wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức cơ bản về máy tính

Total questions: 84

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần cơ bản của máy tính là gì?

a)

Nhóm thiết bị nhập/xuất, CPU, nhóm thiết bị lưu trữ

b)

CPU, RAM, ROM

c)

Màn hình, bàn phím và CPU

d)

CPU, Mainboard, Ram

2.

Trong hệ thống máy tính, thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập / xuất cơ bản

a)

Bàn phím, Màn hình

b)

Bàn phím, Chuột, Máy chiếu

c)

Máy chiếu, Máy scan

d)

Máy In, Máy Scan, Máy Chiếu

3.

Tính chất nào sau đây là một trong các tính chất của bộ nhớ RAM

a)

Lưu trữ dữ liệu vĩnh viễn

b)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời khi máy tính hoạt động

c)

Người dùng chỉ đọc dữ liệu từ Ram, không ghi được

d)

Dữ liệu ghi trên Ram do nhà sản xuất ghi 1 lần khi sản xuất máy tính

4.

Các thiết bị nào sao đây có thể gắn trực tiếp vào máy khi đang hoạt động

a)

USB, HDD, Ram, Thẻ Nhớ

b)

USB, Thẻ Nhớ, DVD, Ram

c)

Bàn phím, USB, Mouse, Ổ cứng di động

d)

USB, Thẻ Nhớ, ROM

5.

Thiết bị nào sau đây là bộ nhớ chính của máy tính

a)

RAM, ROM

b)

USB

c)

Thẻ nhớ

d)

Ổ đĩa cứng

6.

Khái niệm nào sau đây là đúng khi nói về hệ điều hành?

a)

Hệ điều hành là một phần mềm hệ thống quan trọng

b)

Hệ điều hành là phần mềm hệ thống điều khiển toàn bộ hoạt động của máy tính.

c)

Hệ điều hành là phần mềm hệ thống điều khiển toàn bộ cấu trúc của máy tính

d)

Hệ điều hành là phần mềm ứng dụng.

7.

Khái niệm cơ bản về phần mềm?

a)

Phần mềm là chương trình máy tính thực hiện các yêu cầu của người dùng

b)

Phần mềm là chương trình máy tính dùng điều khiển hoạt động của máy tính

c)

Phần mềm là chương trình máy tính dùng để khởi động máy tính

d)

Phần mềm là chương trình máy tính tự động thực hiện một số nhiệm vụ hay chức năng hoặc giải quyết một vấn đề cụ thể nào đó.

8.

Phần mềm hệ thống là gì?

a)

Những chương trình do hệ thống tạo ra

b)

Những chương trình tạo môi truờng làm việc và cung cấp dịch vụ cho các phần mềm khác

c)

Những chương trình thực thi theo yêu cầu của người dùng

d)

Những chương trình của hệ điều hành

9.

Thành phần nào sau đây là bộ phận xử lý và điều khiển hoạt động của máy tính?

a)

ROM

b)

RAM

c)

Ổ cứng

d)

CPU

10.

Hệ điều hành Windows tương tác với người dùng thông qua?

a)

Giao diện đồ họa

b)

Thiết bị nhập xuất

c)

Giao diện dòng lệnh

d)

Bàn phím

11.

Đơn vị đo lường thông tin cơ bản của máy tính là gì?

4 lines
12.

1KB bằng bao nhiêu Byte?

4 lines
13.

1KB bằng bao nhiêu Byte?

a)

1024 B

b)

1000 B

c)

2048 B

d)

948 B

14.

Các thiết bị nào sau đây sử dụng đơn vị đo thông tin cơ bản để đánh giá?

a)

Đĩa cứng

b)

CPU

c)

Mainboard

d)

Màn hình

15.

Đáp án nào sau đây dùng để tìm các tập tin với tên có chứa ký tự thứ ba là a và có phần mở rộng là txt?

a)

*a*.txt

b)

??a*.txt

c)

??a.txt

d)

*a??.txt

16.

Trong File Explorer có bao nhiêu cách hiển thị (View) các tập tin và thư mục

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

17.

Trong file explorer, cách nào sau đây dùng để sao chép đường dẫn của một đối tượng được lưu trữ trong máy?

a)

Chọn đối tượng cần sao chép đường dẫn, chọn tab Home, click nút Copy path

b)

Chọn đối tượng cần sao chép đường dẫn, chọn tab File, click nút Copy path

c)

Chọn đối tượng cần sao chép đường dẫn, chọn tab View, click nút Copy path

d)

Chọn đối tượng cần sao chép đường dẫn, chọn tab Share, click nút Copy path

18.

Lựa chọn nào sau đây không phải là một chức năng trên thước (Ruler)

a)

Tab stop

b)

Left Indent

c)

Right Indent

d)

Center Indent

19.

