WorksheetsTest 5 - A (part 5,6)
Total questions: 22
Worksheet time: 25mins
Tất cả đều là N
marketing course
khoá học tiếp thị
sales team
đội bán hàng
custodial staff
nhân viên vệ sinh,
nhân viên giám sát
warranty
bảo hành
Tất cả đều là N
salary
lương
certificate
bằng cấp
business district
khu thương mại
postcard
thiệp
Tất cả đều là N
accessory
phụ kiện
associate
cộng tác viên
faculty
giảng viên
formula
công thức
Tất cả đều là N
decade
thập kỉ
century
thế kỉ
millennium
thiên niên kỷ
Tất cả đều là N
disagreement
sự bất đồng
patent infringement
vi phạm bằng sáng chế
productivity
năng suất
revitalization
tái sinh
Tất cả đều là N
record earnings
thu nhập kỉ lục
plumbing pipe
ống nước
quarter
quý
Tất cả đều là N
adjustment
sự điều chỉnh
endorsement
sự chứng thực
computation
sự tính toán
perception
sự nhận thức
Match the following
communication skills
kĩ năng giao tiếp
teamwork skills
kĩ năng làm việc nhóm
negotiation skills
kĩ năng đàm phán
problem-solving skills
kĩ năng giải quyết vấn đề
Tất cả đều là N
effort
nỗ lực
trail
đường mòn
circuit panel
bảng mạch điện
emergency lighting system
hệ thống đèn khẩn cấp
Tuân thủ, tuân theo ... (v)
follow
adhere to
comply with
abide by
Mất điện
power outage
blackout
power failure
electric interruption
so as to + Vo = in order to + Vo
-> để ....
EX: In order to ______ high work performance, I have to work hard.
gain
gaining
to gain
gains
be eligible to + Vo
-> đủ điều kiện để làm gì
EX: All workers are eligible to ______ higher salary since they work very hard
get
receive
getting
receiving
Tất cả đều là V
behave
cư xử, hành xử
present
hiện diện, đệ trình, đưa ra
undergo
trải qua
relocate
di chuyển, di rời
used to + Vo
-> đã từng làm gì thành thói quen trong quá khứ (bây giờ không làm nữa)
EX: I used to _____ to school by bus, now I go by bike
going
go
went
gone
be pleased with STH = be satisfied with STH
-> Hài lòng với cái gì
EX: I am very satisfied ______ the service your company provides
with
in
on
at
Match the following
under construction
đang được thi công
under development
đang trong quá trình phát triển
on display
đang trưng bày
Tất cả đều là V
occur
xảy ra
= happen
restore
khôi phục
= recover
consider
xem xét
force
ép buộc
tend to + Vo
-> có xu hướng làm gì
EX: Children tend to ______ more talkative when they are around other children.
am
is
are
be
Tất cả đều là ADJ
narrow
chật hẹp
costly
đắt đỏ
consistent
đồng đều, liên tục, nhất quán
rewarding
đáng giá
mandatory
bắt buộc
bắt buộc (adj)
mandatory
required
compulsory
obligatory
be so + ADJ + that + Mệnh đề
-> quá ... đến nỗi mà ...
EX: The coffee was ______ hot that my mother couldn’t drink it
so
such
very
enough
