wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu 101 đến 150

Total questions: 50

Worksheet time: 8hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Công việc của nhà quản trị cấp trung gian là gì?

a)

Dự liệu các biện pháp kiểm soát như báo cáo, kiểm tra, đánh giá hiệu quả của tổ chức

b)

Chịu trách nhiệm hoàn toàn về những ảnh hưởng tốt xấu của các quyết định

c)

Phối hợp hoạt động của ban tham mưu và chức năng điều hành

d)

Báo cáo kết quả đạt được của bộ phận lên cấp trên theo đúng sự ủy quyền

2.

Nhà quản trị cấp cơ sở có công việc ?

a)

Dự liệu các biện pháp kiểm soát như báo cáo, kiểm tra, đánh giá hiệu quả của tổ chức

b)

Chịu trách nhiệm hoàn toàn về những ảnh hưởng tốt xấu của các quyết định

c)

Hướng dẫn, đôn đốc, điều khiển công nhân trong công việc ngày để đưa đến sự hoàn thành mục tiêu chung trong doanh nghiệp

d)

Đề nghị chương trình hành động của bộ phận và mô hình tổ chức thích hợp nhất để thực hiện công việc

3.

Công việc của nhà quản trị cấp cơ sở?

a)

Xác định kết quả cuối cùng mong muốn, phê duyệt các đường lối, các chính sách lớn trong doanh nghiệp

b)

Thường xuyên xét lại tính hiệu quả trong công tác của bộ phận để kịp thời uốn nắn những sai sót

c)

Phê duyệt các chương trình kế hoạch nhân sự

d)

Điều khiển công nhân trong các công việc hàng ngày để đưa đến sự hoàn thành mục tiêu chung trong doanh nghiệp

4.

Cấp quản trị nào lên kế hoạch hoạt động cụ thể hàng ngày cho nhân viên trong tổ, nhóm?

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung gian

c)

Cấp cơ sở

d)

Cả 3 cấp quản trị

5.

Cấp quản trị cấp cao thực hiện nhiều chức năng nào nhất ?

a)

Hoạch định, tổ chức

b)

Hoạch định, kiểm soát

c)

Lãnh đạo, kiểm soát

d)

Lãnh đạo, tổ chức

6.

Nhà quản trị cấp cơ sở thực hiện nhiều chức năng nào nhất?

a)

Hoạch định, tổ chức

b)

Hoạch định, kiểm soát

c)

Lãnh đạo, kiểm soát

d)

Lãnh đạo, tổ chức

7.

Chức năng hoạch định, tổ chức được thực hiện nhiều nhất ở cấp quản trị nào?

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp trung gian

c)

Quản trị viên cấp cơ sở

d)

Cả 3 cấp quản trị

8.

Chức năng lãnh đạo được thực hiện ở cấp quản trị nào nhiều nhất ?

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp trung gian

c)

Quản trị viên cấp cơ sở

d)

Cả 3 cấp quản trị

9.

Đâu là các kĩ năng cần thiết cho các cấp quản trị?

a)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng chỉ huy

b)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng nhân sự, kỹ năng tư duy

c)

Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng ăn nói, kỹ năng chỉ huy

d)

Kỹ năng lãnh đạo, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng điều khiển

10.

Nhóm kĩ năng gì quản trị viên cấp cao dùng nhiều nhất?

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng quan hệ với con người

c)

Kỹ năng tư duy

d)

Cả nhóm 3 kỹ năng

11.

Nhóm kĩ năng gì quản trị viên cấp cơ sở dùng nhiều nhất?

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng quan hệ với con người

c)

Kỹ năng tư duy

d)

Cả nhóm 3 kỹ năng

12.

Kỹ năng tư duy cần dùng nhiều nhất ở cấp quản trị nào?

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp trung gian

c)

Quản trị viên cấp cơ sở

d)

Cả 3 cấp quản trị

13.

Kĩ năng nhân sự cần nhiều nhất ở cấp quản trị nào?

a)

Quản trị viên cấp cao

b)

Quản trị viên cấp trung gian

c)

Quản trị viên cấp cơ sở

d)

Cả 3 cấp quản trị

14.

Kĩ năng kĩ thuật là :

a)

Là khả năng cùng làm việc, điều khiển và lôi cuốn những người xung quanh, là thành viên của tổ chức và là nhà lãnh đạo điều hành công việc được trôi chảy

b)

Là kiến thức khả năng cần thiết để hiểu và thông thạo trong lĩnh vực chuyên môn

c)

Là khả năng theo dõi tổ chức và hiểu được làm thế nào để tổ chức thích ứng được với hoàn cảnh

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

15.