Màu nền hoặc các hiệu ứng áp dụng trên một tài liệu chỉ hiển thị trong __________

a)

Print Layout view

b)

Reading View

c)

Print Preview

d)

Outline View

20.

Tập tin tài liệu có thể được chia thành nhiều phần với các tùy chọn về định dạng khác nhau, mỗi phần được gọi là gì?

(a)  

21.

Borders được áp dụng cho _______________

a)

Cells

b)

Paragraph

c)

Text

22.

Tùy chọn nào sau đây không phải là thuộc tính lề của trang?

a)

Left

b)

Right

c)

Center

d)

Top

23.

Portrait và Landscape là __________________

4 lines
24.

Lựa chọn nào sau đây không thuộc nhóm font style?

a)

Bold

b)

Italics

c)

Regular

d)

Superscript

25.

Chức năng giúp người dùng có thể gửi cùng một mẫu thư đến cho nhiều người khác nhau gọi là gì

(a)  

26.

Khi soạn thảo văn bản trong Word, Phím Home dùng để

a)

Di chuyển con trỏ về đầu của tài liệu

b)

Di chuyển con trỏ đầu của đoạn văn

c)

Di chuyển con trỏ đầu của màn hình

d)

Di chuyển con trỏ đầu dòng

27.

Tổ hợp phím Ctrl + phím mũi tên phải được dùng để

a)

Di chuyển con trỏ về bên phải của một từ

b)

Di chuyển con trỏ đến cuối dòng

c)

Di chuyển con trỏ cuối của tài liệu

d)

Di chuyển con trỏ xuống cuối của một đoạn

28.

Khi soạn thảo văn bản trong Word, phím End dùng để

a)

Di chuyển con trỏ đến cuối dòng

b)

Di chuyển con tr

29.

Khi soạn thảo văn bản trong Word, phím End dùng để Di chuyển con trỏ đến cuối dòng

4 lines
30.

Tổ hợp phím 'Ctrl + PageDown' được sử dụng để di chuyển con trỏ đến Cuối một đoạn (Paragraph)

4 lines
31.

Tổ hợp phím nào sau đây dùng để ẩn/hiện thanh Ribbon

a)

Ctrl + F11

b)

Ctrl + F1

c)

Shift + F1

d)

Alt + F1

32.

Thao tác nào sau đây thực hiện chức năng ngắt trang

a)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert-> Page Break

b)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout-> Breaks-> Page

c)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert-> Breaks-> Page

d)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout -> Page Break

33.

Lựa chọn nào sau đây dùng để ngắt phần (Section break) sao cho phần tiếp theo bắt đầu ở đầu trang tiếp theo

a)

Section Breaks-> Next Page

b)

Section Breaks-> Continuous

c)

Section Breaks-> Even Page

d)

Section Breaks-> Odd Page

34.

Tính năng nào giúp chèn nội dung từ Clipboard như một văn bản không có định dạng

a)

Paste Special

b)

Format Painter

c)

Page Setup

d)

Styles

35.

Tổ hợp phím nào dùng để mở hộp thoại Find and Replace, và tab Goto được kích hoạt

4 lines
36.

Tổ hợp phím nào dùng để ngắt dòng

4 lines
37.

Kiểu hiển thị (View) nào sau đây không phải là kiểu hiển thị trong Word?

a)

Print layout view

b)

Read mode view

c)

Master view

d)

Web layout view

38.

Cách nào sau đây dùng để chèn ngày giờ hiện hành vào tài liệu, và tự động cập nhật theo ngày giờ của hệ thống?

a)

Chọn tab Insert, click nút Date & Time, trong hộp thoại Date and Time, đánh dấu chọn vào ô Automaticaly update

b)

Click chuột phải tại vị trí chèn ngày giờ, chọn Update field

c)

Trong trang Display của hộp thoại Word Options, đánh dấu chọn vào mục Update before Printing

d)

Mặc định ngày giờ tự động cập nhật

39.

Cách nào sau đây dùng để chèn các biểu tượng (symbols) bằng chức năng Autocorrect?

a)

Trong hộp thoại Symbols, chọn biểu tượng, click nút AutoCorrect, nhập ký tự thay thế trong ô Replace, OK.

b)

Trong hộp thoại Symbols, chọn biểu tượng, click nút Shortcut key, nhập tên phím tắt, assign

c)

Trong hộp thoại symbole, chọn biểu tượng, click nút AutoCorrect, nhập ký tự thay thế trong ô Replace, click Add, click OK

d)

Không thực hiện được chức năng này

40.

Lựa chọn nào sau đây là các thuộc tính của lề trang (Margins)

a)

Top, Bottom, left, Right

b)

Top, Bottom, Midle, Center

c)

Left, Right, Center, Justify

d)

Top, Bottom, Left, Right, Center

41.

