wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP MÔN TOÁN VÀ TIẾNG VIỆT LỚP 3

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

10 cm=.....mm

a)

100

b)

10

c)

1

d)

200

2.

1 km = ......m

a)

1000

b)

100

c)

10

d)

1

3.

Đoạn thẳng đã cho dài .........

a)

4 cm

b)

40 mm

c)

3 cm

d)

5 cm

4.

3 mm + (a)   = 1 cm

5.

32 : (a)   = 4

6.

Anh trai có 35 cái kẹo. Anh chia cho các em mỗi em được 5 cái kẹo. Hỏi anh có tổng cộng bao nhiêu người em?

Trả lời: Anh có (a)   người em.

7.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống?

Muốn tìm............. ta lấy số bị chia chia cho thương.

a)

Tích

b)

Số chia

c)

Tổng

d)

Hiệu

8.

Có nam và nữ: 46 bạn

Nữ: 23 bạn

Nam: ... bạn

a)

46 + 23 = 69 (bạn)

b)

46 - 23 = 29 (bạn)

c)

46 + 23 = 59 (bạn)

d)

46 - 23 = 23 (bạn)

9.

Tìm trứng cho gà mẹ nhé!

a)
b)
c)
10.

Muốn tìm số hạng chưa biết, ta làm thế nào?

a)

Ta lấy tổng cộng số hạng đã biết.

b)

Ta lấy tổng trừ số hạng đã biết.

c)

Ta lấy hiệu cộng số trừ.

d)

Ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu.

11.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

14kg + ... kg = 32kg.

a)

18

b)

28

c)

8

12.

Da trắng muốt

Ruột trắng tinh

Bạn với học sinh

Thích cọ đầu vào bảng.

(Là cái gi?)

a)

thước kẻ

b)

phấn

c)

bút chì

13.

chiếc ....e

a)

s

b)

x

14.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

chim sẻ

b)

chim xẻ

15.

Từ nào được viết đúng chính tả?

a)

ngày xưa

b)

ngày sưa

16.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

10 giờ 35 phút

b)

10 giờ 10 phút

c)

2 giờ kém 10 phút

17.

Bạn Lan ăn cơm trưa lúc mấy giờ?

a)

11 giờ 3 phút

b)

11 giờ 12 phút

c)

11 giờ 15 phút

18.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Em hãy lựa chọn các đáp án đúng.

a)

2 giờ kém 10 phút

b)

1 giờ 50 phút

c)

2 giờ 50 phút

19.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Hãy chọn các cách đọc đúng?

a)

7 giờ kém 10 phút

b)

6 giờ 50 phút

c)

6 giờ 10 phút

20.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

9 giờ 1 phút

b)

9 giờ 5 phút

c)

1 giờ 9 phút

21.

20 : 5 x 2

(a)  

22.

Giá trị của biểu thức 112 + 30 + 5 là……

a)

147

b)

174

c)

144

23.

Tính giá trị của biểu thức sau:

3 + 20 : 2

(a)  

24.

Nếu trong biểu thức chỉ có phép nhân, chia thì ta thực hiện:

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ phải sang trái

c)

Làm cái nào trước cũng được

25.

Tính giá trị biểu thức:

14 : 2 x 5

(a)  

26.

Nếu trong biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia thì ta thực hiện các phép tính nhân, chia trước; rồi thực hiện các phép tính cộng, trừ sau.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

27.

Tính giá trị của biểu thức sau:

3 + 20 : 2

(a)  

28.

Đóng 11 kg gạo vào 2 bao bằng nhau thì còn thừa 1 kg. Mỗi bao chứa số ki- lô- gam gạo là:

a)

5

b)

4

c)

10

29.

7 x 4 = ?

(a)  

30.

45 : ( (a)   - 4) = 9

31.

27 : (6 + (a)   ) = 3

32.

Giá trị của biểu thức 3 × 5 × 2 là……

a)

30

b)

15

c)

10

33.

Tính giá trị của biểu thức sau:

30 + 10 – 20

a)

20

b)

10

c)

30

34.

Tính giá trị của biểu thức sau:

20 + 80 – 10

a)

100

b)

50

c)

90

35.

Làm tròn số 345 đến hàng trăm là bao nhiêu?

a)

300

b)

500

c)

400

d)

200

36.

Làm tròn số 78 đến hàng chục là bao nhiêu?

a)

75

b)

85

c)

80

d)

70

37.

Làm tròn số 56 đến hàng chục là bao nhiêu?

a)

60

b)

58

c)

50

d)

55

38.

Làm tròn số 789 đến hàng trăm là bao nhiêu?

a)

700

b)

750

c)

850

d)

800

39.

Làm tròn số 456 đến hàng trăm là bao nhiêu?

a)

400

b)

600

c)

700

d)

500

40.

