wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

AN TOÀN TRONG VẬT LÝ

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

DC hoặc dấu -

a)

dòng điện một chiều

b)

dòng điện xoay chiều

c)

đầu vào

d)

đầu ra

2.

AC hoặc dấu ~

a)

dòng điện một chiều

b)

dòng điện xoay chiều

c)

đầu vào

d)

đầu ra

3.

"+" hoặc màu đỏ

a)

cực âm

b)

cấm vào

c)

cực dương

d)

có thể vào

4.

INPUT

a)

đi vào

b)

đi ra

c)

đầu ra

d)

đầu vào

5.

"-" hoặc màu xanh

a)

cực âm

b)

cực dương

c)

phép trừ

d)

phép cộng

6.

OUTPUT

a)

đầu vào

b)

đầu ra

c)

đi ra

d)

đi vào

7.

Đây là kí hiệu của

a)

hai mũi tên một thanh ngang

b)

bốc hơi

c)

dụng cụ đặt thẳng đứng

d)

dụng cụ đặt nằm ngang

8.

Đây là kí hiệu của

a)

Mặt Trời chân lý chói qua tim

b)

Ánh sáng của Đảng

c)

Tránh sáng năng Mặt Trời

d)

Ngôi nhà ngoài trời

9.

Đây là kí hiệu của

a)

Quả chuối

b)

Cấm lửa

c)

Bình cứu hỏa

d)

Bình khí nén áp suất cao

10.

Đây là kí hiệu của

a)

dụng cụ dễ vỡ

b)

ly nước

c)

cái cốc

d)

tên lửa

11.

Đây là kí hiệu của

a)

Kim cương

b)

Cảnh báo tia laser

c)

Lưu ý cẩn thận

d)

Nhiệt độ cao

12.

Đây là kí hiệu của

a)

Cấm thùng rác

b)

Cho phép bỏ vào thùng rác

c)

Không được phép bỏ vào thùng rác

d)

Dụng cụ đặt đứng

13.

Đây là kí hiệu của

a)

Nhiệt độ cao

b)

Nhiệt độ thấp

c)

Nhiệt độ không cao

d)

Nhiệt độ không thấp

14.

Đây là kí hiệu của

a)

Lưu ý cẩn thận

b)

Dấu chấm thang

c)

Cảnh báo cháy

d)

Không được phép đi vào

15.

Đây là kí hiệu của

a)

Nam châm

b)

Từ Trường

c)

Quyến rũ

d)

Nơi nguy hiểm về điện

16.

Đây là kí hiệu của

a)

Lưu ý cẩn thận

b)

Cấm vào

c)

Chất độc sức khỏe

d)

Phóng xạ

17.

Đây là kí hiệu của

a)

Nơi có sấm chớp

b)

Chất độc sức khỏe

c)

Nơi có chất phóng xạ

d)

Nguy hiểm về điện

18.

Đây là kí hiệu của

a)

Nơi có chất phóng xạ

b)

Quạt thông gió

c)

Chất độc sức khỏe

d)

Nơi nguy hiểm về điện

19.

Chất dễ cháy

a)

b)

c)

d)

20.

Cần đeo mặt nạ chống độc

a)

b)

c)

d)

21.

Cảnh báo vật sắc nhọn

a)

b)

c)

d)

22.

Cấm lửa

a)

b)

c)

d)

23.

Chất ăn mòn

a)

b)

c)

d)

24.

Chất độc môi trường

a)

b)

c)

d)

25.

Lối thoát hiểm

a)

b)

26.

Bảo hộ cơ thể, chống hóa chất, chống nước

a)

b)

27.

Chống hóa chất, chống khuẩn

a)

b)

28.

Bảo vệ mắt khỏi những hóa chất độc hại và đảm bảo thị lực của người trong phòng thí nghiệm

a)

ĐÚNG

b)

SAI