WorksheetsUNIT 1 - ENGLISH 9 - PHRASAL VERBS
Total questions: 84
Worksheet time: 1hrs 5mins
Get up
/ɡet ʌp/
Thức dậy
Tìm ra
Đọc
Theo kịp, ngang hàng với…
Look through
/lʊk θru/
Thức dậy
Tìm ra
Đọc
Theo kịp, ngang hàng với…
Keep up with
/kiːp ʌp wɪð/
Thức dậy
Tìm ra
Đọc
Theo kịp, ngang hàng với…
Look forward to
/ lʋk ˈfɔːwəd tuː/
Hết/cạn kiệt
thiết lập/bắt đầu
truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
mong đợi làm gì
Run out of
/rʌn aʋt ofəv/
Hết/cạn kiệt
thiết lập/bắt đầu
truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
mong đợi làm gì
Set up
/ set ʌp/
Hết/cạn kiệt
thiết lập/bắt đầu
truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
mong đợi làm gì
Pass down
/ pɑːs daʋn/
Hết/cạn kiệt
thiết lập/bắt đầu
truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác
mong đợi làm gì
Find out/faɪn aʊt/
Thức dậy
Tìm ra
Đọc
Theo kịp, ngang hàng với…
Live on
/lıv ɒn/
sống nhờ vào, sống bằng
đóng cửa hẳn, đàn áp, trấn áp
đương đầu với
giải quyết, đối phó
Face up to
/feıs ʌptuː/
sống nhờ vào, sống bằng
đóng cửa hẳn, đàn áp, trấn áp
đương đầu với
giải quyết, đối phó
Deal with
/diːl wıð/
sống nhờ vào, sống bằng
đóng cửa hẳn, đàn áp, trấn áp
đương đầu với
giải quyết, đối phó
Close down
/kləʋs daʋn/
sống nhờ vào, sống bằng
đóng cửa hẳn, đàn áp, trấn áp
đương đầu với
giải quyết, đối phó
Look a round
/lʋk ə raʋnd/
sống nhờ vào, sống bằng
nhìn quanh, suy nghĩ, cân nhắc
đương đầu với
giải quyết, đối phó
Get on (with sb)
/get ɒn wıð/
Trở lại
gấp, gập xuống, lập úp, vặn nhỏ âm thanh
Sống hòa thuận
nhìn quanh, suy nghĩ, cân nhắc
Come back
/kʌm bæk/
Trở lại
gấp, gập xuống, lập úp, vặn nhỏ âm thanh
Sống hòa thuận
nhìn quanh, suy nghĩ, cân nhắc
They closed _____the museum last year
down
on
up
into
He must have come _____ a bit of money. (Anh ấy phải thừa kế số tiền ít ỏi.)
into
across
on
in
The boy usually gets (a) early in the morning
The man packed his luggage to set (a) for Viet Nam.
The boy looked (a) the guidebook to see the list of good restaurants in Ha Noi.
She helped me to look (a) my son while I was away.
She ran (a) of yarn while knitting a scarf for her grandson.
She turned (a) our invitation to join us for the trip as her mother didn’t allow her to go.
Cô ấy đã từ chối lời mời tham gia chuyến du lịch của chúng tôi vì mẹ cô ấy không cho phép cô ấy tham gia.
These traditional crafts have been passed (a) from parent to child over many generations.
Những nghề thủ công truyền thống này được cha mẹ truyền lại cho con cái qua bao đời nay.
The owner decided to close (a) the department store because it was not running well.
Người chủ sở hữu đã quyết định đóng cửa cửa hàng bách hóa này vì nó hoạt động không tốt.
We have produced a new type of silk. Why don’t you come and find (a) about it?
Chúng tôi vừa sản xuất ra một loại lụa mới. Tại sao các bạn không tới và tìm hiểu nhỉ?
I am saving money to buy the new album which my favorite band is going to bring (a) -at the end of this year.
