wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nghiệp vụ quảng cáo

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ quảng cáo đạt hiệu quả cao nhất khi sản phẩm ở giai đoạn nào trong vòng đời sản phẩm?

a)

giai đoạn bão hoà

b)

cả 3 câu trên đều đúng

c)

giai đoạn suy thoá

d)

giai đoạn giới thiệu

2.

Giai đọan trong chu kỳ sống của sản phẩm mà doanh nghiệp cần phải tiết giảm chi phí đến mức thấp nhất ?

a)

Giai đọan bão hòa

b)

Giai đọan tăng trưởng

c)

Giai đọan giới thiệu

d)

Giai đọan suy thoái

3.

Công cụ quảng cáo trở nên kém hiệu quả khi sản phẩm ở giai đoạn nào trong vòng đời sản phẩm?

a)

cả 3 câu trên đều đúng

b)

giai đoạn giới thiệu

c)

giai đoạn bão hoà

d)

giai đoạn tăng trưởng

4.

Để xác định một cấu trúc thông điệp thông quảng cáo cần có những quyết định quan trọng nào?

a)

Tất cả phương án trên đều đúng

b)

Cách thức thông điệp giúp khán giả rút ra kết luận: thông điệp đưa ra kết luận 1 cách trực tiếp cho khán thính giả? Khán thính giả tự trả lời các câu hỏi của thông tiếp để có kết quả?

c)

Lý do thuyết phục đó nên được đề xuất theo cách tiếp cận  1 chiều hay hai chiều?

d)

Lý do dùng để thuyết phục của thông điệp là loại nào: lý tính hay cảm tính? Lý do này nên trình bày vào lúc nào: ở phần mở đầu hay kết thúc trong thông điệp?

5.

....................là một lời hứa về các lợi ích giá trị khác biệt mà thương hiệu sản phẩm cam kết mang đến cho khách hàng của nó. Tuyên bố này cần có khả năng dẫn dắt thương hiệu sản phẩm tạo ra sự kết nối hoặc xây dựng  mối quan hệ sâu sắc với khách hàng và là động lực giúp khách hàng ra quyết định mua .

a)

Điểm tương đồng

b)

Tuyên bố giá trị

c)

Tuyên ngôn định vị

d)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng

6.

Trang web  của một công ty cũng là một công cụ ......................quan trọng. Khách hàng và công chúng ghe thăm trang web để tìm kiếm thông tin cần thiết trước khi ra quyết định mua.Bạn hãy chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống?

a)

Tiếp thị trực tiếp

b)

Quảng cáo

c)

Bán hàng cá nhân

d)

Quan hệ công chúng

7.

Mục tiêu nào sau đây không phải là mục tiêu của quảng cáo thuyết phục?

a)

Khuyến khích người mua bỏ một thương hiệu đối thủ khác để chọn lựa thương hiệu của công ty

b)

Cung cấp lý do khiến người tiêu dùng ưu ái thương hiệu của công ty hơn

c)

Thay đổi cảm nhận và thái độ của người mua về sản phẩm

d)

Gợi ý về công dụng mới của sản phẩm

8.

Chiến lược quảng cáo là chiến lược mà một công ty sử dụng để chinh phục khách hàng bằng các mục tiêu quảng cáo. Chiến lược này bao gồm những thành phần nào?

a)

Nội dung thông điệp quảng cáo  và Mục tiêu quảng cáo

b)

Mục tiêu quảng cáo và Phản hồi của khán thính giả

c)

Nội dung thông điệp quảng cáo  và Phản hồi của khán thính giả

d)

Sáng tạo thông điệp quảng cáo  và Lựa chọn phương tiện quảng cáo

9.

Hiểu sâu hơn về khách hàng nghĩa là hiểu về:

a)

Các đặc điểm của người mua và quy trình mua của người mua

b)

Nhu cầu và cảm xúc người mua

c)

Tất cả đều sai

d)

Các yếu tố tác động đến người mua

10.

