wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thương mại điện tử Chương 1+2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm Internet là:

a)

Hệ thống thông tin toàn cầu được truy nhập theo mức độ giới hạn gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau dựa trên một giao thức liên mạng đã được chuẩn hóa.

b)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau dựa trên một giao thức liên mạng đã được chuẩn hóa.

c)

Hệ thống thông tin nội bộ có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau dựa trên một giao thức liên mạng đã được chuẩn hóa.

d)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau dựa trên một giao thức liên mạng liên kết chuyên biệt.

2.

Mạng máy tính là:

a)

Kết hợp các máy tính lại với nhau qua các thiết bị kết nối mạng và dữ liệu truyền dẫn theo một cấu trúc nào đó

b)

Kết hợp các máy tính lại với nhau qua các thiết bị kết nối phi tập trung và phương tiện truyền thông (giao thức mạng, môi trường truyền dẫn) theo một cấu trúc nào đó

c)

Kết hợp các máy tính lại với nhau qua các thiết bị kết nối mạng và phương tiện truyền thông (giao thức mạng, môi trường truyền dẫn) theo một cấu trúc nào đó

d)

Kết hợp các máy tính lại với nhau qua các thiết bị kết nối mạng và phương tiện truyền thông (giao thức mạng, môi trường truyền dẫn) không theo cấu trúc

3.

Hình thức/phương thức nào sau đây không phải mạng máy tính:

a)

LAN

b)

WAN

c)

Internet

d)

Ultranet

4.

World wide web (WWW) được định nghĩa là:

a)

Tập hợp những kí tự ở dạng nhị phân kết nối với nhau trên toàn cầu thông qua những đường siêu kết nối có thể click được.

b)

Tập hợp những văn bản trên tất cả các máy tính kết nối với nhau trên toàn cầu thông qua những đường siêu kết nối có thể click được.

c)

Tập hợp những văn bản trên tất cả các máy tính kết nối với nhau trên toàn cầu thông qua bộ truyền dẫn tín hiệu.

d)

Tập hợp những văn bản trên tất cả các máy tính kết nối với nhau hạn chế thông qua những đường siêu kết nối có thể click được.

5.

Ứng dụng nào sau đây không phải là trình duyệt web?

a)

Mozilla Firefox

b)

Microsoft Edge

c)

Instagram

d)

Google Chrome

6.

Địa chỉ IP (Internet Protocol) là:

a)

Một địa chỉ đơn nhất mà những thiết bị điện tử hiện nay đang sử dụng với mục đích trao đổi thông tin.

b)

Một địa chỉ đơn nhất mà những thiết bị điện tử hiện nay đang sử dụng để nhận diện và liên lạc với nhau trên mạng máy tính bằng cách sử dụng giao thức Internet.

c)

Một địa chỉ đơn nhất mà những thiết bị điện tử hiện nay đang sử dụng để nhận diện và liên lạc với nhau trên mạng máy tính bằng cách sử dụng giao thức mạng LAN

d)

Một địa chỉ đơn nhất mà những thiết bị điện tử hiện nay đang sử dụng để nhận diện và liên lạc với nhau trên mạng máy tính nội bộ liên kết vòng ngoài

7.

Một URL (Universal Resource Locator) bao gồm các cấu phần nào sau đây:

a)

Domain, Hosting, world wide web

b)

Http, world wide web, domain

c)

Domain, ftp, world wide web

d)

Domain, ftp, gopher

8.

Chức năng của URL (Universal Resource Locator) là:

a)

Truy cập địa chỉ trang web trên trình duyệt web

b)

Tích hợp các ứng dụng trên Internet

c)

Thiết lập hệ thống Internet

d)

Lập tường lửa chặn truy cập ứng dụng độc hại

9.

Giao thức nào sau đây sử dụng để kết nối trên Internet

a)

http

b)

axes

c)

fpt

d)

hts

10.

Định nghĩa bao hàm 'Thương mại điện tử' là hoạt động...

a)

Kinh doanh bằng các phương tiện điện tử

b)

Giao dịch bằng công cụ điện tử và mua bán trực tiếp

c)

Mua bán hàng hóa qua game online

d)

Kinh doanh bằng internet, email

11.

Vai trò của TMĐT so với TMTT hiện nay là

a)

Không thể thay thế TMTT

b)

Hỗ trợ, dần sẽ thay thế vai trò của TMTT

c)

Phát triển thành 1 mảng khác độc lập với TMTT

d)

Thay thế ngay hoàn toàn TMTT

12.

Các chủ thể trong giao dịch TMĐT bao gồm

a)

Doanh nghiệp, Hệ thống mạng, Khách hàng

b)

Nhà bán, Nhà cung cấp viễn thông, Chính quyền

c)

Khách hàng, doanh nghiệp, sàn giao dịch TMĐT

d)

Doanh nghiệp, Khách hàng, Chính Phủ

13.

TMĐT có thể giúp doanh nghiệp giảm chi phí hoạt động vì

a)

Không cần nhập hàng tồn kho

b)

Không cần thuê nhân viên

c)

Không tốn chi phí trưng bày sản phẩm, không cần thuê mặt bằng vật lý

d)

Không cần quảng cáo sản phẩm

14.

