh

b)

2 miếng bánh

c)

3 miếng bánh

d)

4 miếng bánh

77.

Khoanh vào 1/6 số trái bơ trong hình?

a)

1 trái bơ

b)

2 trái bơ

c)

3 trái bơ

d)

4 trái bơ

78.

Số bị chia là 36, số chia là 4. Thương là bao nhiêu?

a)

9

b)

7

c)

8

d)

6

79.

Chia 36 viên bi thành 6 phần bằng nhau. Số viên bi mỗi phần là bao nhiêu?

a)

6 viên

b)

8 viên

c)

9 viên

d)

7 viên

80.

Chia 36 viên bi thành 4 phần bằng nhau. Số viên bi mỗi phần là bao nhiêu?

a)

9 viên

b)

8 viên

c)

7 viên

d)

6 viên

81.

Kết quả của phép tính 28 : ? = 7 là gì?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

82.

Trong vườn có 45 cây táo. Số cây cam bằng 1/5 số cây táo. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây cam?

a)

9 cây

b)

8 cây

c)

7 cây

d)

6 cây

83.

Khi chuẩn bị cho buổi sinh nhật của mình, Việt đã xếp li vào 6 bàn. Mỗi bàn 6 cái li. Hỏi Việt cần lấy bao nhiêu cái li?

a)

36 cái

b)

30 cái

c)

24 cái

d)

18 cái

84.

Khoanh tròn ý đúng: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB thì độ dài đoạn AM bằng:

a)

7cm

b)

8cm

c)

9cm

d)

10cm

85.

Cho đoạn thẳng PQ = 80 cm, có M là trung điểm của đoạn PQ, N là trung điểm của đoạn thẳng MQ. Độ dài đoạn thẳng MN là:

a)

20cm

b)

30cm

c)

40cm

d)

10cm

86.

Bán kính của hình tròn bên là:

a)

AD

b)

OB

c)

OE

d)

BC

87.

Cho hình tròn tâm O có đường kính AB = 20cm. Một điểm M nằm trên hình tròn. Đo độ dài đoạn thẳng OM là bao nhiêu?

a)

10cm

b)

20cm

c)

15cm

d)

5cm

88.

Kể tên các đường kính, bán kính có trong hình tròn dưới đây.

4 lines
89.

Quan sát hình tròn dưới đây và điền vào chỗ chấm: Tâm của hình tròn đã cho là gì?

(a)  

90.

Quan sát hình tròn dưới đây và điền vào chỗ chấm: Các bán kính của hình tròn đã cho là gì?

(a)  

91.

Quan sát hình tròn dưới đây và điền vào chỗ chấm: Các đường kính của hình tròn đã cho là gì?

(a)  

92.

Góc vuông ng nằm ở đỉnh nào và cạnh nào trong hình bên?

a)

Góc vuông ở đỉnh B, cạnh BA và cạnh BC

b)

Góc không vuông ở đỉnh A, cạnh AB và cạnh AC

c)

Góc vuông ở đỉnh C, cạnh CA và cạnh CB

d)

Góc không vuông ở đỉnh B, cạnh BA và cạnh BC

93.

Tại những thời điểm nào, kim giờ và kim phút trên đồng hồ tạo thành góc vuông?

a)

12 giờ

b)

3 giờ

c)

6 giờ

d)

21 giờ

94.

Hình dưới đây có bao nhiêu góc vuông?

a)

1 góc vuông

b)

2 góc vuông

c)

3 góc vuông

d)

4 góc vuông

95.

Hình bên có bao nhiêu hình chữ nhật và hình tam giác?

a)

2 hình chữ nhật và 4 hình tam giác

b)

2 hình chữ nhật và 5 hình tam giác

c)

3 hình chữ nhật và 4 hình tam giác

d)

3 hình chữ nhật và 5 hình tam giác

96.

Bạn Ngọc trang trí một hộp quà dạng khối lập phương bằng cách dán 6 bông hoa vào mỗi mặt của hộp quà. Hỏi bạn Ngọc đã dán bao nhiêu bông hoa vào hộp quà đó?

a)

6 bông hoa

b)

12 bông hoa

c)

18 bông hoa

d)

36 bông hoa

97.

Kie n July đặt bò lăn lượt qua hệ các cạnh của khối hộp chữ nhật. Biết mỗi cạnh chỉ bò 1 lần. Vậy khối hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh?

a)

6 cạnh

b)

8 cạnh

c)

12 cạnh

d)

16 cạnh

98.

Thực hành làm xúc xắc dạng khối lập phương. Em cần chuẩn bị những vật dụng nào sau đây?

a)

Kéo, keo dán, bút dạ

b)

Giấy màu, bút chì, thước kẻ

c)

Bút mực, hồ dán, giấy trắng

d)

Bút màu, thước đo, giấy kẻ ô