Tôi đang tiết kiệm tiền để mua album mới mà nhóm nhạc yêu thích của tôi sẽ phát hành vào cuối năm nay.
The cinema is so small that it cannot (a) up with the increasing demands of local residents.
Rạp chiếu phim này quá nhỏ không thể đáp ứng được nhu cầu tăng cao của người dân địa phương.
Many British craft villages have to (a) up to the fact that traditional craft skills are at risk of dying out.
Nhiều làng nghề thủ công ở Anh phải đối mặt với thực tế là các kĩ nghệ thủ công truyền thống đang đứng trước nguy cơ bị mai một dần.
It is traditional for artisans in this village to (a) on well with each other.
Theo truyền thống, các nghệ nhân trong làng này sống hòa thuận với nhau.
Youngsters in the neighbourhood have looked (a) to the opening of the new sports centre since last week.
Giới trẻ trong khu này đã trông mong đến ngày trung tâm thể thao mới này mở cửa từ tuần trước.
At present, they are dealing (a) lots of complaints from customers about the quality of these products.
Hiện tại, chúng tôi đang phải giải quyết nhiều khiếu nại của khách hàng về chất lượng của những sản phẩm này.
When will you come (a) to work after the vacation?
Câu có nghĩa: Khi nào bạn định quay lại làm việc sau kì nghỉ?
Many craftsmen in Hai Luu village can (a) on stone carving.
Nhiều thợ thủ công ở làng Hải Lựu có thể đủ sống dựa vào nghề chạm khắc đá.
When his father retires, he'll (a) over his family's business.
Anh ấy sẽ tiếp quản việc kinh doanh của gia đình khi bố anh ấy nghỉ hưu.
They had an appointment this morning, but he never turned (a) .
Câu có nghĩa: Họ có buổi hẹn gặp mặt vào sáng nay, nhưng anh ấy không đến.
My grandparents set (a) this pottery workshop several years ago.
Ông bà tôi đã mở xưởng gốm này từ vài năm trước đây.
Decide whether the following sentences are correct or incorrect.
Xác định xem các câu dưới đây là đúng (correct) hay sai (incorrect).
What time will you set up for Da Lat?
correct
incorrect
Decide whether the following sentences are correct or incorrect.
Xác định xem các câu dưới đây là đúng (correct) hay sai (incorrect).
Currently, many artisans in Xuan La village are still living on making and selling to he.
correct
incorrect
Decide whether the following sentences are correct or incorrect.
Xác định xem các câu dưới đây là đúng (correct) hay sai (incorrect).
The craft of basket weaving is usually passed down from generation to generation.
correct
incorrect
Decide whether the following sentences are correct or incorrect.
Xác định xem các câu dưới đây là đúng (correct) hay sai (incorrect).
I’m looking forwards to the weekend.
correct
incorrect
Decide whether the following sentences are correct or incorrect.
Xác định xem các câu dưới đây là đúng (correct) hay sai (incorrect).
What time did you give back from the trip last night?
correct
incorrect
look after=take care of
chăm sóc, trông nom
thức dậy
hết, cạn kiệt
đến, xuất hiện
turn up
chăm sóc, trông nom
thức dậy
hết, cạn kiệt
đến, xuất hiện
run out of sth
chăm sóc, trông nom
thức dậy
hết, cạn kiệt
đến, xuất hiện
run out of sth
chăm sóc, trông nom
thức dậy
hết, cạn kiệt
đến, xuất hiện
(a) out sth : xuất bản, phát hành, ra mắt
They’re going to (a) out a guidebook to different beauty spots in Viet Nam.
Họ sắp xuất bản một cuốn sách hướng dẫn du lịch các danh lam thắng cảnh ở Việt Nam.
(a) down sth : đóng cửa, ngừng hoạt động
They had to close (a) the museum because it was no longer a place of interest.
Họ phải đóng cửa bảo tàng vì nơi đây không còn được ưa chuộng nữa.
