Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 1 - ENGLISH 9 - PHRASAL VERBS

Total questions: 84

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Get up

/ɡet ʌp/

a)

Thức dậy

b)

Tìm ra

c)

Đọc

d)

Theo kịp, ngang hàng với…

2.

Look through

/lʊk θru/

a)

Thức dậy

b)

Tìm ra

c)

Đọc

d)

Theo kịp, ngang hàng với…

3.

Keep up with

/kiːp ʌp wɪð/

a)

Thức dậy

b)

Tìm ra

c)

Đọc

d)

Theo kịp, ngang hàng với…

4.

Look forward to

/ lʋk ˈfɔːwəd tuː/

a)

Hết/cạn kiệt

b)

thiết lập/bắt đầu

c)

truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác

d)

mong đợi làm gì

5.

Run out of

/rʌn aʋt ofəv/

a)

Hết/cạn kiệt

b)

thiết lập/bắt đầu

c)

truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác

d)

mong đợi làm gì

6.

Set up

/ set ʌp/

a)

Hết/cạn kiệt

b)

thiết lập/bắt đầu

c)

truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác

d)

mong đợi làm gì

7.

Pass down

/ pɑːs daʋn/

a)

Hết/cạn kiệt

b)

thiết lập/bắt đầu

c)

truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác

d)

mong đợi làm gì

8.

Find out/faɪn aʊt/

a)

Thức dậy

b)

Tìm ra

c)

Đọc

d)

Theo kịp, ngang hàng với…

9.

Live on

/lıv ɒn/

a)

sống nhờ vào, sống bằng

b)

đóng cửa hẳn, đàn áp, trấn áp 

c)

đương đầu với

d)

giải quyết, đối phó

10.

Face up to

/feıs ʌptuː/

a)

sống nhờ vào, sống bằng

b)

đóng cửa hẳn, đàn áp, trấn áp 

c)

đương đầu với

d)

giải quyết, đối phó

11.

Deal with

/diːl wıð/

a)

sống nhờ vào, sống bằng

b)

đóng cửa hẳn, đàn áp, trấn áp 

c)

đương đầu với

d)

giải quyết, đối phó

12.

 Close down

/kləʋs daʋn/ 

a)

sống nhờ vào, sống bằng

b)

đóng cửa hẳn, đàn áp, trấn áp 

c)

đương đầu với

d)

giải quyết, đối phó

13.

Look a round

/lʋk ə raʋnd/

a)

sống nhờ vào, sống bằng

b)

nhìn quanh, suy nghĩ, cân nhắc

c)

đương đầu với

d)

giải quyết, đối phó

14.

Get on (with sb)

/get ɒn wıð/

a)

Trở lại

b)

gấp, gập xuống, lập úp, vặn nhỏ âm thanh

c)

Sống hòa thuận

d)

nhìn quanh, suy nghĩ, cân nhắc

15.

Come back

/kʌm bæk/

a)

Trở lại

b)

gấp, gập xuống, lập úp, vặn nhỏ âm thanh

c)

Sống hòa thuận

d)

nhìn quanh, suy nghĩ, cân nhắc

16.

They closed _____the museum last year

a)

down

b)

on

c)

up

d)

into

17.

He must have come _____ a bit of money. (Anh ấy phải thừa kế số tiền ít ỏi.)

a)

into

b)

across

c)

on

d)

in

18.

The boy usually gets (a)   early in the morning

19.

The man packed his luggage to set (a)   for Viet Nam.

20.

The boy looked (a)   the guidebook to see the list of good restaurants in Ha Noi.

21.

She helped me to look (a)   my son while I was away.

22.

She ran (a)   of yarn while knitting a scarf for her grandson.

23.

She turned (a)   our invitation to join us for the trip as her mother didn’t allow her to go.

Cô ấy đã từ chối lời mời tham gia chuyến du lịch của chúng tôi vì mẹ cô ấy không cho phép cô ấy tham gia.

24.

These traditional crafts have been passed (a)   from parent to child over many generations.

Những nghề thủ công truyền thống này được cha mẹ truyền lại cho con cái qua bao đời nay.

25.

The owner decided to close (a)   the department store because it was not running well.

Người chủ sở hữu đã quyết định đóng cửa cửa hàng bách hóa này vì nó hoạt động không tốt.

26.

We have produced a new type of silk. Why don’t you come and find (a)   about it?

Chúng tôi vừa sản xuất ra một loại lụa mới. Tại sao các bạn không tới và tìm hiểu nhỉ?

27.

I am saving money to buy the new album which my favorite band is going to bring (a)   -at the end of this year.

