wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 1_ Rủi ro và Nguyên tắc

Total questions: 25

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Bảo hiểm là phương pháp phòng tránh rủi ro nào sau đây

a)

Giữ lại rủi ro

b)

Né tránh rủi ro

c)

Kiểm soát rủi ro

d)

Chuyển giao rủi ro

2.

Chọn phương án đúng nhất về phương pháp quản lý rủi ro

a)

Né tránh rủi ro

b)

Chấp nhận rủi ro

c)

Kiểm soát rủi ro

d)

Chuyển giao rủi ro

e)

A, B, C, D đúng

3.

Rủi ro được coi là rủi ro có thể được bảo hiểm khi đáp ứng các điều kiện nào?

a)

Tổn thất phải ngẫu nhiên, bất ngờ

b)

Phải đo được, định lượng được về tài chính

c)

Phải có số đông

d)

Không trái với chuẩn mực đạo đức xã hội

e)

A, B, C, D đúng

4.

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về rủi ro loại trừ

a)

Là rủi ro không thể được bảo hiểm

b)

Là rủi ro có thể được bảo hiểm nhưng doanh nghiệp bảo hiểm không chấp nhận bảo hiểm

c)

A, B đúng

d)

A, B sai

5.

Rủi ro thuần túy là rủi ro có hậu quả

a)

Liên quan đến khả năng đầu cơ

b)

Liên quan đến khả năng tổn thất

c)

Liên quan đến khả năng đầu cơ và khả năng tổn thất

d)

Không phương án nào đúng

6.

Tiêu chí nào sau đây là tiêu chí đánh giá rủi ro

a)

Mức độ rủi ro và kiểm soát rủi ro

b)

Mức độ rủi ro và nguy cơ rủi ro

c)

Nguy cơ rủi ro và kiểm soát rủi ro

d)

A, B, C đúng

7.

Rủi ro ngẫu nhiên là gì?

a)

Bất ngờ

b)

Không lường trước được về không gian, thời gian, cũng như mức độ nghiêm trọng

c)

Cả A và B đều đúng

8.

Quy luật số đông được hiểu là (chọn phương án đúng nhất

a)

Số lượng đủ lớn các đối tượng được bảo hiểm nhằm bù đắp cho số ít đối tượng đó bị tổn thất trong thời hạn bảo hiểm

b)

Các đối tượng bảo hiểm phải đồng nhất

c)

Các đối tượng bảo hiểm phải độc lập với nhau

d)

A, C đúng

e)

A, B, C đúng

9.

Mục tiêu của cá nhân khi tham gia bảo hiểm nhân thọ

a)

Hỗ trợ người thân, người phụ thuộc khi bản thân (là người được bảo hiểm) xảy ra rủi ro.

b)

Tiết kiệm để đáp ứng các kế hoạch tài chính cá nhân, đầu tư nguồn vốn nhàn rỗi.

c)

Chi trả cho các khoản nợ và chi phí tài chính khi không may xảy ra rủi ro.

d)

A, B, C đúng.

10.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc là sản phẩm bảo hiểm do Chính phủ quy định về

a)

Điều kiện bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu.

b)

Điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu.

c)

Điều kiện bảo hiểm, phí bảo hiểm tối thiểu.

11.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc là sản phẩm bảo hiểm nhằm mục đích:

a)

Bảo vệ lợi ích của người tham gia bảo hiểm.

b)

Bảo vệ lợi ích công cộng, môi trường và an toàn xã hội.

c)

Bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp bảo hiểm.

12.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm nào sau đây là bảo hiểm bắt buộc:

a)

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự của người vận chuyển hàng không đối với hành khách.

b)

Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của doanh nghiệp môi giới bảo hiểm.

c)

Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc

d)

A, B, C đúng

13.

Vai trò xã hội của bảo hiểm là

a)

Góp phần đảm bảo an toàn cho nền kinh tế - xã hội.

b)

Tạo thêm việc làm cho xã hội.

c)

Tạo nếp sống tiết kiệm và mang đến trạng thái an toàn về mặt tinh thần cho xã hội.

d)

A,B,C đúng

14.

Nguyên tắc thế quyền được hiểu thế nào là đúng nhất:

a)

Người được bảo hiểm có trách nhiệm chuyển giao cho doanh nghiệp bảo hiểm quyền yêu cầu người thứ ba có hành vi gây thiệt hại chịu trách nhiệm bồi hoàn trong phạm vi số tiền bồi thường bảo hiểm.

b)

Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền truy đòi người thứ ba gây thiệt hại trong phạm vi số tiền đã bồi thường cho người được bảo hiểm.

c)

Nguyên tắc này không áp dụng đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ và hợp đồng bảo hiểm sức khỏe.

d)

A, B, C đúng.

15.