Cách đọc số La Mã sau: V

a)

6

b)

5

c)

4

41.

Cách đọc số La Mã sau: XXI

a)

19

b)

20

c)

21

42.

Số nào lớn nhất trong các số dưới đây?

a)

XI

b)

X

c)

IX

43.

Đồng hồ sau chỉ mấy giờ?

a)

10 giờ 3 phút

b)

9 giờ 15 phút

c)

10 giờ 15 phút

44.

Số nào bé nhất trong các số dưới đây?

a)

VI

b)

IV

c)

V

45.

Số nào lớn nhất trong các số dưới đây?

a)

V

b)

VI

c)

VII

46.

3 x 5 = ....

a)

12

b)

15

c)

18

47.

3 x ... = 21

(a)  

48.

Kết quả phép tính 3 x 7 =

a)

18

b)

21

c)

24

d)

27

49.

Kết quả phép tính 35: 5=

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

50.

Kết quả phép tính 40: 4=

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

51.

Kết quả phép tính 24: 4=

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

52.

Kết quả phép tính 2 x 9 : 3 =

a)

6

b)

18

c)

9

d)

54

53.

Kết quả phép tính 27: 3=

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

54.

Số hạng, số hạng, tổng là phép tính gì?

a)

Phép nhân

b)

Phép chia

c)

Phép trừ

d)

Phép cộng

55.

Thừa số, thừa số, tích là phép tính gì?

a)

Phép nhân

b)

Phép chia

c)

Phép cộng

d)

Phép trừ

56.

Muốn tìm số bị trừ, ta lấy:

a)

Hiệu - Số trừ

b)

Hiệu + Số trừ

c)

Số trừ + Số bị trừ

d)

Số trừ - số bị trừ

57.

Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:

a)

102

b)

101

c)

123

58.

Điền số thích hợp vào chỗ: 4×5=......×4+44\times5=......\times4+4

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

59.

Thùng thứ nhất có 36 lít dầu, thùng thứ hai có ít hơn 8 lít dầu. Vậy cả 2 thùng chứa  (a)    lít dầu.

60.

G trị của biểu thức 75 + 12 : 3 là:

(Lưu ý thực hiện nhân chia trước và cộng trừ sau)

a)

29

b)

79

c)

71

d)

4

61.

Một người mua 15 bút đỏ, 27 bút xanh và bút đen ít hơn bút xanh là 9 cái. Hỏi người đó mua tất cả bao nhiêu cái bút ?

a)

60 cái bút

b)

61 cái bút

c)

62 cái bút

62.

Thùng thứ nhất đựng 35 lít dầu, thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 15 lít dầu. Hỏi cả hai thùng đựng bao nhiêu lít dầu?

(a)  

63.

Có hai xe chở hàng, xe thứ nhất chở được 35 bao hàng, xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 7 bao. Vậy cả hai xe chở được .......  bao.

a)

42

b)

77

c)

67

64.

Câu 1. Chọn từ điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.

Tán bàng xòe ra giống như.... khổng lồ.

a)

cái ô

b)

mái nhà

c)

cái lá

d)

cột đình

65.

Câu 2. Điền tiếp vào chỗ trống để câu có hình ảnh so sánh.

Những lá bàng mùa đông đỏ như... ..................

a)

ngôi sao

b)

ngọn lửa

c)

mặt trời

d)

mặt trăng

66.

Câu 3. Những câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh.

a)

a. Những chú gà con chạy như lăn tròn.

b)

b. Những chú gà con chạy rất nhanh.

c)

c. Những chú gà con chạy tung tăng.

d)

d. Những chú gà con đang kiếm mồi.

67.

Câu 4. Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.

Sương sớm long lanh như ........

a)

những hạt ngọc

b)

làn mưa

c)

hạt cát

d)

hạt ngô

68.

Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.

Hoa xoan nở từng chùm như..............

a)

những chùm sao

b)

chùm nhãn

c)

chùm vải

d)

bông lúa

69.

Câu 7: Câu văn có hình ảnh so sánh là:

a)

a) Ông ké chống gậy trúc, mặc áo Nùng đã phai, bợt cả hai tay.

b)

b) Lưng đá to lù lù, cao ngập đầu người.

c)

c) Trông ông như người Hà Quảng đi cào cỏ lúa.

70.

Hai sự vật nào được so sánh với nhau trong hình ảnh so sánh sau?

"Những ngọn đèn sáng tựa hàng ngàn vì sao. "

a)

Ngọn đèn và sáng

b)

Những ngọn đèn và hàng ngàn vì sao

c)

những ngọn đèn

d)

hàng ngàn vì sao

71.

Hình ảnh so sánh trong câu thơ sau là:

"Mắt hiền sáng tựa vì sao

Bác nhìn đến tận Cà Mau cuối trời".

a)

mắt sáng vì sao.

b)

Mắt hiền sáng tựa vì sao

c)

Bác nhìn đến tận Cà Mau cuối trời

d)

Mắt hiền sáng tựa vì sao

Bác nhìn đến tận Cà Mau cuối trời

72.

