wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 149

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm bệnh:

4 lines
2.

Cơ thể phục hồi sau các tổn thương bằng cách nào:

4 lines
3.

Khi vi sinh vật qua được lớp hàng rào bảo vệ đầu tiên của cơ thể thì chúng sẽ gặp phải sự phòng vệ của cơ thể là:

4 lines
4.

Các tế bào thực bào bảo vệ cơ thể bằng cách:

4 lines
5.

Hội chứng suy giảm miễn dịch ở bệnh nhân AIDS thuộc nhóm nguyên nhân nào:

4 lines
6.

Đặc điểm của thuốc dùng đường uống là:

4 lines
7.

Mục đích của quá trình chuyển hoá thuốc là:

4 lines
8.

Điều kiện để một thuốc phát huy được tác dụng toàn thân:

4 lines
9.

Điều kiện để thuốc phân bố tới tế bào và mô:

4 lines
10.

Các thuốc sau khi bị chuyển hóa ở gan sẽ:

4 lines
11.

Người bệnh có chức năng gan bị suy giảm, khi dùng thuốc cần lưu ý:

4 lines
12.

Đặc điểm của nha bào vi khuẩn:

4 lines
13.

Vi khuẩn có các loại hình thể cơ bản sau:

4 lines
14.

Nhiệt độ thích hợp cho sự phát triển cho đa số vi khuẩn gây bệnh là:

4 lines
15.

Năm giai đoạn nhân lên của virus ở tế bào sống cảm thụ là:

4 lines
16.

Trong virus học, chỉ số cytopathic effect (CPE) được dùng để đánh giá:

4 lines
17.

Loại vi khuẩn nào sau đây cần nuôi cấy ở môi trường kỵ khí tuyệt đối:

4 lines
18.

Liều lượng huyết thanh sử dụng phụ thuộc vào:

4 lines
19.

Đặc điểm sinh học của xoắn khuẩn giang mai:

4 lines
20.

Đặc điểm sinh học của một số vi sinh vật gây bệnh đường sinh dục - tiết niệu?

4 lines
21.

Đường lây của vi khuẩn tả

4 lines
22.

Bệnh thấp tim là do vi khuẩn nào gây nên

4 lines
23.

Người bệnh Bảo 48 tuổi, cách đây 2 ngày đi liên hoan, sau đó xuất hiện nôn, đau bụng, kèm theo tiêu chảy 5 lần/n

4 lines
24.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán viêm họng do liên cầu là:

4 lines
25.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán lao là:

4 lines
26.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán giang mai thời kỳ I là:

4 lines
27.

Đặc điểm sinh học của virus cúm:

4 lines
28.

Đặc điểm sinh học của HIV:

4 lines
29.

Đặc điểm sinh học của một số vi sinh vật gây bệnh đường tiêu hóa :

4 lines
30.

Đặc điểm sinh học của rotavirus:

4 lines
31.

Hàng rào bảo vệ cơ thể chống lại sự xâm nhập của vi sinh vật:

a)

Nước bọt

b)

Da

c)

Nước mắt

d)

Chất nhày

32.

Bệnh Hemophilia có nguyên nhân từ:

a)

Sự tấn công của vi sinh vật gây bệnh

b)

Rối loạn chuyển hóa, nội tiết

c)

Sự tăng trưởng tế bào bất thường

d)

Đột biến gen tổng hợp các yếu tố đông máu

33.

Sau khi uống, thuốc được hấp thu nhiều nhất ở:

a)

Khoang miệng

b)

Dạ dày

c)

Tá tràng

d)

Đại tràng

34.

Tác dụng đặc hiệu của thuốc là sự biểu hiện

a)

A. Mạnh nhất đối với một tác nhân gây bệnh

b)

B. Rõ rệt nhất trên một cơ quan nào đó trong cơ thể.

c)

C. Làm mất hết các triệu chứng củ

35.

Khái niệm về thuốc được hiểu một cách đúng nhất là:

a)

A. Thuốc là những sản phẩm được dùng cho người để phòng, chữa bệnh, chẩn đoán, phục hồi và điều chỉnh chức năng của cơ thể

b)

B. Thuốc là những sản phẩm có nguồn gốc từ động vật, thực vật, khoáng vật, tổng hợp hóa học, sinh học được dùng để chữa bệnh.

c)

C. Thuốc là những sản phẩm có nguồn gốc từ động vật, thực vật, hóa học được dùng để điều trị bệnh.

d)

D. Thuốc là những sản phẩm được các hãng dược phẩm bào chế dùng cho người để điều trị bệnh

36.

Thuốc tiêm dưới da hấp thu chậm hơn tiêm bắp vì:

a)

Lượng thuốc tiêm dưới da ít hơn tiêm bắp

b)

Dưới da có nhiều dây thần kinh hơn bắp thịt

c)

Hệ thống mao mạch dưới da ít hơn ở bắp thịt

d)

Dưới da không có các mao mạch

37.