Tôi đang tiết kiệm tiền để mua album mới mà nhóm nhạc yêu thích của tôi sẽ phát hành vào cuối năm nay.

28.

The cinema is so small that it cannot (a)   up with the increasing demands of local residents.

Rạp chiếu phim này quá nhỏ không thể đáp ứng được nhu cầu tăng cao của người dân địa phương.

29.

Many British craft villages have to (a)   up to the fact that traditional craft skills are at risk of dying out.

Nhiều làng nghề thủ công ở Anh phải đối mặt với thực tế là các kĩ nghệ thủ công truyền thống đang đứng trước nguy cơ bị mai một dần.

30.

It is traditional for artisans in this village to (a)   on well with each other.

Theo truyền thống, các nghệ nhân trong làng này sống hòa thuận với nhau.

31.

Youngsters in the neighbourhood have looked (a)   to the opening of the new sports centre since last week.

Giới trẻ trong khu này đã trông mong đến ngày trung tâm thể thao mới này mở cửa từ tuần trước.

32.

At present, they are dealing (a)   lots of complaints from customers about the quality of these products.

Hiện tại, chúng tôi đang phải giải quyết nhiều khiếu nại của khách hàng về chất lượng của những sản phẩm này.

33.

When will you come (a)   to work after the vacation?

Câu có nghĩa: Khi nào bạn định quay lại làm việc sau kì nghỉ?

34.

Many craftsmen in Hai Luu village can (a)   on stone carving.

Nhiều thợ thủ công ở làng Hải Lựu có thể đủ sống dựa vào nghề chạm khắc đá.

35.

When his father retires, he'll (a)   over his family's business.

Anh ấy sẽ tiếp quản việc kinh doanh của gia đình khi bố anh ấy nghỉ hưu.

36.

They had an appointment this morning, but he never turned (a)   .

Câu có nghĩa: Họ có buổi hẹn gặp mặt vào sáng nay, nhưng anh ấy không đến.

37.

My grandparents set (a)   this pottery workshop several years ago.

Ông bà tôi đã mở xưởng gốm này từ vài năm trước đây.

38.

Decide whether the following sentences are correct or incorrect.
Xác định xem các câu dưới đây là đúng (correct) hay sai (incorrect).

What time will you set up for Da Lat?

a)

correct

b)

incorrect

39.

Decide whether the following sentences are correct or incorrect.
Xác định xem các câu dưới đây là đúng (correct) hay sai (incorrect).

Currently, many artisans in Xuan La village are still living on making and selling to he.

a)

correct

b)

incorrect

40.

Decide whether the following sentences are correct or incorrect.
Xác định xem các câu dưới đây là đúng (correct) hay sai (incorrect).

The craft of basket weaving is usually passed down from generation to generation.

a)

correct

b)

incorrect

41.

Decide whether the following sentences are correct or incorrect.
Xác định xem các câu dưới đây là đúng (correct) hay sai (incorrect).

I’m looking forwards to the weekend.

a)

correct

b)

incorrect

42.

Decide whether the following sentences are correct or incorrect.
Xác định xem các câu dưới đây là đúng (correct) hay sai (incorrect).

What time did you give back from the trip last night?

a)

correct

b)

incorrect

43.

look after=take care of

a)

chăm sóc, trông nom

b)

thức dậy

c)

hết, cạn kiệt

d)

đến, xuất hiện

44.

turn up

a)

chăm sóc, trông nom

b)

thức dậy

c)

hết, cạn kiệt

d)

đến, xuất hiện

45.

run out of sth

a)

chăm sóc, trông nom

b)

thức dậy

c)

hết, cạn kiệt

d)

đến, xuất hiện

46.

run out of sth

a)

chăm sóc, trông nom

b)

thức dậy

c)

hết, cạn kiệt

d)

đến, xuất hiện

47.

(a)   out sth : xuất bản, phát hành, ra mắt

48.

They’re going to (a)   out a guidebook to different beauty spots in Viet Nam.
Họ sắp xuất bản một cuốn sách hướng dẫn du lịch các danh lam thắng cảnh ở Việt Nam.

49.

(a)   down sth : đóng cửa, ngừng hoạt động

50.

They had to close (a)   the museum because it was no longer a place of interest.

Họ phải đóng cửa bảo tàng vì nơi đây không còn được ưa chuộng nữa.

51.

(a)   back (to/from somewhere) : về, trở về nơi nào/từ nơi nào đó về

52.

What time did you (a)   back from the trip last night?
Tối qua mấy giờ bạn đi du lịch về?

53.

