wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN VÒNG 9 ĐỀ 1

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 : Cho A : 8 = 252. Số A gấp … lần số lớn nhất có 1 chữ số.

a)

224

b)

234

c)

254

d)

246

2.

Câu 2: Tháng 8 có ..... ngày

a)

31

b)

30

c)

29

d)

28

3.

Câu 3: Số 2826 gấp …....lần số 3

a)

942

b)

945

c)

678

d)

235

4.

Câu 4: Đồng hồ chỉ 10 giờ 30 phút thì kim phút chỉ số ………….

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

5.

Câu 5 : (2178 + 1022) x 2 =...

a)

6400

b)

6300

c)

6200

d)

4500

6.

Câu 6: XVII + XXIV =...

a)

41

b)

42

c)

45

d)

50

7.

Câu 7 : Số 7 bằng 1/a của số 5915. Giá trị của a là …….

a)

845

b)

890

c)

987

d)

456

8.

Câu 8 :Lấy 1/5 của số A nhân với 7 thì được 5096. Số A là:.....

a)

3640

b)

3460

c)

3604

d)

2347

9.

Câu 9: Vào buổi chiều, đồng hồ la mã có kim giờ chỉ số V, kim phút chỉ số XII thì đồng hồ chỉ …

a)

17

b)

18

c)

19

d)

13

10.

Câu 10: Một số khi gấp lên 3 lần rồi lại giảm đi 4 lần thì được 645. Số đó là …

a)

860

b)

650

c)

790

d)

906

11.

Câu 11 :Số tháng có 31 ngày là .... tháng

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

12.

Câu 12 :Giá trị của x thỏa mãn:

4872 : x = 1549 – 1543

x = ....

a)

612

b)

812

c)

341

d)

890

13.

Câu 13: Mỗi giờ có 2 chuyến tàu đến nhà ga. Hỏi từ 11 giờ đến 15 giờ có ....chuyến tàu đến nhà ga.

a)

8 chuyến

b)

6 chuyến

c)

7 chuyến

d)

9 chuyến

14.

Câu 14: Cho 2m 6cm = ….cm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: ….

a)

206

b)

26

c)

60

d)

602

15.

Câu 15: Chọn đáp án đúng:

Số thứ nhất bằng 1/6  của 24. Số thứ hai bằng 1/5 của 40.

Tích của số thứ nhất và số thứ hai là:...

a)

32

b)

8

c)

96

d)

4

16.

Câu 16: Đồng hồ đang chỉ 9 giờ 40 phút thì kim phút đang chỉ chính xác vào số...

a)

6

b)

5

c)

4

d)

8

17.

Câu 17: Tích hai số bằng 8. Nếu tăng thừa số thứ nhất lên 5 lần và giữ nguyên thừa số thứ hai thì tích mới là ….

a)

40

b)

3

c)

13

d)

45

18.

Câu 18: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Một trang trại trong dịp Tết vừa qua đã bán được một số con gà. Sau khi bán, trang trại còn lại 1036 con gà và bằng 1/6 số con gà lúc đầu. Hỏi trong dịp tết vừa qua trang trại đã bán được bao nhiêu con gà?

Trong dịp Tết vừa qua trang trại đã bán được …….con gà.

a)

5180

b)

5135

c)

5168

d)

3289

19.

Câu 19: Một hình chữ nhật có chiều rộng là 76cm, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

Chu vi hình chữ nhật đó là ……..cm.

a)

760

b)

678

c)

967

d)

546

20.

Câu 20: 9 xe tải có thể chở được 954 tấn hàng. Hỏi mỗi xe tải đó chở được bao nhiêu tấn hàng?

Mỗi xe tải đó chở được ………..tấn hàng.

a)

106

b)

107

c)

108

d)

109

21.

Câu 21: Một quyển sách dày 640 trang. Ngày thứ nhất Hà đọc được 1/5 số trang của quyển sách. Ngày thứ hai Hà đọc được 1/2 số trang còn lại. Hỏi ngày thứ hai Hà đọc được bao nhiêu trang sách?

a)

256

b)

257

c)

258

d)

259

22.