Kĩ năng nhân sự là:

a)

Là khả năng cùng làm việc, điều khiển và lôi cuốn những người xung quanh, là thành viên của tổ chức và là nhà lãnh đạo điều hành công việc được trôi chảy

b)

Là kiến thức khả năng cần thiết để hiểu và thông thạo trong lĩnh vực chuyên môn.

c)

Là khả năng theo dõi tổ chức và hiểu được làm thế nào để tổ chức thích ứng được với hoàn cảnh

d)

Cả 3 đáp án trên

16.

Kĩ năng tư duy là:

a)

Là khả năng cùng làm việc, điều khiển và lôi cuốn những người xung quanh, là thành viên của tổ chức và là nhà lãnh đạo điều hành công việc được trôi chảy

b)

Là kiến thức khả năng cần thiết để hiểu và thông thạo trong lĩnh vực chuyên môn.

c)

Là khả năng theo dõi tổ chức và hiểu được làm thế nào để tổ chức thích ứng được với hoàn cảnh

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

17.

Có thái độ quan tâm tích cực đến người khác, xây dựng bầu không khí hợp tác giữa mọi người là kỹ năng?

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng nhân sự

c)

Kỹ năng tư duy

d)

Kỹ năng khác

18.

Kỹ năng tư duy giúp nhà quản trị thực hiện chức năng nào?

a)

Chức năng hoạch định

b)

Chức năng tổ chức

c)

Chức năng lãnh đạo

d)

Chức năng kiểm soát

19.

Kỹ năng nào giúp các nhà quản trị biết nhìn nhận và phân tích về doanh nghiệp mình, từ đó đưa ra mục tiêu kế hoạch dài hạn cho doanh nghiệp?

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng nhân sự

c)

Kỹ năng tư duy

d)

Cả 3 kỹ năng trên

20.

Quá trình hoạt động của doanh nghiệp bao gồm?

a)

Mua các yếu tố đầu vào, sản xuất tạo ra sản phẩm, bán các sản phẩm và tồn kho

b)

Chọn lọc và mua sắm các yếu tố đầu vào, sản xuất tạo ra sản phẩm dịch vụ và bán các sản phẩm dịch vụ đó

c)

Tìm kiếm, chọn lọc và mua sắm trên thị trường đầu vào, chế biến tạo ra sản phẩm dịch vụ để bán trên thị trường đầu ra

d)

Mua đi bán lại hoặc sản xuất ra sản phẩm hàng hóa

21.

Phương pháp tiếp cận QTDN là theo:

a)

Quá trình xác định hệ thống mục tiêu phát triển và hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Quá trình tổ chức hệ thống QTKD để đạt được mục tiêu

c)

Quá trình điều khiển, vận hành và điều chỉnh hệ thống đó nhắm hướng đích hệ thống đó đạt được mục tiêu

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

22.

Theo ai thì quản trị gồm 5 chức năng: kế hoạch, tổ chức, phối hợp, lãnh đạo và kiểm soát?

a)

F. Taylor

b)

Henry Fayol

c)

L. Gulick và L. Urwich

d)

Đáp án khác

23.

Chức năng hoạch định trong quản trị dùng để:

a)

Đề ra kế hoạch hoạt động cho doanh nghiệp

b)

Đề ra mục tiêu và điều khiển doanh nghiệp thực hiện mục tiêu

c)

Đề ra mục tiêu và kế hoạch tốt nhất để thực hiện mục tiêu đó

d)

Đề ra kế hoạch và điều khiển doanh nghiệp thực hiện kế hoạch

24.

Chức năng tổ chức của quản trị dùng để:

a)

Đề ra mục tiêu và kế hoạch cho doanh nghiệp

b)

Phân chia công việc, thành lập các bộ phận phòng ban chức năng cho doanh nghiệp

c)

Chuẩn bị và sắp xếp các nguồn lực nhằm thực hiện kế hoạch

d)

Cả b và c đều đúng

25.

Chức năng lãnh đạo dùng để:

a)

Đề ra mục tiêu cho doanh nghiệp

b)

Phân chia công việc cho nhân viên

c)

Điều khiển, khuyến khích, động viên, hướng dẫn, chỉ bảo người khác

d)

Kiểm soát công việc của người khác

26.

Chức năng kiểm soát dùng để:

a)

Động viên, khuyến khích công nhân hoàn thành mục tiêu

b)

Phân chia công việc cho nhân viên cấp dưới

c)

Theo dõi công việc thực tế để tìm ra sai sót và khắc phục

d)

Đề ra mục tiêu cho doanh nghiệp

27.

Sắp xếp bố trí công việc, giao quyền hạn là chức năng nào của quản trị?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

28.

Đề ra mục tiêu cho doanh nghiệp là chức năng nào của quản trị?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

29.

Hướng dẫn, chỉ bảo cho nhân viên là chức năng nào của quản trị?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

30.

Tìm ra sai lệch để kịp thời điều chỉnh là chức năng nào của quản trị?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

31.