Sinh vật đơn bào có khả năng gây bệnh dưới đây là:

a)

Amip, trùng roi

b)

Nấm

c)

Giun

d)

Sán

38.

Sự tăng sản tế bào quá nhanh hoặc mất kiểm soát là biểu hiện của bệnh:

a)

Ung thư

b)

Dị ứng

c)

Nhiễm khuẩn

d)

Tự miễn

39.

Sự hấp thu thuốc qua đường tiêu hóa phụ thuộc chủ yếu vào:

a)

A. Độ hoà tan của thuốc

b)

B. pH nước tiểu

c)

C. Mức lọc cầu thận

d)

D. Thời điểm uống thuốc

40.

Phần lớn các thuốc được thải trừ ra khỏi cơ thể qua đường

a)

A. Hô hấp

b)

B. Nước tiểu

c)

C. Nước mắt, mũi…

d)

D. Tiêu hóa

41.

Hội chứng rối loạn chuyển hóa có thể có nguyên nhân từ

a)

A. Rối loạn chuyển hóa khác

b)

B. Rối loạn lipid máu

c)

C. Rối loạn đông máu

d)

D. Tổn thương tuyến nội tiết

42.

Đặc điểm của thuốc dùng đường uống là:

a)

Hay được dùng trong các trường hợp cấp cứu

b)

Được hấp thu nhanh và hoàn toàn

c)

Sử dụng đơn giản thuận tiện dễ dàng

d)

Được thải trừ qua đường tiêu hóa

43.

Sử dụng thuốc ở người cao tuổi có nhiều khả năng gây ngộ độc vì:

a)

Khả năng chuyển hóa và thải trừ thuốc giảm

b)

Quá trình lão hóa dẫn đến suy giảm trí nhớ

c)

Các mạch máu hay bị xơ cứng, dễ vỡ

d)

Lượng nước trong cơ thể giảm nhiều

44.

Đường thải trừ chủ yếu của các thuốc khó hấp thu qua đường tiêu hóa là

a)

A. Hô hấp

b)

B. Tiêu hóa

c)

C. Tiết niệu

d)

D. Sữa mẹ

45.

thuộc chủ yếu vào:

a)

Độ hoà tan của thuốc

b)

pH nước tiểu

c)

Mức lọc cầu thận

d)

Thời điểm uống thuốc

46.

Ưu điểm của thuốc dùng đường uống là

a)

A. Không gây tai biến cho người sử dụng

b)

B. Thuốc được hấp thu nhanh trong các trường hợp cấp cứu

c)

C. Không bị phá huỷ bởi gan

d)

D. Cách sử dụng đơn giản và thuận tiện

47.

Đáp ứng miễn dịch có bản chất là

a)

A. Sự tương tác giữa kháng nguyên với các thành phần của hệ miễn dịch

b)

B. Phản ứng giữa kháng nguyên với kháng thể, bổ thể, lympho B và T

c)

C. Một hệ thống phản ứng phức tạp dẫn đến đáp ứng nhằm để bảo vệ cơ thể

d)

D. Sự kích hoạt phản ứng đặc hiệu giữa kháng nguyên và kháng thể

48.

Hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải ở người (AIDS) có đặc điểm:

a)

Giảm miễn dịch qua trung gian tế bào

b)

Thực bào không tiêu hóa được vi khuẩn

c)

Cơ thể dễ bị nhiễm nhiều mầm bệnh cơ hội

d)

Giảm cả miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu

49.

Yếu tố tiêu hóa vi khuẩn, virus:

a)

Kháng thể

b)

Thực bào

c)

Tế bào T

d)

Dịch tiết

50.

Dùng thuốc trong ba tháng đầu thai kỳ có thể dẫn đến nguy cơ:

a)

Dị tật bẩm sinh

b)

Giảm tăng trưởng bào thai

c)

Giảm phát triển chức năng

d)

Độc hại cho mô thai

51.

Thuốc ngậm dưới lưỡi có đặc điểm là:

a)

Hấp thu nhanh vào tuần hoàn chung trước khi qua gan

b)

Không bị phá huỷ bởi gan và dịch tiêu hoá

c)

Có thể dùng trong trường hợp người bệnh không thể uống được

d)

Ít gây độc và tai biến trên người bệnh

52.

Yếu tố có khả năng phản ứng đặc hiệu với kháng nguyên là:

a)

Kháng thể

b)

Tế bào B

c)

Macrophages

d)

Thực bào

53.

Đường thải trừ chủ yếu của các thuốc tan trong nước là

a)

A. Hô hấp

b)

B. Tiêu hóa

c)

C. Tiết niệu

d)

D. Sữa mẹ

54.