Câu 22: Tính: 7483 – 2176 – 1278 = ….

a)

4029

b)

2345

c)

4089

d)

562

23.

Câu 23: Khi thực hiện phép nhân 1054 với 6, Hùng đã viết nhầm số 6 thành số 2. Khi đó, tích đúng gấp mấy lần tích sai?

a)

3 lần

b)

6 lần

c)

4 lần

d)

5lần

24.

Câu số 24: Số nào lớn nhất trong các số sau: 5023; 5021; 5027; 5029; 5020

a)

5029

b)

5030

c)

6543

d)

3245

25.

Câu số 25: Trong một năm, tháng nào dưới đây có 31 ngày?

a)

Tháng 8    

b)

Tháng 5   

c)

Tháng 4    

d)

Tháng 6   

26.

Câu số 26: Số nào bé nhất trong các số sau: 7421; 7425; 7424; 7420; 7429

a)

7420

b)

7421

c)

7434

d)

7624

27.

Câu số 27: Ngày 28 tháng 11 là thứ bảy thì ngày 1 tháng 12 cùng năm đó là thứ mấy?

a)

Thứ ba

b)

Thứ hai

c)

Thứ năm

d)

Thứ tư

28.

Câu số 28: Nếu thứ năm tuần này là ngày 5 tháng 11 thì thứ năm tuần trước là ngày bao nhiêu?

a)

Ngày 29

b)

Ngày 27

c)

Ngày 28

d)

Ngày 30

29.

Câu số 29: Trong một phép trừ, nếu tăng số trừ lên 3520 đơn vị và giảm số bị trừ đi 1260 đơn vị thì hiệu mới thay đổi thế nào?

a)

Giảm đi 4780 đơn vị

b)

Giảm đi 2260 đơn vị

c)

tăng lên 2260 đơn vị

d)

tăng lên 4780 đơn vị

30.

Câu số 30: Trong một năm có bao nhiêu tháng có đúng 30 ngày?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

7

31.

Câu số 31: Tổng của số trừ và hiệu bằng 1658. Số bị trừ là: ….

a)

1658

b)

1346

c)

980

d)

4321

32.

Câu số 32: Trong phép trừ có hiệu là 2350. Số trừ gấp hai lần hiệu. Số bị trừ bằng bao nhiêu?

Số bị trừ là: …………..

a)

7020

b)

7050

c)

7030

d)

7902

33.

Câu số 33: Người ta xếp đều 8184 quyển sách vào 3 tủ, mỗi tủ có 4 ngăn và mỗi ngăn đựng số sách như nhau. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách?

Mỗi ngăn có ………….  quyển sách.

a)

682

b)

683

c)

678

d)

890

34.

Câu số 34: Cho đường tròn tâm O, đường kính AB = 4cm, bán kính OA =....cm

a)

2

b)

4

c)

6

d)

1

35.

Câu số 35: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 1533 x 6 = ab98

ab = ....

a)

98

b)

91

c)

78

d)

80

36.

Câu số 36: Voi mẹ nặng 1500kg, voi con nhẹ hơn voi mẹ 700kg. Hỏi voi con nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

800

b)

900

c)

234

d)

567

37.

Câu số 37: Có 9 thùng bút, mỗi thùng đựng 750 cái bút. Số bút đó được chia đều cho 5 siêu thị. Khi đó mỗi siêu thị nhận được bao nhiêu cái bút?

Mỗi siêu thị nhận được ….. cái bút.

a)

1350

b)

1356

c)

1236

d)

1367

38.

Câu số 38: Tổng của hai số là số lớn nhất có bốn chữ số. Nếu bớt số thứ nhất đi 2500 đơn vị và thêm vào số thứ hai 1100 đơn vị thì tổng của hai số khi đó là ……

a)

8599

b)

6899

c)

8544

d)

8677

39.

Câu số 39: Ở một trường trung học có 1050 học sinh nữ. Biết hai lần số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam là 56 bạn. Số học sinh nam trong trường là ……….. học sinh.

a)

2156

b)

2145

c)

2345

d)

1237

40.