Vinamilk hướng đến trở thành biểu tượng niềm tin hàng đầu Việt Nam về sản phẩm dinh dưỡng và sức khỏe phục vụ cuộc sống con người.  Đây là loại tuyên bố :

a)

Tuyên ngôn định vị thương hiệu

b)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng

c)

Tuyên bố tầm nhìn thương hiệu: giá trị cốt lõi

d)

Tuyên bố cam kết giá trị thương hiệu

11.

................. là ý tưởng, là sự liên kết về thương hiệu sản phẩm rất khác biệt, độc đáo, mạnh mẽ và có tính thuyết phục cao đối với khách hàng mục tiêu, đó là  lý do quan trọng để ngườimua tin và  ra quyết định mua.

a)

Điểm khác biệt

b)

Tuyên ngôn định vị

c)

Điểm tương đồng

d)

Tuyên bố giá trị

12.

Công cụ truyền thông nào sau đây có đặc điểm là rất linh hoạt và có tính thuyết phục kháchhàng cao?

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Quảng cáo

c)

Khuyến mãi

d)

PR

13.

Thương hiệu nước giặt Pigeon thường dùng các hình ảnh trong quảng cáo của mình liên tưởng đến em bé, ánh nắng mặt trời và hoa, mặc dù sản phẩm này không liên quan gì đến những thứ đó. Việc liên tục hiển thị các hình ảnh quảng cáo thương hiệu sản phẩm cùng vớinhững hình ảnh dễ chịu khiến mọi người có suy nghĩ tích cực hơn về sản phẩm. Đây là ví dụ về loại mục tiêu quảng cáo nào ?

a)

Quảng cáo thông tin

b)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng

c)

Quảng cáo nhắc nhở

d)

Quảng cáo thuyết phục

14.

Nguồn thông tin nào thường đươc người tiêu dùng tiếp cận để biết đến sản phẩm mới chào bán trên thị trường?

a)

Nguồn thông tin từ gia đình,bạn bè

b)

Kinh nghiệm bản thân

c)

Nguồn thông tin thương mại

d)

Nguồn thông tin truyền miệng

15.

Khi doanh nghiệp thực hiện chương trình khuyến mãi kéo thì nên phối hợp với công cụ xúc tiến nào là phù hợp?

a)

Bán hàng cá nhân

b)

Quảng cáo

c)

PR

d)

Marketing trực tiếp

16.

Theo bạn sự khác nhau cơ bản giữa mô hình truyền thông tiếp thị tích hợp  so với mô hình truyền thông đại chúng kiểu cũ là:

a)

Thông điệp tiếp thị được được giao duy nhất cho giám đốc truyền thông tiếp thị củadoanh nghiệp phát triển dựa vào chiến lược định vị

b)

Tất cả các lựa chọn trên đều đúng

c)

Nội dung thông điệp  nhất quán, rõ ràng , hấp dẫn và  được sử dụng tích hợp  trên nhiều công cụ truyền thông tiếp thị khác nhau.

d)

Thông điệp được chuyển tải cùng một lúc tại nhiều điểm tiếp xúc giữa khách hàng và thương hiệu , nhằm xây dựng một mối quan hệ mang tính cá nhân toàn diện giữa thương hiệu và khách hàng của mình.

17.

Phong cách quảng cáo……………………….  là phương thức thể hiện thông điệp quảng cáo bằng cách tạo nên một chi tiết huyền ảo quanh sản phẩm dịch vụ và cách sử dụng nó manglại kết quả dự kiến luôn nằm ngoài sự chờ đợi thông thường. Bạn hãy chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống?

a)

Chứng thực

b)

Lát cắt cuộc sống

c)

Tưởng tượng

d)

Bằng chứng khoa học

18.

Để có thể giao tiếp với khách hàng thông qua  truyền thông tiếp thị một cách hiệu quả, nhà tiếp thị cần hiểu rõ được cách thức truyền thông  hoạt động ra sao. Mô hình truyền thông bao gồm các yếu tố nào sau đây:

a)

Người gửi, người nhận, thông điệp, mã hoá, phản hồi, phương tiện

b)

Người gửi, người nhận, thông điệp, mã hoá, phương tiện, giải mã

c)

Người gửi, thông điệp, phản hồi, Giải mã, nhiễu

d)

Người gửi, người nhận, thông điệp, mã hoá, phương tiện, giải mã, phản hồi, nhiễu

19.

