wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN7_ND1

Total questions: 51

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Các nhận định sau thể hiện vai trò nào của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể sinh vật?

- Protein là thành phần cấu tạo nên màng sinh chất.

- Lipid là thành phần cấu tạo nên mô mỡ.

- Diệp lục tham gia quá trình quang hợp.

a)

Cung cấp nguyên liệu cấu tạo, thực hiện chức năng của tế bào và cơ thể.

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

c)

Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào.

d)

Cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho tế bào.

2.

Trao đổi chất ở sinh vật gồm quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hóa các chất diễn ra trong ……….”. Từ còn thiếu trong câu trên là:

a)

cơ thể và môi trường.

b)

cơ thể.

c)

môi trường.

d)

tế bào.

3.

Trao đổi chất ở sinh vật gồm quá trình trao đổi chất giữa.......... với................ và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào". Từ còn thiếu trong câu trên là:

a)

cơ thể và môi trường

b)

cơ thể

c)

môi trường

d)

tế bào

4.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật có những vai trò gì?

(1) Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

(2) Cung cấp khí oxygen cho quá trình hô hấp ở người.

(3) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

(4) Cung cấp chất hữu cơ cho cây.Các ý đúng là:

a)

(2) và (3)

b)

(1) và (3)

c)

(1) và (2)

d)

(3) và (4)

5.

Trong cơ thể sinh vật, dạng năng lượng chủ yếu dùng để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể là:

a)

Hóa năng

b)

Quang năng

c)

Cơ năng

d)

Nhiệt năng

6.

Loài nào dưới đây không có khả năng phát quang sinh học?

a)

Sứa biển

b)

Ruồi

c)

Đom đóm

d)

7.

Sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác gọi là:

a)

phân giải các chất

b)

chuyển hóa chất

c)

chuyển hóa năng lượng

d)

trao đổi chất

8.

Cho các quá trình sau: (1) Tổng hợp đường glucose từ nước và carbon dioxide. (2) Phân giải đường glucose trong quá trình hô hấp. (3) Hấp thu nước, khí oxygen và thải khí carbon dioxide. (4) Lấy carbon dioxide và thải oxygen ở thực vật. Quá trình chuyển hóa các chất trong tế bào gồm những quá trình nào?

a)

(2) và (3)

b)

(1) và (3)

c)

(2) và (4)

d)

(1) và (2)

9.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có mối quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Giống nhau

b)

Luôn tách rời nhau

c)

Luôn đi kèm với nhau

d)

Xảy ra nối tiếp nhau

10.

Trao đổi chất ở sinh vật gồm quá trình trao đổi chất giữa …(1)… với …(2)… và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào. Từ còn thiếu trong câu trên là:

a)

(1) cơ thể, (2) môi trường

b)

(1) tế bào, (2) môi trường

c)

(1) cơ thể, (2) tế bào

d)

(1) cơ thể, (2) thực vật

11.

Nguồn năng lượng cơ thể sinh vật giải phóng ra ngoài môi trường dưới dạng nào là chủ yếu?

a)

Cơ năng.

b)

Động năng.

c)

Hóa năng.

d)

Nhiệt năng.

12.

Em hãy cho biết trao đổi chất ở động vật gồm những hoạt động nào sau đây?

(1) Lấy thức ăn.

(2) Nghiền nhỏ thức ăn.

(3) Biến đổi thức ăn.

(4) Thải ra.

(5) Tăng nhiệt độ.


a)

A. (1), (2), (5).

b)

B. (1), (2), (4).

c)

C. (2), (3), (5).

d)

D. (1), (3), (4).

13.

Trao đổi chất ở sinh vật là gì?

a)

A. Sự trao đổi các chất giữa cơ thể với môi trường giúp sinh vật phát triển.

b)

B. Quá trình biến đổi vật lí của các chất từ thể rắn sang thể lỏng trong cơ thể sinh vật.

c)

C. Tập hợp các biến đổi hóa học trong tế bào cơ thể sinh vật và sự trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường đảm bảo duy trì sự sống.

d)

D. Quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác, giúp sinh vật lớn lên, phát triển và sinh sản.

14.