Nguyên tắc nào sau đây không áp dụng đối với hợp đồng bảo hiểm nhân thọ và hợp đồng bảo hiểm sức khỏe:

a)

Nguyên tắc trung thực tuyệt đối.

b)

Nguyên tắc thế quyền.

c)

Nguyên tắc nguyên nhân trực tiếp.

d)

Nguyên tắc quyền lợi có thể được bảo hiểm.

16.

Chọn phương án đúng nhất về "Nguyên tắc nguyên nhân trực tiếp":

a)

Tổn thất thuộc trách nhiệm bảo hiểm phải phát sinh trực tiếp bởi một rủi ro được bảo hiểm.

b)

Nguyên nhân trực tiếp không nhất thiết phải là nguyên nhân ban đầu hay nguyên nhân gần nhất gây ra tổn thất.

c)

Nguyên nhân trực tiếp là nguyên nhân chi phối và có tác động gây ra tổn thất.

d)

A, B, C đúng.

17.

Chọn phương án đúng về nguyên tắc "miễn truy xét" trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ:

a)

Sau một khoảng thời gian nhất định kể từ thời điểm hiệu lực hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm không còn quyền từ chối nghĩa vụ chi trả quyền lợi bảo hiểm, nếu các nội dung kê khai không trung thực, đầy đủ của bên mua bảo hiểm không ảnh hưởng đến quyết định chấp nhận bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm.

b)

Sau một khoảng thời gian nhất định kể từ thời điểm hiệu lực hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm vẫn có quyền từ chối nghĩa vụ chi trả quyền lợi bảo hiểm

18.

Nguyên tắc khoán được áp dụng cho:

a)

Bảo hiểm nhân thọ.

b)

Bảo hiểm tài sản.

c)

Bảo hiểm trách nhiệm.

d)

A, B, C đúng.

19.

Chọn phương án đúng nhất về việc xác định số tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm phải chi trả theo 'Nguyên tắc khoán' khi xảy ra sự kiện bảo hiểm:

a)

Số tiền thiệt hại thực tế.

b)

Số tiền đã được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm.

c)

Số tiền chênh lệch giữa số tiền bảo hiểm thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm và thiệt hại thực tế.

d)

A, B, C đúng.

20.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, hợp đồng bảo hiểm sức khỏe, bên mua bảo hiểm có thể mua bảo hiểm cho những người nào dưới đây (chọn phương án đúng nhất):

a)

Bản thân bên mua bảo hiểm.

b)

Vợ, chồng, cha, mẹ, con của bên mua bảo hiểm.

c)

Anh ruột, chị ruột, em ruột hoặc người khác có quan hệ nuôi dưỡng, cấp dưỡng với bên mua bảo hiểm.

d)

A, B, C đúng.

21.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, anh A mua một sản phẩm bảo hiểm nhân thọ tặng cháu B là con người bạn thân nhân dịp sinh nhật, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:

a)

Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện tăng phí.

b)

Không chấp thuận bảo hiểm vì anh A không có quyền lợi có thể được bảo hiểm với cháu B.

c)

Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện anh A đủ điều kiện tài chính đóng phí.

d)

Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện người thụ hưởng phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm với anh A.

22.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đối với hợp đồng bảo hiểm sức khỏe, bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm đối với trường hợp nào dưới đây?

a)

Người có quyền lợi về tài chính hoặc quan hệ lao động với bên mua bảo hiểm.

b)

Anh ruột, chị ruột, em ruột hoặc người khác có quan hệ nuôi dưỡng, cấp dưỡng với bên mua bảo hiểm.

c)

Người được bảo hiểm đồng ý bằng văn bản cho bên mua bảo hiểm mua bảo hiểm sức khỏe cho mình.

d)

Ông/bà của bên mua bảo hiểm.

23.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây đúng nhất về nguyên tắc trung thực tuyệt đối:

a)

Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp bảo hiểm.

b)

Chỉ áp dụng cho bên mua bảo hiểm.

c)

Là nghĩa vụ chung của cả doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm.

24.

Chọn phương án đúng nhất về 'Nguyên tắc đóng góp bồi thường':

a)

Khi đối tượng bảo hiểm bị tổn thất thuộc phạm vi bảo hiểm, các doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ đóng góp bồi thường căn cứ theo tỷ lệ phần trách nhiệm bảo hiểm đã nhận bảo hiểm.

b)

Tổng số tiền bồi thường không vượt quá thiệt hại thực tế của người được bảo hiểm trong sự kiện bảo hiểm.

c)

Nguyên tắc này không áp dụng cho bảo hiểm nhân thọ.

d)

A, B, C đúng.

25.

Nguyên tắc nào là nguyên tắc cơ bản trong BHNT?

a)

Nguyên tắc quyền lợi có thể được bảo hiểm

b)

Nguyên tắc thế quyền

c)

Nguyên tắc phân tán rủi ro

d)

Nguyên tắc trung thực tuyệt đối.