Portrait và Landscape là các kiểu của __________________

4 lines
42.

Để tiêu đề đầu trang của Section thứ 2 không trùng với tiêu đề đầu trang của section thứ nhất, trước khi soạn thảo nội dung tiêu đề đầu trang trong section thứ 2, người dùng phải tắt chức năng gì trên thanh công cụ Header & Footer?

a)

Differente First Page

b)

Differente Odd & Even Pages

c)

Link to Previous.

d)

Differente First section

43.

Khi tạo bảng bằng chức năng Insert Table, trong hộp thoại Insert Table, tùy chọn nào sẽ tạo ra một bảng mới có độ rộng của cột là nhỏ nhất?

a)

Fixed column width

b)

AutoFit contents

c)

AutoFit windows

d)

AutoFit Page

44.

Thông báo lỗi nào cho biết khi một số có định dạng rộng hơn độ rộng của một ô?

a)

####

b)

#Div/0!

c)

#div@

d)

#REF!

45.

Khi cần biểu diễn xu hướng doanh thu của nhân viên bán hàng trong mỗi tháng, biểu đồ nào là phù hợp nhất?

a)

Pie chart

b)

Row chart

c)

Line chart

d)

Column chart

46.

Để giữ cột tiêu đề hoặc dòng tiêu đề ở vị trí cố định sao cho chúng không di chuyển khi cuộn bảng tính, lệnh nào sau đây sẽ được sử dụng

a)

Unfreeze Panes

b)

Freeze Panes

c)

Split

d)

Hold titles

47.

Khi sao chép một công thức

4 lines
48.

Lựa chọn nào sau đây không là dữ liệu hợp lệ trong excel

a)

Number

b)

Character

c)

Label

d)

Date/Time

49.

Lựa chọn nào sau đây không là dữ liệu hợp lệ trong excel

a)

Number

b)

Character

c)

Label

d)

Date/Time

50.

Lệnh nào dùng để tách cửa sổ làm việc của Excel thành hai cửa sổ

a)

Chọn tab View-> Split

b)

Chọn tab View -> Window ->Split

c)

Chọn tab Home -> Split

d)

Chọn tab ReView-> Split

51.

Ký hiệu nào sau đây dùng để nối chuỗi?

a)

'

b)

!

c)

#

d)

&

52.

Trong excel, có thực hiện phép tính tổng của dãy nhiều ô nằm liền kề nhau một cách tự động bằng cách chọn chức năng nào sau đây?

a)

AutoFill

b)

Auto correct

c)

Auto sum

d)

Auto format

53.

Hàm nào sau đây dùng để lấy phần dư của phép chia

a)

Round

b)

Fact

c)

Mod

d)

Div

54.

Thiết lập định dạng cho ô chứa dữ liệu số 5436.8 có dạng #,##0.00, kết quả hiển thị là gì?

4 lines
55.

Hàm nào trả về ngày và giờ hiện hành của máy?

4 lines
56.

Hàm COUNT() dùng để đếm___________

4 lines
57.

Tổ hợp phím nào dùng để chọn một cột

a)

Ctrl+Space Bar

b)

Ctrl+Page Up

c)

Ctrl+Enter

d)

Ctrl+Shift +Enter

58.

Excel hiển thị địa chỉ của ô hiện hành trong __________

a)

Formula bar

b)

Status Bar

c)

Name Box

d)

Title Bar

59.

Phím tắt nào dùng để tạo biểu đồ biểu diễn khối dữ liệu đang được chọn, biểu đồ được tạo trong một sheet mới

a)

F2

b)

F4

c)

F8

d)

F11

60.

Công thức nào sau đây dùng để tìm giá trị cao nhất trong một dãy giá trị:

a)

MAX(B1:B3)

b)

MAXIMUM (B1:B3)

c)

HIGH (B1:B3)

d)

HIGHEST(B1:B3)

61.

Trong excel, tổ hợp phím nào sau đây dùng để chèn ngày hiện hành?

a)

Ctrl + D

b)

Ctrl + T

c)

Ctrl + ;

d)

Ctrl + /

62.

Nếu nhập 4/6 vào một ô trong bảng tính excel, không có bất kỳ định dạng nào thì excel xem đây là kiểu dữ liệu gì?

a)

Phân số

b)

Số

c)

Text

d)

Ngày

63.

Ô A1 chứa chuỗi "what you see", B1 chứa chuỗi "what you get", công thức nào sau đây trả về chuỗi "what you see is what you get"

a)

A1&"is"&B1

b)

A1+"is"+B1

c)

A1#"is"#B1

d)

A1$"is"$B1

64.

Tổ hợp phím nào dùng để ẩn một dòng trong bảng tính

a)

Ctrl + H

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + 9

d)

Ctrl + -

65.