Các thuốc sau khi bị chuyển hóa ở gan sẽ:

a)

Được đổ vào ống mật để đào thải qua phân

b)

Tích lũy ở gan gây độc cho gan

c)

Quay trở lại tuần hoàn và phân bố tới các mô

d)

Dễ tan trong nước nên dễ đào thải qua thận

55.

Vai trò của các telomerase trong quá trình lão hóa của cơ thể là:

a)

Giúp AND sao chép toàn bộ nhiễm sắc thể

b)

Kéo dài các telomere sau mỗi lần phân chia

c)

Làm cho tế bào phân chia liên tục

d)

Kéo dài tuổi thọ của tế bào vô hạn định

56.

Sử dụng thuốc ở trẻ em có nhiều khả năng bị ngộ độc thuốc vì:

a)

Chức năng gan, thận chưa hoàn chỉnh

b)

Trọng lượng cơ thể nhẹ hơn người lớn

c)

Liều dùng thuốc thấp hơn ở người lớn

d)

Mức độ nhạy cảm với thuốc cao hơn

57.

Tác dụng chọn lọc là tác dụng của thuốc ở liều điều trị biểu hiện:

a)

A. Thuốc chỉ tác dụng trên một cơ quan nào đó trong cơ thể.

b)

B. Rõ rệt nhất trên một cơ quan nào đó trong cơ thể

c)

C. Làm mất tác dụng của thuốc d��ng kèm

d)

D. Mạnh nhất đối với một tác nhân gây bệnh

58.

Tác dụng đặc hiệu của thuốc là sự biểu hiện:

a)

A. Mạnh nhất đối với một tác nhân gây bệnh

b)

B. Rõ rệt nhất trên một cơ quan nào đó trong cơ thể.

c)

C. Làm mất hết các triệu chứng của bệnh

d)

D. Riêng với thuốc đó mà các thuốc khác không có được

59.

Thuốc đặt dưới lưỡi cho tác dụng nhanh vì:

a)

A. Được các enzym trong nước bọt chuyển hóa làm giảm độc tính

b)

B. Có hệ thống đám rối tĩnh mạch dưới lưỡi

c)

C. Nhanh chóng phân bố đến gan

d)

D. Không bị phá hủy bởi acid dịch vị

60.

Các thuốc dùng đường uống được thải trừ :

a)

Ở dạng nguyên vẹn không chuyển hóa

b)

Ở dạng bị chuyển hóa hoàn toàn

c)

Phần lớn qua thận

d)

Phần lớn qua đường tiêu hoá

61.

Tính chất bắt màu khác nhau khi nhuộm gram là do cấu tạo của:

a)

Vách

b)

Nhân

c)

Vỏ

d)

Nha bào

62.

Đặc điểm về cấu trúccủa vi khuẩn:

a)

Nhân của vi khuẩn là một phân tử ADN dài, khép kín

b)

Vách tế bào là nơi tổng hợp các enzym ngoại bào

c)

Mọi vi khuẩn đều có lông

d)

Vi khuẩn có thể tạo nhiều nha bào

63.

Thời điểm dùng thuốc đối với những thuốc có thể gây kích ứng niêm mạc dạ dày là

a)

A. Trước bữa ăn 30 phút

b)

B. Sau bữa ăn 2 giờ

c)

C. Ngay sau bữa ăn

d)

D. Trước khi đi ngủ

64.

Hình thể của nhóm vi khuẩn nào có khuynh hướng xếp thành hình đặc biệt

a)

Cầu khuẩn

b)

Trực khuẩn gram (-)

c)

Trực khuẩn gram (+)

d)

Xoắn khuẩn

65.

Khái niệm bệnh:

a)

Sự suy giảm hoạt động của một cơ quan trong cơ thể

b)

Sự suy yếu chức năng bình thường của cơ thể

c)

Sự thay đổi về hình thái và chức năng của tế bào

d)

Không tương tác được với môi trường xung quanh

66.

Hệ thống đóng vai trò phòng vệ của cơ thể:

a)

Tim mạch

b)

Miễn dịch

c)

Tiêu hóa

d)

Hô hấp

67.

Kích thước vi khuẩn có đặc điểm là:

a)

rất nhỏ, đơn vị đo là µm.

b)

rất nhỏ, đơn vị đo là nm.

c)

không thay đổi trong các giai đoạn phát triển.

d)

Phải quan sát dưới kính hiển vi có độ phóng đại là 100 lần.

68.

Khi dùng kháng sinh nhóm aminoglycosid cho trẻ em cần lưu ý:

a)

Liều dùng bằng hoặc cao hơn người lớn

b)

Liều dùng được theo tính theo cân nặng

c)

Trẻ em nhạy cảm với thuốc hơn người lớn

d)

Thuốc ít bị chuyển hóa hơn ở người lớn

69.

