wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh lý bệnh

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Tổn thương ống thận dẫn đến gây rối loạn

a)

Tăng tái hấp thu các chất nhiều hơn

b)

Giảm tốc độ lọc cầu thận và lượng nước tiểu

c)

Rối loạn hấp thu, acid hóa, cô đặc nước tiểu

d)

Ứ đọng sản phẩm độc hại đối với cơ thể

2.

Áp suất lọc cầu thận quyết định thành phần nào của nước tiểu

a)

Thành phần hữu hình của nước tiểu

b)

Số lượng nước tiểu

c)

Các chỉ số vật lý

d)

Các chỉ số tế bào

3.

Khi suy thận kéo dài sẽ có biểu hiện nào sau đây

a)

Tăng canxi máu

b)

Tụt huyết áp

c)

Giảm cân nhanh

d)

Thiếu máu

4.

Kích thước của lỗ lọc cầu thận có đường kính là

a)

50-60 Å

b)

60-70 Å

c)

40-50 Å

d)

30-40 Å

5.

Thận có vai trò chức năng nào sau đối với cơ thể, NGOẠI TRỪ

a)

Có cấu trúc gồm 1,8-2 triệu đơn vị nephron cấu tạo

b)

Góp phần điều chỉnh các yếu tố điện giải của huyết tương

c)

Bài tiết erythropoietin trong tạo máu

d)

Bài tiết nước và chất độc cặn bã ra ngoài

6.

Biểu hiện tăng yếu tố nào sau đây gợi ý suy thận cấp

a)

Độ lọc cầu thận

b)

Lượng nước tiểu

c)

Nồng độ ure, creatinin máu

d)

Natri niệu

7.

Hiện tượng phù trong hội chứng thận hư là do

a)

Tăng áp suất thủy tĩnh huyết tương

b)

Giảm áp lực thẩm thấu nang Bowmann

c)

Tăng áp lực thẩm thấu mô kẽ

d)

Giảm áp lực keo huyết tương

8.

Suy thận dẫn đến những hậu quả nào sau đây, NGOẠI TRỪ

a)

Giảm độ lọc cầu thận

b)

Toan chuyển hoá

c)

Rối loạn bài tiết nước tiểu

d)

Hội chứng ure huyết cao

9.

Rối loạn nào đặc trung cho nhóm rồi loạn kiểu thận hư

a)

Giảm lipid máu nhiều

b)

Phù ít của kiếu thận

c)

Protein niệu > 3,5g/ngày

d)

Tăng protein máu cao

10.

Thiếu máu ở bệnh nhân suy thận mãn là do

a)

Thiếu chất kích thích tái tạo hồng cầu (Erythropoietine)

b)

Do tán huyết vì urê máu cao

c)

Do chảy máu vì rối loạn đông máu

d)

A, B,C đều đúng

11.

Hội chứng thận hư là

a)

Là một bệnh ở ống thận

b)

Là một bệnh ở cầu thận

c)

Là một hội chứng lâm sàng và sinh hóa do tổn thương ở cầu thận

d)

Là một hội chứng lâm sàng và sinh hóa do tổn thương ở ống thận

12.

Nguyên nhân gây hội chứng thận hư thứ phát

a)

Bệnh sang thương tối thiểu

b)

Nhiễm độc NSAIDs

c)

Viêm cầu thận màng tăng sinh

d)

Xơ hóa cầu thận khu trú từng vùng

13.

Trong hội chứng thận hư, protein cao trong nước tiểu gây, CHỌN CÂU SAI

a)

Tăng tái hấp thu protein vào tế bào cầu thận làm ứ đọng các protein trong bào tương tế bào cầu thận gây thoái hóa mỡ tế bào cầu thận

b)

Tạo trụ trong

c)

Tế bào ống thận tăng tái hấp thu nhiều protein làm rối loạn tính thấm màng tế bào

d)

Tế bào ống thận tăng tái hấp thu nhiều protein làm rối loạn khả năng tái hấp thu

14.

Suy thận mạn, CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

Nhiễm kiềm máu

b)

Máu có pH < 6,8 gây hôn mê và chết

c)

Suy thận hoàn toàn thì sau 30 ngày H+ tăng cao gây chết

d)

Tất cả đều đúng

15.

Đặc điểm của thận hư nhiễm mỡ là

a)

Viêm cầu thận siêu vi thể, tràn lan

b)

Viêm ống thận

c)

Chức năng ống thận tổn thương

d)

Chức năng cầu thận bình thường

16.

Trong hội chứng thận hư, chất nào được tăng tạo để giúp cân bằng áp lực keo thay thế sự mất protein máu

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Protid

d)

Creatinin

17.

Huyết áp thay đổi như thế nào trong hội chứng thận hư

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không thay đổi

d)

Thay đổi tùy theo mức độ tăng angiotensin

18.

Đặc điểm phù của hội chứng thận hư

a)

Phù mềm, trắng, ấn không lõm, đối xứng

b)

Phù mềm, trắng, ấn lõm, đối xứng

c)

Phù mềm, xanh tím, ấn lõm, đối xứng

d)

Phù mềm, xanh tím, ấn lõm, bất đối xứng ở chi

19.

Xét nghiệm nước tiểu trong hội chứng thận hư, nếu thấy hồng cầu niệu thì nguyên nhân gây hội chứng thận hư thường là

a)

Bệnh sang thương tối thiểu

b)

Viêm cầu thận

c)

Nhiễm độc NSAIDs

d)

Giang mai

20.

Hội chứng thận hư, có tăng lipid máu với mục tiêu để

a)

Cân bằng áp lực keo trong máu

b)

Cân bằng áp lực thủy tĩnh trong máu

c)

Cân bằng áp lực thẩm thấu trong máu

d)

Cân bằng năng lượng trong cơ thể khi nguồn protein giảm