wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Medical Terminology

Total questions: 20

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Cardi/o ?

a)

b)

c)

d)

2.

Dermat/o ?

a)

b)

c)

d)

3.

Arthr/o

a)

b)

c)

d)

4.

Gốc từ/từ nối - chỉ dạ dày là ( The root/combining vowel of stomach) ?

(a)  

5.

" neuphr/o " is about nervous system (chỉ hệ thần kinh) ?

a)

Yes

b)

No

6.

Neur/o ?

a)

b)

c)

d)

7.

Onc/o ?

a)

Cancer (ung thư)

b)

lung (phổi)

c)

skin (da)

d)

bone (xương)

8.

hematology ?

a)

Chuyên ngành tim mạch (heart)

b)

Chuyên ngành gan (liver)

c)

Chuyên ngành huyết học (blood)

d)

Chuyên ngành thận (kidney)

9.

Gastroenterology ?

a)

Tiêu hóa

b)

Gan mật

c)

Thần kinh

d)

Tiết

10.

pulmonary is about lung (phổi) ?

a)

Yes

b)

No

11.

Hepatology ?

a)

Chuyên ngành tiêu hóa (stomach and intestine)

b)

Chuyên ngành tim (heart)

c)

Chuyên ngành thận (kidney)

d)

Chuyên ngành gan (liver)

12.

- centesis ?

a)

chọc dịch ( remove fluid )

b)

khâu đính/khâu treo ( surgical fixation )

c)

mở thông ( creation of an opening )

d)

cắt mô ( cutting into tissue )

13.
  • - plasty ?

a)

chọc dịch ( remove fluid )

b)

mở thông ( creation of opening )

c)

phẫu thuật sửa chữa ( surgical repair )

d)

cắt mô ( cutting into tissue )

14.
  • "- stomy" is suffix about " creation of an opening " ( phẫu thuật mở thông )

a)

Yes

b)

No

15.
  • - lysis ?

a)

khâu đính/ khâu treo ( surgical fixation )

b)

chọc dịch ( remove fluid )

c)

phân tách, phân giải ( losseing, freeing, or destroy )

d)

phẫu thuật sửa chữa ( surgical repair )

16.
  • - rrhaphy

a)

khâu treo ( surgical fixation )

b)

khẩu vết thương ( fusing a wound by stitches )

c)

phẫu thuật sửa chữa ( surgical repair )

d)

phẫu thuật cắt mô ( cutting into issue )

17.

Arthocentesis ?

a)

Chọc dịch khớp ( remove fluid of joint )

b)

Phẫu thuật mở thông dạ dày ( surgical opening stomach )

c)

Chọc dịch màng phổi ( remove fluid of pulmonary membrane )

d)

Cắt ruột thừa ( cutting of appendix )

18.

Colostomy ? ( Đây là thuật ngữ mô tả phẫu thuật/ thủ thuật gì ? )

a)

b)

c)

d)

19.

Thuật ngữ diễn tả phẫu thuật này ? ( What's term of this surgical procedure ? )

a)

Arthrocentesis

b)

Neuphrectomy

c)

Appendectomy

d)

Enterectomy

20.
a)

Chọc dịch màng phổi

b)

Chọc dịch màng ngoài tim

c)

Chọc sinh thiết tế bào

d)

Không có nghĩa (unknown)