Font size
Worksheets(VOCAB) ETS LC - DAY 10 ( FULL 50 TỪ) | TOEIC NGÔ HUYỀN MY
Total questions: 50
Worksheet time: 8mins
train
đào tạo
tiếp tục
hỗ trợ
khám phá
individual
hành chính
cá nhân
riêng lẻ
đồ dùng cá nhân
Apprentice
sự tiến bộ
chỗ ngồi
nghiên cứu
tập sự
Leadership
lương bổng
cơ quan
sự lãnh đạo
tổ chức
continue
diễn ra
tiếp tục
theo dõi
sát nhập
moment
một lát
số liệu
thời điểm
giờ nghỉ
hành chính
agency
administrative
extraordinary
competition
spend
tiêu ( tiền)
nâng câp
đối xử
dành (thời gian)
đồ dùng cá nhân
belongings
pleasure
possessions
renovation
explore
ghi nhớ
khám phá
biết ơn
hạn chế
pleasure
biết ơn
niềm vui
đa dạng
phi thường
merger
sự sát nhập
giờ nghỉ
gián đoạn
hỗ trợ
break
nâng cấp
giờ nghỉ
thu hồi
làm gián đoạn
rẻ, không đắt
grateful
inexpensive
cheap
successful
payroll
cơ quan
lương bổng
cư dân
khán giả
quận, khu vực
district
sample
area
intact
Historic
quen thuộc
lịch sử
hàng mẫu
có tính lịch sử
resident
priority
warehouse
advance
intact
hào phóng
nguyên vẹn
giảm xuống
đa dạng
khán giả
upgrade
audience
resident
moment
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Trong một thời gian hạn chế: For a _______ time
limited
prohibit
unlimited
permit
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Đóng góp hào phóng: _______ donation
nervous
generous
generation
general
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Khu vực chỗ ngồi: _______ area
leaning
lying
seating
seeing
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Thu hồi các mặt hàng: _______ items
revision
redeem
rely
recall
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Làm quen với: Be _______ with
familiar
family
farmer
favorite
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Đáp ứng nhu cầu: Meet the _______
require
needs
suggest
offer
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Ưu tiên hàng đầu: Top _______
prevent
previous
priority
present
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Biết ơn tất cả: Be _______ for everything
graduate
gerrard
greeting
grateful
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Diễn ra: Take _______
place
plan
plane
plant
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Con số bán hàng: Sales _______
figue
figure
finger
final
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Tiến hành nghiên cứu: Conduct _______
survey
result
research
remain
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Chúc mừng: _______ on
convenient
conduction
calculate
congratulate
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Nhận đánh giá tiêu cực: Receive _______ reviews
negative
positive
conspicuous
assured
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Cuộc thi địa phương: Local _______
survey
competition
revision
test
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Theo dõi một mục: _______ an item
back
lack
track
attract
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Có nhu cầu cần cải tạo: In need of _______
innovative
novation
innovation
renovation
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Đại lý quảng cáo: Advertising _______
agency
urgency
emergency
firm
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Mẫu sản phẩm: Product _______
simple
sample
display
example
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Chăm sóc thiết bị: _______ the equipment with care
seat
true
trust
treat
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Hỗ trợ tài chính: Financial _______
support
suppose
subscribe
subject
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Cư dân địa phương: Local _______
native
residents
citizen
criminally
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Chỉ mang theo thực phẩm hữu cơ: _______ only organic foods
career
scary
carry
marry
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Tổng số lượng bán hàng: _______ number of sales
overall
several
general
total
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Giảm lợi nhuận: _______ in profits
drop
plop
rope
increase
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Trước: In _______
addition
advertise
advantage
advance
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Vận chuyển: _______ shipment
carry
display
research
recall
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Sự nghiệp thành công: _______ career
accessories
processive
successful
unsuccessful
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Giữ nguyên: Leave _______
intact
impact
initial
invest
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Ghi nhớ trong đầu: Keep in _______
mine
mind
live
my
Điền từ TIẾNG ANH vào chỗ trống cho HỢP NGHĨA:
Một cá nhân phi thường: One _______ individual
extracurricular
ordinary
extravagant
extraordinary
