wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC

Total questions: 26

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Gía trị của biểu thức: 456 + 76 - 22 là:

a)

501

b)

510

c)

500

2.

Tính giá trị biểu thức:

49 : 7 x 5

(a)  

3.

Giá trị của biểu thức:

210 : 5 : 7

a)

7

b)

5

c)

6

4.

Nếu trong biểu thức chỉ có phép nhân, chia thì ta thực hiện:

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ phải sang trái

c)

Làm cái nào trước cũng được

5.

50 + 22 - 34

a)

72

b)

38

6.

24 + 33 : 3

a)

57

b)

19

c)

35

7.

54 : 3 : 9

a)

18

b)

2

8.

90 : 5 + 32

a)

50

b)

18

c)

40

9.

90 : 5 x 2

a)

36

b)

9

c)

225

d)

6

10.

99 : 3 x 2

a)

33

b)

66

c)

135

11.

Giá trị của biểu thức 112 + 30 + 5 là……

a)

147

b)

174

c)

144

12.

Giá trị của biểu thức 3 × 5 × 2 là……

a)

30

b)

15

c)

10

13.

Tính giá trị của biểu thức sau:

30 + 10 – 20

a)

20

b)

10

c)

30

14.

Tính giá trị của biểu thức sau:

70 : 7 × 3

a)

20

b)

10

c)

30

15.

Tính giá trị của biểu thức sau:

20 + 80 – 10

a)

100

b)

50

c)

90

16.

Bài 1: Tính giá trị các biểu thức sau vào vở rồi điền đáp án đúng vào ô trống:

a) (4672 + 3583) : 5

(a)  

17.

b) 1956 + 2126 x 4

(a)  

18.

d) 2078 – 3328 : 4

(a)  

19.

Gía trị của biểu thức: 456 + 76 - 22 là:

a)

501

b)

510

c)

500

20.

90 : 5 + 32

a)

50

b)

18

c)

40

21.

50 : 5 x 2

a)

20

b)

9

c)

225

d)

36

22.

66 : 3 x 2

a)

33

b)

44

c)

135

23.

Giá trị của biểu thức 13 × 5 × 2 là……

a)

90

b)

15

c)

10

24.

Tính giá trị của biểu thức sau:

50 + 10 – 20

a)

40

b)

10

c)

30

25.

Tính giá trị của biểu thức sau:

70 : 5 × 3

a)

20

b)

10

c)

42

26.

Tính giá trị của biểu thức sau:

20 + 80 – 50

a)

100

b)

50

c)

90