Câu số 40: Ngày 29 tháng 9 là thứ ba thì ngày 3 tháng 10 cùng năm đó là thứ mấy?

a)

Chủ nhật

b)

Thứ bảy

c)

Thứ sáu

d)

Thứ năm

41.

Câu số 41: Nếu ngày 1 tháng 9 vào thứ ba. Hỏi thứ tư đầu tiên của tháng tiếp theo là ngày nào?

a)

Ngày 7      

b)

Ngày 5      

c)

Ngày 6     

d)

Ngày 8     

42.

Câu số 42: Trong một phép trừ, nếu tăng số bị trừ lên 2160 đơn vị và giảm số trừ đi 1320 đơn vị thì hiệu mới thay đổi thế nào?

a)

tăng lên 3480 đơn vị

b)

giảm đi 3480 đơn vị

c)

Giảm đi 840 đơn vị

d)

tăng lên 840 đơn vị

43.

Câu số 43: Khối 3 trường Tiểu học Ngô Quyền có 180 học sinh. Số học sinh giỏi chiếm  1/2 tổng số học sinh. Số học sinh khá bằng 1/2  số học sinh giỏi, còn lại là học sinh trung bình, không có học sinh yếu kém. Tính số học sinh trung bình.

Trả lời: Số học sinh trung bình của trường là ………….em.

a)

40

b)

45

c)

43

d)

42

44.

Câu số 44: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng bằng 120m, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Chu vi thửa ruộng hình chữ nhật đó là:…….

a)

 960m

b)

 40m

c)

 940m

d)

 950m

45.

Câu số 45: Một đàn vịt có 63 con đang bơi dưới ao.Sau đó có 1/9 số vịt dưới ao lên bờ. Hỏi có bao nhiêu con vịt vừa lên bờ?

Số  vịt vừa  lên bờ là ………………..con.

a)

7

b)

6

c)

8

d)

9

46.

Câu số 46: Một cái ao hình chữ nhật có chiều dài 32m.Chiều rộng bằng 1/4 chiều dài.Tính chiều rộng cái ao đó.

   Chiều rộng cái ao đó là ………….m.

a)

4

b)

6

c)

8

d)

9

47.

Câu số 47: Tổng của tất cả các số lẻ có 2 chữ số giống nhau được gấp lên 9 lần thì được kết quả là bao nhiêu?

Kết quả là………….

a)

2475

b)

2415

c)

2405

d)

2476

48.

Câu số 48: Một hình chữ nhật có chu vi bằng 160m, chiều dài là 50m. Chiều rộng hình chữ nhật là:……………m

a)

 30m

b)

 20m

c)

 80m

d)

 50m

49.

Câu số 49: Khối lớp 3 có số bạn nam và số bạn nữ bằng nhau. Mỗi ban nam mua 5 quyển vở, mỗi bạn nữ mua 4 quyển vở. Cả khối mua 1242 quyển vở. Hỏi khối lớp 3 có bao nhiêu học sinh?

Khối lớp 3 có ………….. học sinh.

a)

276

b)

256

c)

266

d)

279

50.

Câu số 50: Hiệu của số lớn nhất có 4 chữ số và số bé nhất có 4 chữ số là: ….

a)

8999

b)

1000

c)

8990

d)

999

51.

Câu số 51: Dãy số tự nhiên liên tiếp kể từ số 1000 đến số 2009 có tất cả bao nhiêu số?

a)

1010

b)

101

c)

1110

d)

1000

52.

Câu số 52: Một đội công nhân cần làm quãng đường dài 2135m,đội công nhân đó đã làm được 1/5 quãng đường. Hỏi họ đã làm được bao nhiêu mét đường?

Họ đã làm ………….m đường.

a)

427

b)

346

c)

467

d)

567

53.

Câu số 53: Mẹ mua cho Minh 3 quyển vở và 4 cái bút bi. Giá tiền mỗi quyển vở là 4500 đồng, giá tiền mỗi cái bút bi là 2500 đồng. Mẹ đưa cho cô bán hàng 50000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại mẹ bao nhiêu tiền?