Những tế bào hầu như không tái tạo ở người lớn bao gồm:

a)

Da, niêm mạc, mô liên kết

b)

Tủy xương, bạch huyết

c)

Gan, tuyến tụy, ống thận

d)

Não, xương, cơ tim

70.

Vi sinh vật, không tự tổng hợp được chất hữu cơ phải sống nhờ vật chủ, có thể gây bệnh ở người là:

a)

Vi khuẩn

b)

Virus

c)

Siêu vi

d)

Nấm

71.

Điều kiện để một thuốc cho tác dụng điều trị bệnh:

a)

Phân tử thuốc gắn với một thụ thể (receptor) tại tế bào

b)

Thuốc làm thay đổi tính chất sinh lý, hóa sinh của tế bào

c)

Tăng cường hoặc ức chế một chức năng nào đó của cơ thể

d)

Đạt được một nồng độ nhất định tại vị trí tác dụng của thuốc

72.

Các thành phần có thể có trong cấc trúc của vi khuẩn

a)

Vỏ, lông, pili, nha bào

b)

Vỏ, lông, vách, nha bào

c)

Vỏ, lông, enzym, vách

d)

Vỏ, lông, nha bào, độc tố

73.

Thuốc có tốc độ chuyển hóa ở trẻ em cao hơn ở người lớn:

a)

Thuốc an thần gây ngủ

b)

Thuốc giảm đau, hạ sốt

c)

Thuốc kháng sinh

d)

Các men tiêu hóa

74.

Việc cơ thể sản sinh ra yếu tố tấn công chính tế bào của mình gọi là:

a)

Kháng thể

b)

Tự miễn

c)

Thực bào

d)

Chết theo chương trình

75.

Thành phần nào không có trong vách của vi khuẩn gram (-):

a)

Protein

b)

Lipopolysaccharid

c)

Acid teichoic

d)

Peptidoglycan

76.

Các thuốc dễ gây độc khi sử dụng cho trẻ em:

a)

Thuốc ức chế thần kinh trung ương

b)

Thuốc giảm đau, hạ sốt, chống viêm

c)

Thuốc kháng nấm, chống tưa lưỡi

d)

Thuốc giảm ho, long đờm

77.

Hội chứng suy giảm miễn dịch ở bệnh nhân AIDS thuộc nhóm nguyên nhân nào

a)

A. Các khiếm khuyết về di truyền

b)

B. Tác nhân bên ngoài cơ thể

c)

C. Tế bào B không tạo ra kháng thể

d)

D. Dùng thuốc ức chế miễn dịch

78.

Liều dùng kháng sinh nhóm aminoglycosid ở trẻ em thường lớn hơn hoặc bằng ở người lớn vì:

a)

Nồng độ thuốc trong máu thấp hơn ở người lớn

b)

Mức độ nhiễm khuẩn ở trẻ em nặng hơn ở người lớn

c)

Trọng lượng cơ thể trẻ em nhẹ hơn người lớn

d)

Chức năng gan, thận trẻ em chưa hoàn chỉnh

79.

Cần lưu ý khi sử dụng kháng sinh nhóm aminoglycosid cho trẻ em:

a)

Thuốc không đạt hiệu quả điều trị ngay cả khi dùng liều bằng người lớn

b)

Thuốc dễ gây độc với gan thận của trẻ nên cần phải giảm liều dùng

c)

Cần tính liều theo diện tích bề mặt cơ thể để đảm bảo an toàn cho trẻ

d)

Tỷ lệ nước so với trọng lượng cơ thể ở trẻ em cao hơn người lớn

80.

Việc sử dụng thuốc có thể gây hại cho thai nhi trong thai kỳ:

a)

Bất kỳ thời điểm nào

b)

Ba tháng đầu thai kỳ

c)

Ba tháng cuối thai kỳ

d)

Ba tháng giữa thai kỳ

81.

Tính chất nào liên hệ đến vi khuẩn gram (-):

a)

Vỏ là nơi chứa độc lực.

b)

Màu hồng.

c)

Vách không giữ được thuốc nhuộm tím.

d)

Màu tím.

82.

Vi khuẩn có các loại hình thể cơ bản sau:

a)

Hình cầu, hình que, hình lò xo.

b)

Hình cầu, hình que, hình thoi.

c)

Hình khối, hình bầu dục, hình cong.

d)

Đa hình (sợi chỉ, xoắn, hình thoi,...)

83.

Tế bào có khả năng sản xuất kháng thể:

a)

A. Tương bào.

b)

B. Lympho B.

c)

C. Lympho T.

d)

D. Không phải ba loại tế bào trên.

84.