Đặc điểm nổi bật của website theo mô hình B2B là...

a)

Làm trung gian kết nối các doanh nghiệp với nhau

b)

Mua hàng xuyên biên giới

c)

Giao dịch giữa các doanh nghiệp với nhau

d)

Không có chức năng bán lẻ

15.

Mô hình B2C là

a)

Mô hình bán đấu giá

b)

Mô hình bán lẻ đến tay người tiêu dùng

c)

Mô hình cung cấp dịch vụ cho cơ quan chính quyền

d)

Mô hình bán buôn cho khách hàng sỉ

16.

Thư điện tử Email là

a)

Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên mạng máy tính thông qua các hộp thư điện tử

b)

Dịch vụ chuyển dữ liệu dịch vụ thông qua các giao thức điện tử

c)

Dịch vụ chuyển thư dưới dạng sổ cái điện tử

d)

Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số thông qua các dịch vụ tự động

17.

Trong TMĐT, các phương tiện thanh toán cần

a)

a. Loại bỏ các phương tiện cổ điển

b)

b. Chỉ tập trung các phương tiện có nhiều người dùng nhất

c)

c. Chỉ tập trung các phương tiện có chi phí sử dụng thấp nhất

d)

d. Đa dạng các loại phương tiện khác nhau

18.

Hình thức thanh toán nào không phải là trả trước trong TMĐT:

a)

a. Tài khoản ngân hàng

b)

b. Tiền điện tử

c)

c. Thẻ tín dụng/ghi nợ quốc tế

d)

d. Thah toán COD

19.

Khi thanh toán qua mạng cần lưu ý:

a)

a. Có thể thoải mái thanh toán qua các thiết bị công cộng, máy tính dùng chung

b)

b. Nên sử dụng tiện ích biến động số dư qua sms, email

c)

c. Có thể thoải mái chia sẻ tài khoản thanh toán cho những người khác

d)

d. Mật khẩu tài khoản thanh toán nên cài đặt đơn giản, dễ nhớ (ngày sinh, số cccd,...)

20.

Thanh toán điện tử không bao gồm:

a)

a. Cổng thanh toán điện tử

b)

b. Ví điện tử

c)

c. Trái phiếu

d)

d. Thanh toán bằng thẻ

21.

Khi tiến hành tác vụ thanh toán qua mạng, người bán có thể gặp rủi ro...

a)

Người mua sử dụng thẻ giả, thẻ đánh cắp

b)

Người mua từ chối nhận hàng

c)

Người mua thanh toán thiếu

d)

Người mua nhận hàng nhưng không thanh toán

22.

Khi thanh toán qua mạng, người mua sẽ gặp rủi ro...

a)

Không nhận được hàng

b)

Nhận hàng sai với mô tả

c)

Người bán tráo hàng

d)

Gặp phải website giả mạo

23.

Hình thức EDI được sử dụng trong trường hợp nào sau đây:

a)

Truyền tin trong nội bộ mạng LAN

b)

Lưu trữ dữ liệu

c)

Cập nhật thủ công dữ liệu theo tiến trình công việc

d)

Trao đổi dữ liệu giữa hệ thống thông tin công ty với hệ thống thông tin đối tác theo thỏa thuận

24.

Nội dung số (Digital content) là dạng nội dung nào dưới đây?

a)

Tờ rơi quảng cáo đêm nhạc ca sĩ Jack - J97

b)

Hợp đồng dịch vụ vận chuyển đăng ký trên ứng dụng của Viettel post

c)

Biển hiệu café của quán Guta trên đường Điện Biên Phủ

d)

Biên bản tường trình viết tay tại trụ sở công an phường do đua xe trái phép

25.

Để đảm bảo sự nguyên vẹn và chính xác trong hợp đồng điện tử một cách tối ưu, người ta sẽ

a)

Cài mật khẩu cho file

b)

Sử dụng chữ ký số

c)

Xuất ra file hình ảnh

d)

Xuất ra file pdf

26.

Các bên tiến hành giao dịch TM ĐT không tiếp xúc trực tiếp với nhau vì:

a)

Có sự hỗ trợ của mạng Internet, viễn thông

b)

Khoảng cách xa

c)

Có sự hỗ trợ của môi giới

d)

Phong cách giao dịch khác nhau

27.

Định nghĩa Domain:

a)

Một định danh được đăng ký của cá nhân, doanh nghiệp dùng để thiết lập một website trên mạng internet

b)

Một nền tảng cho phép xây dựng hệ thống quản trị doanh nghiệp

c)

Một phương thức kết nối ngoại vì trên hệ thống mạng mã nguồn mở

d)

Một ứng dụng hỗ trợ xây dựng ứng dụng thanh toán điện tử

28.

Công ty Thế giới di động bán hàng hóa cho người tiêu dùng qua website thegioididong.com, mô hình kinh doanh của công ty là:

a)

B2B

b)

B2C

c)

C2C

d)

B2G

29.

Loại hình giao dịch điện tử nào mà chính phủ không áp dụng:

a)

C2C

b)

B2G

c)

C2G

d)

G2G

30.

Loại hình nào KHÔNG phải là loại hình chủ yếu trong giao dịch thương mại điện tử:

a)

B2E (Business - to - Employee)

b)

B2B (Business - to - Business)

c)

B2C (Business - to - Customer)

d)

B2G (Business - to - Government)