Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 5 - A (part 5,6)

Total questions: 22

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tất cả đều là N

a)

marketing course

1.

khoá học tiếp thị

b)

sales team

2.

đội bán hàng

c)

custodial staff

3.

nhân viên vệ sinh,

nhân viên giám sát

d)

warranty

4.

bảo hành

2.

Tất cả đều là N

a)

salary

1.

lương

b)

certificate

2.

bằng cấp

c)

business district

3.

khu thương mại

d)

postcard

4.

thiệp

3.

Tất cả đều là N

a)

accessory

1.

phụ kiện

b)

associate

2.

cộng tác viên

c)

faculty

3.

giảng viên

d)

formula

4.

công thức

4.

Tất cả đều là N

a)

decade

1.

thập kỉ

b)

century

2.

thế kỉ

c)

millennium

3.

thiên niên kỷ

5.

Tất cả đều là N

a)

disagreement

1.

sự bất đồng

b)

patent infringement

2.

vi phạm bằng sáng chế

c)

productivity

3.

năng suất

d)

revitalization

4.

tái sinh

6.

Tất cả đều là N

a)

record earnings

1.

thu nhập kỉ lục

b)

plumbing pipe

2.

ống nước

c)

quarter

3.

quý

7.

Tất cả đều là N

a)

adjustment

1.

sự điều chỉnh

b)

endorsement

2.

sự chứng thực

c)

computation

3.

sự tính toán

d)

perception

4.

sự nhận thức

8.

Match the following

a)

communication skills

1.

kĩ năng giao tiếp

b)

teamwork skills

2.

kĩ năng làm việc nhóm

c)

negotiation skills

3.

kĩ năng đàm phán

d)

problem-solving skills

4.

kĩ năng giải quyết vấn đề

9.

Tất cả đều là N

a)

effort

1.

nỗ lực

b)

trail

2.

đường mòn

c)

circuit panel

3.

bảng mạch điện

d)

emergency lighting system

4.

hệ thống đèn khẩn cấp

10.

Tuân thủ, tuân theo ... (v)

a)

follow

b)

adhere to

c)

comply with

d)

abide by

11.

Mất điện

a)

power outage

b)

blackout

c)

power failure

d)

electric interruption

12.

so as to + Vo = in order to + Vo

-> để ....

EX: In order to ______ high work performance, I have to work hard.

a)

gain

b)

gaining

c)

to gain

d)

gains

13.

be eligible to + Vo

-> đủ điều kiện để làm gì

EX: All workers are eligible to ______ higher salary since they work very hard

a)

get

b)

receive

c)

getting

d)

receiving

14.

Tất cả đều là V

a)

behave

1.

cư xử, hành xử

b)

present

2.

hiện diện, đệ trình, đưa ra

c)

undergo

3.

trải qua

d)

relocate

4.

di chuyển, di rời

15.

used to + Vo

-> đã từng làm gì thành thói quen trong quá khứ (bây giờ không làm nữa)

EX: I used to _____ to school by bus, now I go by bike

a)

going

b)

go

c)

went

d)

gone

16.

be pleased with STH = be satisfied with STH

-> Hài lòng với cái gì

EX: I am very satisfied ______ the service your company provides

a)

with

b)

in

c)

on

d)

at

17.

Match the following

a)

under construction

1.

đang được thi công

b)

under development

2.

đang trong quá trình phát triển

c)

on display

3.

đang trưng bày

18.

Tất cả đều là V

a)

occur

1.

xảy ra

= happen

b)

restore

2.

khôi phục

= recover

c)

consider

3.

xem xét

d)

force

4.

ép buộc

19.

tend to + Vo

-> có xu hướng làm gì

EX: Children tend to ______ more talkative when they are around other children.

a)

am

b)

is

c)

are

d)

be

20.

Tất cả đều là ADJ

a)

narrow

1.

chật hẹp

b)

costly

2.

đắt đỏ

c)

consistent

3.

đồng đều, liên tục, nhất quán

d)

rewarding

4.

đáng giá

e)

mandatory

5.

bắt buộc

21.

bắt buộc (adj)

a)

mandatory

b)

required

c)

compulsory

d)

obligatory

22.

be so + ADJ + that + Mệnh đề

-> quá ... đến nỗi mà ...

EX: The coffee was ______ hot that my mother couldn’t drink it

a)

so

b)

such

c)

very

d)

enough