wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán TV 1

Total questions: 92

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

13 + 58 = ?

(a)  

2.

Kết quả nào bằng 100 ?

a)

35 + 65

b)

27 + 49

c)

15 + 78

d)

61 + 19

3.

Tính: 29 + 33 = ?

a)

52

b)

62

c)

612

d)

12

4.

Tính: 37 + 54 = ?

a)

11

b)

81

c)

91

d)

80

5.

45 + 15 =

a)

60

b)

50

c)

70

6.

67 + 14 =

a)

80

b)

81

c)

82

7.

46 + 19 =

a)

55

b)

65

c)

66

8.

Tính: 29 + 33 = ?

a)

52

b)

62

c)

612

d)

12

9.

Hãy điền dấu ">; <; =" vào chỗ chấm:

80 + 4 ... 82 + 3

(a)  

10.

Hãy chọn kết quả của phép tính sau:

31 + 9 + 22 =

a)

61

b)

62

c)

63

d)

64

11.

Tính nhẩm

25 + 15 = .......

a)

30

b)

40

c)

50

d)

60

12.

Tính

36 + 4 = ........

a)

30

b)

76

c)

40

d)

50

13.

Tính

68 + 2 = .....

a)

88

b)

70

c)

80

d)

28

14.

Tính

37 + 43 = .......

a)

70

b)

80

c)

90

d)

60

15.

Hãy chọn kết quả của phép tính sau:

58 + 23 = ?

a)

81

b)

71

c)

80

16.

29 + 7 ........... 6 + 30 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

17.

Bé Chi có 15 chiếc kẹo mút, anh Tú cho bé Chi thêm 16 chiếc. Hỏi bé Chi có tất cả bao nhiêu chiếc kẹo mút?

a)

21 chiếc kẹo mút

b)

30 chiếc kẹo mút

c)

31 chiếc kẹo mút

18.

Tính:

a)

80

b)

49

c)

89

19.

6 + 15 + 4 =.....

a)

15

b)

25

c)

35

20.

Kết quả của phép tính là ...

a)

68

b)

67

c)

88

21.

Số cần điền là:

a)

78

b)

87

c)

97

22.

Con năm nay 12 tuổi, mẹ hơn con 29 tuổi. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

41

b)

31

c)

17

23.

8 + 3 =

(a)  

24.

9 + 5 =

(a)  

25.

6 + 6 =

(a)  

26.

Hà cho 6 cái kẹo, mẹ cho Hà thêm 5 cái kẹo. Hỏi Hà có tất cả bao nhiêu cái kẹo ?

a)

6 cái kẹo

b)

5 cái kẹo

c)

1 cái kẹo

d)

11 cái kẹo

27.

Nhật có 5 viên bi, Lâm có 7 viên bi. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi ?

a)

5 viên bi

b)

7 viên bi

c)

2 viên bi

d)

12 viên bi

28.

8 + 5 =

(a)  

29.

8 + 6 =

(a)  

30.

9 + 3 =

(a)  

31.

9 + 6 =

(a)  

32.

8 + 4 =

(a)  

33.

45 + 21

a)

65

b)

66

c)

67

34.

58 - 13

a)

55

b)

45

c)

35

35.

39 + 48

a)

77

b)

87

c)

97

36.

38 + 43

a)

71

b)

81

c)

91

37.

68 + 26

a)

84

b)

94

c)

104

38.

28 + 72

a)

90

b)

100

c)

200

39.

54 + 8 = ?

a)

52

b)

72

c)

46

d)

62

40.

66 + 7 = ?

a)

63

b)

73

c)

59

d)

83

41.

58 + 26 = ?

a)

74

b)

64

c)

32

d)

84

42.

23 + 46 =?

a)

79

b)

69

c)

59

d)

49

43.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

Quốc đất

b)

Quốc ca

c)

Quốc kì

d)

Tổ Quốc

44.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

ganh ghét

b)

lí chí

c)

lon xon

d)

cổ quái

45.

Từ nào sau đây viết sai chính tả?

a)

xôn xao

b)

xem xét

c)

xét sử

d)

sắp xếp

46.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

lòa xòa

b)

sắc xảo

c)

lung nấu

d)

dành dật

47.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nghi ngờ

b)

nghĩ kĩ

c)

nghớ ngẩn

d)

ngại ngùng

48.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

chạm chổ

b)

trạm trổ

c)

trạm chổ

d)

chạm trổ

49.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

dành dật

b)

giành dật

c)

rành dật

d)

giành giật

50.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

xôn sao

b)

sao suyến

c)

lao xao

d)

sào sạt

51.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

leo chèo

b)

leo trèo

c)

neo chèo

d)

neo trèo

52.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

rảnh rỗi

b)

dảnh dỗi

c)

giảnh dỗi

d)

rảnh dỗi

53.