What time did you come (a)   from the trip last night?
Tối qua mấy giờ bạn đi du lịch về?

54.

(a)   with sth : giải quyết, đương đầu với

55.

We’re dealing (a)   lots of complaints from customers about the quality of these shirts.
Chúng tôi đang phải giải quyết nhiều khiếu nại của khách hàng về chất lượng của những chiếc áo sơ mi này.

56.

(a)   up to sth : chấp nhận, đương đầu, đối mặt với, giải quyết

57.

We must face (a)   to the reality that our handicrafts are in competition with those of other villages.
Chúng ta phải chấp nhận thực tế là sản phẩm thủ công của chúng ta phải cạnh tranh với sản phẩm của các làng khác.

58.

find (a)   about sb/sth) : tìm hiểu, phát hiện ra

59.

Where did you (a)   out about this resort?
Bạn đã có được thông tin về khu nghỉ dưỡng này từ đâu?

60.

(a)   on with sb : hòa hợp, hòa thuận với ai đó

61.

People in this village always get (a)   with each other.
Người dân ở làng này luôn sống hòa thuận với nhau.

62.

get (a)   : thức dậy

63.

I usually g (a)   up at 6 o’clock in the morning.
Tôi thường thức dậy vào lúc 6 giờ sáng.

64.

(a)   on sth : đủ sống, sống bằng, sống dựa vào

65.

Do you think we can live (a)   selling silk scarves as souvenirs?
Theo bạn, chúng ta có thể đủ sống nhờ việc bán khăn lụa làm đồ lưu niệm không?

66.

(a)   up with sb/sth : bắt kịp, theo kịp

67.

We have tried hard so that our handicrafts can keep (a)   with theirs.
Chúng tôi đã rất nỗ lực để mà sản phẩm thủ công của chúng tôi có thể theo kịp được với sản phẩm của họ.

68.

(a)   after sb/sth : trông coi, chăm sóc

69.

She looked ___he shop for me while I was away.
Cô ấy đã giúp tôi trông coi cửa hàng trong khi tôi đi vắng.

a)

after

b)

for

c)

at

d)

up

70.

I’ve looked ______the product catalogue and decided to buy this table.
Tôi đọc lướt qua bản danh mục sản phẩm và quyết định mua chiếc bàn này.

a)

through

b)

up

c)

for

d)

after

71.

(a)   through sth : đọc lướt qua, đọc một lượt

72.

____ forward to sth/ doing sth : mong chờ, trông mong tới sự kiện nào đó

a)

look

b)

turn

c)

pass

d)

get

73.

I’m looking (a)   to my trip to Paris next week.
Tôi mong chờ tới ngày đi du lịch Paris của mình vào tuần tớ

74.

pass ___: truyền lại (cho thế hệ sau)

a)

up

b)

on

c)

down

d)

off

75.

set ____(for somewhere) : khởi hành, bắt đầu chuyến đi (tới đâu đó)

a)

on

b)

up

c)

off

d)

in

76.

They___off for Moc Chau yesterday.

a)

set

b)

turn

c)

get

d)

give

77.

set ______ sth : thành lập, tạo dựng (doanh nghiệp, tổ chức..)

a)

in

b)

on

c)

up

d)

off

78.

Last year, he ___ ___a pottery workshop in Bat Trang Ceramic village.
Năm ngoái, anh ấy đã mở một xưởng đồ gốm ở Làng gốm sứ Bát Tràng.

a)

set up

b)

get up

c)

set off

d)

get off

79.

____ over sth : kế nhiệm, nối nghiệp, tiếp quản (doanh nghiệp, tổ chức…)

a)

take

b)

look

c)

keep

d)

come

80.

My father retired so I took ____ my family’s business.
Bố tôi đã nghỉ hưu vì vậy tôi đã tiếp quản việc kinh doanh của gia đình.

a)

over

b)

off

c)

away

d)

in

81.


She turned (a)   my invitation to take part in the trip.
Cô ấy đã từ chối lời mời tham gia chuyến thăm quan của tôi.

82.

We arranged to meet in front of the lantern shop but she didn’t ____.
Chúng tôi đã hẹn gặp nhau trước cửa hàng đèn lồng nhưng cô ấy đã không đến.

a)
turn up
b)

take over

c)

set up

d)

pay back

83.

She has ____out of yarn halfway through knitting a scarf.
Cô ấy bị hết len giữa chừng khi đang đan dở một chiếc khăn len.

a)

run

b)

taken

c)

made

d)

look

84.

The doctor told me to (a)   up smoking. (Bác sĩ bảo tôi nên bỏ hút thuốc.)