Mục đích của phân đoạn đánh giá là để:

a)

Phân tích khách hàng theo thông số thông tin cá nhân

b)

Đánh giá mối quan hệ giữa tính hấp dẫn của thị trường và tỷ trọng doanh số

c)

Xác định thị trường tiềm năng

d)

Xác định lợi ích cuối cùng mà khách hàng nhận được từ DN

32.

Mục đích của phân đoạn vùng địa lý là để:

a)

Phân tích khách hàng theo thông số thông tin cá nhân

b)

Đánh giá mối quan hệ giữa tính hấp dẫn của thị trường và tỷ trọng doanh số

c)

Xác định thị trường tiềm năng

d)

Xác định lợi ích cuối cùng mà khách hàng nhận được từ DN

33.

Mục đích của phân đoạn khách hàng là để:

a)

Phân tích khách hàng theo thông số thông tin cá nhân

b)

Đánh giá mối quan hệ giữa tính hấp dẫn của thị trường và tỷ trọng doanh số

c)

Xác định thị trường tiềm năng

d)

Xác định lợi ích cuối cùng mà khách hàng nhận được từ DN

34.

Mục đích của phân đoạn sản phẩm là để:

a)

Phân tích khách hàng theo thông số thông tin cá nhân

b)

Đánh giá mối quan hệ giữa tính hấp dẫn của thị trường và tỷ trọng doanh số

c)

Xác định thị trường tiềm năng

d)

Xác định lợi ích cuối cùng mà khách hàng nhận được từ DN

35.

Mục đích của phân đoạn các kênh tiêu thụ là để:

a)

Phân tích đối thủ cạnh tranh

b)

Lựa chọn cách thức bán và giá bán phù hợp

c)

Tìm kiếm đối tác liên doanh

d)

Cả 3 mục đích kể trên

36.

Đâu là lĩnh vực của quản trị doanh nghiệp?

a)

Nhân sự

b)

Marketing

c)

Tài chính & kế toán

d)

Cả 3 phương án trên

37.

Đâu là lĩnh vực của quản trị doanh nghiệp?

a)

Nhân sự

b)

Sản xuất

c)

Đầu tư

d)

Cả 3 phương án trên

38.

Đâu là các lĩnh vực của quản trị doanh nghiệp?

a)

Nghiên cứu và phát triển

b)

Thông tin

c)

Hành chính pháp chế

d)

Cả 3 phương án trên

39.

Hoạch định là bước thứ mấy của quá trình quản trị?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Phương án khác

40.

Mục tiêu là gì ?

a)

Mục tiêu là điều thể hiện ước mơ của cá nhân hay tổ chức

b)

Mục tiêu là điều tổ chức mong muốn đạt được ngay lúc này của cá nhân, nhóm hay toàn bộ tổ chức

c)

Mục tiêu là kết quả mong muốn cuối cùng của cá nhân, nhóm hay toàn bộ tổ chức

d)

Cả 3 khái niệm nêu trên

41.

Nhận định sau đúng hay sai: "Lợi nhuận là mục tiêu duy nhất của các doanh nghiệp"?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Mục tiêu của doanh nghiệp phản ánh điều gì ?

a)

Thị trường hiện có

b)

Đối tác hiện tại

c)

Động cơ hoạt động

d)

Đáp án khác

43.

Mục tiêu phát triển doanh nghiệp thuộc nhóm mục tiêu:

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

d)

Mục tiêu chính trị

44.

Câu 144 : Mục tiêu sản xuất khối lượng hàng hóa tối đa thỏa mãn nhu cầu và quyền lợi của các thành viên trong doanh nghiệp là:

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

d)

Mục tiêu chính trị

45.

Câu 145 : Mục tiêu mở rộng thị phần khách hàng là mục tiêu :

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

d)

Mục tiêu chính trị

46.

Câu 146 : Mục tiêu tối thiểu hóa chi phí sản xuất là:

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

d)

Mục tiêu chính trị

47.

Câu 147 : Mục tiêu thực hiện các công trình phúc lợi, từ thiện là mục tiêu :

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

d)

Mục tiêu chính trị

48.

Câu 148 : Mục tiêu bảo vệ quyền lợi của bạn hàng, khách hàng là mục tiêu :

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

d)

Mục tiêu chính trị

49.

Câu 149 : Mục tiêu phấn đấu xây dựng khu nhà ở tập thể cho cán bộ nhân viên trong công ty là mục tiêu :

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

d)

Mục tiêu chính trị

50.

Câu 150 : Mục tiêu đảm bảo mức lương tối thiểu người lao động trong công ty đạt từ 6.000.000 đồng/tháng là mục tiêu :

a)

Mục tiêu kinh tế

b)

Mục tiêu xã hội

c)

Mục tiêu bảo vệ môi trường và tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên

d)

Mục tiêu chính trị