Phát biểu nào là đúng khi nói về nguyên tắc sử dụng vaccin:

a)

Mỗi vaccin chỉ cần tiêm một mũi duy nhất.

b)

Vaccin không gây phản ứng phụ.

c)

Phối hợp vaccin làm ảnh hưởng tới hiệu lực miễn dịch.

d)

Liều lượng vaccin phải được điều chỉnh theo độ tuổi và giới tính.

85.

Nguồn gốc kháng thể trong miễn dịch tự nhiên của cơ thể là:

a)

Nhận từ mẹ.

b)

Tự sinh kháng thể.

c)

Nhận được từ huyết thanh.

d)

Nhận được sau khi tiêm vaccin.

86.

Phải tiêm vaccin phối hợp khi sử dụng huyết thanh vì kháng thể do tiêm huyết thanh:

a)

Phát huy tác dụng chậm.

b)

Phát huy tác dụng nhanh.

c)

Chỉ tồn tại trong một thời gian ngắn.

d)

Bị cố định ở thành mạch.

87.

Loại vi khuẩn nào sau bắt màu gram (-)

a)

Salmonella.

b)

Tụ cầu.

c)

Phế cầu.

d)

Trực khuẩn bạch hầu.

88.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai khi nói về chức năng của kháng thể:

a)

A. Ngăn cản sự bám của các vi sinh vật vào các niêm mạc.

b)

B. Làm giảm quá trình thực bào.

c)

C. Trung hòa độc lực của virus, ngoại độc tố của vi khuẩn.

d)

D.Làm tan các vi sinh vật.

89.

Vaccin sống được bào chế từ:

a)

Các sản phẩm của vi sinh vật.

b)

Ngoại độc tố của vi khuẩn đã được làm mất độc lực nhưng còn tính kháng nguyên.

c)

Những vi sinh vật gây bệnh đã chết.

d)

Những vi sinh vật còn sống nhưn

90.

Vi khuẩn có nhiều đường xâm nhập vào cơ thể là:

a)

Trực khuẩn bạch hầu.

b)

Trực khuẩn uốn ván.

c)

Trực khuản mủ xanh.

d)

Trực khuẩn lỵ.

91.

Vi sinh vật gây bệnh lây truyền qua con đường tiếp xúc trực tiếp:

a)

Virus dại.

b)

Virus cúm.

c)

Xoắn khuẩn giang mai.

d)

Trực khuẩn uốn ván.

92.

Vỏ bao ngoài (envelope) có chức năng:

a)

A.Mang tính kháng nguyên đặc hiệu typ.

b)

B. Tạo hình thể virus.

c)

C. Mang mật mã di truyền.

d)

D. Truyền tin.

93.

Tiêu chuẩn của vaccin là:

a)

An toàn và hiệu quả.

b)

Hiệu quả và kinh tế.

c)

Kinh tế và thuận lợi.

d)

An toàn và kinh tế.

94.

Vị trí gây bệnh thường gặp của lậu cầu là:

a)

A. Niệu đạo

b)

B. Âm đạo

c)

C. Trực tràng

d)

D. Bàng quang

95.

Thành phần có chức năng bảo vệ, duy trì hình dạng của vi khuẩn cũng như chứa nội độc tố của vi khuẩn gram (-) là:

a)

A. Vỏ.

b)

A. Nhân.

c)

C. Vách.

d)

D. Pili.

96.

Đặc điểm của bệnh truyền nhiễm:

a)

Vi sinh vật phải sinh sản tới một số lượng nhất định mới gây bệnh.

b)

Khi đã nhiễm mầm bệnh thì chắc chắn sẽ mắc bệnh.

c)

Các bệnh truyền nhiễm có tiến triển giống hệt nhau.

d)

Bệnh truyền nhiễm thường dẫn tới tử vong.

97.

Nha bào không có đặc điểm sau:

a)

Là dạng tồn tại của vi khuẩn đề kháng cao với các tác nhân lý hóa của môi trường

b)

Chứa ít nước (10-20%)

c)

Mỗi vi khuẩn chỉ sinh nha bào một lần

d)

Nha bào chỉ có ở trực khuẩn gram (-)

98.

Loại vi khuẩn nào sau không bắt màu gram:

a)

Salmonella.

b)

Shigella.

c)

E.coli.

d)

Trực khuẩn lao.

99.

Vị trí gây bệnh thường gặp của liên cầu là:

a)

A. Họng

b)

B. Màng não

c)

C. Tai giữa

d)

D. Màng bụng

100.

Lọai khuẩn có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh và là tác nhân gây nhiễm khuẩn bệnh viện quan trọng là:

a)

A. Trực khuẩn mủ xanh

b)

B. Liên cầu nhóm A

c)

C. Phẩy khuẩn tả

d)

D. Giang mai

101.

Đường lây của vi khuẩn Salmonella là:

a)

A. Tiêu hóa

b)

B. Hô hấp

c)

C. Máu

d)

D. Da và niêm mạc

102.

