wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

4.1 Shipping

Total questions: 25

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.
Cargo (N)
a)
Hàng hóa được vận chuyển bằng phương tiện lớn
b)
Biên giới
c)
Lưu trữ
d)
Bưu kiện
e)
Bưu tá/ công ty vận chuyển
2.
Fragile (Adj)
a)
Mỏng manh, dễ vỡ
b)
Nhà kho
c)
Thuế (hải quan)/ trách nhiệm
d)
Thông quan hàng hóa
e)
Thuế quan, thuế xuất nhập khẩu
3.
Courier (N)
a)
Bưu tá/ công ty vận chuyển
b)
Nhà cung cấp
c)
Áp đặt
d)
Thực hiện, thi hành
e)
Điểm đến, đích đến
4.
Tariff (N)
a)
Thuế quan, thuế xuất nhập khẩu
b)
Hàng hóa
c)
Tách rời
d)
Nội dung, đồ bên trong
e)
Việc gửi hàng/ hàng gửi
5.
Destination (N)
a)
Điểm đến, đích đến
b)
Kho vận, giao nhận, hậu cần
c)
Sự giám sát/ sự sơ suất
d)
Biên giới
e)
Bưu kiện
6.
Shipment (N)
a)
Việc gửi hàng/ hàng gửi
b)
Nhà bán lẻ
c)
Hàng hóa được vận chuyển bằng phương tiện lớn
d)
Nhà kho
e)
Thông quan hàng hóa
7.
Package (N)
a)
Bưu kiện
b)
Xử lý, giải quyết
c)
Mỏng manh, dễ vỡ
d)
Nhà cung cấp
e)
Thực hiện, thi hành
8.
Clearing customs (N)
a)
Thông quan hàng hóa
b)
Hàng hóa
c)
Bưu tá/ công ty vận chuyển
d)
Hàng hóa
e)
Nội dung, đồ bên trong
9.
Fulfill (V)
a)
Thực hiện, thi hành
b)
Cảnh báo, sự thận trọng
c)
Thuế quan, thuế xuất nhập khẩu
d)
Kho vận, giao nhận, hậu cần
e)
Biên giới
10.
Content (N)
a)
Nội dung, đồ bên trong
b)
Thừa nhận/ báo xác nhận
c)
Điểm đến, đích đến
d)
Nhà bán lẻ
e)
Nhà kho
11.
Border (N)
a)
Biên giới
b)
Lưu trữ
c)
Việc gửi hàng/ hàng gửi
d)
Xử lý, giải quyết
e)
Nhà cung cấp
12.
Warehouse (N)
a)
Nhà kho
b)
Thuế (hải quan)/ trách nhiệm
c)
Bưu kiện
d)
Hàng hóa
e)
Hàng hóa
13.
Supplier (N)
a)
Nhà cung cấp
b)
Áp đặt
c)
Thông quan hàng hóa
d)
Cảnh báo, sự thận trọng
e)
Kho vận, giao nhận, hậu cần
14.
Goods (N)
a)
Hàng hóa
b)
Tách rời
c)
Thực hiện, thi hành
d)
Thừa nhận/ báo xác nhận
e)
Nhà bán lẻ
15.
Logistics (N)
a)
Kho vận, giao nhận, hậu cần
b)
Sự giám sát/ sự sơ suất
c)
Nội dung, đồ bên trong
d)
Lưu trữ
e)
Xử lý, giải quyết
16.
Retailer (N)
a)
Nhà bán lẻ
b)
Hàng hóa được vận chuyển bằng phương tiện lớn
c)
Biên giới
d)
Thuế (hải quan)/ trách nhiệm
e)
Hàng hóa
17.
Handle (V)
a)
Xử lý, giải quyết
b)
Mỏng manh, dễ vỡ
c)
Nhà kho
d)
Áp đặt
e)
Cảnh báo, sự thận trọng
18.
Merchandise (N)
a)
Hàng hóa
b)
Bưu tá/ công ty vận chuyển
c)
Nhà cung cấp
d)
Tách rời
e)
Thừa nhận/ báo xác nhận
19.
Caution (N)
a)
Cảnh báo, sự thận trọng
b)
Thuế quan, thuế xuất nhập khẩu
c)
Hàng hóa
d)
Sự giám sát/ sự sơ suất
e)
Lưu trữ
20.
Acknowledge (V)
a)
Thừa nhận/ báo xác nhận
b)
Điểm đến, đích đến
c)
Kho vận, giao nhận, hậu cần
d)
Hàng hóa được vận chuyển bằng phương tiện lớn
e)
Thuế (hải quan)/ trách nhiệm
21.
Store (V)
a)
Lưu trữ
b)
Việc gửi hàng/ hàng gửi
c)
Nhà bán lẻ
d)
Mỏng manh, dễ vỡ
e)
Áp đặt
22.
Duty (N)
a)
Thuế (hải quan)/ trách nhiệm
b)
Bưu kiện
c)
Xử lý, giải quyết
d)
Bưu tá/ công ty vận chuyển
e)
Tách rời
23.
Impose (V)
a)
Áp đặt
b)
Thông quan hàng hóa
c)
Hàng hóa
d)
Thuế quan, thuế xuất nhập khẩu
e)
Sự giám sát/ sự sơ suất
24.
Detach (V)
a)
Tách rời
b)
Thực hiện, thi hành
c)
Cảnh báo, sự thận trọng
d)
Điểm đến, đích đến
e)
Hàng hóa được vận chuyển bằng phương tiện lớn
25.
Oversight (N)
a)
Sự giám sát/ sự sơ suất
b)
Nội dung, đồ bên trong
c)
Thừa nhận/ báo xác nhận
d)
Việc gửi hàng/ hàng gửi
e)
Mỏng manh, dễ vỡ