Lựa chọn giúp người dùng định dạng tất cả các số âm có dạng đậm, màu đỏ, gọi là

a)

Conditional Formatting

b)

Compare Formatting

c)

Negative Formatting

d)

Zero Formatting

66.

Loại hiệu ứng nào dùng để gán cho đối tượng đề đối tượng thoát khỏi màn hình đang trình chiếu

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion Path

67.

Loại hiệu ứng nào dùng để gán cho đối tượng đề đối tượng thoát khỏi màn hình đang trình chiếu

a)

Entrance

b)

Emphasis

c)

Exit

d)

Motion Path

68.

Phát biểu nào sau đây là sai khi gán hiệu ứng cho các đối tượng trên slide?

a)

Một đối tượng trên slide chỉ được gán một hiệu ứng

b)

Một đối tượng có thể gán nhiều hiệu ứng

c)

Nhiều đối tượng có thể gán cùng một loại hiệu ứng

d)

Có thể gán âm thanh kèm theo hiệu ứng

69.

Thao tác nào sau đây dùng để chọn một hyperlink trong slide khi dang trình chiếu

a)

Ctrl +K

b)

Ctrl +H

c)

Tab

d)

Ctrl +L

70.

Hiệu ứng đặc biệt được sử dụng để giới thiệu các slide trong một bài thuyết trình này được gọi là

a)

Effects

b)

Custom animations

c)

Transitions

d)

Present animations

71.

Cách nào sau đây dùng để đưa ảnh nền thống nhất cho tất cả các slide?

a)

Tạo template

b)

Tạo slide master

c)

Sử dụng Autocorrect wizard

d)

Sử dụng Backgound

72.

Cách nào sau đây dùng để tạo ra các trang chú thích, ghi chú và logo hiển thị trên mỗi trang?

a)

Chèn chú thích và logo vào slide master

b)

Chèn chú thích và logo vào từng slide riêng biệt

c)

Chèn logo vào trang chú thích của slide

d)

Không thê chèn chú thích vào slide

73.

Kiểu View nào không là kiểu View trong PowerPoint?

a)

Slide Show view

b)

Slide view

c)

Outline view

d)

Presentation view

74.

Trong PowerPoint, kiểu View nào là tốt nhất để thêm hiệu ứng transitions?

a)

Slide show view

b)

Slide sorter view

c)

Slide view

d)

Notes view

75.

Tổ hợp phím tắt nào sau đây dùng để ẩn các lệnh trên thanh Ribbon?

a)

Shift +F1

b)

Ctrl+F1

c)

Alt+F1

d)

Ctrl+Shift+F1

76.

Chức năng format Painter được sử dụng để làm gì?

a)

Để làm cho bức tranh trên slide phong phú hơn

b)

Để tạo một hình nền đẹp trên một slide

c)

Để sao chép định dạng của một đối tượng này sang đối tượng khác và ngược lại

d)

Để thay đổi màu nền của slide

77.

Để tên tác giả xuất hiện ở cuối mỗi slide khi trình chiếu, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Text, click Header&Footer, nhập tên tác giả vào Footer

b)

Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh slide, click Header&Footer, nhập tên tác giả vào Footer

c)

Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh slide, chọn slide master, click nút Header&Footer

d)

Chọn tab Insert, click Header&Footer, nhập tên tác giả vào Footer

78.

Để xem trước hiệu ứng motion path, trong animation pane, thực hiện chức năng nào sau đây?

4 lines
79.

Để xem trước hiệu ứng motion path, trong animation pane, thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Show effect button

b)

Click nút Play from

c)

Double click vào motion path

d)

Click nút Play

80.

Cách nào sau đây dùng để gán hiệu ứng chuyển từ slide này sang slide khác?

a)

Chọn tab Transitions, chọn loại hiệu ứng trong nhóm lệnh transition to this slide.

b)

Chọn tab Animations, chọn loại hiệu ứng trong nhóm lệnh Animaiton, chọn loại hiệu ứng.

c)

Chọn tab Animations, chọn loại hiệu ứng trong nhóm lệnh transition, chọn loại hiệu ứng.

d)

Chọn tab Animations, chọn loại hiệu ứng trong nhóm Slide, chọn loại hiệu ứng

81.

Chọn tab Transition, tại mục Duration, nhập 00:05 giây, click Apply to all slide, thao tác này để làm gì?

4 lines
82.

Để in các Slide theo thứ tự 1,3,6,9, chọn tab File, chọn trang Print và thực hiện thao tác nào sau đây?

4 lines
83.

Chèn 1 đoạn nhạc vào Slide và thiết lập thuộc tính " Play across slides", ý nghĩa của thuộc tính này là gì?

4 lines
84.

Khi gán hiệu ứng cho các đối tượng, thuộc tính nào cần thiết lập để đối tượng sau tự động xuất hiện sau đối tượng trước đó?

4 lines