wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

(VOCAB) ETS LC - DAY 10 ( FULL 50 TỪ) | TOEIC NGÔ HUYỀN MY

Total questions: 50

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

train

a)

đào tạo

b)

tiếp tục

c)

hỗ trợ

d)

khám phá

2.

individual

a)

hành chính

b)

cá nhân

c)

riêng lẻ

d)

đồ dùng cá nhân

3.

Apprentice

a)

sự tiến bộ

b)

chỗ ngồi

c)

nghiên cứu

d)

tập sự

4.

Leadership

a)

lương bổng

b)

cơ quan

c)

sự lãnh đạo

d)

tổ chức

5.

continue

a)

diễn ra

b)

tiếp tục

c)

theo dõi

d)

sát nhập

6.

moment

a)

một lát

b)

số liệu

c)

thời điểm

d)

giờ nghỉ

7.

hành chính

a)

agency

b)

administrative

c)

extraordinary

d)

competition

8.

spend

a)

tiêu ( tiền)

b)

nâng câp

c)

đối xử

d)

dành (thời gian)

9.

đồ dùng cá nhân

a)

belongings

b)

pleasure

c)

possessions

d)

renovation

10.

explore

a)

ghi nhớ

b)

khám phá

c)

biết ơn

d)

hạn chế

11.

pleasure

a)

biết ơn

b)

niềm vui

c)

đa dạng

d)

phi thường

12.

merger

a)

sự sát nhập

b)

giờ nghỉ

c)

gián đoạn

d)

hỗ trợ

13.

break

a)

nâng cấp

b)

giờ nghỉ

c)

thu hồi

d)

làm gián đoạn

14.

rẻ, không đắt

a)

grateful

b)

inexpensive

c)

cheap

d)

successful

15.

payroll

a)

cơ quan

b)

lương bổng

c)

cư dân

d)

khán giả

16.

quận, khu vực

a)

district

b)

sample

c)

area

d)

intact

17.

Historic

a)

quen thuộc

b)

lịch sử

c)

hàng mẫu

d)

có tính lịch sử

18.
a)

resident

b)

priority

c)

warehouse

d)

advance

19.

intact

a)

hào phóng

b)

nguyên vẹn

c)

giảm xuống

d)

đa dạng

20.

khán giả

a)

upgrade

b)

audience

c)

resident

d)

moment

21.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Trong một thời gian hạn chế: For a _______ time

a)

limited

b)

prohibit

c)

unlimited

d)

permit

22.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Đóng góp hào phóng: _______ donation

a)

nervous

b)

generous

c)

generation

d)

general

23.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Khu vực chỗ ngồi: _______ area

a)

leaning

b)

lying

c)

seating

d)

seeing

24.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Thu hồi các mặt hàng: _______ items

a)

revision

b)

redeem

c)

rely

d)

recall

25.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Làm quen với: Be _______ with

a)

familiar

b)

family

c)

farmer

d)

favorite

26.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Đáp ứng nhu cầu: Meet the _______

a)

require

b)

needs

c)

suggest

d)

offer

27.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Ưu tiên hàng đầu: Top _______

a)

prevent

b)

previous

c)

priority

d)

present

28.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Biết ơn tất cả: Be _______ for everything

a)

graduate

b)

gerrard

c)

greeting

d)

grateful

29.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Diễn ra: Take _______

a)

place

b)

plan

c)

plane

d)

plant

30.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Con số bán hàng: Sales _______

a)

figue

b)

figure

c)

finger

d)

final

31.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Tiến hành nghiên cứu: Conduct _______

a)

survey

b)

result

c)

research

d)

remain

32.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Chúc mừng: _______ on

a)

convenient

b)

conduction

c)

calculate

d)

congratulate

33.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Nhận đánh giá tiêu cực: Receive _______ reviews

a)

negative

b)

positive

c)

conspicuous

d)

assured

34.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Cuộc thi địa phương: Local _______

a)

survey

b)

competition

c)

revision

d)

test

35.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Theo dõi một mục: _______ an item

a)

back

b)

lack

c)

track

d)

attract

36.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Có nhu cầu cần cải tạo: In need of _______

a)

innovative

b)

novation

c)

innovation

d)

renovation

37.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Đại lý quảng cáo: Advertising _______

a)

agency

b)

urgency

c)

emergency

d)

firm

38.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Mẫu sản phẩm: Product _______

a)

simple

b)

sample

c)

display

d)

example

39.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Chăm sóc thiết bị: _______ the equipment with care

a)

seat

b)

true

c)

trust

d)

treat

40.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Hỗ trợ tài chính: Financial _______

a)

support

b)

suppose

c)

subscribe

d)

subject

41.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Cư dân địa phương: Local _______

a)

native

b)

residents

c)

citizen

d)

criminally

42.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Chỉ mang theo thực phẩm hữu cơ: _______ only organic foods

a)

career

b)

scary

c)

carry

d)

marry

43.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Tổng số lượng bán hàng: _______ number of sales

a)

overall

b)

several

c)

general

d)

total

44.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Giảm lợi nhuận: _______ in profits

a)

drop

b)

plop

c)

rope

d)

increase

45.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Trước: In _______

a)

addition

b)

advertise

c)

advantage

d)

advance

46.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Vận chuyển: _______ shipment

a)

carry

b)

display

c)

research

d)

recall

47.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Sự nghiệp thành công: _______ career

a)

accessories

b)

processive

c)

successful

d)

unsuccessful

48.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Giữ nguyên: Leave _______

a)

intact

b)

impact

c)

initial

d)

invest

49.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Ghi nhớ trong đầu: Keep in _______

a)

mine

b)

mind

c)

live

d)

my

50.

Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:

Một cá nhân phi thường: One _______ individual

a)

extracurricular

b)

ordinary

c)

extravagant

d)

extraordinary