Cô bán hàng phải trả lại mẹ ……………..đồng.

a)

26500

b)

16500

c)

2650

d)

29500

54.

Câu số 54. Bác Lan mang bán 1230 quả trứng. Ngày đầu bác bán được  1/5 số trứng mang đi. Ngày thứ hai bác bán được 1/3 số trứng còn lại sau khi bán trong ngày đầu. Hỏi sau hai ngày bán bác Lan còn lại bao nhiêu quả trứng?

Sau hai ngày bác Lan còn lại  ………….quả trứng.

a)

656

b)

657

c)

668

d)

120

55.

Câu số 55: Có bao nhiêu số tự nhiên lớn hơn 1972 mà chúng đều có 4 chữ số?

   Có tất cả ……..số thỏa mãn theo yêu cầu trên.

a)

8027

b)

827

c)

8270

d)

802

56.

Câu số 56: Cho phép tính: 60 x 5. Nếu tăng thừa số thứ nhất 5 đơn vị và tăng thừa số thứ hai 5 đơn vị thì tích mới tăng lên bao nhiêu đơn vị?

Tích mới tăng …………….đơn vị.

a)

350

b)

250

c)

50

d)

450

57.

Câu số 57: Một quyển sách có 136 trang. Dũng mới đọc được 1/4 quyển sách đó.Hỏi Dũng đã đọc được bao nhiêu trang sách?

Dũng đã đọc ………trang sách.

a)

34

b)

25

c)

36

d)

37

58.

Câu số 58: Hình chữ nhật có chiều dài 45m, chiều rộng hình chữ nhật bằng cạnh hình vuông có chu vi 100m. Chu vi hình chữ nhật là:

a)

140m

b)

120m

c)

160m

d)

40m

59.

Câu số 59: Năm ngoái mẹ An 30 tuổi, tuổi An bằng 1/5  tuổi mẹ, tuổi em An bằng 1/2  tuổi An. Hỏi hiện nay em An bao nhiêu tuổi?

Hiện nay em An  …tuổi.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Câu số 60: Trong một năm, tháng nào dưới đây có 31 ngày?

a)

Tháng 10  

b)

Tháng 7  

c)

Tháng 8  

d)

Tháng 9

61.

Câu số 61: Tùng có 56 nhãn vở. Tùng cho bạn 1/7 số nhãn vở. Hỏi Tùng cho bạn mấy nhãn vở?

a)

5

b)

6

c)

8

d)

9

62.

Câu số 62: An có 48 cái kẹo. An cho em 1/4 số kẹo đó.Hỏi An cho em mấy cái kẹo?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

63.

Câu số 63: Một mảnh tôn hình chữ nhật có chiều rộng 18cm.Chiều rộng bằng  1/4 chiều dài.Tính chu vi mảnh tôn đó.

  Chu vi mảnh tôn đó là ………….cm.

a)

180

b)

80

c)

186

d)

280

64.

Câu số 64: Có tất cả bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số không vượt quá 246?

Có tất cả ………….số.

a)

74

b)

75

c)

76

d)

77

65.

Câu số 65: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Tính tổng của số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau và số bé nhất có bốn chữ số khác nhau được lập từ bốn chữ số 0; 2; 4; 6.

Tổng đó bằng………….

a)

8466

b)

866

c)

8066

d)

846

66.

Câu số 66: Một người bán hàng chia số gạo nếp mà cửa hàng đang có vào các bao, mỗi bao 8kg. Sau khi chia, người bán hàng nhận thấy nếu có thêm 3kg gạo nếp nữa thì số gạo vừa chia đủ 12 bao. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu ki-lô-gam gạo nếp?

Cửa hàng có ………kg gạo nếp.

a)

93

b)

94

c)

99

d)

12

67.

