Worksheetsôn tập từ 1-10
Total questions: 48
Worksheet time: 22mins
"Bạn đến từ đâu" có các cách hỏi nào? Chọn các ô có đáp án đúng
어느 나라에서 왔습니까?
어느 사람입니까?
어디에서 왔습니까?
어느 나라 사람입니까?
이 사람은 직업이 무엇입니까?
(a)
사과를 삽니다. 어디에서 삽니까? Chọn những đáp án đúng:
시장
백화점
도서관
학교
가게
Điền vào chỗ trống: 이 사람은 어디에 있어요?
-> (a) 에 있어요.
여기에 무엇이 있습니까? 누가 있습니까? (Nêu ít nhất 5 thứ)
한국에서 한국어.... 공부합니다
를
을
은
는
ㄱ : 어디에서 드시.......?
ㄴ: 식당에서 먹습니다
습니다
습니까
ㅂ니다
ㅂ니까
Tôi đọc sách trong phòng
저는 방에 책을 읽습니다
저는 방에서 책을 읽습니다
저는 방에서 책을 읽습니까?
저는 읽습니다 책을 방에
ㄱ: 영화가 재미있습니까?
ㄴ: 아니요.................
재미있습니다
재미있습니까
재미없습니까
재미없습니다
ㄱ: 누가 한국어를 공부합니까?
ㄴ: .....................
학교
회사
책
친구
ㄱ: 집에서 무엇을 합니까?
ㄴ: ............................
잡니다
큽니다
많습니다
좋아합니다
지금 어디..... 있습니까?
에서
에
을
를
Chọn từ trái nghĩa với phần gạch chân
가: 토요일 오후에 축구해요?
나: 아니요, ( ) 열 시에 해요.
오전
오늘
점심
주말
Chọn đáp án đúng
지금은 ( ) 시입니다.
네
넷
사
넷째
Chọn đáp án đúng
저는 비빔밥 한 ____ 먹었어요.
병
마리
그릇
컵
Chọn đáp án đúng
저는 치마가 없어요. 치마를 _______
팔고 싶어요.
사고 싶어요.
팔고 싶어 해요.
사고 싶어 해요.
출발하다 nghĩa tiếng Việt là ?
thẩm phán
phát tài
xuất phát
phát sinh
시험을 보다 nghĩa Tiếng Việt là ?
kỳ thi
bơi lội
giờ học
quê hương
"Đi làm" Tiếng Hàn là ?
퇴근하다
자다
받다
출근하다
' Quê hương ' nghĩa Tiếng Việt là ?
고양이
고항
공항
고향
"Học" Tiếng Hàn là ?
배우다
듣다
공부하다
받다
" 저는 수박을 좋아해요. 사과를 안 좋아요.
(a)
"ghét" tiếng Hàn là?
좋아하다
영화를 보다
싫어하다
운동하다
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
"Hôm qua tôi đã ăn hoa quả và kim bap"
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Hàn:
" Bạn Mai muốn đi du lịch Hàn Quốc "
(a)
Dịch câu sau sang tiếng Việt
"배가 너무 고파요. 그래서 비빔밥을 먹고 싶어요"
(a)
Câu: ''Anh Minh ăn sẽ ăn món gì?'' dịch sang tiếng Hàn như thế nào?
밍 씨는 어디에서 먹겠어요?
밍 씨 점심을 먹겠어요?
밍 씨는 무엇을 드시겠어요?
밍 씨는 무엇을 하겠어요?
Viết câu sau sang tiếng Hàn
Hãy đóng cửa sổ lại
(cửa sổ: 창문, đóng: 닫다)
(a)
Chọn câu đáp phù hợp
ㄱ: 김치 좀 더 주세요.
ㄴ: ________________
김치 좀 매워요.
잠깐만 기다리세요.
김치 더 사세요.
식당에서 먹겠어요.
Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây:
"Sở cảnh sát (n)"
(a)
Viết từ vựng đúng cho từ dưới đây:
"Hiệu sách (n)"
(a)
Sử dụng cấu trúc -(으)ㄹ래요 để hoàn thành câu sau: "같이 사진을 (a) ?" (찍다)
Sử dụng cấu trúc -(으)ㄹ래요 để hoàn thành câu sau: "같이 (a) ?" (배드민턴을 치다)
"Ông nội" tiếng Hàn là?
할아버지
할머니
외할아버지
외할머니
Em gái gọi anh trai là?
형
동생
오빠
언니
Em trai gọi chị gái là?
언니
누나
형
오빠
"giáo sư" tiếng Hàn là?
사장
교수
사랑
교후
"예순" ?
40
50
60
70
"부머님께서는 다낭에서 사십니다"
(a)
"Tôi muốn làm việc ở công ty Hàn Quốc."
(a)