(a) back (to/from somewhere) : về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về
What time did you (a) back from the trip last night?
Tối qua mấy giờ bạn đi du lịch về?
What time did you come (a) from the trip last night?
Tối qua mấy giờ bạn đi du lịch về?
(a) with sth : giải quyết, đương đầu với
We’re dealing (a) lots of complaints from customers about the quality of these shirts.
Chúng tôi đang phải giải quyết nhiều khiếu nại của khách hàng về chất lượng của những chiếc áo sơ mi này.
(a) up to sth : chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết
We must face (a) to the reality that our handicrafts are in competition with those of other villages.
Chúng ta phải chấp nhận thực tế là sản phẩm thủ công của chúng ta phải cạnh tranh với sản phẩm của các làng khác.
find (a) about sb/sth) : tìm hiểu, phát hiện ra
Where did you (a) out about this resort?
Bạn đã có được thông tin về khu nghỉ dưỡng này từ đâu?
(a) on with sb : hòa hợp, hòa thuận với ai đó
People in this village always get (a) with each other.
Người dân ở làng này luôn sống hòa thuận với nhau.
get (a) : thức dậy
I usually g (a) up at 6 o’clock in the morning.
Tôi thường thức dậy vào lúc 6 giờ sáng.
(a) on sth : đủ sống, sống bằng, sống dựa vào
Do you think we can live (a) selling silk scarves as souvenirs?
Theo bạn, chúng ta có thể đủ sống nhờ việc bán khăn lụa làm đồ lưu niệm không?
(a) up with sb/sth : bắt kịp, theo kịp
We have tried hard so that our handicrafts can keep (a) with theirs.
Chúng tôi đã rất nỗ lực để mà sản phẩm thủ công của chúng tôi có thể theo kịp được với sản phẩm của họ.
(a) after sb/sth : trông coi, chăm sóc
She looked ___he shop for me while I was away.
Cô ấy đã giúp tôi trông coi cửa hàng trong khi tôi đi vắng.
after
for
at
up
I’ve looked ______the product catalogue and decided to buy this table.
Tôi đọc lướt qua bản danh mục sản phẩm và quyết định mua chiếc bàn này.
through
up
for
after
(a) through sth : đọc lướt qua, đọc một lượt
____ forward to sth/ doing sth : mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó
look
turn
pass
get
I’m looking (a) to my trip to Paris next week.
Tôi mong chờ tới ngày đi du lịch Paris của mình vào tuần tớ
pass ___: truyền lại (cho thế hệ sau)
up
on
down
off
set ____(for somewhere) : khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)
on
up
off
in
They___off for Moc Chau yesterday.
set
turn
get
give
set ______ sth : thành lập, tạo dựng (doanh nghiệp, tổ chức..)
in
on
up
off
Last year, he ___ ___a pottery workshop in Bat Trang Ceramic village.
Năm ngoái, anh ấy đã mở một xưởng đồ gốm ở Làng gốm sứ Bát Tràng.
set up
get up
set off
get off
____ over sth : kế nhiệm, nối nghiệp, tiếp quản (doanh nghiệp, tổ chức…)
take
look
keep
come
My father retired so I took ____ my family’s business.
Bố tôi đã nghỉ hưu vì vậy tôi đã tiếp quản việc kinh doanh của gia đình.
over
off
away
in
She turned (a) my invitation to take part in the trip.
Cô ấy đã từ chối lời mời tham gia chuyến thăm quan của tôi.
We arranged to meet in front of the lantern shop but she didn’t ____.
Chúng tôi đã hẹn gặp nhau trước cửa hàng đèn lồng nhưng cô ấy đã không đến.
take over
set up
pay back
She has ____out of yarn halfway through knitting a scarf.
Cô ấy bị hết len giữa chừng khi đang đan dở một chiếc khăn len.
run
taken
made
look
The doctor told me to (a) up smoking. (Bác sĩ bảo tôi nên bỏ hút thuốc.)