Câu số 67: Cô giáo mua một số bút chì. Nếu cô chia đều cho tất cả học sinh trong lớp mỗi bạn 2 cái thì cô còn thừa 38 cái. Nếu cô chia thêm cho mỗi bạn 1 cái nữa thì cô vẫn thừa 3 cái. Số học sinh của lớp là …… học sinh.

a)

35

b)

36

c)

37

d)

38

68.

Câu 68: Bể thứ nhất có 1890 lít nước và bể thứ hai có lượng nước gấp 4 lần lượng nước có trong bể thứ nhất. Hỏi bể thứ hai có bao nhiêu lít nước?

a)

7560

b)

760

c)

750

d)

756

69.

Câu 69: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là: 1873m và chiều rộng là 1028m. Vậy  chu vi mảnh đất đó là: …m

a)

5802

b)

802

c)

502

d)

580

70.

Câu 70: Ngày 11 tháng 5 của một năm là thứ tư. Hỏi ngày 21 tháng 5 của năm đó là thứ mấy?

a)

Thứ bảy

b)

Thứ sáu

c)

Chủ nhật

d)

Thứ sáu

71.

Câu 71: Thư viện trường có 5428 quyển sách, trong đó số sách Toán chiếm 1/4 số sách đó,. Hỏi thư viện có bao nhiêu quyển sách Toán?

a)

1357

b)

1307

c)

157

d)

135

72.

Câu 72. Tính: 5849 – 1829 x 3 = …

a)

235

b)

362

c)

346

d)

765

73.

Câu 73: Kho thứ nhất có chứa 1378kg hàng và bằng một nửa số hàng ở kho thứ hai. Hỏi cả hai kho có bao nhiêu ki-lô-gam hàng?

a)

4134

b)

134

c)

414

d)

4130

74.

Câu 74: 1/4 tấm vải vàng bằng 1/3 tấm vải xanh. Biết tấm vải vàng dài 248m. Hỏi tấm vải xanh dài bao nhiêu mét?

a)

186

b)

86

c)

106

d)

180

75.

Câu 75: Thương của phép chia số tròn chục lớn nhất có 4 chữ số cho 5 là: …

a)

1998

b)

9998

c)

998

d)

1999

76.

Câu 76: Một người mang trứng ra chợ bán. Sau khi bán lần thứ nhất thì số trứng còn lại bằng 1/5 số trứng lúc đầu. Người đó bán tiếp 17 quả trứng nữa thì còn lại 30 quả trứng. Hỏi lúc đầu người đó mang đi bán bao nhiêu quả trứng?

a)

235

b)

236

c)

237

d)

238

77.

Câu 77: Trong vườn có 70 cây cam, bằng một nửa số cây nhãn và nhiều hơn số cây vải 10 cây. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu loại cây cả 3 loại?

a)

270

b)

235

c)

260

d)

280

78.

Câu 78: Một cửa hàng bán hoa quả có 1/6 số ki – lô – gam cam đúng bằng số chẵn lớn nhất có 3 chữ số khác nhau. Số quýt bằng 1/3 số cam. Hỏi cam nhiều hơn quýt bao nhiêu ki-lô-gam?

Cam nhiều hơn quýt là ……….kg.

a)

3944

b)

3689

c)

3988

d)

3680

79.

Câu 79: Chị Thảo có 48 chiếc kẹo. Chị đem cho bạn 1/4 số kẹo đó, rồi chị cho em một nửa số kẹo còn lại. Hỏi chị Thảo cho em bao nhiêu chiếc kẹo?

Thảo cho em ……..chiếc kẹo.

a)

18

b)

12

c)

16

d)

24

80.

Câu 80: Tìm một số biết rằng nếu đem số đó nhân với 5 thì được kết quả là 6380.

Số phải tìm là …………

a)

1276

b)

1235

c)

2314

d)

2568

81.

Câu 81: Quyển sách giáo khoa toán lớp 3 có 184 trang. Trung còn 1/4 tổng số trang chưa học. Hỏi Trung đã được học bao nhiêu trang sách toán 3?

  Trung đã được học ……………..trang sách giáo khoa toán 3.

a)

138

b)

124

c)

89

d)

100

82.