Trong cơ thể sinh vật, dạng năng lượng chủ yếu dùng để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể là:

a)

Hóa năng

b)

Quang năng

c)

Cơ năng

d)

Nhiệt năng

15.

Sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác gọi là:

a)

phân giải các chất

b)

chuyển hóa chất

c)

chuyển hóa năng lượng

d)

trao đổi chất

16.

Cho các quá trình sau: (1) Tổng hợp đường glucose từ nước và carbon dioxide. (2) Phân giải đường glucose trong quá trình hô hấp. (3) Hấp thu nước, khí oxygen và thải khí carbon dioxide. (4) Lấy carbon dioxide và thải oxygen ở thực vật. Quá trình chuyển hóa các chất trong tế bào gồm những quá trình nào?

a)

(2) và (3)

b)

(1) và (3)

c)

(2) và (4)

d)

(1) và (2)

17.

Trao đổi chất ở sinh vật gồm quá trình trao đổi chất giữa …(1)… với …(2)… và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào. Từ còn thiếu trong câu trên là

a)

(1) cơ thể, (2) môi trường

b)

(1) tế bào, (2) môi trường

c)

(1) cơ thể, (2) tế bào

d)

(1) cơ thể, (2) thực vật

18.
Câu 1. Cho các chất sau: 1. Oxygen 2. Carbon dioxide 3. Chất dinh dưỡng 4. Nước uống 5. Năng lượng nhiệt 6. Chất thải Trong quá trình trao đổi chất ở người, cơ thể người thu nhận những chất nào?
a)
A. 1, 2, 3, 4, 5.
b)
B. 1, 2, 3, 4.
c)
C. 1, 3, 4, 5.
d)
D. 1, 3, 4.
19.
Quá trình hấp thu khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide được diễn ra tại hệ cơ quan nào trong cơ thể?
a)
A. Hệ tuần hoàn.
b)
B. Hệ hô hấp.
c)
C. Hệ tiêu hóa.
d)
D. Hệ thần kinh.
20.
Quá trình trao đổi chất của con người thải ra môi trường những chất nào?
a)
A. Khí carbon dioxide, nước tiểu, mô hôi.
b)
B. Khí oxygen, nước tiểu, mồ hôi, nước mắt.
c)
C. Khí oxygen, khí carbon dioxide, nước tiểu.
d)
D. Khí oxygen, phân, nước tiểu, mồ hôi.
21.
Dựa vào kiểu trao đổi chất, người ta chia sinh vật thành 2 nhóm. Đó là
a)
A. nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.
b)
B. nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng.
c)
C. nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng.
d)
D. nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hóa dưỡng.
22.
Trong các sinh vật sau, nhóm sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?
a)
A. Tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ.
b)
B. Tảo, nấm, rau, lúa, cây xà cừ.
c)
C. Con người, vật nuôi, cây trồng.
d)
D. Tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ.
23.
Trong quá trình trao đổi chất, luôn có sự
a)
A. giải phóng năng lượng.
b)
B. tích lũy (lưu trữ) năng lượng.
c)
C. giải phóng hoặc tích lũy năng lượng.
d)
D. phản ứng dị hóa.
24.
Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò quan trọng đối với
a)
A. sự chuyển hóa của sinh vật.
b)
B. sự biến đổi các chất.
c)
C. sự trao đổi năng lượng.
d)
D. sự sống của sinh vật.
25.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể?
a)
A. Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.
b)
B. Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường.
c)
C. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.
d)
D. Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào.
26.
Khi một người dùng tay nâng tạ, dạng năng lượng được biến đổi chủ yếu trong quá trình này là
a)
A. cơ năng thành hóa năng.
b)
B. hóa năng thành cơ năng.
c)
C. hóa năng thành nhiệt năng.
d)
D. cơ năng thành nhiệt năng.
27.
Quá trình trao đổi chất là:
a)
A. Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể, cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.
b)
B. Quá trình cơ thể trực tiếp lấy các chất từ môi trường sử dụng các chất này cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.
c)
C. Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể.
d)
D. Quá trình biến đổi các chất trong cơ thể cơ thể thành năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường.
28.
Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống là nhờ có quá trình nào?
a)
A. Quá trình trao đổi chất và sinh sản.
b)
B. Quá trình chuyển hóa năng lượng.
c)
C. Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.
d)
D. Quá trình trao đổi chất và cảm ứng.
29.
Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quá trình trao đổi chất ở sinh vật? (1) Chuyển hóa các chất ở tế bào được thực hiện qua quá trình tổng hợp và phân giải các chất. (2) Chuyển hóa các chất luôn đi kèm với giải phóng năng lượng. (3) Trao đổi chất ở sinh vật gồm quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào. (4) Tập hợp tất cả các phản ứng diễn ra trong và ngoài cơ thể được gọi là quá trình trao đổi chất.
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
30.