Từ nào sau đây sai chính tả?

a)

nứt nẻ

b)

nung nâu

c)

non nớt

d)

non ton

54.

Từ nào sau đây đúng chính tả?

a)

đường sá

b)

phố sá

c)

xa sôi

d)

xôi động

55.

Lạc nào mang nghĩa: vui, mừng

a)

lạc đàn

b)

củ lạc

c)

lạc hậu

d)

lạc thú

56.

Quan nào mang nghĩa: quan lại

a)

Quan hệ

b)

Quan tâm

c)

Quan quân

d)

Lạc quan

57.

Từ nào viết sai chính tả?

a)

bối rối

b)

giả dối

c)

con dối

d)

rồi bời

58.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Nghe lá cây .....ầm ....ì"

a)

r - r

b)

d - d

c)

gi - gi

d)

gi - r

59.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Lá gió đang .....ạo nhạc."

a)

r

b)

gi

c)

d

60.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

"Cơn mưa ....ào vừa đi qua."

a)

r

b)

gi

c)

d

61.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

" Dù mệt nhưng mẹ chẳng bao ......ờ than thở."

a)

r

b)

gi

c)

d

62.

Điền r/ d/ gi vào chỗ chấm:

" Hình .....áng cái bàn ấy trông thật lạ mắt."

a)

r

b)

gi

c)

d

63.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Một người bị bệnh hoang .........., suốt ngày ngỡ mình là chuột.

a)

tưởng

b)

tưỡng

64.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Cuối cùng được ra viện nhưng anh ta cứ đứng tần ngần .......... ở cổng viện mà không đi...

a)

mải

b)

mãi

65.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Bệnh nhân sợ hãi ......... thích:

a)

giải

b)

giãi

66.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

-Bên ........ có một con mèo.

a)

cổng

b)

cỗng

67.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

-Nhưng anh đã biết mình không ........ là chuột kia mà.

a)

phải

b)

phãi

68.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm:

-Tôi biết như vậy hỏi có ăn thua gì. ....... con mèo nó không biết điều ấy thì sao?

a)

Nhở

b)

Nhỡ

69.

Từ có nghĩa "cầm tay đưa đi" :

a)

dắc

b)

dắt

c)

giắt

70.

Từ có nghĩa là dùng dao hoặc kéo làm đứt một vật:

a)

cắc

b)

chặt

c)

cắt

71.

Từ trái nghĩa với chê:

a)

khen

b)

kheng

c)

thưởng

72.

Từ trái nghĩa với khỏe:

a)

iếu

b)

yếu

c)

mạnh

73.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

củ ......

a)

sắn

b)

xắn

74.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

kiêu ......

a)

căng

b)

căn

75.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... dặn

a)

căng

b)

căn

76.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... mặt

a)

vắn

b)

vắng

77.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

đàng ông

b)

đàn ông

78.

Từ nào viết đúng chính tả

a)

đoàng hoàng

b)

đàng hoàng

79.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

nhà sàng

b)

thợ sây

c)

cái xẻng

80.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

Cây xấu

b)

Cây sấu

81.

Từ nào sau đây viết đúng chính tả

a)

Chữ xấu

b)

Chữ sấu

82.

Tìm từ thích hợp điền vào dấu .... trong câu:

...... tay áo

a)

sắn

b)

xắn

83.

Em chọn "tr" hay"ch" để điền vào chỗ chấm trong câu:

" Chú Bình vừa ......ích vaccine phòng bệnh covid - 19."

a)

tr

b)

ch

84.

Từ viết đúng chính tả là:

a)

bãi cát

b)

bãi các

85.

Từ viết đúng chính tả là:

a)

lười nhác

b)

lười nhát

86.

Câu viết đúng chính tả là:

a)

Con dao rất sắc.

b)

Con dao rất sắt.

87.

Từ viết đúng chính tả là:

a)

nhảy nhót

b)

nhãy nhót

88.

Câu viết đúng chính tả là:

a)

Ăn ngay nói thật.

b)

Ăn ngay nói thậc.

89.

Con gì yêu nước suốt đời

Ngủ mà mắt vẫn sáng ngời, lạ chưa?

a)

con thỏ

b)

con ốc

c)

con cá

90.

Tìm cặp từ trái nghĩa

a)

Thông minh - Sáng dạ

b)

Cần cù - Chăm chỉ

c)

Siêng năng - Lười nhác

91.

Đất nước của xứ sở hoa anh đào là:

a)

Hàn Quốc

b)

Ấn Độ

c)

Nhật Bản

d)

Hà Lan

92.

Điền từ thích hợp để hoàn chỉnh câu sau:

Chim gõ kiến đục thân cây bằng…..

a)

Ria

b)

Đuôi

c)

Mỏ

d)

Vây