Công cụ quảng cáo đạt hiệu quả cao nhất khi sản phẩm ở giai đoạn nào trong vòng đời sản phẩm?

a)

Giai đoạn suy thoái

b)

Cả 3 câu trên đều đúng

c)

Giai đoạn bão hoà

d)

Giai đoạn giới thiệu

20.

Để xác định nội dung thông điệp tiếp thị, người làm truyền thông cần phải quyết định một trong những cách tiếp cận đề xuất nội dung thông điệp lôi cuốn sau đây:

a)

Thông điệp hợp lý, Thông điệp cảm xúc, thông điệp giá trị đạo đức

b)

Thông điệp cảm xúc, thông điệp giá trị đạo đức

c)

Thông điệp hợp lý, thông điệp cảm xúc

d)

Thông điệp cảm xúc, thông điệp giá trị đạo đức

21.

Kênh.................. sử dụng các phương tiện truyền tải thông điệp mà không có sự liên hệ trực tiếp đến khán thích giả. Sử dụng loại kênh truyền thông này, thông điệp tiếp thị có thể tiếp cận được số lượng khán thính giả đông đảo trên một phạm vi rộng. Bạn hãy chọn phương án đúng nhất điền vào chỗ trống?

a)

In ấn

b)

Đại chúng

c)

Phi cá nhân

d)

Cá nhân

22.

Mục tiêu nào sau đây không phải là mục tiêu của quảng cáo thuyết phục?

a)

Thay đổi cảm nhận và thái độ của người mua về sản phẩm

b)

. Khuyến khích người mua bỏ một thương hiệu đối thủ khác để chọn lựa thương hiệu của công ty

c)

Gợi ý về công dụng mới của sản phẩm

d)

Cung cấp lý do khiến người tiêu dùng ưu ái thương hiệu của công ty hơn

23.

Sự xuất hiện của công cụ tìm kiếm đã thay đổi cách Digital Marketing hoạt động như thế nào?

a)

Tạo ra cơ hội tối ưu hóa website để xuất hiện trên các kết quả tìm kiếm

b)

Giới hạn khả năng tiếp thị trực tuyến

c)

Chỉ ảnh hưởng đến việc quảng cáo trả tiền

d)

Ảnh hưởng tới quảng cáo trên mạng xã hội

24.

Giai đoạn cuối cùng trong mô hình AIDA liên quan đến hoạt động gì?

a)

Tạo sự quan tâm tới sản phẩm

b)

Xác định nhu cầu cảu khách hàng

c)

Khích lệ khách hàng thực hiện hành động cụ thể, chẳng hạn như mua hàng hoặc đăng ký

d)

Đánh giá hiệu suất của quảng cáo

25.

Giai đoạn nào trong mô hình AIDA tập trung vào việc khuyến nghị sản phẩm hoặc dịch vụ?

a)

Attention (Thu hút)

b)

Interest (Thích thú)

c)

Desire (Sự mong muốn)

d)

Action (Hành động)

26.

Mục tiêu chính của giai đoạn “Search” trong mô hình AISAS là gì?

a)

Hỗ trợ khách hàng tìm hiểu thêm về sản phẩm hoặc dịch vụ

b)

Khuyến nghị sản phẩm

c)

Thúc đẩy hành động mua hàng

d)

Xây dựng thương hiệu cho doanh nghiệp

27.

Đối tượng mục tiêu của quảng cáo trả tiền trực tuyến là gì?

a)

Tất cả người dùng trên môi trường internet

b)

Người dùng ngẫu nhiên

c)

Người dùng trực tuyến có tương tác với quảng cáo

d)

Người dùng có khả năng quan tâm đến sản phẩm/ dịch vụ

28.

PPC (pay-Per-Click) là gì trong quảng cáo trả tiền trực tuyến?

a)

Phí trả cho cơ quan quảng cáo

b)

Phí trả dựa trên số lần nhấp chuột vào quảng cáo

c)

Phí trả dựa trên số lần hiển thị quảng cáo

d)

Phí trả dựa trên doanh số bán hàng

29.