Quá trình nào KHÔNG thuộc trao đổi chất ở cơ thể người?

a)

Vận chuyển thức ăn từ miệng xuống dạ dày

b)

Bài tiết mồ hôi

c)

Lấy oxygen và thải ra Carbon dioxide.

d)

Phân giải protein trong tế bào

31.

Khi HÔ HẤP, quá trình trao đổi khí diễn ra như thế nào?

a)

Lấy vào khí carbondioxide, thải ra khí oxygen

b)

Lấy vào khí carbondioxide và hơi nước.

c)

Lấy vào khí oxygen, thải ra khí carbondioxide

d)

Lấy vào khí oxygen và hơi nước

32.

Quá trình quang hợp ở thực vật có xảy ra quá trình chuyển hóa năng lượng nào sau đây?

a)

Quang năng thành hóa năng.

b)

Điện năng thành nhiệt năng.

c)

Hóa năng thành nhiệt năng.

d)

Điện năng thành cơ năng.

33.

Quá trình nào sau đây không thuộc trao đổi chất ở sinh vật?

a)

Bài tiết mồ hôi.

b)

Phân giải protein trong tế bào.

c)

Vận chuyển thức ăn từ miệng xuống dạ dày.

d)

Lấy carbon dioxide và thải oxygen ở thực vật.

34.

Quá trình trao đổi chất là

a)

Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể, cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường

b)

Quá trình cơ thể trực tiếp lấy các chất từ môi trường sử dụng các chất này cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường

c)

Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể

d)

Quá trình biến đổi các chất trong cơ thể cơ thể thành năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra môi trường

35.

Quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng tạo ra …….. cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể.

a)

Hóa năng

b)

Nhiệt năng

c)

Động năng

d)

Năng lượng

36.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh vật

a)

phát triển kích thước theo thời gian

b)

tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động

c)

tích lũy năng lượng

d)

vận động tự do trong không gian

37.

Tại sao khi cơ thể vận động xảy ra hiện tượng tăng thân nhiệt, toát mồ hôi, tăng nhịp tim và nhịp thở?

a)

Khi cơ thể vận động cơ thể đang thực hiện quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng

b)

Khi cơ thể vận động cơ thể ma sát với mặt đất và không khí khiến cơ thể nóng lên.

c)

Khi cơ thể vận động cơ thể chuyển hóa hóa năng thành nhiệt năng làm cơ thể nóng lên.

d)

Khi cơ thể vận động động năng được biến đổi thành nhiệt năng khiến cơ thể chúng ta nóng lên.

38.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể không có vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào và cơ thể.

c)

Loại bỏ các chất thải để duy trì cân bằng môi trường trong cơ thể.

d)

Giúp cơ thể tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích từ môi trường.

39.

So với trạng thái đang nghỉ ngơi, tốc độ trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở trạng thái đang thi đấu của một vận động viên sẽ

a)

cao hơn

b)

thấp hơn

c)

gần ngang bằng

d)

không thay đổi

40.

Trong cơ thể sinh vật, dạng năng lượng chủ yếu dùng để cung cấp cho các hoạt động sống của cơ thể là

a)

hóa năng

b)

cơ năng

c)

nhiệt năng

d)

quang năng

41.