Nhiễm trùng chậm thường do:

a)

A.Vi khuẩn sinh nha bào.

b)

B.Trực khuẩn đường ruột.

c)

C.Cầu khuẩn.

d)

D.Một số loại virus.

103.

Sử dụng huyết thanh miễn dịch trong trường hợp:

a)

Phòng bệnh khẩn cấp và điều trị.

b)

Phòng bệnh và điều trị.

c)

Điều trị dự phòng.

d)

Phòng bệnh.

104.

Đặc điểm sinh học của vi sinh vật gây bệnh ở da:

a)

A. Tụ cầu có sức đề kháng yếu ở ngoại cảnh.

b)

B. Tụ cầu ngày càng kháng lại nhiều kháng sinh.

c)

C. Liên cầu có sức đề kháng cao với các tác nhân lý hóa.

d)

D. Liên cầu không bị tiêu diệt bởi tia cực tím.

105.

Đường lây của vi khuẩn tả là:

a)

A. Tiêu hóa

b)

B. Hô hấp

c)

C. Máu

d)

D. Da và niêm mạc

106.

Thành phần cấu trúc đóng vai trò là kháng nguyên của vi khuẩn là:

a)

A. Vỏ, lông, nha bào.

b)

B. Vỏ, vách, lông.

c)

C. Vỏ, màng nguyên sinh, lông.

d)

D. Vỏ, vách, nhân, lông.

107.

Vi khuẩn có sức đề kháng cao ở ngoại cảnh là:

a)

A. Tụ cầu

b)

B. Liên cầu nhóm A

c)

C. Phế cầu

d)

D. Lậu cầu

108.

Coagulase là enzym có ở vi khuẩn nào?

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu

c)

Phế cầu

d)

Salmonella

109.

Tế bào có vai trò quan trọng trong quá trình đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào:

a)

Lympho Th.

b)

Lympho T.

c)

Lympho B.

d)

Lymphokin.

110.

Sự phân chia vi khuẩn thành 2 nhóm theo phương pháp nhuộm gram là dựa vào sự khác biệt của cấu trúc

a)

Vỏ

b)

Ribosom

c)

Nhân

d)

Vách

111.

Đặc điểm sinh học của xoắn khuẩn giang mai:

a)

A. Đề kháng cao với các tác nhân lý hóa.

b)

B. Có sức đề kháng yếu, dễ dàng bị tiêu diệt bởi ánh sáng mặt trời.

c)

C. Có khả năng đề kháng cao với nhiều loại kháng sinh.

d)

D. Tồn tại lâu trên các vật dụng ở ngoại cảnh.

112.

Khái niệm miễn dịch thụ động nhân tạo là:

a)

Miễn dịch có được sau khi mắc bệnh nhiễm trùng khỏi.

b)

Miễn dịch do mẹ truyền cho con.

c)

Miễn dịch có được sau khi tiêm huyết thanh.

d)

Miễn dịch có được sau khi tiêm vaccin.

113.

Phát biểu nào không đúng về miễn dịch tự nhiên

a)

Chỉ có tác dụng khi vi sinh vật gây bệnh đã xâm nhập vào trong tế bào.

b)

Không cần có sự tiếp xúc với vi sinh vật gây bệnh.

c)

Còn gọi là miễn dịch không đặc hiệu.

d)

Gồm nhiều hàng rào vốn có của cơ thể.

114.

Salmonellacó khả năng gây:

a)

A. Tăng co bóp nhu động ruột dẫn đến đau quan bụng

b)

B. Tăng tiết nước trong lòng ruột dẫn đến đi ngoài phân trắng

c)

C. Nhiễm độc thức ăn

d)

D. Tăng tiết chất nhầy trong lòng ruột

115.

Đặc điểm của bệnh truyền nhiễm:

a)

A. Vi sinh vật phải sinh sản tới một số lượng nhất định mới gây bệnh.

b)

B.Khi đã nhiễm mầm bện

116.

Phát biểu nào sai về đặc điểm sinh lý của vi khuẩn:

a)

Vi khuẩn là loài dị dưỡng.

b)

Trong quá trình chuyển hóa vi khuẩn có thể sản xuất ra độc tố, sắc tố, chất gây sốt, Vitamin,...

c)

Vi khuẩn sinh sản bằng cách nhân lên.

d)

Vi khuẩn hô hấp thông qua màng nguyên sinh chất.

117.

Nhiễm trùng cấp tính không có đặc điểm sau:

a)

Triệu chứng bệnh rõ rệt.

b)

Thường tồn tại trong một thời gian ngắn.

c)

Thường do các vi khuẩn kus sinh trong tế bào gây nên.

d)

Sau nhiễm trùng cấp tính, bệnh nhân khỏi hoặc tử vong.