“SERP” là viết tắt của thuật ngữ gì trong SEO?

a)

Seach Engine Results Page

b)

Site Engagemet Ranking Performance

c)

Social Engagement Reach Platform

d)

Site Evaluation Ranking Protocol

30.

Hành động nào sau đây là một phần quan trọng của tối ưu hóa nội dung trang (on-page SEO)?

a)

Xây dựng nhiều backlink

b)

Sử dụng nhiều từ khóa chính một cách tự nhiên trong nội dung

c)

Tạo nhiều trang con (subpages) trên website

d)

Sử dụng font chữ độc đáo và khác biệt

31.

“Alt text” của hình ảnh trong SEO dùng để làm gì?

a)

Mô tả hình ảnh cho người dùng khi hình ảnh không thể hiển thị

b)

Chèn từ khóa và hình ảnh

c)

Xác định đường dẫn của hình ảnh

d)

Hiển thị hình ảnh trong kết quả tìm kiếm

32.

Content calendar (Lịch nội dung trong Social media Marketing có tác dụng gì?

a)

Xác định số lượt truy cập website

b)

Lập kế hoạch và quản lý nội dung đăng trên mạng xã hội

c)

Chọn đối tượng mục tiêu cho quảng cáo trả tiền

d)

Xác định tương tác của người dùng với nội dung của bài đăng

33.

Phân tích “Insingts”  trên các nền tảng mạng xã hội giúp làm gì?

a)

Đo lường hiệu suất và hiểu rõ sự tương tác của người dùng với nội dung

b)

Tạo nhiều quảng cáo trả tiền hơn

c)

Đăng bài viết tự động trên mạng xã hội

d)

Tương tác với bài đăng trên mạng xã hội

34.

Hình thức quảng cáo “review” trong affiliate Marketing có nghĩa là gì?

a)

Đăng bài viết trên mạng xã hội

b)

Viết bài đánh giá chi tiết vè sản phẩm / dịch vụ để thúc đẩy doanh số bán hàng

c)

Chụp hình quảng cáo sản phẩm/ dịch vụ

d)

Đặt banner quảng cáo

35.

Tại sao Digital Marketing quan trọng trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp hiện nay?

a)

Vì hoạt động này chỉ tác động đến doanh nghiệp lớn

b)

Giúp các doanh nghiệp tiếp cận khách hàng mục tiêu một cách hiệu quả thông qua các kênh kỹ thuật số

c)

Không ảnh hưởng đến hoạt động xây dựng thương hiệu

d)

Chỉ ảnh hưởng đến hoạt động marketing trực tuyến

36.

Tại sao việc theo dõi hiệu suất trong Digital Marketing quan trọng?

a)

Chỉ để biết được số lượt truy cập website

b)

Chỉ để đối chiếu với đối thủ cạnh tranh

c)

Để đảm bảo rằng các hoạt động tiếp thị đang đạt được mục tiêu kinh doanh

d)

Chỉ để tạo nội dung sáng tạo

37.

Tại sao việc tương tác trực tuyến với khách hàng thông qua mạng xã hội quan trọng trong Digital Marketing?

a)

Vì tạo nội dung trên website

b)

Làm tăng số lượt truy cập website

c)

Tạo cơ hội tương tác trực tuyến và xây dựng mối quan hệ với khách hàng

d)

Chỉ để giảm chi phí marketing

38.

“Affiliate network” (mạng liên kết) trong Affiliate Marketing là gì?

a)

Nền tảng kết nối người chia sẻ và nhà sản xuất sản phẩm/ dịch vụ

b)

Mạng xã hội cho người làm việc từ xa

c)

Dịch vụ quảng cáo trả tiền trực tuyến

d)

Loại hình quảng cáo trên công cụ tìm kiếm

39.

“Open rate” trong Email Marketing là gì?

a)

Tỷ lệ người nhận mở email so với tổng số email đã gửi

b)

Tỷ lệ người nhân thực hiện hành động trong mail

c)

Tỷ lệ người nhận chia sẻ email

d)

Tỷ lệ người nhận nhấp vào liên kết trong mail

40.