Câu 82: Một đàn ngan, vịt có 184 con. Biết trong đó số ngan chiếm 1/8 cả đàn. Hỏi đàn đó có bao nhiêu con vịt?

a)

161

b)

160

c)

126

d)

761

83.

Câu 83: Bình mua 2 gói bim bim mỗi gói 1200 đồng và một gói kẹo cao su giá 2000 đồng. Bình đưa cho cô bán hàng 9000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Bình bao nhiêu tiền?

Cô bán hàng phải trả lại Bình …………đồng.

a)

4600

b)

560

c)

4532

d)

4368

84.

Câu 84: Tìm p biết:     278 = p : 9

a)

2502

b)

2456

c)

654

d)

2134

85.

Câu 85: Tìm x biết: 4572 : x = 3

x =....

a)

1524

b)

1342

c)

123

d)

457

86.

Câu 86: Tính: 8981 : 7 + 2968  = …………

a)

4251

b)

3456

c)

7685

d)

8901

87.

Câu 87: Tam giác ABC có cạnh AB dài 1368mm, cạnh BC dài 1954 mm, cạnh AC dài hơn cạnh AB là 174mm. Tính chu vi tam giác ABC.

Chu vi tam giác ABC là ……….mm

a)

4864

b)

864

c)

484

d)

486

88.

Câu 88: 9 gói kẹo như nhau đựng tất cả 144 cái kẹo. Cô giáo chia cho mỗi học sinh lớp 3A 4 cái kẹo thì hết 8 gói. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh?

Trả lời: Lớp 3A có ……………..học sinh.

a)

32

b)

30

c)

34

d)

45

89.

Câu 89: Một hình chữ nhật có chiều rộng là 956cm. Chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính chu vi của hình chữ nhật đó.

Chu vi của hình chữ nhật đó là: …………cm.

a)

5736

b)

5036

c)

573

d)

736

90.

Câu 90: Tuấn có 7 hộp bi như nhau có tất cả 112 viên bi. Tuấn đem cho Tú 3 hộp bi đó. Hỏi Tuấn còn lại bao nhiêu viên bi?

Trả lời: Tuấn còn lại ……….viên bi.

a)

64

b)

66

c)

67

d)

78

91.

Câu 91: Mua 7 cái bút chì cùng loại thì hết 28 nghìn đồng. Hỏi mẹ mua 15 cái bút chì như thế  thì phải trả thêm bao nhiêu nghìn đồng?

Trả lời: Mẹ mua 15 cái bút như thế thì phải trả thêm ……..nghìn đồng

a)

32

b)

6

c)

50

d)

72

92.

Câu 93: Một mảnh bìa hình chữ nhật có chiều rộng là 3dm, chiều dài gấp 9 lần chiều rộng. Hỏi chu vi mảnh bìa đó là bao nhiêu mét?

a)

6m

b)

6dm

c)

70dm

d)

5m

93.

Câu 93: Chị An bán 20kg táo cho cô Thảo với giá 6 nghìn đồng 1kg. Cô Thảo đưa cho chị An 200 nghìn đồng. Hỏi chị An phải trả lại cô Thảo bao nhiêu tiền?

Trả lời: Chị An phải trả cô Thảo …………nghìn đồng.

a)

90

b)

80

c)

60

d)

65

94.

Câu 94: Người ta đếm trong 9 gói bánh có tất cả 72 cái bánh. Hỏi để chia cho 1236 em học sinh, mỗi em 4 cái thì cần bao nhiêu gói bánh như vậy?

Trả lời: Cần …………..gói bánh.

a)

618

b)

456

c)

89

d)

678

95.

Câu 95: Một hình chữ nhật có chu vi là 5896cm. Biết chiều dài hình chữ nhật là 1694cm. Tính chiều rộng hình chữ nhật.

a)

1245

b)

1254

c)

2314

d)

346

96.

Câu 96: Tìm một số biết rằng nếu đem số đó chia cho 6 thì được kết quả là 1354 và dư 1.

Trả lời: Số phải tìm là…………….

a)

8125

b)

8124

c)

8901

d)

879