118.

Khả năng gây bệnh của tụ cầu:

a)

A. Chủ yếu gây viêm dạ dày ruột, hiếm gây bệnh �� các cơ quan khác.

b)

B. Chủ yếu gây nhiễm khuẩn da và niêm mạc, hiếm gây bệnh ở các cơ quan khác.

c)

C. Gây nhiễm khuẩn huyết thường gặp ở những người nằm viện lâu ngày.

d)

D. Gây nhiễm độc thức ăn chủ yếu ở trẻ em và người suy giảm sức đề kháng.

119.

Đường lây của xoắn khuẩn giang mai là:

a)

A. Qua da hoặc niêm mạc

b)

B. Truyền máu.

c)

C. Tình dục

d)

D. Mẹ truyền cho con.

120.

Kháng thể có các chức năng sau ngoại trừ:

a)

A. Ngăn cản sự bám của các vi sinh vật vào các niêm mạc.

b)

B. Làm tăng quá trình thực bào.

c)

C. Trung hòa độc lực của virus, ngoại độc tố của vi khuẩn.

d)

D. Sinh phản ứng quá mẫn muộn.

121.

Thành phần cấu trúc đóng vai trò là kháng nguyên của vi khuẩn là:

a)

Vỏ, lông, nha bào.

b)

Vỏ, vách, lông.

c)

Vỏ, màng nguyên sinh, lông.

d)

Vỏ,

122.

Sự nhân lên của virus:

a)

Virus xâm nhập vào tế bào do sự ẩm bào hoặc enzym virus phá thủng màng tế bào.

b)

Không nhất thiết phải diễn ra trong tế bào cảm thụ.

c)

Virus tự tổng hợp ra các thành phần cấu trúc.

d)

Giải phóng là giai đoạn phức tạp nhất của quá trình nhân lên của virut.

123.

Đường lây của vi khuẩn Salmonella là:

a)

A. Tiêu hóa

b)

B. Hô hấp

c)

C. Máu

d)

D. Da và niêm mạc

124.

Vai trò của vi sinh vật y học trong dự phòng bệnh truyền nhiễm:

a)

Sản xuất vaccin.

b)

Sản xuất kháng sinh.

c)

Tìm vi sinh vật trong bệnh phẩm.

d)

Tìm kháng thể trong huyết thanh.

125.

Triệu chứng điển hình của lỵ cấp tính là:

a)

A. Đau bụng quặn, sốt, phân nhày máu

b)

B. Sốt, đi ngoài nhiều lần, phân nhày máu

c)

C. Đau bụng quặn, đi ngoài nhiều lần, phân lỏng như nước vo gạo

d)

D. Đau bụng quặn, đi ngoài nhiều lần, phân nhầy máu.

126.

Tác nhân vi sinh vật có thể gây tiêu chảy ở bệnh nhân trên là:

a)

Trực khuẩn thương hàn

b)

Liên cầu

c)

Trực khuẩn mủ xanh

d)

H. pylori

127.

Tính chất của kháng nguyên:

a)

A. Kháng nguyên không nhất thiết phải là chất lạ với cơ thể.

b)

B. Kháng nguyên có bản chất hóa học lipid.

c)

C. Kháng nguyên có bản chất hóa học là phức hợp của acid nucleic và gluicd.

d)

D. Sự kết hợp giữa kháng nguyên và kháng thể tương ứng là sự kết hợp đặc hiệu.

128.

Quan hệ tình dục an toàn là cách tốt nhất để phòng bệnh do:

a)

Trực khuẩn lỵ

b)

Trực khuẩn thương hàn

c)

Liên cầu nhóm A

d)

Lậu cầu

129.

Phòng nhiễm khuẩn do nhóm trực khuẩn đường ruột phải thực hiện:

a)

Đeo khẩu trang

b)

Vệ sinh môi trường

c)

An toàn truyền máu

d)

Tránh côn trùng đốt

130.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán vi sinh đối với người bệnh trên là:

a)

Da xung quanh ổ mủ

b)

Mủ

c)

Nước tiểu

d)

Máu

131.

Đặc điểm sinh học của một số virus gây bệnh thường gặp:

a)

Virus Dengue có sức đề kháng cao với các tác nhân lý hóa

b)

Virus cúm dễ bị tiêu diệt bởi ánh sáng mặt trời.

c)

Virus viêm gan B bền với nhiệt độ và tia cực tím.

d)

Virus HIV dễ bị tiêu diệt bởi ánh sáng mặt trời.

132.

Nha bào thường gặp ở nhóm vi khuẩn nào sau

a)

Cầu khuẩn gram (+).

b)

Cầu khuẩn gram (-).

c)

Trực khuẩn gram (+).

d)

Trực khuẩn gram (-).