Trong các câu văn dưới đây, câu nào không sử dụng phép so sánh?

a)

Trên gác cao nhìn xuống, hồ như một chiếc gương bầu dục lớn, sáng long lanh

b)

Cầu Thê Húc màu son, cong cong như con tôm , dẫn vào đền Ngọc Sơn

c)

Rồi cả nhà- trừ tôi- vui như tết khi bé Phương, qua giới thiệu của chú Tiến Lê được mời tham gia trại thi vẽ quốc tế

d)

Mặt chú bé tỏa ra một thứ ánh sáng rất lạ.

73.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

cây táo

b)

sấm sét

c)

hiền lành

d)

leo trèo

74.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

75.

Từ "thon thả" là từ chỉ đặc điểm về gì?

a)

màu sắc

b)

tính cách

c)

hình dáng

d)

tính chất

76.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

77.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Mái tóc của ông ............ như mây.

a)

tươi tắn

b)

vui vẻ

c)

hiền hậu

d)

bạc trắng

78.

Từ ” trắng ngần" là từ chỉ:

a)

hoạt động

b)

đặc điểm về màu sắc

c)

sự vật

79.

Từ nào dưới đây là từ chỉ đặc điểm?

a)

học hát

b)

con mèo

c)

hiền dịu

80.

Từ nào là từ chỉ sự vật trong câu sau: “ Hoạ Mi hót rất hay.”

a)

họa mi

b)

hót

c)

rất

d)

hay

81.

Hình ảnh trên thuộc trong nhóm từ nào chỉ sự vật?

a)

Từ chỉ thời gian

b)

Từ chỉ đồ vật

c)

Từ chỉ hiện tượng thiên nhiên

d)

Từ chỉ thiên nhiên

82.

Từ nào sau đây không thuộc từ chỉ sự vật?

a)

Bàn, ghế, học sinh, rau cải, trường học.

b)

Cô giáo, dạy học, con khỉ, núi, biển.

c)

Công an, bàn tay, cá heo, đuôi, bút

d)

Chân, tay, mắt, mũi, miêng.

83.

Quan sát tranh và nêu từ chỉ sự vật:

a)

Viết bài

b)

Bút máy

c)

Bút chì

d)

Học bài

84.

Tìm từ chỉ hoạt động trong câu sau:

"Con trâu ăn cỏ"

a)

Con trâu

b)

ăn

c)

cỏ

85.

"Chạy nhảy" là từ chỉ:

a)

từ chỉ sự vật

b)

từ chỉ hoạt động

c)

từ chỉ trạng thái

86.

Câu nào sau đây có hình ảnh so sánh hoạt động với hoạt động ? 

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Ngôi nhà như trẻ nhỏ.

c)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

d)

Ngựa phi nhanh như bay.

87.

Những chú voi thắng cuộc huơ vòi chào khán giả.

Trong câu trên có những từ chỉ hoạt động là:

a)

voi, thắng cuộc

b)

huơ, chào

c)

huơ vòi

d)

huơ vòi, chào

88.

Các hoạt động được so sánh với nhau có trong câu thành ngữ sau là: Ăn như rồng cuốn

a)

ăn - cuốn

b)

ăn - rồng cuốn

c)

như

d)

ăn - rồng

89.

Các hoạt động được so sánh với nhau có trong câu thành ngữ sau là: Chảy như thác đổ

a)

như

b)

chảy - thác

c)

chảy - đổ

d)

chảy - thác đổ

90.

Điền vào chỗ trống:

Cầu đ... ước thấy

a)

ược

b)

ượt

c)

âu

91.

Từ nào dưới đây là từ đúng

a)

lo lắng

b)

no nắng

c)

lo lắn

92.

Đây là gì ?

a)

xuồng ghe

b)

suồng ghe

c)

xuồng ge

93.

Đây là gì ?

a)

thước dẻo

b)

thước dẽo

c)

thướt dẻo

94.

Từ nào đúng chính tả

a)

mặt trời lặn

b)

mặt chời lặn

c)

mặt trời lặng

95.
a)

gặt lúa

b)

gặc lúa

c)

hái lúa

96.

Từ có nghĩa là dùng dao hoặc kéo làm đứt một vật:

a)

cắc

b)

chặt

c)

cắt

97.

Từ trái nghĩa với chê:

a)

khen

b)

kheng

c)

thưởng

98.

Từ trái nghĩa với khỏe:

a)

iếu

b)

yếu

c)

mạnh

99.

1. Điền: ch hay tr?


vẽ ...anh

a)

tr

b)

TR

c)

Tr

d)

ch

100.

Điền vào chỗ trống:

chậm (a)