Font size
WorksheetsÔn tập kí hiệu hoá tri CTHH
Total questions: 50
Worksheet time: 49mins
Hydrogen
kí hiệu H
Hoá trị I
Khối lượng 1
phi kim khí
Kí hiệu O tên nguyên tố là
(a)
Khối lượng nguyê tử là 14 amu. Tên nguyên tử là
(a)
Nguyên tố có hoá trị II và III và có khối lượng nguyên tử là 56 amu. Kí hiệu hoá học là
(a)
khối lượng nguyên tử là 39 amu, hoá trị 1. tên nguyên tố là
(a)
Khối lượng nguyên tử là 31 amu. hoá trị III và V. Tên nguyên tố là
(a)
Khối lượng nguyên tử của Ca là ? amu
(a)
Gốc acid có hoá trị I, khối lượng là 62 amu. Tên gốc acid là
(a)
Gốc acid có hoá trị III. Khối lượng là 95 amu có tên là
(a)
Potassium oxide
KOH
K2O
KO
khối lượng 39+17 amu
Khối lượng 39x2+16 amu
Nước có khối lượng (a) amu
Khối lượng của Carbon (IV) oxide là (a) amu
Sulfur (IV) Oxide
SO2
SO3
SO4
Khối lượng 32+16x2 amu
Khối lượng 32+16x3 amu
Khối lượng của Barium hydroxide là (a) amu
khối lượng của Aluminium Sulfate là (a) amu
khối lượng của ammonium Carbonate là (a) amu
khối lượng của Iron (III) Nitrate là (a) amu
Khối lượng của Sodium Sulfate là (a) amu
Khối lượng của Potassium Sulfite là (a) amu
Khối lượng của Copper (II) Chloride là (a) amu
khối lượng của Silver Nitrate là (a) amu
Khối lượng của Zinc hydroxide là (a) amu
Khối lượng của Sulfuric acid (H2SO4) là (a) amu
Công thức hóa học của Sodium hydroxide là
(a)
khối lượng của Barium Sulfate là (a) amu
Khối lượng của Calcium Phosphate là ... amu
(a)
Khối lượng của Iron (III) Oxide là (a) amu
Khối lượng của Copper (II) Sulfate là (a) amu
Khối lượng của Iron (II) Sulfate là (a) amu
Khối lượng của Magnesium Carbonate là (a) amu
Calcium hydroxide
CaOH
CaOH2
Ca(OH)2
Khối lượng 57 amu
khối lượng 74 amu
Potassium carbonate có khối lượng (a) amu
khối lượng của Sodium Sulfide là (a) amu
khối lượng của Potassium Phosphate là (a) amu
khối lượng của Zinc Phosphate là (a) amu
khối lượng của Copper (II) Nitrate là (a) amu
khối lượng của Mercury sulfate là (a) amu
khối lượng của Ammonium Sulfite là (a) amu
khối lượng của Nitrogen (IV) oxide là (a) amu
khối lượng của Lead (IV) Oxide là (a) amu
khối lượng của Silver Sulfate là (a) amu
khối lượng của Iron (II) Nitrate là (a) amu
khối lượng của Magnesium hydroxide là (a) amu
khối lượng của Aluminium Chloride là (a) amu
khối lượng của Mercury Chloride là (a) amu
khối lượng của Phosphorus (III) oxide là (a) amu
khối lượng của Nitrogen (V) Oxide là (a) amu
khối lượng của Zinc Chloride là (a) amu
khối lượng của đường glucozo có trong hoa quả chín (C6H12O6) là (a) amu
Đường Saccarozo (C12H22O11) có nhiều trong mía có khối lượng là (a) amu