Các phương thức trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng là?

a)

A. Tự dưỡng và dị dưỡng

b)

Đồng hóa và dị hóa

c)

Đồng hóa và dị dưỡng

d)

Dị hóa và tự dưỡng

42.

Dị dưỡng là hình thức

a)

tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.         

b)

tổng hợp chất hữu cơ từ chất hữu cơ có sẵn.

c)

tổng hợp chất vô cơ từ chất hữu cơ.

d)

tổng hợp chất vô cơ từ chất hữu cơ và vô cơ.

43.

Tự dưỡng là hình thức

a)

tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.         

b)

tổng hợp chất vô cơ từ chất hữu cơ.

c)

tổng hợp chất hữu cơ từ chất hữu cơ có sẵn.

d)

tổng hợp chất vô cơ từ chất hữu cơ và vô cơ.

44.

Quá trình quang hợp ở thực vật có xảy ra quá trình chuyển hóa năng lượng nào sau đây?

a)

A. Quang năng thành hóa năng.

b)

B. Điện năng thành nhiệt năng.

c)

C. Hóa năng thành nhiệt năng.

d)

D. Điện năng thành cơ năng.

45.

Trao đổi chất ở sinh vật gồm quá trình trao đổi chất giữa …(1)… với …(2)… và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào. Từ còn thiếu trong câu trên là:

a)

(1) cơ thể, (2) môi trường

b)

(1) tế bào, (2) môi trường

c)

(1) cơ thể, (2) tế bào

d)

(1) cơ thể, (2) thực vật

46.

Cho các quá trình sau: (1) Tổng hợp đường glucose từ nước và carbon dioxide. (2) Phân giải đường glucose trong quá trình hô hấp. (3) Hấp thu nước, khí oxygen và thải khí carbon dioxide. (4) Lấy carbon dioxide và thải oxygen ở thực vật. Quá trình chuyển hóa các chất trong tế bào gồm những quá trình nào?

a)

(2) và (3)

b)

(1) và (3)

c)

(2) và (4)

d)

(1) và (2)

47.

Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật có những vai trò gì?

(1) Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

(2) Cung cấp khí oxygen cho quá trình hô hấp ở người.

(3) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

(4) Cung cấp chất hữu cơ cho cây.Các ý đúng là:

a)

(2) và (3)

b)

(1) và (3)

c)

(1) và (2)

d)

(3) và (4)

48.

Các nhận định sau thể hiện vai trò nào của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể sinh vật?

- Protein là thành phần cấu tạo nên màng sinh chất.

- Lipid là thành phần cấu tạo nên mô mỡ.

- Diệp lục tham gia quá trình quang hợp.

a)

Cung cấp nguyên liệu cấu tạo, thực hiện chức năng của tế bào và cơ thể.

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

c)

Cung cấp nguyên liệu cấu tạo nên tế bào.

d)

Cung cấp nguyên liệu và năng lượng cho tế bào.

49.

Những vai trò nào sau đây là vai trò của sự trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể sinh vật?

(1) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của cơ thể.

(2) Cung cấp nhiệt năng sưởi ấm không khí xung quanh cơ thể.

(3) Xây dựng, duy trì, sửa chữa các tế bào, mô, cơ quan của cơ thể.

(4) Loại bỏ chất thải ra khỏi cơ thể.

(5) Hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời.

a)

A. (1), (3), (4).

b)

B. (2), (3), (4).

c)

C. (1), (3), (5).

d)

D. (2), (4), (5).

50.

Sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác gọi là:

a)

phân giải các chất

b)

chuyển hóa chất

c)

chuyển hóa năng lượng

d)

trao đổi chất

51.

Câu 1: Các chất thải sinh ra từ quá trình trao đổi chất được vận chuyển vào

a)

máu và cơ quan bài tiết.

b)

nước mô và mao mạch máu.

c)

tế bào, máu và đến cơ quan bài tiết.

d)

cơ quan bài tiết và thải ra ngoài