“Unsubscribe rate” trong Email Marketing là gì?

a)

Tỷ lệ người nhận mở email

b)

Tỷ lệ người nhận nhấp vào liên kết trong email

c)

Tỷ lệ người nhận hủy đăng ký email so với tổng số email đã gửi

d)

Tỷ lệ người nhận chia sẻ email

41.

Làm cách nào bạn có thể tạo nội dung email hấp dẫn để tránh bị xem là thư rác?

a)

Gửi email nhiều lần trong ngày

b)

Cung cấp giái trị thực sự và nội dung hữu ích cho người nhận

c)

Sử dụng nhiều từ khóa và tiêu đề phù hợp

d)

Gửi email chứa nhiều nội dung bao gồm cả hình ảnh

42.

Làm cách nào để có thể chắc chắn rằng email của doanh nghiệp không gây khó chịu và không bị xem là thư rác?

a)

Cung cấp tùy chọn hủy đăng ký rõ ràng và dễ dàng

b)

Gửi email với tiêu đề nổi bật và nhiều từ in hoa

c)

Sử dụng nhiều từ khóa trong nội dung email

d)

Gửi email hàng ngày mà không cần phải có tùy chọn hủy đăng ký

43.

“Timeline” (kế hoạch thời gian) trong kế hoạch Digital Marketing là gì?

a)

Kế hoạch thực hiện chạy quảng cáo Google Ads

b)

Kế hoạch thực hiện tạo nội dung trên mạng xã hội

c)

Kế hoạch thực hiện tạo nội dung video trên YouTube

d)

Lịch trình thực hiện các hoạt động Digital Marketing trong thời gian cụ thể

44.

“A/B testing” trong đo lường Digital Marketing là gì?

a)

Quá trình so sánh hiệu suất của hai phiên bản để xác định phiên bản nào  hoạt động tốt hơn

b)

Quá trình chạy nhiều quảng cáo Google Ads cùng lúc

c)

Quá trình tạo nhiều trang web

d)

Quá trình tạo nhiều nội dung trên mạng xã hội

45.

Bước cuối cùng trong việc thiết lập ké hoạch Digital Marketing là gì?

a)

Lựa chọn các mạng xã hội sử dụng

b)

Xác định mục tiêu chiến dịch

c)

Xác định ngân sách quảng cáo

d)

Đánh giá, thẩm định kế hoạch thông qua phân tích dữ liệu và làm báo cáo tổng hợp

46.

Kỹ thuật nào thường được sử dụng để Cloaking link trong Afiliate Marketing?

a)

Sử dụng link để theo dõi Affiliate ID

b)

Sử dụng các dịch vụ rút gọn link

c)

Tạo liên kết theo dõi để theo dõi hiệu suất quảng cáo

d)

Tạo mã giảm giá cho Publisher

47.

Hình thức quảng cáo nào liên quan đến việc hiển thị quảng cáo trực tiếp trên website và các ứng dụng di động?

a)

Paid Search Advertising

b)

Display Advertising

c)

Sponsored Content

d)

Social Media Advertising

48.

Hình thức quảng cáo trên mạng xã hội như Facebook, Instagram, Twitter… được gọi là gì?

a)

Banner Advertising

b)

Paid Search Advertising

c)

Social Media Advertising

d)

Display Advertising

49.

Hình thức quảng cáo nào liên quan đến việc trả tiền để hiển thị quảng cáo trên các trang kết quả tìm kiếm khi người dùng tìm kiếm từ khóa liên quan đến sản phẩm hoặc dịch vụ của bạn?

a)

Display Advertising

b)

Paid Search Advertising

c)

Social Media Advertising

d)

Banner Advertising

50.

Tại sao mạng xã hội thường được sử dụng cho việc tương tác với đối tượng mục tiêu?

a)

Vì mạng hội thú vị và có tính giải trí

b)

Tạo nội dung quảng cáo hiệu quả

c)

Vì mạng xã hội tạo cơ hội tương tác trực tiếp và thu thập phản hồi từ khách hàng

d)

Vì mạng xã hội là xu hướng mới và phải sử dụng