133.

Cách phòng bệnh do shigella tốt nhất là:

a)

Đeo khẩu trang

b)

Vệ sinh ăn uống

c)

Truyền máu an toàn

d)

Tránh côn trùng đốt

134.

Biến chứng thường gặp nhất của bệnh sởi

a)

Viêm phổi

b)

Viêm não cấp

c)

Viêm ruột cấp

d)

Viêm đường tiết niệu

135.

Sự suy giảm miễn dịch ở người nhiễm HIV chủ yếu do:

a)

Sự phá hủy làm giảm quần thể tế bào lymphocyte B

b)

Sự phá hủy làm giảm quần thể tế bào lymphocyte T có CD4+

c)

Sự phá hủy làm giảm quần thể tế bào đại thực bào

d)

Sự phá hủy làm giảm quần thể tế bào lymphocyte T có CD8+

136.

Trẻ em bị bệnh giang mai bẩm sinh do vi khuẩn xâm nhập qua:

a)

A. Nhau thai ở những bà mẹ bị bệnh.

b)

B. Niêm mạc khi sinh ở những bà mẹ bị bệnh.

c)

C. Da trẻ bị xây xát khi sinh ở những bà mẹ bị bệnh.

d)

D. Sữa ở những bà mẹ bị bệnh.

137.

Lưu ý khi lấy bệnh phẩm để nuôi cấy tìm vi sinh vật gây bệnh:

a)

Đúng vị trí, khi có biểu hiện triệu chứng

b)

Đúng vị trí, khi có sốt

c)

Đủ số lượng cần thiết

d)

Cần có chất bảo quản thích hợp.

138.

Virus lây truyền qua đường hô hấp là:

a)

Dengue

b)

Sởi

c)

Viêm gan A

d)

HIV

139.

Virus thường gây tiêu chảy ở trẻ em là:

a)

Virus cúm

b)

Virus sởi

c)

Virus Dengue

d)

Virus Rota

140.

Vị trí gây bệnh thường gặp của xoắn khuẩn giang mai:

a)

Cơ quan sinh dục

b)

Đường tiết niệu

c)

Mắt ở trẻ sơ sinh

d)

Họng.

141.

Khi sử dụng huyết thanh miễn dịch cần lưu ý tác dụng không mong muốn nào sau đây:

a)

Sốc phản vệ.

b)

Sốt.

c)

Nổi hạch.

d)

Vết loét tại chỗ tiêm.

142.

Khả năng gây bệnh của virus rota:

a)

Căn nguyên thường gặp gây tiêu chảy ở trẻ dưới 2 tuổi và người già.

b)

Gây tiêu chảy cấp, phân nhiều nước, có máu.

c)

Phẩy khuẩn tả tiết ra độc tố ruột gây hoại tử, chảy máu, đi ngoài nhiều lần.

d)

Rotvirus gây tổn thương tế bào niêm mạc tá tràng gây tiêu chảy cấp.

143.

Cách phòng nhiễm khuẩn do tụ cầu tốt nhất là:

a)

Đeo khẩu trang

b)

Vệ sinh ăn uống

c)

Vệ sinh môi trường

d)

Tránh côn trùng đốt

144.

thể gây mụn mủ ở người bệnh Hà là:

a)

Phế cầu

b)

Liên cầu

c)

Lậu cầu

d)

E. coli

145.

Cách phòng nhiễm khuẩn do trực khuẩn mủ xanh tốt nhất là:

a)

Vệ sinh cá nhân sạch sẽ

b)

Vệ sinh ăn uống: đảm bảo ăn chín, uống sôi.

c)

Vệ sinh môi trường, đặc biệt là môi trường bệnh viện.

d)

Uống thuốc dự phòng khi tiếp xúc với bệnh nhân

146.

Bệnh phẩm dùng để chẩn đoán vi sinh đối với người bệnh trên là:

a)

Đờm

b)

Phân

c)

Nước tiểu

d)

Máu

147.

Người bệnh Hà 30 tuổi, cách đây 3 ngày, xuất hiện các vết loét nhỏ, ngứa, sau đó có mủ ở kẽ ngón chân, vết loét lan dần. Tác nhân vi sinh vật có thể gây mụn mủ ở người bệnh Hà là:

a)

A. Phế cầu

b)

B. Liên cầu

c)

C. Lậu cầu

d)

D. E. coli

148.

Cách phòng bệnh do shigella tốt nhất là:

a)

Đeo khẩu trang

b)

Vệ sinh ăn uống

c)

Truyền máu an toàn

d)

Tránh côn trùng đốt

149.

Trong quá trình đáp ứng miễn dịch dịch thể, lymphokin được sản xuất từ

a)

Lympho Th.

b)

Lympho B.

c)

Lympho Tdh.

d)

Tế bào nhớ.